wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế (104-212)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản dịch vụ cho sản xuất kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước về tài sản hữu hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước vê tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

4.

Vốn kinh doanh doanh của doanh nghiệp là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt, nhằm mục đích tích tích lũy

a)

đúng

b)

sai

5.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt, nhằm mục đích tiêu dùng

a)

đúng

b)

sai

6.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

7.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp có sau khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

sai

b)

đúng

8.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

9.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp không nhất thiết phải được thi về sau mỗi chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

10.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp không thể mất đi vì mất vốn kinh doanh đồng nghĩa với nguy cơ phá sản

a)

đúng

b)

sai

11.

vốn kinh doanh của doanh nghiệp có thể mất đi trong quá trình sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

12.

vốn chủ sở hữu là vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

13.

vốn chủ sở hữu là vốn hình thành do doanh nghiệp đi vay

a)

đúng

b)

sai

14.

vốn tín dụng là vốn hình thành do doanh nghiệp đi vay

a)

đúng

b)

sai

15.

vốn tín dụng là vốn hình thành do quá trình thanh toán với Nhà nước, với doanh nghiệp bạn, với cá nhân

a)

đúng

b)

sai

16.

vốn huy động là vốn do doanh nghiệp huy động thêm ở ngoài bằng hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu

a)

đúng

b)

sai

17.

vốn tự bổ sung là vốn do doanh nghiệp huy đông thêm ở ngoài bằng hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu,...

a)

đúng

b)

sai

18.

vốn tự bổ sung là vốn hình thành do các doanh nghiệp tự trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phàn lợi nhuận

a)

đúng

b)

sai

19.

vốn huy động là vốn kinh doanh do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy từ một phần lợi nhuận

a)

đúng

b)

sai

20.

vốn cố định là số tiền ứng trước để mua sắm, xây dựng tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

21.

vốn cố định là số tiền ứng trước vê tài sản lưu động để đảm bảo cho quá trình kinh doanh được thường xuyên liên tục

a)

đúng

b)

sai

22.

vốn lưu động là số tiền ứng trước để mua sắm, xây dựng tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

23.

vốn lưu động là số tiền ứng trước về tài sản lưu động để đảm bảo cho quá trình kinh doanh được thường xuyên liên tục

a)

đúng

b)

sai

24.

vốn cố định là số tiền dùng để mua nguyên liệu, nhiên liệu..để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh được liên tục


a)

đúng

b)

sai

25.

vốn lưu động là số tiền dùng để mua nguyên liệu, nhiên liệu...để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh liên tục

a)

đúng

b)

sai

26.

vốn xây dựng cơ bản là số tiền dùng để tiến hành đầu tư xây dựng cơ bản

a)

đúng

b)

sai

27.

vốn kinh doanh là số tiền dùng để tiến hành đầu tư xây dựng cơ bản

a)

đúng

b)

sai

28.

vốn xây dựng cơ bản là số tiền để chi cho các sự nghiệp văn hóa xã hội

a)

đúng

b)

sai

29.

vốn kinh doanh là số tiền để chi cho các sự nghiệp văn hóa xã hội

a)

đúng

b)

sai

30.

vốn dài hạn dùng để mua sắm tài sản lưu dộng

a)

đúng

b)

sai

31.

vốn ngắn hạn để mua sắm tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

32.

vốn ngắn hạn dùng để mua sắm tài sản lưu động

a)

đúng

b)

sai

33.

tài sản cố định là tư liệu lao động thỏa mãn một số tiêu chuẩn nhất định

a)

đúng

b)

sai

34.

tài sản lưu động là tư liệu lao động thỏa mãn một số tiêu chuẩn nhất định

a)

đúng

b)

sai

35.

tài sản cố định là hình thái vật chất của đối tương lao động

a)

đúng

b)

sai

36.

tài sản lưu động là hình thái vật chất của đối tượng lao động

a)

đúng

b)

sai

37.

tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mà vẫn giữ nguyên hình thái ban đầu

a)

đúng

b)

sai

38.

tài sản lưu động tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mà vẫn giữ nguyên hình thái ban đầu

a)

đúng

b)

sai

39.

tài sản cố định chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu

a)

đúng

b)

sai

40.

tài sản lưu động chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu

a)

đúng

b)

sai

41.

giá trị của tài sản cố định được chuyển dịch toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm

a)

đúng

b)

sai

42.

giá trị của tài sản lưu động được chuyển dịch toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm

a)

đúng

b)

sai

43.

giá trị của tài sản cố định được chuyển dịch dần vào giá trị sản phẩm mà nó tạo nên

a)

đúng

b)

sai

44.

giá trị của tài sản lưu động được chuyển dịch dần vào giá trị sản phẩm mà nó tạo nên

a)

đúng

b)

sai

45.

nhà cửa, máy móc, thiết bị là tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

46.

nhà cửa, máy móc, thiết bị là tài sản lưu động

a)

đúng

b)

sai

47.

nguyên liệu, bao bì là tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

48.

nguyên liệu, bao bì là tài sản lưu động

a)

đúng

b)

sai

49.

hoa mòn tài sản cố định là sự giảm dần về giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

50.

hao mòn hữu hình là sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó giảm dần giá trị của tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

51.

hao mòn vô hình là sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó làm giảm dần giá trị của tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

52.

hao mòn vô hình là sự giảm thuần túy về mặt giá trị cảu tài sản số định do dự tiến bộ của khoa học và công nghệ

a)

đúng

b)

sai

53.

hao mòn hữu hình là sự giản thuần túy về mặt giá trị cảu tài sản cố định do dự tiến bộ của khoa học và công nghệ

a)

đúng

b)

sai

54.

hao mòn hữu hình không liên quan đến việc giảm sút giá trị sử dụng cảu tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

55.

hao mòn vô hình không liên quan đến việc giảm sút giá trị sử dụng cảu tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

56.

tuổi thọ ký thuật của tài sản cố định là thời giản sử dụng dựa theo thiết kế kỹ thuật của tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

57.

tuổi thọ ký thuật của tài sản cố định là thời giản sử dụng tài sản cố định có tính sự lạc hậu, lỗi thời

a)

đúng

b)

sai

58.

tuổi thọ kinh tế của tài sản cố định là thời gian sử dụng dựa theo thiết kế kỹ thuật của tài sản cố định

a)

đúng

b)

sai

59.

tuổi thọ kinh tế của tài sản cố định là thời gian sử dụng tài sản cố định có tính thêm sự lạc hậu, lỗi thời

a)

đúng

b)

sai

60.

vốn cố định hoàn thành một vòng chu chuyển ngay sau một chu kỳ kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

61.

vốn lưu động hoàn thành một vòng chu chuyển ngày sau một chu kỳ kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

62.

vốn cố định hoàn hành một vòng chu chuyên sau nhiều chu kì kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

63.

vốn lưu động hoàn thành một vòng chu chuyển say nhiều chu kỳ kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

64.

có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động bằng cash tận dụng hết công suất của máy móc

a)

đúng

b)

sai

65.

có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố định bằng cách tận dụng hết công suất của máy móc

a)

đúng

b)

sai

66.

có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động bằng cách đẩy mạnh công tác bán sản phẩm ra thị trường

a)

đúng

b)

sai

67.

hàng hóa bị ứ động là một trong những nguyên nhân làm giảm sút vốn lưu động

a)

đúng

b)

sai

68.

nguyên liệu là tài sản lưu động sản xuất

a)

đúng

b)

sai

69.

nguyên liệu là tài sản lưu động lưu thông

a)

đúng

b)

sai

70.

bán thành phẩm là tài sản lưu động sản xuất

a)

đúng

b)

sai

71.

bán thành phẩm là tài sản lưu động lưu thông

a)

