wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5,6,8 Grade 12 Old

Total questions: 70

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Stress pattern

a)

graduation

b)

understanding

c)

international

d)

accommodation

2.

Stress pattern

a)

available

b)

majority

c)

tutorial

d)

differently

3.

Stress pattern

a)

maximum

b)

decision

c)

requirement

d)

admission

4.

Stress pattern

a)

interviewer

b)

preparation

c)

economics

d)

education

5.

application form

a)

gạt nước mắt

b)

gây ấn tượng

c)

đơn độc

d)

mẫu đơn

6.

blame something on someone

a)

có ấn tượng

b)

sự tồn tại

c)

đỗ lỗi cái gì cho ai

d)

thất vọng

7.

scary (a)

a)

sợ

b)

làm kinh ngạc

c)

thất vọng

d)

tốt nghiệp từ

8.

entrance examination

a)

cơ hội

b)

kì thi tuyển sinh đầu vào

c)

yêu cầu nhập học

d)

hài hòa với ai

9.

letter of recommondation

a)

thư giới thiệu

b)

cơ hội

c)

kì thi tuyển sinh đầu vào

d)

thành tích

10.

undergraduate(n)

a)

thư giới thiệu

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp đại học

c)

có sáng tạo

d)

bạn

11.

admission requirement

a)

thành tích

b)

kì thi tuyển sinh đầu vào

c)

yêu cầu nhập học

d)

sự sợ hải

12.

creativity (n)

a)

hài hòa với ai

b)

giấy chứng minh

c)

kì thi tuyển sinh đầu vào

d)

sự sáng tạo

13.

graduate from

a)

làm kinh ngạc

b)

tốt nghiệp từ

c)

đầy đủ, trọn vẹn

d)

có sáng tạo

14.

campus (n)

a)

khu vực sân trường

b)

nộp đơn cho ai

c)

người nộp đơn xin việc

d)

đỗ lỗi cái gì cho ai

15.
university (n)
a)
trường đại học
b)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
c)
gia nhập, theo học một trường
d)
khoa (của một trường đại học)
16.
undergraduate (n)
a)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
b)
trường đại học
c)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
d)
gia nhập, theo học một trường
17.
tutor (n)
a)
thầy giáo dạy kèm
b)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
c)
trường đại học
d)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
18.
tuition (n)
a)
tiền học phí
b)
thầy giáo dạy kèm
c)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
d)
trường đại học
19.
transcript (n)
a)
học bạ, phiếu điểm
b)
tiền học phí
c)
thầy giáo dạy kèm
d)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
20.
training (n)
a)
rèn luyện, đào tạo
b)
học bạ, phiếu điểm
c)
tiền học phí
d)
thầy giáo dạy kèm
21.
talent (n)
a)
tài năng, năng lực, nhân tài
b)
rèn luyện, đào tạo
c)
học bạ, phiếu điểm
d)
tiền học phí
22.
skill (n)
a)
kĩ năng
b)
tài năng, năng lực, nhân tài
c)
rèn luyện, đào tạo
d)
học bạ, phiếu điểm
23.
qualification (n)
a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
b)
kĩ năng
c)
tài năng, năng lực, nhân tài
d)
rèn luyện, đào tạo
24.
mandatory (adj)
a)
có tính bắt buộc
b)
thạc sĩ
c)
sự say mê, niềm say mê
d)
khà năng, tiềm lực
25.
major (n)
a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
b)
có tính bắt buộc
c)
thạc sĩ
d)
sự say mê, niềm say mê
26.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
c)
có tính bắt buộc
d)
thạc sĩ
27.

Fighting ... tears: cố giấu nước mắt

a)

hold

b)

back

28.

cô đơn (adj)

She was ... .

a)

alone /ə'loun/

b)

lonely /'lounli/

29.

Get on well with sb

= get along with sb

= have a good relationship with sb

= be / keep on good terms with sb

a)

cho ai cơ hội làm gì

b)

có mối quan hệ tốt với ai

30.

Have a light ... : để điện sáng

a)

turn

b)

on

31.
qualification (n)
a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ
b)
kĩ năng
c)
tài năng, năng lực, nhân tài
d)
rèn luyện, đào tạo
32.

Find synonym of underline word in the following sentence in English:


A: “Cậu làm được bài kiểm tra giữa học kỳ không?”

