wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sknn3

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa đúng nhất về bệnh bụi phổi

a)

Bệnh bụi phổi là một bệnh nghề nghiệp, biểu hiện bằng một tình trạng xơ hóa thứ phát tràn lan nhu mô phổi do tác dụng của bụi trong sản xuất

b)

Bệnh bụi phổi là một bệnh nghề nghiệp, biểu hiện bằng một tình trạng xơ hóa tiên phát tràn lan nhu mô phổi do tác dụng của bụi trong sản xuất

c)

Bệnh bụi phổi là một bệnh lý ở phổi, biểu hiện bằng một tình trạng xơ hóa thứ phát tràn lan nhu mô phổi do tác dụng của bụi trong sản xuất

d)

Bệnh bụi phổi là một bệnh lý ở phổi, biểu hiện bằng một tình trạng xơ hóa tiên phát tràn lan nhu mô phổi do tác dụng của bụi trong sản xuất

2.

Tình trạng xơ hóa phổi trong các bệnh bụi phổi là một dạng xơ hóa

a)

thứ phát

b)

tiên phát

c)

giống hoàn toàn với tình trạng xơ hóa do các bệnh khác ở phổi

d)

chỉ khu trú tại một số vị trí nhất định

3.

Bụi hô hấp là bụi có kích thước

a)

dưới 0,1m

b)

2 - 5 m

c)

5 - 10 m

d)

trên 10 m

4.

Bụi có kích thước sau đây giữ lại ở phổi nhiều nhất :

a)

dưới 0,1 m

b)

2 - 5 m

c)

5 - 10 m

d)

trên 10 m

5.

Lao động say nghiền đá có nguy cơ bị bệnh bụi phổi do khoáng chất do :

a)

silic tự do

b)

đá vôi

c)

than

d)

vi sinh ký sinh trong đất

6.

Trong công nghệ sản xuất xi măng bộ phận tiếp xúc với bụi có nguy cơ cao mắc bụi phổi silíc :

a)

nghiền đá

b)

nung clinke

c)

đóng bao

d)

vận chuyển

7.

Tiêu chuẩn vệ sinh cho phép khi tiếp xúc với bụi có nồng độ 4mg/m3 đối với bụi có thành phần SiO2 :

a)

trên 70% SiO2

b)

10 -70 % SiO2

c)

dưới 10% SiO2

d)

dưới 2% SiO2

8.

Phát hiện tổn thương sớm bệnh bụi phổi silic dựa vào:

a)

dấu hiệu khó thở

b)

đau ngực về đêm

c)

chụp Xquang phổi

d)

đo chức năng hô hấp

9.

Chẩn đoán bệnh bụi phổi bông dựa vào:

a)

chức năng thông khí phổi

b)

khó thở tăng vào ngày thứ 2 đi làm

c)

chụp phim phổi

d)

đau tức ngực

10.

Chụp phim chẩn đoán bệnh bụi phổi silic cần:

a)

chụp tối thiểu 2 lần cách nhau 1 năm cho mọi trường hợp

b)

chụp 2 lần cách nhau 1 năm khi lần 1 ở thể 0/1p

c)

chụp 2 lần cách nhau 2 năm cho mọi trường hợp

d)

chụp 2 lần cách nhau 6 tháng

11.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi silicose. Thể p khi đường kính của nốt mờ tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 0,5mm

b)

từ 0,5 - 1mm

c)

từ 1 - 1,5 mm

d)

dưới 1, 5mm

12.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi silicose. Thể q khi đường kính của nốt mờ tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 1,5mm

b)

từ 1,5 - 2,5 mm

c)

từ 2,5 - 3 mm

d)

từ 1,5 - 3mm

13.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi silicose. Thể r khi đường kính của nốt mờ tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 3mm

b)

từ 3 - 5mm

c)

từ 5 - 7mm

d)

từ 3 - 10 mm

14.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi atbestose. Thể s khi đường kính của nốt mờ tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 0,5mm

b)

từ 0,5 - 1mm

c)

từ 1 - 1,5 mm

d)

dưới 1, 5mm

15.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi atbestose. Thể t khi đường kính của nốt mờ không tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 1,5mm

b)

từ 1,5 - 2,5 mm

c)

từ 2,5 - 3 mm

d)

từ 1,5 - 3mm

16.

