wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Ôn Tập Giữa Kỳ Ngữ Văn.

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra những luận điểm mà tác giả nêu lên trong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh”?

a)

Con đường hình thành nên phong cách Hồ Chí Minh.

b)

Vẻ đẹp trong lối sống của Hồ Chí Minh.

c)

Ý nghĩa của phong cách Hồ Chí Minh.

d)

Cả 3 ý trên.

2.

Trong bài viết, để làm nổi bật vẻ đẹp của phong cách Hồ Chí Minh tác giả không sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Kết hợp giữa kể và bình luận

b)

Sử dụng phép đối lập

c)

Sử dụng phép nói quá

d)

So sánh và sử dụng nhiều từ Hán Việt

3.

Ai là tác giả của “Đấu tranh cho một thế giới hòa bình”?

a)

G.Mac-ket

b)

Lê Anh Trà

c)

Khánh Hoài

d)

Hồ Chí Minh

4.

Cách lập luận nào của tác giả Mác-két khiến người đọc hiểu rõ nguy cơ khủng khiếp của chiến tranh hạt nhân?

a)

Xác định thời gian cụ thể.

b)

Đưa ra số liệu đầu đạn hạt nhân.

c)

 Đưa những tính toán lí thuyết

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Những lưu ý khi học văn bản nhật dụng?

a)

Cần căn cứ vào đặc điểm hình thức của văn bản và phương thức biểu đạt để phân tích nội dung

b)

Cần có kiến giải về quan điểm riêng, đề xuất kiến nghị và giải pháp về những vấn đề trong văn bản

c)

Cần vận dụng kiến thức các môn học để làm sáng tỏ nội dung đặt ra trong văn bản

d)

Gồm tất cả nội dung trên

6.

Nội dung nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của văn bản nhật dụng?

a)

Đề cập đến những vấn đề gần gũi, bức thiết đang diễn ra trong cuộc sống hiện tại

b)

Có thể được viết bằng các phương thức biểu đạt khác nhau

c)

Chỉ được sáng tác trong thời điểm hiện tại

d)

Có giá trị nhất định về mặt văn chương

7.

Đối thoại là gì?

a)

là hình thức đối đáp, trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người. Trong văn bản tự sự, đối thoại được thể hiện bằng các gạch đầu dòng ở đầu lời trao và lời đáp (mỗi lượt lời là một lần gạch đầu dòng).

b)

là hình thức đối đáp, trò chuyện với chính bản thân mình

c)

  là hình thức tâm sự với nỗi lòng của mình mà không nói thành tiếng

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Theo em, khi nào cần thuyết minh sự vật một cách hình tượng, bóng bẩy?

a)

Khi thuyết minh các đặc điểm cụ thể, dễ thấy của đối tượng

b)

Khi thuyết minh các đặc điểm trừu tượng, không dễ nhận thấy của đối tượng

c)

Khi muốn cho văn bản thuyết minh được sinh động, hấp dẫn

d)

Khi muốn trình bày rõ diễn biến của sự việc, sự kiện

9.

Đoạn văn sau sử dụng phương thức biểu đạt nào?
"Đã bao lần tôi từ những chốn xa xôi trở về Ku-ku-rêu, và lần nào tôi cũng nghĩ thầm với một nỗi buồn da diết: “Ta sắp được thấy chúng chưa, hai cây phong sinh đôi ấy? Mong sao chóng về tới làng, chóng lên đồi mà đến với hai cây phong! Rồi sau đó cứ đứng dưới gốc cây để nghe mãi tiếng lá reo cho đến khi say sưa ngây ngất”."

a)

Tự sự kết hợp miêu tả ngoại hình

b)

Tự sự kết hợp miêu tả nội tâm

c)

Tự sự kết hợp lập luận

d)

 Lập luận kết hợp với miêu tả nội tâm

10.

Văn bản nhật dụng nào sau đây nói về bản sắc văn hóa của con người Việt Nam?

a)

Phong cách Hồ Chí Minh

b)

 Đấu tranh cho một thế giới hòa bình

c)

 Bài toán dân số

d)

 Thông tin về ngày trái đất năm 2000

11.

