wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 8 - ÔN THI GIỮA HKI

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép cộng trừ

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học

2.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

4.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy?

(a)  

5.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

6.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố

7.

THông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

8.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vu lòng chia sẻ ngay lập tức!" Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm

9.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ" Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi mình đã nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật

10.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

11.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.  

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

12.

Internet là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay. 

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

13.

Đặc điểm của thông tin trên Internet là?

a)

Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.

b)

Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.

c)

Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

14.

Em hãy chọn phương án ghép đúng.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

15.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

Cả A và B.

d)

Đáp án khác.

16.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

17.

Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?

Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

a)

tính bản quyền.

b)

tác giả.

c)

độ tin cậy.

d)

Cả 3 đáp án trên.

18.

Một số yếu tố nhận biết độ tin cậy của thông tin gồm

a)

tác giả, nguồn thông tin.

b)

mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

Cả 3 đáp án trên.

19.

Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng.

b)

Quyết định hành động đúng.

c)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

  • - Thông tin số đa dạng, được thu thập nhanh, được lưu trữ với dung lượng rất lớn bởi nhiều tổ chức và cá nhân.

  • - Có nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số.

  • - Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

  • - Thông tin số có (a)  

  • - Thông tin số cần được quản lý, khai thác an toàn và có trách nhiệm.

21.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

24.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Đáp án khác

25.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

26.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

27.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Thông tin số có?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)

Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)

Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)

Mang nhiều cảm xúc

b)

Mang định kiến cá nhân

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Thông tin mang tinh sự kiện

c)

Thời điểm công bố thông tin

d)

Đáp án khác

35.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)

Kiểm tra nguồn thông tin

b)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)

Em đưa ra kết luận đúng

b)

Quyết định hành động đúng

c)

Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, ______ được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

a)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau

c)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

d)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau

38.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

39.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

c)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

d)

Đáp án khác

41.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn của một người gởi Tin học

c)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

43.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi

c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

44.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2021

45.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)

Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)

Thông tin được kiểm chứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

47.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Từ người ẩn danh trên Facebook

b)

Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

48.

Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Không gian lưu trữ dùng chung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)

Một người lạ

b)

Một người học giỏi nổi tiếng

c)

Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

50.

Khi chèn thêm 1 cột vào bảng tính, cột mới chèn sẽ nằm phía nào của cột đã chọn?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

51.

Khi chèn thêm 1 hàng vào bảng tính, hàng mới chèn sẽ nằm phía nào của hàng đã chọn?

a)

Bên trên

b)

Bên dưới

52.

Các HÀNG được phân biệt nhau bằng tên hàng là các:

a)

Chữ cái

b)

Số

53.

Các CỘT được phân biệt nhau bằng tên cột là các:

a)

Chữ

b)

Số

54.

Lệnh sử dụng để thêm cột hoặc hàng là:

a)

Delete

b)

Copy

c)

Insert

d)

Paste

55.

Lệnh dùng để di chuyển nội dung 1 ô tính là:

a)

Cut

b)

Copy

c)

Delete

d)

Insert

56.

Điểm khác nhau giữa sao chép và di chuyển là:

a)

Khi sao chép sang ô mới, dữ liệu ở ô cũ bị mất đi

b)

Khi sao chép sang ô mới, dữ liệu ở ô cũ không bị mất đi

57.

Hàm tính trung bình cộng trong Excel là:

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

58.

Sự khác biệt giữa sao chép công thức giữa các ô tính với di chuyển công thức giữa các ô tính là:

a)

Khi sao chép, địa chỉ ô được điều chỉnh theo vị trí tương đối.

b)

Khi sao chép, địa chỉ ô không thay đổi.

59.

Nhóm lệnh dùng để định dạng phông, cỡ, kiểu và màu chữ là:

a)

Alignment

b)

Clipboard

c)

Font

d)

Show

60.

Kiểu chữ in nghiêng được kí hiệu là:

a)

B

b)

I

c)

U

61.

Lệnh dùng để gộp nhiều ô tính thành 1 ô

a)

Center

b)

Wrap text

c)

Align Right

d)

Merge & Center

62.

Lệnh để kẻ đường biên cho ô tính

a)

Borders

b)

Fill color

c)

Merge & Center

63.

Lệnh dùng để tô màu nền cho ô tính

a)

Font Color

b)

Fill Color

64.

Lệnh tăng số chữ số thập phân của dữ liệu số trong 1 ô tính là:

a)

Number

b)

Increase Decimal

c)

Decrease Decimal

d)

Alignment

65.

NHÓM LỆNH dùng để xem trang tính trước khi in:

a)

Show

b)

Zoom

c)

Workbook Views

66.

Lệnh điều chỉnh ngắt trang in là:

a)

Page Break Preview

b)

Normal

c)

Page Layout

d)

Custom Views

67.

Lệnh dùng để đặt lề cho trang in là:

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Breaks

68.

Lệnh đặt trang giấy nằm ngang là:

a)

Portrait

b)

Landscape

69.

Lệnh dùng để in trang tính là:

a)

New

b)

Open

c)

Print

d)

Save