Chụp phim phổi để xác định thể bệnh bụi phổi atbestose. Thể u khi đường kính của nốt mờ không tròn đều trên phim chụp xquang:

a)

dưới 3mm

b)

từ 3 - 5mm

c)

từ 5 - 7mm

d)

từ 3 - 10 mm

17.

Biến chứng nào sau đây có thể gặp ở bệnh bụi phổi amiăng

a)

lao phổi

b)

viêm phế quản

c)

tràn khí màng phổi

d)

ung thư phổi

18.

Biểu hiện nào sau đây thuộc bệnh bụi phổi bông

a)

ung thư phổi

b)

xơ phổi

c)

dày màng phổi

d)

hội chứng khó thở ngày thứ 2

19.

Tiêu chuẩn tiếp xúc nghề nghiệp tối thiểu để chẩn đoán bệnh bụi phổi silic

a)

trên 3 năm

b)

trên 5 năm

c)

trên 10 năm

d)

trên 20 năm

20.

Tiêu chuẩn tiếp xúc nghề nghiệp tối thiểu để chẩn đoán bệnh bụi phổi atbestose:

a)

trên 5 năm

b)

trên 10 năm

c)

trên 20 năm

d)

trên 30 năm

21.

Tiêu chuẩn tiếp xúc nghề nghiệp tối thiểu để chẩn đoán bệnh bụi phổi silic:

a)

trên 5 năm

b)

trên 10 năm

c)

trên 20 năm

d)

trên 30 năm

22.

Chẩn đoán sớm bệnh bụi phổi silicose :

a)

phim chụp xquang phổi

b)

đo chức năng hô hấp

c)

dấu hiệu lâm sàng

d)

dấu hiệu lâm sàng và đo chức năng hô hấp

23.

Chẩn đoán bệnh bụi bông nghề nghiệp cần dựa vào :

a)

phim chụp X-quang phổi

b)

hội chứng hạn chế

c)

dấu hiệu khó thở ngày thứ 2

d)

test dị nguyên

24.

Sự đào thải bụi ở đường hô hấp ít phụ thuộc vào

a)

Kích thước hạt bụi

b)

Nồng độ bụi

c)

Độ hòa tan của bụi

d)

Thời gian lọc sạch

25.

Các biện pháp kỹ thuật phòng chống tác hại của bụi

a)

Khám tuyển

b)

Giáo dục sức khỏe

c)

Theo dõi tình hình nghỉ ốm

d)

Thông gió, thoáng khí tại nơi làm việc

26.

Theo quy ước, kích thước một hạt bụi thường là

a)

150µm

b)

Dưới 150µm

c)

Trên 150µm

d)

Không xác định được

27.

Loại bụi nào dưới đây thuộc nhóm bụi hữu cơ:

a)

Bụi khoáng chất (thạch anh, asbet…)

b)

Bụi kim loại (sắt, đồng, chì…)

c)

Bụi nhân tạo (nhựa hóa học, cao su…)

d)

Bụi hỗn hợp (thường do vật mài, cạo đúc…)

28.

Loại bụi nào dưới đây có khả năng tồn lưu lâu nhất trong phổi và gây hại nhiều nhất cho phổi:

a)

10 - 50µm

b)

5 - 10µm

c)

0,1 - 5µm

d)

< 0,1πm

29.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất quyết định tác hại của bụi trên người lao động:

a)

Độ phân tán của hạt bụi

b)

Phương thức sản xuất hiện đại, sử dụng các phương tiện vệ sinh

c)

Các phương tiện phòng hộ cá nhân

d)

Nồng độ của bụi

30.

Giám sát sinh học nhằm dự phòng tác hại của bụi trên người lao động là:

a)

Ngăn ô nhiễm bụi trên đường lan tỏa

b)

Khám tuyển, khám sàng lọc

c)

Đánh giá định tính bụi

d)

Đánh giá định lượng bụi

31.

Trong các cơ chế bệnh sinh gây bệnh bụi phổi Silic, cơ chế nào hiện nay được chấp nhận nhất:

a)

Thuyết dị ứng

b)

Thuyết hóa học

c)

Thuyết miễn dịch

d)

Thuyết nhiễm trùng

32.

