wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tụ cầu vàng

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tập hợp đúng của Staphylococcus aureus:

1.VK gram dương thường xếp thành đám, không di động

2.VK gram âm thường xếp thành chuỗi, có vỏ

3.Gây tiêu huyết và khuẩn lạc có màu trên môi trường đặc

  1. 4.Mọc dễ trên môi trường thông thường, catalase (+), oxydase (-)

  2. 5.Staphylococcus aureus bị diệt ở nhiệt độ 60 độ C/30p

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

2,3,4

d)

1,3,4

2.

Yếu tố giúp Staphylococcus aureus tràn vào cơ thể

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Staphulolysin

d)

Beta lactame

3.

Staphylococcus aureus có thể gây ra, TRỪ

a)

Nhiễm khuẩn da

b)

Nôn ói, tiêu chảy

c)

Viêm khớp

d)

Huyết áp giảm kèm suy tim, thận

4.

Độc tố ruột Staphylococcus aureus. Chọn câu SAI

a)

Bền với nhiệt, chịu nhiệt độ sôi 30p, không bị phân hủy bởi enzyme đường ruột

b)

Được tiết ra trên thức ăn có đường và protein

c)

Gây ngộ độc thức ăn và kìm hãm hệ thần kinh trung ương

d)

Độc tố ruột có 6 loại kí hiệu từ A đến F

5.

Liên quan đến Staphylococcus, TRỪ

a)

Ký sinh ở mũi họng và da

b)

Xâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp

c)

Có thể kháng được methicillin

d)

Coagulase tiết ra làm đông sợi huyết tạo vách bao quanh

6.

Thử nghiệm để chẩn đoán Staphylococcus aureus, NGOẠI TRỪ

a)

Thử nghiệm miễn dịch gắn enzyme (ELISA)

b)

Nhuộm gram bệnh phẩm hoặc nuôi cấy, soi kính hiển vi

c)

Nuôi cấy trên thạch máu, quan sát hiện tượng tan huyết

d)

Định type bằng phage

7.

Loại kháng nguyên nào là tiêu chuẩn chẩn đoán

a)

Protein A

b)

Acid teichoic

c)

Polysaccharide

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Chọn ý SAI của S. aureus

a)

Chẩn đoán nhanh

Catalage (+), Oxidase (-)

b)

axit teichoic tiết KNO giúp tụ cầu vàng bám dính vào niêm mạc

c)

Da phồng rộp cho độc tố exfoliative toxin tiết ra

d)

Đáp ứng miễn dịch cao và thực bào đóng vai trò quan trọng

9.

Kiểu tổn thương điển hình của nhiễm khuẩn Staphylococci

a)

Hiện tượng choáng nhiễm độc

b)

Hiện tượng nung mủ khu trú (áp xe)

c)

Viêm phổi

d)

Nhiễm khuẩn vết mổ

10.

Chọn ý đúng

a)

Cầu khuẩn gram âm, xếp thành từng đám

b)

Di động, sinh nha bào

c)

Có nội độc tố

d)

Tiết beta- lactame phá hủy vòng beta - lactam

11.

Vancomycin thường được dự trữ cho trường hợp nhiễm Staphylococci kháng

a)

Beta - lactam

b)

nafcillin

c)

quinolon

d)

gentamycin

12.

Nhân tố Leucocidin của các chủng S.aureus

a)

Có khả năng giết chết bạch cầu đa nhân và đại thực bào

b)

Gây bên type tan máu beta

c)

Làm đông huyết tương của người và thỏ

d)

Gây nên các bệnh đường tiêu hóa

13.

S. aureus chọn ý đúng

a)

Không có catalase

b)

Lên men đường manit

c)

Có kháng nguyên H

d)

Không gây các nhiễm trùng ở da

14.

Một vài loại hemolysin của tụ cầu

a)

Bản chất là lipoprotein

b)

Làm vỡ cục máu thành những mảnh nhỏ

c)

Gây nên type tan máu alpha

d)

Gây hoại tử da tại chỗ

15.

Chọn câu đúng

a)

Coagulase của S. aureus tiết ra làm tan sợi huyết

b)

Catalase của S.aureus làm phân giải H2O

c)

S.aureus tiết ra độc tố gây ngộ độc thức ăn là enterotoxin

d)

Fibrinolizin (Staphylokinase) do S.aureus tiết ra làm dung huyết