Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra giữa kì_TLHPT
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1: Các phương pháp nghiên cứu trong tâm lý học phát triển là:
a)
A. Phương pháp quan sát, phương pháp điều tra bằng bảng hỏi
b)
B. Phương pháp trò chuyện lâm sàng, phương pháp thực nghiệm, phương pháp ghi chép dân tộc học.
c)
C. Phương pháp nghiên cứu trẻ sinh đôi, phương pháp trắc nghiệm, phương pháp nghiên cứu tâm sinh lý.
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
2.
Câu hỏi 2: Phương pháp quan sát là:
a)
A. Là hoạt động có mục đích nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu
b)
B. Là hoạt động có kế hoạch nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu
c)
C. Là hoạt động có phương tiện nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu
d)
D. Là hoạt động có mục đích, có kế hoạch, có phương tiện nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu
3.
Câu hỏi 3: “Nhà nghiên cứu tạo ra các tình huống có thể kiểm tra được nhằm thúc đẩy sự biểu hiện của hành vi cần nghiên cứu” là nội dung của phương pháp:
a)
A. Trò chuyện lâm sàng
b)
B. Nghiên cứu trẻ sinh đôi
c)
C. Quan sát trong phòng thí nghiệm
d)
D. Điều tra bằng bảng hỏi
4.
Câu hỏi 4: Nội dung nào sau đây không đúng với phương pháp quan sát trong phòng thực nghiệm:
a)
A. Đảm bảo mọi khách thể đều đối mặt với cùng một tình huống kích thích như nhau
b)
B. Có thể điều chỉnh tình huống để nghiên cứu nguyên nhân của hiện tượng quan sát
c)
C. Mô tả hành vi thật sự của con người trong cuộc sống thường ngày.
d)
D. Các nhà nghiên cứu dùng camera hoặc gương 1 chiều để quan sát.
5.
Câu hỏi 5: “Đây là hoạt động có mục đích, có kế hoạch, có phương tiện nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu” là nội dung của phương pháp:
a)
A. Trắc nghiệm
b)
B. Quan sát
c)
C. Điều tra bằng bảng hỏi
d)
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ sinh đôi
6.
Câu hỏi 6: “Là hoạt động có mục đích, có kế hoạch, có phương tiện nhằm tri giác tốt hơn đối tượng nghiên cứu” là nội dung của phương pháp nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Phương pháp nghiên cứu tâm sinh lý
b)
B. Phương pháp ghi chép dân tộc học
c)
C. Phương pháp quan sát
d)
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ sinh đôi
7.
Câu hỏi 7: Phương pháp nghiên cứu trẻ sinh đôi nhằm:
a)
A. Tìm hiểu vai trò của yếu tố môi trường đối với sự phát triển tâm lý con người
b)
B. Tìm hiểu vai trò của yếu tố di truyền và bẩm sinh đối với sự phát triển tâm lý con người
c)
C. Tìm hiểu vai trò của yếu tố giáo dục đối với sự phát triển tâm lý con người
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
8.
Câu hỏi 8: Phương pháp trắc nghiệm tâm lý cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây:
a)
A. Cần có độ tin cậy cao
b)
B. Có tính hiệu lực
c)
C. Phải được chuẩn hóa
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
9.
Câu hỏi 9: “Phải được nghiên cứu trên mẫu đại diện đủ lớn để đưa ra các mốc chuẩn và cần có bản hướng dẫn quy trình thực hiện” là đặc trưng của phương pháp nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Phương pháp quan sát
b)
B. Phương pháp thực nghiệm
c)
C. Phương pháp trắc nghiệm
d)
D. Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi
10.
Câu hỏi 10: “Chỉ áp dụng tốt cho những người thuộc cùng một nền văn hóa xã hội với mẫu đại diện mà trắc nghiệm đã được chuẩn hóa” là điểm hạn chế của phương pháp nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Phương pháp trắc nghiệm
b)
B. Phương pháp nghiên cứu trẻ sinh đôi
c)
C. Phương pháp thực nghiệm
d)
D. Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi
11.
Câu hỏi 11: “Không mất nhiều thời gian, đỡ tốn kém và dễ điều chỉnh” là ưu điểm của thiết kế nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Thiết kế nghiên cứu cắt ngang
b)
B. Thiết kế nghiên cứu xuyên văn hóa
c)
C. Thiết kế nghiên cứu theo chiều dọc
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
12.
Câu hỏi 12: “Cách thiết kế này cho phép so sánh kết quả nghiên cứu theo tuyến dọc cũng như theo lát cắt ngang” là cách thiết kế nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Thiết kế nghiên cứu cắt ngang
b)
B. Thiết kế nghiên cứu xuyên văn hóa
c)
C. Thiết kế nghiên cứu theo chiều dọc
d)
D. Thiết kế nghiên cứu nhóm kế tiếp
13.