Biến chứng nào dưới đây là hay gặp nhất trong bệnh bụi phổi Silic

a)

Hoại tử vô khuẩn

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Viêm phế quản

d)

Lao phổi

33.

Ba biến chứng chính và là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu trong bệnh bụi phổi Silic là:

a)

Lao phổi, suy hô hấp, viêm phế quản

b)

Lao phổi, nhiễm trùng phế quản phổi cấp, tràn khí màng phổi

c)

Lao phổi, suy hô hấp, nhiễm trùng phế quản phổi cấp

d)

Suy hô hấp, nhiễm trùng phế quả

34.

Bệnh nào dưới đây là bệnh cảnh ác tính do hít phải bụi amiăng

a)

Bệnh bụi phổi asbet

b)

U trung biểu mô

c)

Mảng màng phổi

d)

Viêm màng phổi

35.

Trong các bệnh bụi phổi do thực vật, bệnh nào là một trong những bệnh phổ biến nhất:

a)

Bệnh bụi phổi than

b)

Bệnh bụi phổi bông

c)

Bệnh bụi phổi silic

d)

Bệnh bụi phổi asbet

36.

Hội chứng ngày thứ 2 thể C2 có dấu hiệu là:

a)

Tức ngực khó thở vào ngày lao động đầu tiên và các ngày khác trong tuần

b)

Tức ngực khó thở vào ngày lao động đầu tiên trong các tuần

c)

Tức ngực khó thở vào tất cả các ngày trong tuần có kèm theo các biểu hiện của suy hô hấp tắc nghẽn mạn tính

d)

Tức ngực khó thở vào các ngày lao động đầu tiên trong tuần

37.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh bụi phổi amiăng về mặt thời gian tiếp xúc với bụi là:

a)

Trên 15 năm

b)

Trên 10 năm

c)

Trên 5 năm

d)

Trên 2 năm

38.

Nồng độ bụi tối đa cho phép trong môi trường lao động đối với bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp là:

a)

1mg/m3

b)

2mg/m3

c)

3mg/m3

d)

4mg/m3

39.

Tiên lượng của loại bệnh bụi phổi nào sau đây là khả quan nhất

a)

bệnh bụi phổi silic

b)

bệnh bụi phổi silicat

c)

bệnh bụi phổi do bụi không chứa SiO2

d)

tiên lượng là như nhau

40.

Thể bệnh silicose được xếp là 2/1p. Điều đó có nghĩa:

a)

thể bệnh chủ yếu nốt mờ kích thướcc dưới 1,5mm có mật độ 2/1

b)

nốt mờ chủ yếu có kích thước dưới 1,5mm, số nốt mờ thể p lớn hơn nốt mờ thể khác 2 lần

c)

1 nốt mờ kích thước dưới 1,5mm, chiếm cả 2 phổi

d)

nốt mờ kích thước 1,5mm, chủ

41.

Hội chứng tắc nghẽn khi:

a)

FEV1 <80%, FVC>80%; EFV1/FVC<75%

b)

FEV1 >80%, FVC<80%; EFV1/FVC<75%

c)

FEV1 <80%, FVC<80%; EFV1/FVC<75%

d)

FEV1 <80%, FVC<80%; EFV1/FVC>75%

42.

Giám định trong bệnh bụi phổi silic chủ yếu dựa vào

a)

thể loại bệnh bụi phổi - silic qua hình ảnh X quang

b)

biến đổi chức năng hô hấp

c)

biến đổi triệu chứng lâm sàng

d)

biến đổi khí máu

43.

Hội chứng rối loạn thông khí hạn chế xảy ra khi:

a)

FEV1/FVC giảm, FEV1 bình thường, FVC bình thường

b)

FEV1/FVC giảm, FEV1 bình thường, FVC giảm

c)

FEV1/FVC bình thường, FEV1 giảm, FVC giảm

d)

FEV1/FVC bình thường, FEV1 giảm, FVC bình thường

44.

Nghiệm pháp dược động học, hay test khí dung thuốc giãn phế quản có mục đích là:

a)

Chẩn đoán rối loạn thông khí tắc nghẽn

b)

Chấn đoán rối loạn thông khí hạn chế

c)

Chẩn đoán mức độ rối loạn thông khí hạn chế

d)

Chẩn đoán rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hay không hồi phục

45.