Trong các câu sau (trích từ truyện ngắn Làng của nhà văn Kim Lân), câu nào là độc thoại nội tâm?

a)

Ông ghét thậm những anh cậy ta đây lắm chữ, đọc báo lại cứ đọc thầm một mình, không đọc ra thành tiếng cho người khác nghe nhờ mấy.

b)

Chúng bay ăn miếng cơm hay miếng gì vào mồm mà đi làm cái giống Việt gian bán nước để nhục nhã thế này?

c)

Nhìn lũ con, tủi thân, nước mắt ông lão cứ giàn ra.

d)

Hừ, đánh nhau cứ đánh nhau, cày cấy cứ cày cấy, tản cư cứ tản cư…Hay đáo để.

12.

Nội dung chủ yếu của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ?

a)

 Kể về việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế trước khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.

b)

Miêu tả hình ảnh người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.

c)

Kể về chiến công của Nguyễn Huệ, sự thảm bại của quân Thanh và sự thảm hại của vua Lê.

d)

Kể về việc vua Lê Chiêu Thống bỏ Thăng Long chạy theo quân Thanh

13.

Truyện Kiều thuộc thể loại nào dưới đây ?

a)

Truyện ngắn

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Tiểu thuyết chương hồi

d)

Tiểu thuyết lịch sử

14.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

Khi giao tiếp không nên nói những diều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

d)

Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

15.

Sáu câu thơ đầu đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì?

a)

Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam hãm ở bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non

b)

Kiều bị giam từ lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh quạnh, cô đơn, trơ trọi; tuần hoàn thời gian, khép kín

c)

 Không thời gian, khép kín thời gian đóng chặt tình huống cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều

d)

Cả B và C đều đúng

16.

Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Du

c)

 Nguyễn Tuân

d)

 Đoàn Giỏi

17.

Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tác phẩm nào?

a)

Truyện Kiều

b)

Chinh phụ ngâm khúc

c)

Vũ trung tùy bút

d)

Truyền kì mạn lục

18.

Chuyện người con gái Nam Xương được viết vào thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XVI

b)

Thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XVII

d)

 Thế kỉ XIV

19.

Bố cục của Chuyện người con gái Nam Xương gồm 3 phần:

+ Phần I: Cuộc sống của Vũ Nương và Trương Sinh, cuộc sống của Vũ Nương sau khi Trương Sinh đi lính.

+ Phần II: Nỗi oan khuất của Vũ Nương.

+ Phần III: Cuộc gặp gỡ giữa Vũ Nương và Phan Lang, Vũ Nương được giải oan.


a)

Đúng

b)

Sai

20.

Văn bản "HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" do ai sáng tác?

a)

Ngô gia văn phái

b)

 Ngô Thì Nhậm

c)

Nguyễn Huệ

d)

Quang Trung

21.

Đặc điểm của thể chí?

a)

Ghi chép lịch sử có tính văn học - văn sử triết bất phân

b)

 Do vua chúa - tướng lĩnh sáng tác để kêu gọi quần chúng

c)

Do quần thần sáng tác để kiến nghị nhà vua

d)

Do nhân dân lao động sáng tác và truyền miệng

22.

 Đặc sắc về nghệ thuật của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ?

a)

Trần thuật kết hợp với miêu tả chân thực, sinh động

b)

Tái hiện chân thực hình ảnh oai hùng của vua Quang Trung Nguyễn Huệ

c)

Miêu tả chân thực, sinh động diễn biến cuộc tiến công tiêu diệt quân Thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

 Ý nói đúng nhất nội dung của Hồi thứ mười bốn (trích Hoàng Lê nhất thống chí) là gì?

a)

Ca ngợi hình tượng người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ

b)

 Nói lên sự thảm bại của quân tướng

c)

Nói lên số phận bi đát của vua tôi Lê Chiêu Thống

d)

Cả 3 đều đúng

24.

Trong bức chân dung tả Thúy Kiều, tác giả miêu tả tài năng của Thúy Kiều như thế nào?

a)

Tài cầm, kì, thi, họa theo chuẩn mực vẻ đẹp thời phong kiến.

b)

Tài năng của Thúy Kiều xếp thứ hai, sau nhan sắc.

c)

Tài năng của Thúy Kiều nổi trội hơn hẳn là ở tài chơi đàn.