Câu hỏi 13: Nội dung nào sau đây đúng với thiết kế nghiên cứu nhóm kế tiếp
a)
A. Cho phép khai thác nhiều thông tin
b)
B. Đòi hỏi nhà nghiên cứu phải có kinh nghiệm tổ chức nghiên cứu
c)
C. Đòi hỏi nhà nghiên cứu phải có kinh nghiệm quản lý tiến trình nghiên cứu
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
14.
Câu hỏi 14: “Là những nghiên cứu, trong đó các đối tượng từ những nền văn hóa khác nhau được quan sát, nghiên cứu và so sánh trên một hay nhiều bình diện của sự phát triển” là nội dung của thiết kế nghiên cứu nào sau đây:
a)
A. Thiết kế nghiên cứu cắt ngang
b)
B. Thiết kế nghiên cứu xuyên văn hóa
c)
C. Thiết kế nghiên cứu theo chiều dọc
d)
D. Thiết kế nghiên cứu nhóm kế tiếp
15.
Câu hỏi 15: Nội dung nào sau đây thuộc về quan điểm nguồn gốc xã hội?
a)
A. Môi trường xã hội có ảnh hưởng quyết định đối với tiến trình phát triển đời, nó quy định chúng ta sẽ trở thành ai
b)
B. Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của cá nhân có vai trò quyết định đối với sự phát triển tâm lý con người.
c)
C. Sự phát triển của trẻ em là do những yếu tố di truyền đã được ghi sẵn trong phôi của bào thai quy định. Phát triển chẳng qua là sự bộc lộ dần dần những thuộc tính ấy.
d)
D. Cả hai yếu tố di truyền, bẩm sinh và môi trường luôn tương tác lẫn nhau để hình thành các kiểu phát triển của các cá nhân khác nhau.
16.
Câu hỏi 16: Nội dung nào sau đây thuộc về quan điểm hoạt động tích cực của cá nhân?
a)
A. Môi trường xã hội có ảnh hưởng quyết định đối với tiến trình phát triển đời, nó quy định chúng ta sẽ trở thành ai
b)
B. Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của cá nhân có vai trò quyết định đối với sự phát triển tâm lý con người.
c)
C. Sự phát triển của trẻ em là do những yếu tố di truyền đã được ghi sẵn trong phôi của bào thai quy định. Phát triển chẳng qua là sự bộc lộ dần dần những thuộc tính ấy.
d)
D. Cả hai yếu tố di truyền, bẩm sinh và môi trường luôn tương tác lẫn nhau để hình thành các kiểu phát triển của các cá nhân khác nhau.
17.
Câu hỏi 17: Trong quá trình phát triển tâm lý con người, yếu tố sinh học đóng vai trò:
a)
A. Tiền đề của sự phát triển
b)
B. Nguồn gốc của sự phát triển
c)
C. Chủ đạo của sự phát triển
d)
D. Quyết định đối với sự phát triển
18.
Câu hỏi 18: Trong quá trình phát triển tâm lý con người, yếu tố môi trường văn hóa, xã hội đóng vai trò:
a)
A. Chủ đạo của sự phát triển
b)
B. Nguồn gốc của sự phát triển
c)
C. Tiền đề của sự phát triển
d)
D. Quyết định đối với sự phát triển
19.
Câu hỏi 19: Trong quá trình phát triển tâm lý con người, yếu tố giáo dục đóng vai trò:
a)
A. Quyết định đối với sự phát triển
b)
B. Nguồn gốc của sự phát triển
c)
C. Tiền đề của sự phát triển
d)
D. Chủ đạo của sự phát triển
20.
Câu hỏi 20: Trong quá trình phát triển tâm lý con người, tính tích cực hoạt động và giao tiếp của cá nhân đóng vai trò:
a)
A. Quyết định đối với sự phát triển
b)
B. Nguồn gốc của sự phát triển
c)
C. Tiền đề của sự phát triển
d)
D. Chủ đạo của sự phát triển
21.
Câu hỏi 21: Quan điểm nào sau đây cho rằng: “Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của cá nhân có vai trò quyết định đối với sự phát triển tâm lý con người”.
a)
A. Quan điểm nguồn gốc sinh học
b)
B. Quan điểm nguồn gốc xã hội
c)
C. Quan điểm hoạt động tích cực của cá nhân
d)
D. Quan điểm hội tụ hai yếu tố
22.
Câu hỏi 22: Quan điểm nào sau đây cho rằng: “Cả hai yếu tố di truyền, bẩm sinh và môi trường luôn tương tác lẫn nhau để hình thành các kiểu phát triển của các cá nhân khác nhau”.
a)
A. Quan điểm hội tụ hai yếu tố
b)
B. Quan điểm nguồn gốc xã hội
c)
C. Quan điểm hoạt động tích cực của cá nhân
d)
D. Quan điểm nguồn gốc sinh học
23.