Trong các đặc tính sau, đặc tính nào ít gây ảnh hưởng đến sức khoẻ nhất:

a)

bụi có kích thước nhỏ dưới 0,1µm

b)

bụi amiăng

c)

bụi đá vôi

d)

bụi không độc

46.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tác hại của bụi:

a)

môi trường lao động có nhiều yếu tố tác hại nghề nghiệp khác

b)

tuổi nghề của người lao động

c)

nồng độ bụi

d)

mức độ lao động thể lực

47.

Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến tác hại của bụi

a)

thiết bị vệ sinh tại phân xưởng

b)

hình dáng và độ rắn của bụi

c)

cường độ lao động

d)

lao động luân chuyển ca ngày và đêm

48.

Môi trường làm việc nào sau đây có nhiều nguy cơ bị mắc các bệnh bụi phổi hỗn hợp

a)

cơ khí luyện kim

b)

các nghề sành sứ, thủy tinh

c)

thợ hàn

d)

các hầm mỏ dưới lòng đất

49.

Phương pháp dự phòng bệnh bụi phổi đơn giản nhất

a)

phun ẩm

b)

dây truyền kín

c)

cách ly và hút bụi

d)

mang bảo hộ lao động

50.

Tác hại nào sau đây của bụi ở đường hô hấp trên là nghiêm trọng nhất

a)

Viêm mũi teo

b)

Loét và thủng vách ngăn mũi

c)

Bệnh bụi phổi

d)

Tổn thương niêm mạc đường hô hấp trên

51.

Trong tác dụng gây xơ hóa phổi của loại bụi không độc, ý nào sau đây đúng nhất:

a)

Hàm lượng SiO2 trong bụi càng cao thì khả năng gây xơ hoá phổi càng mạnh

b)

Hàm lượng SiO2 trong bụi càng cao thì khả năng gây xơ hoá phổi càng yếu

c)

Không phụ thuộc vào hàm lượng SiO2

d)

Hàm lượng Silicat trong bụi càng cao thì khả năng gây xơ hoá phổi càng mạnh

52.

Công nhân nam, làm nghề thổi thủy tinh từ năm 20 tuổi đến 55 tuổi, hiện 58 tuổi. Thời gian gần đây xuất hiện mệt mỏi toàn thân, ho, thỉnh thoảng ho ra đờm kèm theo đau tức ngự. Khi khám, phát hiện thấy công nhân này thể trạng suy mòn, giảm 25 kg trong vài tháng, khó thở khi nghỉ ngơi, rì rào phế nang giảm ở phổi phải. XQ phổi thấy hình ảnh đám mờ ở 2/3 phổi phải. Kết luận công nhân này mắc bệnh gì ?

a)

Bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp

b)

Bệnh bụi phổi Amiăng nghề nghiệp

c)

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp

d)

Ung thư phổi

53.

Công nhân nam, 50 tuổi, là công nhân của xưởng khai thác đá, thâm niên 23 năm. Gần đây, công nhân này thấy thường xuyên khó thở khi gắng sức, kèm theo mệt mỏi, đôi khi có ho ra đờm lẫn máu. Chụp phim XQ phổi thấy đám thâm nhiễm dạng nốt ở 2/3 trên của cả 2 trường phổi, 1/3 dưới có hình ảnh của khí phế thũng. Không thấy hình ảnh hang. Xét nghiệm BK đờm dương tính. Chẩn đoán bệnh nhân này là gì ?

a)

Bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp

b)

Bệnh bụi phổi Amiăng nghề nghiệp

c)

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp

d)

Lao nghề nghiệp

54.

Ergonomie là khoa học nghiên cứu:

a)

sinh lý lao động

b)

thẩm mỹ công nghệ

c)

an toàn lao động

d)

khoa học liên ngành

55.

Đối tượng nghiên cứu của ergonomie là :

a)

người lao động

b)

dụng cụ lao động

c)

không gian vị trí lao động

d)

tất cả các yếu tố liên quan đến quá trình lao động

56.