đúng

b)

sai

72.

thành phẩm là tài sản lưu động sản xuất

a)

đúng

b)

sai

73.

thành phẩm là tài sản lưu động lưu thông

a)

đúng

b)

sai

74.

hàng tồn kho là vốn cố định

a)

đúng

b)

sai

75.

hàng tồn kho là vốn lưu thông

a)

đúng

b)

sai

76.

số ngày luân chuyển là số ngày cần thiếu để vốn lưu thông luân chuyển được một vòng

a)

đúng

b)

sai

77.

số ngày luân chuyển là số ngày cần thiết để vốn cố định luân chuyển được một vòng

a)

đúng

b)

sai

78.

vốn kinh doanh có đặc điểm nào sau đây

a)

là một loại kinh doanh quỹ tiền tệ đặc biệt, mục tiêu để phục vụ cho sản xuất kinh doanh

b)

có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động kinh doanh và không thể mất đi

d)

all

79.

đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp

a)

là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt với mục đích để tiêu dùnh

b)

có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động kinh doanh

d)

mất vốn kinh doanh đồng nghĩa với nguy cơ phá sản

80.

đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp

a)

là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt với mục đích để tích lũy

b)

có sau khu diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

phải được vốn thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động kinh doanh

d)

mất vốn kinh doanh đồng nghĩa với nguy cơ phá sản

81.

đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp

a)

là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt với mục đích để tích lũy

b)

có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động kinh doanh

d)

có thể mất đi trong quá trình sản xuất kinh doanh

82.

theo nguồn hình thành vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây

a)

vốn cố định, vốn lưu thông, vốn xây dựng cơ bản, vốn kinh phí, các quỹ của doanh nghiệp

b)

vốn chủ sở hữu, vốn tự bổ sung, vốn huy động, vốn tín dụng, vốn thanh toán

c)

vỗn dài hạn, vốn ngắn hạn

d)

all

83.

theo mục đích dử dụng vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây

a)

vốn cố định, vốn lưu thông, vốn xây dựng cơ bản, vốn kinh phí, các quỹ của doanh nghiệp

b)

vốn chủ sở hữu, vốn tự bổ sung, vốn huy động, vốn tín dụng, vồn thanh toán

c)

vón dài hạn, vồn ngắn hạn

d)

all

84.

theo thời gian sử dụng vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây

a)

vốn cố định, vốn lưu thông, vốn xây dựng cơ bản, vốn kinh phí, các quỹ của doanh nghiệp

b)

vốn chủ sở hữu, vốn tự bổ sung, vốn huy động, vốn tín dụng, vốn thanh toán

c)

vốn dài hạn, vốn ngắn hạn

d)

all

85.

trong các tiêu chuẩn dưới đây, đau không phải là tiêu chuẩn nhận biết TSCD hữu hình

a)

chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

b)

có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên

c)

nguyên giá tài sản được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên

d)

không có hình thái vật chất

86.

Theo hình thái biểu hiện tài sản cố định bao gồm những loại tài sản nào sau đây

a)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng, TSCĐ không cần suer dụng

d)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

87.

Theo công dụng kinh tế, tài sản cố định bao gồm những loại nào

a)

TSCĐ hự hình, TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng, TSCĐ không cần sử dụng

d)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

88.

Theo tình hình sử dụng, tài sản cố định bao gồm những loại nào

a)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng, TSCĐ không cần sử dụng

d)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

89.

Theo quyền sở hữu, tài sản cố định bao gồm những loại nào sau đây

a)

TSCĐ vô hình, TSCĐ hữu hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ đăng sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng, TSCĐ không càn sử dụng

d)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

90.

Theo nguồn hình thành, tài sản cố định bao gồm những loại nào sau đây

a)

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

d)

TSCĐ hình thành bằng vốn ngân sách, TSCĐ hình thành bằng vốn tự có, TSCĐ hình thành bằng vốn đi vay

91.