B: “Tớ làm cũng không quá tệ.”

a)

middle

b)

midterm

c)

mid-year

d)

academic term

33.
to concentrate on
a)
tập trung vào
b)
người làm thuê
c)
mô tả
d)
lời phê bình
34.
candidate
a)
người xin việc
b)
đặc biệt là
c)
tính chân thật
d)
sự say mê, sự nhiệt tình
35.
to find out
a)
tìm ra, tìm hiểu
b)
sự chuẩn bị
c)
quần áo bình thường
d)
sự tiến cử, lời giới thiệu
36.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
37.
interviewee
a)
người được phỏng vấn
b)
ghi lại tóm tắt
c)
tìm ra, tìm hiểu
d)
tránh
38.
interviewer
a)
người phỏng vấn
b)
sự tiến cử, lời giới thiệu
c)
tạo nên
d)
óc hài hước
39.
interview
a)
cuộc phỏng vấn
b)
bản lý lịch
c)
giảm bớt
d)
bồn chồn, lo lắng
40.
qualification
a)
văn bằng, bằng cấp
b)
một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống
c)
một vài lời khuyên
d)
tự tin
41.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
42.
resume
a)
bản lý lịch
b)
tìm ra, tìm hiểu
c)
tránh
d)
người phỏng vấn
43.
reduce
a)
giảm bớt
b)
bán buôn
c)
quản lý
d)
công ty vận tải
44.
skills
a)
kỹ năng
b)
vấn đề lớn
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
thiết kế
45.
qualifications
a)
bằng cấp
b)
chủ tịch
c)
cán bộ cấp cao
d)
thị trường quốc tế
46.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
hiện tại
c)
trên toàn thế giới
d)
rẽ vào
47.
Education
a)
Giáo dục
b)
tìm hiểu về
c)
đặc biệt
d)
cuộc gọi video
48.
job
a)
việc làm
b)
khác nhau về văn hóa
c)
an toàn
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
49.

vacancy

a)

chỗ thiếu

b)

vj trí công việc còn trống

50.

applicant

a)

đơn xin việc

b)

người xin việc

51.

application letter

a)

thư xin việc

b)

thư giới thiệu

52.

recommendation letter

a)

thư xin việc

b)

thư giới thiệu

53.

apply for

a)

xin việc

b)

cầu xin

54.

apply for

a)

xin việc

b)

cầu xin

55.

interview

a)

người phỏng vấn

b)

cuộc phỏng vấn

56.

interviewee

a)

người phỏng vấn

b)

người được phỏng vấn

57.
honest
a)
chân thật
b)
say mê
c)
người xin việc
d)
sự chuẩn bị
58.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
59.
to employ
a)
thuê, mướn
b)
sự mô tả
c)
lời phê bình
d)
chuyên môn
60.
employer = boss
a)
chủ
b)
mô tả
c)
quảng cáo
d)
khía cạnh
61.
employee  = worker
a)
người làm thuê
b)
hướng dẫn viên du lịch
c)
sự quảng cáo
d)
nhấn mạnh
62.
employed
a)
được thuê
b)
chăm sóc
c)
bản kê khai, bản báo cáo
d)
sự hăng hái, sự nhiệt tình
63.
neatly
a)
gọn gàng
b)
thuê, mướn
c)
phần mô tả
d)
thất vọng
64.
formally
a)
chính thức, trang trọng
b)
chủ
c)
sự mô tả
d)
sự thất vọng
65.
to make real effort
a)
hết sức cố gắng
b)
được thuê
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
quảng cáo
66.
enthusiasm
a)
sự hăng hái, sự nhiệt tình
b)
chính thức, trang trọng
c)
thuê, mướn
d)
khuyết điểm; nhược điểm
67.
sense of responsibility
a)
ý thức trách nhiệm
b)
tập trung vào
c)
chủ
d)
phần mô tả
68.
to offer
a)
cung cấp
b)
hết sức cố gắng
c)
người làm thuê
d)
sự mô tả
69.
advertisement
a)
sự quảng cáo
b)
ý thức trách nhiệm
c)
chính thức, trang trọng
d)
nhân vật
70.
shortcomings
a)
khuyết điểm; nhược điểm
b)
sự thất vọng
c)
chuyên môn
d)
người làm thuê