Nhiệm vụ của ergonomie thiết kế môi trường lao động làm giảm nhẹ gánh nặng thể lực gồm:

a)

hợp lý hoá thao tác lao động

b)

sử dụng kênh thị giác để báo hiệu

c)

sử dụng kênh thính giác để báo hiệu

d)

sử dụng kênh cơ giác vận động

57.

Chỉ số nhân trắc sử dụng trong thiết kế vị trí lao động tư thế đứng:

a)

chiều cao đầu gối đất

b)

chiều cao với tối đa

c)

chiều dài mông đầu gối

d)

khoảng cách với tối đa ra trước

58.

Các chỉ tiêu nhân trắc sử dụng trong ergonomie theo ngưỡng:

a)

5% và 95%

b)

15% và 85%

c)

25% và 75%

d)

50% và 50%

59.

Ưu điểm của sử dụng kênh thị giác để phát tín hiệu trong lao động là:

a)

thu thông tin từ nhiều hướng

b)

nhiều đối tượng nhận thông tin

c)

thông tin chính xác tối đa

d)

gây sự chú ý tối thiểu

60.

Sử dụng tín hiệu theo kênh thính giác, âm thanh có tần số tốt nhất là:

a)

500 Hz

b)

500 - 1000 Hz

c)

1000 - 2000 Hz

d)

trên 2000Hz

61.

Khi bố trí tín hiệu cần sự chính xác tối đa cần sử dụng tín hiệu:

a)

kênh thị giác

b)

kênh thính giác

c)

kênh cơ giác vận động

d)

cả kênh thính giác và kênh cơ giác vận động

62.

Chiếu sáng chung trong phân xưởng thích hợp:

a)

dưới 100 lux

b)

150 -300 lux

c)

300 - 400 lux

d)

trên 500 lux

63.

Mật độ chiếu sáng giữa vị trí lao động và môi trường xung quanh là:

a)

5/1

b)

10/1

c)

20/1

d)

30/1

64.

Mật độ chiếu sáng giữa vị trí lao động và phạm vi lao động là :

a)

3/1

b)

10/1

c)

20/1

d)

30/1

65.

Quy định gánh nặng thể lực phù hợp ở người có sức khỏe tốt là :

a)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/2 dung tích khí tối đa

b)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/3 dung tích khí tối đa

c)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/4 dung tích khí tối đa

d)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/5 dung tích khí tối đa

66.

Quy định gánh nặng thể lực phù hợp ở người có sức khỏe trung bình là :

a)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/2 dung tích khí tối đa

b)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/3 dung tích khí tối đa

c)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/4 dung tích khí tối đa

d)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/5 dung tích khí tối đa

67.

Quy định gánh nặng thể lực phù hợp ở người có sức khỏe yếu là :

a)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/2 dung tích khí tối đa

b)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/3 dung tích khí tối đa

c)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/4 dung tích khí tối đa

d)

Mức tiêu hao năng lượng trung bình cả ngày làm việc bẳng 1/5 dung tích khí tối đa

68.

Công việc đòi hỏi độ chính xác và tập trung cao thì cần bố trí màu sắc trong khu vực lao động :

a)

một mầu và chiếu sáng dịu

b)

nhiều màu sắc lôi cuốn

c)

màu sắc thay đổi liên tục

d)

chủ yếu gam màu nóng

69.

Ergonomie trong thiết kế xí nghiệp

a)

giám sát các yếu tố tác hại nghề nghiệp

b)

giám sát lắp đặt hệ thống thông gió, hút bụi

c)

đánh giá hoạt động của hệ thống thiết bị vệ sinh qua đối chiếu các yếu tố tác hại nghề nghiệp khi thiết bị vận hành

d)

tăng cường chiếu sáng

70.

Tư thế lao động bất hợp lí là :

a)

Tư thế lao động đứng

b)

Tư thế lao động ngồi

c)

Tư thế lao động không đảm bảo cho cột sống có độ cong tự nhiên

d)

Tư thế lao động duy trì trong thời gian dài không thay đổi

71.

Tư thế lao động gò bó là :

a)

Tư thế lao động đứng vẹo

b)

Tư thế lao động ngồi ngửa đầu

c)

Tư thế lao động không đảm bảo cho cột sống có độ cong tự nhiên

d)

Tư thế lao động duy trì trong thời gian dài không thay đổi

72.

