WorksheetsUnit 5,6,8 Grade 12 Old
Total questions: 70
Worksheet time: 30mins
Stress pattern
graduation
understanding
international
accommodation
Stress pattern
available
majority
tutorial
differently
Stress pattern
maximum
decision
requirement
admission
Stress pattern
interviewer
preparation
economics
education
application form
gạt nước mắt
gây ấn tượng
đơn độc
mẫu đơn
blame something on someone
có ấn tượng
sự tồn tại
đỗ lỗi cái gì cho ai
thất vọng
scary (a)
sợ
làm kinh ngạc
thất vọng
tốt nghiệp từ
entrance examination
cơ hội
kì thi tuyển sinh đầu vào
yêu cầu nhập học
hài hòa với ai
letter of recommondation
thư giới thiệu
cơ hội
kì thi tuyển sinh đầu vào
thành tích
undergraduate(n)
thư giới thiệu
sinh viên chưa tốt nghiệp đại học
có sáng tạo
bạn
admission requirement
thành tích
kì thi tuyển sinh đầu vào
yêu cầu nhập học
sự sợ hải
creativity (n)
hài hòa với ai
giấy chứng minh
kì thi tuyển sinh đầu vào
sự sáng tạo
graduate from
làm kinh ngạc
tốt nghiệp từ
đầy đủ, trọn vẹn
có sáng tạo
campus (n)
khu vực sân trường
nộp đơn cho ai
người nộp đơn xin việc
đỗ lỗi cái gì cho ai
Fighting ... tears: cố giấu nước mắt
hold
back
cô đơn (adj)
She was ... .
alone /ə'loun/
lonely /'lounli/
Get on well with sb
= get along with sb
= have a good relationship with sb
= be / keep on good terms with sb
cho ai cơ hội làm gì
có mối quan hệ tốt với ai
Have a light ... : để điện sáng
turn
on
Find synonym of underline word in the following sentence in English:
A: “Cậu làm được bài kiểm tra giữa học kỳ không?”
B: “Tớ làm cũng không quá tệ.”
middle
midterm
mid-year
academic term
vacancy
chỗ thiếu
vj trí công việc còn trống
applicant
đơn xin việc
người xin việc
application letter
thư xin việc
thư giới thiệu
recommendation letter
thư xin việc
thư giới thiệu
apply for
xin việc
cầu xin
apply for
xin việc
cầu xin
interview
người phỏng vấn
cuộc phỏng vấn
interviewee
người phỏng vấn
người được phỏng vấn