Câu hỏi 23: Học thuyết nào cho rằng: “Tâm lý con người được cấu tạo bởi ba khối: Vô thức, tiền ý thức, ý thức”
a)
A. Thuyết phân tâm của S. Freud
b)
B. Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E. Erikson
c)
C. Thuyết phát sinh nhận thức của J. Piaget
d)
D. Thuyết văn hóa lịch sử của L.X. Vưgôtxki
24.
Câu hỏi 24: Học thuyết nào đã mượn hình ảnh “tảng băng trôi” để mô tả cấu trúc tâm lý của con người.
a)
A. Thuyết phát sinh nhận thức của J. Piaget
b)
B. Thuyết phân tâm của S. Freud
c)
C. Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E. Erikson
d)
D. Thuyết văn hóa lịch sử của L.X. Vưgôtxki
25.
Câu hỏi 25: Học thuyết nào cho rằng: “Cấu trúc tâm lý gồm ba thành phần: Cái ấy, cái tôi, cái siêu tôi”
a)
A. Thuyết phát sinh nhận thức của J. Piaget
b)
B. Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E. Erikson
c)
C. Thuyết văn hóa lịch sử của L.X. Vưgôtxki
d)
D. Thuyết phân tâm của S. Freud
26.
Câu hỏi 26: Theo E. Erikson, “Trẻ tin tưởng hay sợ hãi thế giới xung quanh” là đặc trưng của giai đoạn nào sau đây:
a)
A. Giai đoạn từ khi sinh đến 1 tuổi
b)
B. Giai đoạn từ 1 - 3 tuổi
c)
C. Giai đoạn từ 3 - 6 tuổi
d)
D. Giai đoạn từ 6 – 12 tuổi
27.
Câu hỏi 27: Theo E. Erikson, điều gì khiến trẻ mất tin tưởng vào thế giới xung quanh:
a)
A. Những nhu cầu của trẻ được cha mẹ chú ý, đáp ứng
b)
B. Trẻ được cha mẹ quan tâm, chăm sóc, yêu thương
c)
C. Trẻ không được đáp ứng nhu cầu và không được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
28.
Câu hỏi 28: J. Piaget phân chia quá trình phát triển trí tuệ trẻ em thành mấy giai đoạn (thời kỳ)?
a)
A. 3 giai đoạn
b)
B. 4 giai đoạn
c)
C. 5 giai đoạn
d)
D. 6 giai đoạn
29.
Câu hỏi 29: Theo J. Piaget, “hệ thống nhận thức của trẻ chỉ giới hạn ở các phản xạ vận động” là đặc trưng của giai đoạn (thời kỳ) nào sau đây:
a)
A. Giai đoạn giác động (0-2 tuổi)
b)
B. Giai đoạn tiền thao tác (2 – 6 , 7 tuổi)
c)
C. Giai đoạn thao tác cụ thể (6, 7 tuổi – 11, 12 tuổi)
d)
D. Giai đoạn thao tác hình thức (11, 12 tuổi trở đi)
30.
Câu hỏi 30: Theo J. Piaget, “việc hình thành được một thế giới biểu tượng, là những hình ảnh tinh thần, kinh nghiệm, ngôn ngữ” là thành tựu quan trọng nhất của giai đoạn (thời kỳ) nào sau đây:
a)
A. Giai đoạn giác động (0-2 tuổi)
b)
B. Giai đoạn tiền thao tác (2 – 6 , 7 tuổi)
c)
C. Giai đoạn thao tác cụ thể (6, 7 tuổi – 11, 12 tuổi)
d)
D. Giai đoạn thao tác hình thức (11, 12 tuổi trở đi)
31.
Câu hỏi 31: “Con người là sản phẩm và là chủ thể tích cực của chính hoạt động của mình” là quan điểm của học thuyết nào sau đây:
a)
A. Tâm lý học hoạt động
b)
B. Thuyết văn hóa lịch sử của L.X. Vưgôtxki
c)
C. Thuyết phân tâm học
d)
D. Thuyết phát sinh nhận thức của J. Piaget
32.
Câu hỏi 32: Sự phát triển tâm lý người là:
a)
A. Quá trình biến đổi về chất của các quá trình nhằm tạo ra những cấu trúc tâm lý mới
b)
B. Quá trình biến đổi về chất của các chức năng nhằm tạo ra những cấu trúc tâm lý mới
c)
C. Quá trình biến đổi về chất của các cơ chế tâm lý nhằm tạo ra những cấu trúc tâm lý mới
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
33.