Nội dung của ergonomie làm giảm nhẹ công việc giác quan vận động là :

a)

Chiều tăng dần của thang chia độ trùng với chiều kim đồng hồ

b)

Hợp lí hóa thao tác lao động

c)

Quy định gánh nặng phù hợp với thể lực

d)

Chế độ thời gian lao động phù hợp, thời gian nghỉ tương ứng với từng loại lao động

73.

Nội dung của ergonomie làm giảm nhẹ gánh nặng giác quan vận động là:

a)

Sử dung tín hiệu tối trên nền sáng

b)

Xoay bộ phận điều khiển theo hướng kim đồng hồ tương ứng với tăng

c)

Sắp xếp bộ điều chỉnh ở trên bộ báo hiệu ở dưới

d)

Cần vận tốc tối thiểu và sự chính xác tối đa thì dùng kênh cơ giác vận động

74.

Nội dung của ergonomie làm nhẹ gánh nặng môi trường là :

a)

Bố trí hệ thống thông khí tốt

b)

Quy định gánh nặng phù hợp với thể lực

c)

Chế độ nghỉ ngơi hợp lí với từng loại lao động

d)

Sử dụng kênh thính giác để báo động

75.

Nội dung của ergonomie làm nhẹ gánh nặng môi trường là :

a)

Chiếu sáng giữa vị trí lao động và phạm vi lao động là 4:1

b)

Hệ thống hút bụi cho phân xưởng có bụi

c)

Bộ điều khiển thao tác dễ và an toàn

d)

Những công việc đòi hỏi gắng sức chính xác nhỏ thì dùng cánh tay, chân điều khiển tay quay, vô lăng, bàn đạp

76.

Yếu tố được xem xét sau nhất khi thiết kế máy móc dụng cụ :

a)

biên độ vận động của các khớp

b)

chỉ số nhân trắc

c)

tiết kiệm chuyển động

d)

thẩm mỹ và giá thành

77.

Thiết kế vị trí lao động hợp lý hoá thao tác lao động dựa vào :

a)

giới tính của người lao động

b)

chiều chuyển động của cơ thể

c)

tiết kiệm chuyển động

d)

giá thành của máy

78.

Công cụ lao động phải bền, có sức chịu đựng được lực cân bằng so với tải trọng là :

a)

1,5 lần

b)

2,5 lần

c)

3,5 lần

d)

4,5 lần

79.

Dụng cụ lao động có trọng lượng cân bằng so với khi có tải trọng, ví dụ xẻng xúc 8 kg thì trọng lượng của xẻng phù hợp là:

a)

2 kg

b)

3 kg

c)

4 kg

d)

5kg

80.

Đối với lao động gián tiếp, gánh nặng lao động phù hợp với thể lực khi tần số nhịp tim và thân nhiệt khi ở trạng thái nghỉ là:

a)

tần số tim tăng dưới 40l/ph và thân nhiệt không thay đổi

b)

tần số tim tăng dưới 60l/ph và thân nhiệt tăng 10C

c)

tần số tim tăng dưới 70l/ph và thân nhiệt tăng 1,50C

d)

tần số tim tăng dưới 75l/ph và thân nhiệt tăng 20C

81.

Tổ chức bữa ăn cho công nhân cân đối về khẩu phần dinh dưỡng và năng lượng phân bố theo 3 bữa như sau:

a)

sáng 25%, trưa 45%, tối 35% năng lượng

b)

sáng 45%, trưa 25%, tối 35% năng lượng

c)

sáng 35%, trưa 35%, tối 30% năng lượng

d)

sáng 45%, trưa 35%, tối 25% năng lượng

82.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc mở khuỷu tay hợp lý nhất là:

a)

70°

b)

80°

c)

85°

d)

95°

83.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc giữa đầu và mình hợp lý nhất là:

a)

200

b)

300

c)

350

d)

450

84.

Khi lao động ở tư thế đứng, góc giữa đầu và mình hợp lý nhất là:

a)

250

b)

300

c)

350

d)

450

85.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc giữa cánh tay và thân hợp lý nhất là:

a)

00

b)

300

c)

450

d)

900

86.

Khi lao động ở tư thế đứng, góc giữa cánh tay và thân hợp lý nhất là:

a)

00

b)

300

c)

350

d)

450

87.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc giữa thân và đùi hợp lý nhất là:

a)

115°

b)

1200

c)

1300

d)

1450

88.