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

 "Nguyễn Du ca ngợi vẻ đẹp, tài năng của con người và dự cảm về kiếp người tài hoa bạc mệnh" là biểu hiện của cảm hứng nhân văn ở Nguyễn Du, đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Câu thơ “mai cốt cách, tuyết tinh thần” có nghĩa là gì?

a)

Tinh thần trong trắng, tinh khiết như mai, như tuyết

b)

Đẹp như cây mai cây tuyết

c)

Cốt cách thanh tao của mai, tinh thần trong trắng, tinh khôi của tuyết

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Đoạn trích chị em Thúy Kiều tác giả miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân làm nền nổi bật vẻ đẹp và tài năng của Thúy Kiều đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

 Câu thơ “ Làn thu thủy nét xuân sơn – Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh” nói về nhân vật nào?

a)

Thúy Kiều

b)

Thúy Vân

c)

Thúy Hằng

d)

Thúy Quỳnh

29.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở.

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này.

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió.

d)

Cả 3 đáp án trên.

30.

Nhận xét nào không phù hợp với Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ ?

a)

Ghi chép tản mạn những điều kỳ lạ vẫn được lưu truyền.

b)

Viết bằng chữ Hán, khai thác truyện cổ dân gian và các truyền thuyết lịch sử, dã sử của Việt Nam.

c)

 Nhân vật chính thường là người phụ nữ đức hạnh bị xô vào cảnh ngộ éo le, oan khuất hoặc những người trí thức bất mãn với thời cuộc.

d)

 Tác phẩm là những ghi chép tản mạn về thiên nhiên

31.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nằm ở phần nào của Truyện Kiều?

a)

Gặp gỡ và đính ước

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Đoàn tụ

d)

Chưa xác định được

32.

Từ "khóa xuân" trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích có nghĩa là gì?

a)

Khóa kín tuổi xuân, ý nói sự cấm cung, Kiều bị giam lỏng

b)

Khoảng không gian mùa xuân, theo kì

c)

Khoảng thời gian mùa xuân đang dần khép lại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích có bố cục gồm mấy phần?.

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

6 phần

34.

Cụm từ "dưới nguyệt chén đồng" diễn tả nỗi nhớ của Thúy Kiều dành cho ai?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Từ Hải

35.

Qua đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích, ta thấy nàng Kiều là con người như thế nào?

a)

Là một người tình thủy chung.

b)

Là người con hiếu thảo với cha mẹ.

c)

Là người có tấm lòng vị tha đáng trọng.

d)

Cả ba đáp án trên.

36.

Sáu câu thơ đầu đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì?

a)

Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam hãm ở bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non

b)

Kiều bị giam từ lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh quạnh, cô đơn, trơ trọi; tuần hoàn thời gian, khép kín

c)

Không thời gian, khép kín thời gian đóng chặt tình huống cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều

d)

Cả B và C đều đúng

37.

Thủ pháp nghệ thuật chính được Nguyễn Du sử dụng trong trích đoạn Kiều ở lầu Ngưng Bích là ?

a)

Ước lệ tượng trưng lý tưởng hóa

b)

Đòn bẩy

c)

Tả cảnh ngụ tình

d)

Điểm nhãn

38.

Diễn biến tâm trạng của Kiều khi nhớ về chàng Kim là:

a)

Lo lắng, day dứt => Giãi bày, khẳng định tấm lòng => Hồi tưởng kỉ niệm

b)

Hồi tưởng kỉ niệm => Lo lắng, day dứt => Giãi bày, khẳng định tấm lòng.

39.

Điệp ngữ "buồn trông" trong đoạn trích có tác dụng gì?

a)

Nhấn mạnh nỗi nhớ của Kiều với Kim Trọng và cha mẹ

b)

Nhấn mạnh nỗi buồn lớp lớp trong lòng Kiều.

c)

Tạo sự liền mạch cho cảm xúc thơ

d)

Tạo âm điệu trầm buồn cho riêng 8 câu thơ cuối

40.

Nhận định nào không nói đúng về nội dung đoạn trích " Kiều ở lầu Ngưng Bích"

a)

Thể hiện tâm trạng cô đơn, buồn tủi của Kiều

b)

Thể hiện tấm lòng thủy chung của Kiều

c)

Thể hiện tấm lòng hiếu thảo của Kiều

d)

Thể hiện tài năng tuyệt đỉnh của Kiều