Câu hỏi 33: Nội dung nào không phải là đặc điểm của sự phát triển tâm lý người:
a)
A. Tính không thể đảo ngược, tính có phương hướng và tính quy luật
b)
B. Sự phát triển tâm lý diễn ra đồng đều
c)
C. Sự phát triển tâm lý diễn ra một cách tích cực
d)
D. Sự phát triển tâm lý có tính mềm dẻo và có khả năng bù trừ
34.
Câu hỏi 34: Nguyên nhân dẫn tới hiện tượng sẩy thai ở người mẹ là:
a)
A. Do nhau, cuống nhau, phôi thai phát triển không bình thường
b)
B. Tuổi tác, sức khỏe
c)
C. Ăn uống không khoa học, thiếu chất dinh dưỡng
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
35.
Câu hỏi 35: Trong thời kỳ bào thai sự phát triển thể chất và cơ bắp diễn ra một cách liên tục, theo xu hướng:
a)
A. Từ đầu đến chân
b)
B. Từ trung tâm đến ngoại biên
c)
C. Từ tổng thể đến chuyên sâu
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
36.
Câu hỏi 36: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phát triển của bào thai và trẻ sơ sinh?
a)
A. Các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá…
b)
B. Sức khỏe và dinh dưỡng của người mẹ
c)
C. Hóa chất công nghiệp, không khí ô nhiễm
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
37.
Câu hỏi 37: Quá trình sinh đẻ thông thường sẽ theo các giai đoạn nào sau đây:
a)
A. Chuyển dạ và sinh con, chuyển dạ lần đầu, thoát nhau ra
b)
B. Thoát nhau ra, chuyển dạ lần đầu, chuyển dạ và sinh con,
c)
C. Chuyển dạ lần đầu, chuyển dạ và sinh con, thoát nhau ra
d)
D. Chuyển dạ lần đầu, thoát nhau ra, chuyển dạ và sinh con
38.
Câu hỏi 38: Biểu hiện của khủng hoảng mới sinh là:
a)
A. Trọng lượng cơ thể của trẻ giảm đi chút ít
b)
B. Hoạt động cơ thể chưa ổn định
c)
C. Các của động còn hỗn loạn
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
39.
Câu hỏi 39: Phản xạ có điều kiện đầu tiên của trẻ (phản xạ với tư thế cho bú) xuất hiện vào thời điểm nào sau đây:
a)
a. Sau khi sinh được 1 tuần
b)
b. Cuối tháng thứ nhất
c)
c. Cuối tháng thứ hai
d)
d. Cuối tháng thứ ba
40.
Câu hỏi 40: Nội dung nào sau đây không đúng với bản chất não bộ của trẻ lúc mới sinh
a)
A. Chưa được hình thành đầy đủ
b)
B. Vỏ não chưa phát triển đầy đủ
c)
C. Được hình thành đầy đủ
d)
D. Các cảm giác chưa phân hóa và thường gắn liền với cảm xúc
41.
Câu hỏi 41: Não bộ của trẻ lúc mới sinh có đặc điểm:
a)
A. Chưa được hình thành đầy đủ
b)
B. Vỏ não chưa phát triển đầy đủ
c)
C. Các cảm giác chưa phân hóa và thường gắn liền với cảm xúc
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
42.
Câu hỏi 42: Trẻ đột nhiên im lặng, không động đậy khi nghe thấy những âm thanh đột ngột như tiếng vỗ tay to, tiếng cánh cửa đập mạnh là do:
a)
A. Sự tập trung thính giác
b)
B. Sự tập trung thị giác
c)
C. Sự tập trung vị giác
d)
D. Sự tập trung khứu giác
43.
Câu hỏi 43: Nội dung nào sau đây không đúng với biểu hiện của sự gắn bó mẹ con:
a)
A. Sự gắn kết mạnh mẽ giữa mẹ và con
b)
B. Giảm dần sự gần gũi hoặc tiếp xúc giữa mẹ và con
c)
C. Cảm xúc nồng ấm giữa mẹ và con
d)
D. Sự giao lưu tình cảm sâu sắc giữa mẹ và con
44.
Câu hỏi 44: Hạn chế của Bowlby trong lý thuyết sự gắn bó mẹ con là
a)
a. Tuyệt đối hóa vai trò của người mẹ (người chăm nuôi).
b)
b. Xem nhẹ các mối quan hệ khác
c)
c. Chỉ diễn ra trong những năm đầu đời
d)
d. Cả 3 đáp án đều đúng
45.