Khi lao động ở tư thế đứng, góc giữa thân và đùi hợp lý nhất là :

a)

115°

b)

1300

c)

1500

d)

1800

89.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc giữa đùi và cẳng chân hợp lý nhất là :

a)

115°

b)

1200

c)

1300

d)

1450

90.

Khi lao động ở tư thế đứng, góc giữa cẳng chân và đùi hợp lý nhất là :

a)

115°

b)

1300

c)

1500

d)

1800

91.

Khi lao động ở tư thế đứng, góc giữa cánh tay và thân hợp lý nhất là :

a)

b)

300

c)

450

d)

900

92.

Khi lao động ở tư thế ngồi, góc giữa cánh tay và thân hợp lý nhất là :

a)

b)

300

c)

450

d)

900

93.

Trong thiết kế thao tác, điều khiển máy, góc mở bàn tay cẳng tay phù hợp nhất là :

a)

900

b)

1200

c)

1500

d)

1800

94.

Tại vùng tiếp cận tối đa của trường vận động có thể bố trí các dụng cụ :

a)

ít sử dụng

b)

thường xuyên sử dụng

c)

dụng cụ sử dụng nhiều nhất

d)

tiếp nhận sản phẩm của lao động dây chuyền

95.

Vùng tiếp cận tối ưu của trường vận động nên bố trí dụng cụ :

a)

thường sử dụng

b)

sử dụng nhiều nhất

c)

ít sử dụng

d)

tiếp nhận sản phẩm của lao động dây chuyền

96.

Tai nạn lao động là :

a)

tình trạng bệnh xuất hiện trong quá trình lao đông

b)

chấn thương hoặc nhiễm độc cấp tính trong quá trình lao đông

c)

tình trạng bệnh xuất hiện trong quá trình lao động có thời gian điều trị dưới 7 ngày

d)

chấn thương hoặc nhiễm độc cấp tính trong quá trình lao động hoặc thực hiện công việc liên quan đến sx

97.

Nguyên nhân chủ quan gây tai nạn lao động:

a)

bố trí lao động không phù hợp sức khoẻ

b)

tai nạn xảy ra trong thời gian học việc

c)

không kiểm tra thiết bị an toàn trước khi làm việc

d)

không được tập huấn về qui trình an toàn trước khi lao động

98.

Định nghĩa tai nạn trong lao động:

a)

Tai nạn lao động là bệnh nghề nghiệp có nguyên nhân từ các yếu tố bên ngoài gây nên chấn thương hoặc nhiễm độc cấp tính người lao động trong quá trình sản xuất hoặc thực hiện công việc liên quan đến sản xuất.

b)

Tai nạn lao động là hậu quả bất ngờ của các yếu tố bên ngoài gây nên chấn thương cho người lao động trong quá trình sản xuất hoặc thực hiện công việc liên quan đến sản xuất.

c)

Tai nạn lao động là bệnh nghề nghiệp có nguyên nhân từ các yếu tố bên ngoài gây nên nhiễm độc cấp tính cho người lao động trong quá trình sản xuất hoặc thực hiện công việc liên quan đến sản xuất.

d)

Tai nạn lao động là hậu quả bất ngờ của các yếu tố bên ngoài gây nên chấn thương hoặc nhiễm độc cấp tính người lao động trong quá trình sản xuất hoặc thực hiện công việc liên quan đến sản xuất

99.

Phân loại tai nạn lao động theo số ngày nghỉ, ý nào sau đây là đúng nhất:

a)

TNLĐ nhẹ nghỉ việc từ 1-7 ngày, TNLĐ nặng nghỉ việc trên 7 ngày

b)

TNLĐ nhẹ nghỉ việc từ 1-14 ngày, TNLĐ nặng nghỉ việc trên 14 ngày

c)

TNLĐ nhẹ nghỉ việc từ 1-14 ngày, TNLĐ trung bình nghỉ việc từ 15-30 ngày, TNLĐ nặng nghỉ việc từ 30 ngày trở lên.

d)

TNLĐ nhẹ nghỉ việc từ 1-7 ngày, TNLĐ trung bình nghỉ việc từ 8-14 ngày

100.