Những nguyên liệu lao động hữu hình không thỏa mãn một trong ba tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình thì gọi là gì

a)

Tư liệu lao động nhỏ

b)

Công cụ lao động nhỏ

c)

Đối tượng lao động nhỏ

d)

All sai

92.

Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian chiết khấu hao là 4 năm thì hệ số điều chỉnh bằng

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

93.

Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 5 năm thì hệ số điều chỉnh bằng

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

94.

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 6 năm thì hệ số điều chỉnh bằng

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

95.

Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian chiết khấu hao là 8 năm thì hệ số điều chỉnh bằng

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

96.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định

a)

Hiệu xuất sử dụng vốn cố định

b)

Hiêụ suất sử dụng tài sản cố định

c)

Hẹ số hàm lượng vốn cố định

d)

Tất cả đều đúng

97.

Bị tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định

a)

Số ngày luân chuyển

b)

Số ngày quay vốn

c)

Hệ số hàm lượng vốn cố định

d)

All

98.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động

a)

Số ngày luân chuyển

b)

Số vòng quay vốn

c)

Hệ số hàm lượng vốn lưu động

d)

All

99.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động

a)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định

b)

Số vòng quay vốn

c)

Hệ số hàm lượng vốn cố định

d)

All

100.

Yếu tố nào sau đây làm giảm sút vốn lưu động

a)

Hàng hoá bị ứ đọng

b)

Nền kinh tế bị lạm phát

c)

Rủi do trong quá trình sản xuất kinh doanh

d)

All

101.

Biện pháp nào sau đây dùng để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động

a)

Đẩy mạnh công tác bán ra

b)

Tăng cường công tác quản lý lưu động

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý tiền mặt, giải quyết công nợ

d)

All

102.

Biện pháp nào sau đây không dùng để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động

a)

Đẩy mạnh công tác bán ra

b)

Tăng cường công tác quản lý vốn lưu động

c)

Tận dụng hết công suất máy móc thiết bị

d)

Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý tiền mặt giải quyết công nợ

103.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

DT thuần/ VCĐ bình quân × 100%

b)

VCĐ bình quân/ DT thuần × 100%

c)

DT thuần/ NG bình quân ×100%

d)

NG bình quân/ DT thuần ×100%

104.

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

DT thuần/ VCĐ bình quân×100%

b)

VCĐ bình quân/ DT thuần×100%

c)

DT thuần/ NG bình quân×100%

d)

Ng bình quân/ DT thuần×100%

105.

Hệ số hàm lượng vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

DT thuần/ VCĐ bình quân ×100%

b)

VCĐ bình quân/ DT thuần ×100%

c)

DT thuần/ VCĐ bình quân

d)

VCĐ bình quân/ DT thuần

106.

Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

Lợi nhuận trước thuế/ VCĐ bình quân ×100%

b)

Lợi nhuận sau thuế/ VCĐ bình quân ×100%

c)

Lợi nhuận trước thuế/VCĐ bình quân

d)

Lợi nhuận sau thuế/VCĐ bình quân

107.

Số vòng quay vốn được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

DT thuần/VCĐ bình quân

b)

DT thuần/VLĐ bình quân

c)

DT thuần/VCĐ bình quân ×100%

d)

DT thuần/VLĐ bình quân ×100%

108.

Hệ số hàm lượng vốn lưu động được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

DT thuần/VCĐ bình quân

b)

DT thuần/VLĐ bình quân ×100%

c)

VLĐ bình quân/ DT thuần

d)

VLĐ bình quân/DT thuần ×100%

109.

Hệ số hiệu quả sử dụng vốn lưu động được xác định bằng công thức

a)

Lợi nhuận trước thuế/VLĐ bình quân ×100%

b)

Lợi nhuận sau thuế/VLĐ bình quân ×100%

c)

Lợi nhuận trước thuế/VLĐ bình quân

d)

Lợi nhuận sau thuế/VLĐ bình quân