Câu hỏi 45: Theo R. Schaffer và P. Emerson, sự gắn bó mẹ con diễn ra theo các giai đoạn nào sau đây:
a)
A. Giai đoạn tiền xã hội, giai đoạn gắn bó chưa phân biệt, giai đoạn gắn bó với một người duy nhất, giai đoạn gắn bó với nhiều người.
b)
B. Giai đoạn gắn bó chưa phân biệt, giai đoạn gắn bó với một người duy nhất, giai đoạn gắn bó với nhiều người, giai đoạn tiền xã hội.
c)
C. Giai đoạn gắn bó chưa phân biệt, giai đoạn gắn bó với một người duy nhất, giai đoạn tiền xã hội, giai đoạn gắn bó với nhiều người.
d)
D. Giai đoạn tiền xã hội, giai đoạn gắn bó với một người duy nhất, giai đoạn gắn bó với nhiều người, giai đoạn gắn bó chưa phân biệt
46.
Câu hỏi 46: Theo R. Schaffer và P. Emerson, trẻ thường gắn bó với những người:
a)
A. Chăm sóc, đáp ứng nhu cầu của trẻ một cách kịp thời, phù hợp
b)
B. Ở bên trẻ nhiều nhất
c)
C. Cho trẻ ăn
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
47.
Câu hỏi 47: Trong các kiểu gắn bó mẹ con sau đây, đâu là kiểu gắn bó tốt?
a)
A. Gắn bó không an toàn/tránh né
b)
B. Gắn bó không an toàn/chống cự
c)
C. Gắn bó an toàn
d)
D. Gắn bó không an toàn/phá rối
48.
Câu hỏi 48: “Đứa trẻ thân thiết với người chăm sóc, buồn rầu khi người chăm sóc rời đi và tỏ ra vui thích khi người đó quay lại” là biểu hiện của kiểu gắn bó nào sau đây:
a)
A. Gắn bó an toàn
b)
B. Gắn bó không an toàn/chống cự
c)
C. Gắn bó không an toàn/phá rối
d)
D. Gắn bó không an toàn/tránh né
49.
Câu hỏi 49: “Đứa trẻ kém thân thiết với người chăm sóc, khóc khi người chăm sóc rời đi và nhưng cũng không thoải mái khi người đó quay lại, chúng thường quay lưng và tránh xa người chăm sóc” là biểu hiện của kiểu gắn bó nào sau đây:
a)
A. Gắn bó an toàn
b)
B. Gắn bó không an toàn/tránh né
c)
C. Gắn bó không an toàn/chống cự
d)
D. Gắn bó không an toàn/phá rối
50.
Câu hỏi 50: “Đứa trẻ không muốn rời người chăm sóc để khám phá căn phòng, khóc khi người chăm sóc rời đi, nhưng khi quay lại an ủi chúng thì chúng tỏ ra giận dữ” là biểu hiện của kiểu gắn bó nào sau đây:
a)
A. Gắn bó an toàn
b)
B. Gắn bó không an toàn/tránh né
c)
C. Gắn bó không an toàn/chống cự
d)
D. Gắn bó không an toàn/phá rối
51.
Câu hỏi 51: Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của trẻ 1 tuổi
a)
A. Biết chơi trò trốn tìm
b)
B. Thích chơi lăn bóng
c)
C. Biết chơi trò chơi đóng vai
d)
D. Thích ném các đồ vật xuống sàn nhà
52.
Câu hỏi 52: Những trẻ em được nuôi bằng sữa mẹ có lợi ích gì?
a)
A. Khả năng miễn dịch tốt với các chứng bệnh
b)
B. Tránh cho trẻ ít khi bị ỉa chảy
c)
C. Ít bị viêm đường hô hấp
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
53.
Câu hỏi 53: Sự phát triển ngôn ngữ của trẻ em phụ thuộc chủ yếu vào:
a)
A. Hoạt động giao tiếp của người lớn với trẻ
b)
B. Trẻ bắt chước người xung quanh
c)
C. Nhu cầu giao tiếp của trẻ
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
54.
Câu hỏi 54: Biểu hiện của “khủng hoảng một tuổi” ở trẻ là:
a)
A. Hét ầm lên
b)
B. Lăn lộn trên sàn nhà
c)
C. Ăn vạ
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
55.
Câu hỏi 55: Nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng một tuổi ở trẻ là:
a)
A. Trẻ biết đi và trở nên độc lập hơn, có khả năng tự làm một số việc
b)
B. Cha mẹ chưa kịp thay đổi cách ứng xử, chưa đáp ứng kịp thời nhu cầu độc lập ở trẻ
c)
C. Cha mẹ hạn chế sự tò mò khám phá của trẻ
d)
D. Tất cả đáp án trên
56.
Câu hỏi 56: Nội dung nào sau đây không đúng với khả năng vận động của trẻ 2-3 tuổi:
a)
A. Biết đi xe đạp ba bánh
b)
B. Biết nhảy nhót bằng hai chân, biết giữ thăng bằng trên một chân
c)
C. Trẻ chập chững biết đi
d)
D. Biết ném bóng bằng hai tay một cách khéo léo
57.