Yếu tố nguy cơ gây TNLĐ trong môi trường lao động là:

a)

Thiếu hiểu biết công việc

b)

Buồn chán

c)

Chiếu sáng

d)

Tuổi nghề

101.

Mục tiêu của phân tích tai nạn lao động:

a)

Để dự phòng, đền bù, phạt

b)

Để thống kê, đền bù, phạt

c)

Để đền bù, phạt

d)

Để phạt, dự phòng

102.

Số tai nạn lao động hàng năm được thống kê so với số tai nạn lao động trong thực tế thường:

a)

Thấp hơn ít

b)

Thấp hơn rất nhiều

c)

Cao hơn

d)

Bằng nhau

103.

Một trong những quy định dùng các loại thang trong dự phòng trượt ngã là:

a)

Độ nghiêng ≥ 4:1

b)

Độ vươn > 1m so với điểm đáp cao

c)

Không đứng quá 3 bậc so với đỉnh thang

d)

Không đứng quá 2 bậc so với đỉnh thang

104.

Mục tiêu của các giải pháp an toàn lao động là:

a)

Giảm tác hại nghề nghiệp

b)

Phòng chống bệnh nghề nghiệp

c)

Giảm nhẹ hoặc phòng chống tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

d)

Khắc phục hậu quả do tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

105.

Trong các tình trạng sức khỏe sau tình trạng nào là tai nạn nghề nghiệp:

a)

Bỏng do ngã xuống hố vôi đang tôi trong khi lao động

b)

Điếc do tiếp xúc tiếng ồn lao động sau 3 tháng làm việc trong môi trường có tiếng ồn cao

c)

Bụi phổi amiang sau 10 năm làm công nhân khai thác quặng

d)

Nhiễm độc chì mạn tính sau 5 năm lao động trong môi trường có tiếp xúc với chì

106.

Đặc điểm khác nhau giữa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp là:

a)

Thời điểm xảy ra các biến đổi bất thường sức khỏe

b)

Mức độ trầm trọng của tai nạn lao động thường trầm trọng hơn bệnh nghề nghiệp

c)

Nguyên nhân gây nên các biển đổi bất thường của sức khỏe

d)

Yếu tố bất ngờ và thời gian gây nên các biến đổi bất thường của sức khỏe

107.

Các yếu tố là nguyên nhân dẫn đến tai nạn lao động là:

a)

Máy móc và các phương tiện sắp xếp khoa học

b)

Dây chuyền công nghệ cũ kỹ, kỹ thuật lạc hậu

c)

Tổ chức lao động hợp lý

d)

Người lao động nắm vững quy trình sản xuất và an toàn lao động

108.

Bỏng lạnh thường do:

a)

Nước sôi

b)

Amoniac

c)

Điện giật

d)

Axit

109.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm nguy cơ tai nạn do môi trường lao động gây ra :

a)

chiếu sáng

b)

chủ quan

c)

bố trí lao động

d)

mâu thuẫn với đồng nghiệp

110.

Phân tích nguyên nhân gây tai nạn lao động nhằm:

a)

tính đền bù

b)

dự phòng

c)

tính mức phạt

d)

qui trách nhiệm

111.

Tại một phân xưởng cơ khí, trường hợp 1 công nhân sử dụng khoan điện làm việc trên cao 2m, bị điện giật, ngã ngất xuống sàn, trên tay vẫn còn cầm dụng cụ lao động. Cách xử lý nào sau đây là phù hợp nhất

a)

kéo nạn nhân ra khu vực ngoài, xoa bóp tim, chuyển nạn nhân tới cơ quan y tế

b)

ngắt cầu dao điện, xoa bóp tim cho nạn nhân ngay tại chỗ, chuyển tới cơ quan y tế

c)

ngắt cầu dao điện, chuyển nạn nhân tới cơ quan y tế ngay

d)

không thể làm gì được vì người cứu sẽ bị điện giật nếu tiếp xúc vào nạn nhân

112.

Tại vùng dễ tiếp cận của trường vận động có thể bố trí dụng cụ :

a)

thường sử dụng

b)

sử dụng nhiều nhất

c)

ít sử dụng

d)

tiếp nhận sản phẩm của lao động dây chuyền