Câu hỏi 57: Hoạt động chủ đạo của trẻ em từ 1-3 tuổi là:
a)
A. Hoạt động với đồ vật
b)
B. Trò chơi đóng vai
c)
C. Hoạt động học tập
d)
D. Hoạt động giao tiếp
58.
Câu hỏi 58: Trò chơi đóng vai là hoạt động chủ đạo của lứa tuổi nào sau đây:
a)
A. 2 tháng - 1 tuổi
b)
B. Giai đoạn 1-3 tuổi
c)
C. Giai đoạn 3-6 tuổi
d)
D. Giai đoạn 6-11 tuổi
59.
Câu hỏi 59: Hoạt động với đồ vật là hoạt động chủ đạo của lứa tuổi nào sau đây:
a)
A. 2 tháng - 1 tuổi
b)
B. Giai đoạn 1-3 tuổi
c)
C. Giai đoạn 6-11 tuổi
d)
D. Giai đoạn 12-17 tuổi
60.
Câu hỏi 60: Hoạt động học tập là hoạt động chủ đạo của lứa tuổi nào sau đây:
a)
A. Giai đoạn 1 - 3 tuổi
b)
B. Giai đoạn 6 - 11 tuổi
c)
C. Giai đoạn 12 - 17 tuổi
d)
D. Giai đoạn 18 - 13tuổi
61.
Câu hỏi 61: Nội dung nào không đúng với đặc trưng của trẻ 1- 3 tuổi khi chơi với bạn?
a)
A. Chưa có khả năng thỏa thuận cùng nhau về luật chơi
b)
B. Biết cùng nhau thảo luận để đưa ra luật chơi
c)
C. Hay tranh giành đồ chơi, dẫn đến khóc lóc
d)
D. Hay đẩy nhau, đánh nhau
62.
Câu hỏi 62: Sự cọ sát với bạn cùng độ tuổi giúp trẻ 1- 3 tuổi:
a)
A. Trải nghiệm cảm xúc xã hội ban đầu
b)
B. Bước đầu phát triển khả năng tự đánh giá
c)
C. Bước đầu phát triển khả năng cạnh tranh và hợp tác trong nhóm
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
63.
Câu hỏi 63: Nội dung nào không đúng với khả năng tự ý thức của trẻ 1-3 tuổi
a)
A. Nhận ra mình trong gương
b)
B. Chưa biết đặt mình ở ngôi thứ nhất
c)
C. Tự nhận thức được giới tính của mình
d)
D. Biết tự nhận xét, tự đánh giá
64.
Câu hỏi 64: Khả năng tự ý thức của trẻ 1-3 tuổi được biểu hiện:
a)
A. Nhận ra mình trong gương
b)
B. Biết đặt mình ở ngôi thứ nhất
c)
C. Tự nhận thức được giới tính của mình
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
65.
Câu hỏi 65: Biểu hiện của khủng hoảng tuổi lên 3 là:
a)
A. Phản ứng cảm xúc mạnh mẽ khi không tự làm được việc gì đó
b)
B. Hờn dỗi, khóc lóc khi đòi hỏi gì đó mà không được người lớn đáp ứng
c)
C. Thường làm ngược lại với lời chỉ bảo của người lớn hoặc vi phạm những ngăn cấm của người lớn.
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
66.
Câu hỏi 66: Trong giai đoạn khủng hoảng tuổi lên 3, trẻ thường hay “ăn vạ” nếu không đúng ý mình, người lớn cần làm gì khi trẻ khóc lóc ăn vạ?
a)
A. Tỏ ra quan tâm đến trẻ, không để trẻ khóc hờn quá lâu
b)
B. Không nên đáp ứng mọi yêu cầu của trẻ chỉ để chấm dứt cơn hờn dỗi
c)
C. Bình tĩnh, nhẹ nhành hướng trẻ sang một đồ chơi yêu thích khác hoặc một hoạt động thú vị khác
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
67.
Câu hỏi 67: Cách ứng xử nào là không phù hợp khi trẻ lên 3 khóc lóc, ăn vạ:
a)
A. Tỏ ra quan tâm đến trẻ, không để trẻ khóc hờn quá lâu
b)
B. Vội vàng dỗ dành trẻ, chiều theo mọi yêu cầu của trẻ để trẻ nín.
c)
C. Bình tĩnh, nhẹ nhành hướng trẻ sang một đồ chơi yêu thích khác hoặc một hoạt động thú vị khác
d)
D. Không nên đáp ứng mọi yêu cầu của trẻ chỉ để chấm dứt cơn hờn dỗi
68.
Câu hỏi 68: Người lớn cần ứng xử như thế nào khi trẻ lên 3 khóc lóc, ăn vạ:
a)
A. Không quan tâm đến trẻ
b)
B. Vội vàng dỗ dành trẻ, đáp ứng mọi yêu cầu của trẻ để trẻ nín.
c)
C. Bình tĩnh, nhẹ nhành hướng trẻ sang một đồ chơi yêu thích khác hoặc một hoạt động thú vị khác
d)
D. Phạt trẻ thật nặng để lần sau không tái phạm
69.
Câu hỏi 69: Hậu quả của việc kìm hãm tính tích cực và nhu cầu độc lập của trẻ là:
a)
A. Cản trở tiến trình phát triển theo quy luật tự nhiên
b)
B. Trở thành người thụ động, vụng về khi lớn lên
c)
C. Luôn dựa dẫm vào người khác
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
70.
Câu hỏi 70: Tính tích cực và nhu cầu độc lập của trẻ là:
a)
A. Động lực thúc đẩy trẻ phát triển
b)
B. Nguyên nhân cản trở trẻ phát triển
c)
C. Những hành vi đi ngược lại với các chuẩn mực xã hội
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
71.
Câu hỏi 71: Đâu không phải là nguyên nhân chủ yếu khiến trẻ 3-6 tuổi dễ bị mất thăng bằng, hay ngã khi chạy quá nhanh:
a)
A. Nửa trên cơ thể trẻ nặng hơn nửa dưới
b)
B. Trọng tâm cơ thể dồn vào phía trên
c)
C. Trẻ hấp tấp, vội vàng
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
72.
Câu hỏi 72: Đặc trưng cơ bản trong sự phát triển thể chất của trẻ 3-6 tuổi là:
a)
A. Sự tăng trưởng nhanh chóng về hình thái
b)
B. Bộ xương được cốt hóa, cơ to ra
c)
C. Cơ quan hô hấp và tuần hoàn phát triển
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
73.
Câu hỏi 73: Nội dung nào không đúng với sự phát triển thể chất của trẻ 3-6 tuổi là:
a)
A. Sự tăng trưởng nhanh chóng về hình thái
b)
B. Trọng lượng của não tăng không đáng kể so với giai đoạn trước
c)
C. Cơ quan hô hấp và tuần hoàn phát triển
d)
D. Bộ xương được cốt hóa, cơ to ra
74.
Câu hỏi 74: Cách ứng xử nào là không phù hợp khi trẻ 3-6 tuổi làm sai, làm hỏng việc?
a)
A. Kịp thời động viên, kích lệ trẻ
b)
B. Không nên mắng, phạt trẻ, khiến trẻ mất tự tin
c)
C. Làm luôn hộ trẻ
d)
D. Kiên trì, nhẹ nhàng giúp trẻ tự thực hiện các hoạt động
75.
Câu hỏi 75: Thành tựu quan trọng trong tri giác của trẻ 3-6 tuổi là:
a)
A. Khối lượng biểu tượng của các em tăng rất nhanh
b)
B. Biểu tượng mang tính chất phức tạp hơn
c)
C. Bắt đầu hình thành các biểu tượng về chuẩn mực xã hội
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
76.
Câu hỏi 76: Nội dung nào sau đây không đúng với biểu tượng của trẻ 3-6 tuổi?
a)
A. Khối lượng biểu tượng tăng rất nhanh
b)
B. Những biểu tượng mang tính chất đơn giản
c)
C. Bắt đầu hình thành các biểu tượng về chuẩn mực xã hội
d)
D. Biểu tượng mang tính chất phức tạp hơn
77.
Câu hỏi 77: Nội dung nào không đúng với tư duy trực quan hình tượng ở trẻ 3-6 tuổi.
a)
A. Giúp trẻ có nhiều sáng kiến trong cách giải quyết vấn đề
b)
B. Giúp trẻ có khả năng thao tác trực tiếp trên sự vật, hiện tượng
c)
C. Giúp trẻ có khả năng thao tác với các hình ảnh trong đầu
d)
D. Giúp trẻ thoát ly khỏi những hành động trực tiếp trên sự vật hiện tượng
78.
Câu hỏi 78: Nội dung nào sau đây không đúng với tưởng tượng của trẻ 3-6 tuổi?
a)
A. Tưởng tượng mang tính sáng tạo
b)
B. Tưởng tượng mang tính có chủ định
c)
C. Tưởng tượng mang tính không chủ định
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
79.
Câu hỏi 79: Để phát triển ngôn ngữ mạch lạc ở trẻ em, người lớn không nên:
a)
A. Tạo điều kiện cho trẻ thường xuyên giao tiếp với mọi người
b)
B. Thường xuyên bật ti vi cho trẻ xem
c)
C. Tương tác, giao tiếp trực trực tiếp với trẻ thông qua các trò chơi, các tình huống.
d)
D. Tạo điều kiện cho trẻ tích cực tham gia vào các hoạt động tập thể
80.
Câu hỏi 80: Biểu hiện nào không phù hợp với cảm xúc của trẻ 3-6 tuổi:
a)
A. Cảm xúc tương đối ổn định, yên ả
b)
B. Thường xuyên hờn dỗi
c)
C. Cảm xúc dễ thay đổi
d)
D. Trẻ thể hiện tình cảm với con vật, cỏ cây, hoa lá
81.
Câu hỏi 81: Nguyên nhân khiến cho một số trẻ hay gây gổ là:
a)
A. Trẻ hình thành được một số kỹ năng cần thiết và phù hợp
b)
B. Trẻ hình thành được tính tự chủ
c)
C. Thường xuyên bị trừng phạt
d)
D. Trẻ thường xuyên được động viên, khích lệ
82.
Câu hỏi 82: Đâu không phải là nguyên nhân khiến cho một số trẻ hay gây gổ:
a)
A. Trẻ thất bại trong việc hình thành các kỹ năng
b)
B. Trẻ thất bại trong việc hình thành tính tự chủ
c)
C. Trẻ thường xuyên được động viên, khích lệ
d)
D. Thường xuyên bị trừng phạt
83.
Câu hỏi 83: Nội dung nào sau đây không đúng với tự ý thức của trẻ mẫu giáo (3-6 tuổi)
a)
A. Trẻ chưa biết cách kìm hãm những hành động không được mọi người chấp nhận
b)
B. Trẻ tích cực tìm hiểu về các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
c)
C. Trẻ bắt đầu có khả năng hình dung trước kết quả kết quả hành động của mình
d)
D. Các quá trình nhận thức có chủ định bắt đầu phát triển
84.
Câu hỏi 84: Nguyên nhân khiến trẻ tự đánh giá mình thấp là:
a)
A. Cha mẹ thường xuyên khen trẻ trước mặt người khác
b)
B. Cha mẹ thường thưởng trẻ bằng các món quà
c)
C. Cha mẹ hay chê bai, mắng, phạt trẻ, ngay cả khi có mặt người khác
d)
D. Cha mẹ thường hãnh diện và cho rằng con cái của họ phát triển hơn những trẻ khác về trí tuệ và thể chất.
85.
Câu hỏi 85: Nguyên nhân khiến trẻ tự đánh giá mình cao là:
a)
A. Cha mẹ đòi hỏi trẻ phải nghe lời
b)
B. Cha mẹ thường xuyên khen trẻ trước mặt người khác
c)
C. Cha mẹ cho rằng trẻ sẽ học kém và chẳng làm nên trò trống gì
d)
D. Cha mẹ hay chê bai, mắng, phạt trẻ, ngay cả khi có mặt người khác
86.
Câu hỏi 86: Đâu không phải là tự ý thức của trẻ mẫu giáo (3-6 tuổi)
a)
A. Bắt đầu tự ý thức được cảm xúc của mình
b)
B. Ý thức được những phẩm chất thuộc giới tính của mình
c)
C. Chưa ý thức được cảm xúc của mình
d)
D. Ý thức được bản thân theo thời gian (trẻ kể về quá khứ, hoặc nói về bản thân ở thời tương lai)
87.
Câu hỏi 87: Vai trò của trò chơi đóng vai theo chủ đề đối với trẻ mẫu giáo là:
a)
A. Có vai trò quan trọng đối với sự phát triển nhận thức và các kỹ năng xã hội
b)
B. Tạo nhiều cơ hội để trẻ trao đổi tập thể và cùng nhau giải quyết vấn đề
c)
C. Trẻ học được cách hợp tác, lĩnh hội được các chuẩn mực xã hội
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
88.
Câu hỏi 88: Khi tham gia trò chơi đóng vai theo chủ đề trẻ không được:
a)
A. Thỏa thuận với nhau về chủ đề của trò chơi
b)
B. Cùng nhau đưa ra quy tắc chơi
c)
C. Chơi theo ý muốn của riêng mình
d)
D. Làm trái với các chuẩn mực xã hội
89.
Câu hỏi 89: Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự thay đổi về thể chất của trẻ nhi đồng (6-11 tuổi)
a)
A. Khung xương phát triển mạnh theo chiều dọc
b)
B. Khung xương phát triển mạnh theo chiều ngang
c)
C. Khung xương và dây chằng cứng cáp
d)
D. Độ dầy lớp mỡ dưới da giảm đi, các cơ bắp thịt dài, rộng và dày lên
90.
Câu hỏi 90: Sự thay đổi về thể chất của trẻ nhi đồng (6-11 tuổi) là:
a)
A. Khung xương phát triển mạnh theo chiều dọc, chiều ngang
b)
B. Khung xương và dây chằng chưa cứng cáp
c)
C. Độ dầy lớp mỡ dưới da giảm đi, các cơ bắp thịt dài, rộng và dày lên
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Reset
