wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12C7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiến pháp quy định "Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập". Phù hợp với Hiến pháp, Luật Giáo dục khẳng định. " Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập". Sự phù hợp của Luật giáo dục với Hiến pháp thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Quy phạm phổ biến

b)

Xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Quyền lực, bắt buộc chung

d)

Quy phậm pháp luật

2.

Đoàn thanh tra của cục thuế tỉnh X lập biên bản vi phạm hành chính đối với công ty Y vì đã có hành vi lập báo cáo tài chính không đúng với số liệu trên sổ kế toán và chứng từ kế toán. Đoàn thanh tra đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháo luật

d)

Xây dựng đường

3.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung được áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là

a)

chủ trương

b)

chính sách

c)

pháp luật

d)

chỉ thị

4.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng

a)

chính sách nhà nước

b)

ý chí nhà nước

c)

quyền lực của nhà nước

d)

cơ chế nhà nước

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính thuyết phục, nêu gương

c)

Tính xắc định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

6.

Khi công dân chủ động dùng các quyền của mình để làm những gì mà pháp luật cho phép là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?


a)

A. Sửa đổi pháp luật.

b)

B. Điều chỉnh pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Ban hành pháp luật.

7.

Để quản lý xã hội, nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật để áp dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

C. Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính chặt chẽ về nội dung.

8.

Khẳng định: “Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp” đề cập đến tính


a)

A. quy phạm phổ biến của pháp luật.

b)

B. xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.

c)

C. quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật.

d)

D. khuôn mẫu, ràng buộc của pháp luật.

9.

Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là tính

a)

A. chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.

b)

B. quy phạm phổ biến.

c)

C. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. ràng buộc chặt chẽ về mặt nội dung.

10.

Tính quyền lực bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với

a)

A.đường lối.


b)

B. chủ trương.

c)

C. chính sách.

d)

D. đạo đức.

11.

Quy định “ công dân thực hiện quyền của mình” trong các văn bản pháp luật được hiểu pháp luật là phương tiện để


a)

A. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình.

b)

B. công dân thực hiện quyền của mình.

c)

C. công dân đạt mục đích của mình.

d)

D. mọi người yên tâm sản xuất kinh doanh.

12.

Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước, bắt buộc đối với mọi các nhân, tổ chức là thể hiện


a)

A. tính phổ biến.

b)

C. tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

B. tính hiệu lực.

d)

D. tính khả thi.

13.

Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất


a)

A. xã hội của pháp luật.

b)

C. tự nhiên của pháp luật.

c)

B. giai cấp của pháp luật.

d)

D. khoa học của pháp luật.

14.

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất


a)

A. xã hội.

b)

B. dân tộc.

c)

C. kinh tế.

d)

D. chính trị.

15.

Bạn H cho rằng: “Pháp luật chỉ là phương tiện để Nhà nước quản lí xã

hội”. Nhận định này xuất phát từ


a)

A. bản chất của pháp luật.

b)

C. vai trò của pháp luật.

c)

B. đặc trưng của pháp luật.

d)

D. chức năng của pháp luật.

16.

 Cảnh sát giao thông xử phạt đúng luật việc anh A đi xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện rõ nhất về đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?


a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

C. Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính chặt chẽ về nội dung.

17.

 Trường hợp cá nhân chấp hành tốt pháp luật, chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?


a)

A. tuân thủ nội quy.

b)

C. vận dụng chính sách.

c)

B. thi hành pháp luật.

d)

D. chấp hành đường lối.

18.

Trường hợp cá nhân, tổ chức, không chấp hành pháp luật, làm những điều mà pháp luật cấm là chưa thực hiện pháp luật theo hình thức


a)

A. tuân thủ pháp luật.

b)

B. sử dụng pháp luật.

c)

C. áp dụng pháp luật.

d)

D. thi hành pháp luật.

19.

Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật do

a)

A. nhà nước ban hành.

b)

C. nhà nước triệt tiêu.

c)

B. nhân dân chỉ đạo.

d)

D. chính quyền ép buộc.

20.

Bất kì công dân nào có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí khi vi phạm pháp luật đều phải xử lí theo quy định là thể hiện đặc trưng tính nào dưới đây của pháp luật?


a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

21.

Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân và tổ chức là đặc điểm phân biệt sự

khác nhau

a)

A. giữa pháp luật với xã hội.

b)

C. giữa pháp luật với chính trị.

c)

B. giữa pháp luật với đạo đức

d)

D. giữa pháp luật với kinh tế

22.

Việc bảo đảm cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Công dân.

b)

B. Tổ chức.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Xã hội.

23.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực

hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Tìm hiểu thông tin tuyển sinh.

b)

C. Che giấu nhân thân người bệnh.

c)

B. Khám sàng lọc bệnh lý

d)

D. Mua bán nội tạng người.

24.

Những hoạt động có mục đích, làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Ban hành pháp luật.

b)

C. Thực hiện pháp luật.

c)

B. Xây dựng pháp luật.

d)

D. phổ biến pháp luật.

25.

Hành vi nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật?

a)

A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

b)

B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

c)

C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.

d)

D. Làm những việc mà pháp luật cấm.

26.

Về bản chất, thực hiện pháp luật là việc các cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện các hành vi

a)

A. chính đáng.

b)

B. hợp pháp.

c)

C. phù hợp.

d)

D. đúng đắn.

27.

Công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu quốc hội là hình thức thực hiện pháp

luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Tuân thủ pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

28.

Hành vi không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ là biểu hiện của hình

thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

29.

Công dân tích cực, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

30.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật

b)

C. Áp dụng pháp luật.

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

31.

Về các chủ thể tự kiềm chế mình để không thực hiện những hành vi mà pháp luật nghiêm cấm là hình thức

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

32.

Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

33.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đây đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

C. Sử dụng pháp luật.

c)

B. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Tôn trọng pháp luật.

 

34.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

A. thi hành pháp luật

b)

C. áp dụng pháp luật.

c)

B. tuân thủ pháp luật.

d)

D. sử dụng pháp luật.

35.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan,

công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Áp dụng pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

36.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

A. sử dụng vũ khí trái phép.

b)

C. bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

B. nộp thuế đầy đủ theo quy định. 

d)

D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

37.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi

phạm pháp luật là hình thức

a)

A. áp dụng pháp luật.

b)

C. tuân thủ pháp luật.

c)

B. sử dụng pháp luật.

d)

D. thi hành pháp luật.

38.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với

các hình thức còn lại?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

39.

Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay đê đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

C. Áp dụng pháp luật.

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

40.

ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và nào dưới đây?

chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức 

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

C. Tuân thủ pháp luật.

c)

B. Phổ biến pháp luật.

d)

D. Giáo dục pháp luật

41.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. ủy quyền bầu cử.

b)

C. Giải cứu đồng phạm.

c)

B. Đăng kí kinh doanh.

d)

D. Tiêu thụ hàng giả.

42.

Bà N viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống ma túy cho người dân. Bà

N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật

43.

Ông B tự nguyện đăng ký hiến tặng cơ thể của mình sau khi ông qua đời nhằm phục vụ công tác nghiên cứu trong y học. Ông B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

C. Phổ biến pháp luật

c)

B. Áp dụng pháp luật

d)

D. Thi hành pháp luật

44.

Chị B tự nguyện dùng số tiền tiết kiệm của mình để hỗ trợ chi phí phẫu thuật cho trẻ em bị hở hàm ếch. Chị B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Phổ biến pháp luật

b)

C. Sử dụng pháp luật

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật

45.

Ông D viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống tai nạn thương tích cho người dân. Ông D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Tuân thủ pháp luật.

c)

B. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Thi hành pháp luật.

46.

Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình

thức thực hiện pháp luật nào? 

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Tuân hành pháp luật. 

c)

B. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật. 

47.

Ông T gửi đơn tố cáo công ty Z thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Áp dụng pháp luật. 

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

48.

Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào? 

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

49.

Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

C. Thi hành pháp luật.

c)

B. Áp dụng Nghị định.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

50.

Khi đến Ủy ban nhân dân xã xác nhận lí lịch cá nhân làm hồ sơ du học, bạn X hoàn thiện đầy đủ các thủ tục theo sự hướng dẫn của cán bộ ủy ban. Bạn X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

C. Áp dụng pháp luật.

c)

B. Điều chỉnh pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

51.

Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí

bằng

a)

B. pháp luật.

b)

C. đạo đức.

c)

A. giáo dục.

d)

D. kế hoạch. 

52.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Đạo đức.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Chính trị.

53.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

A. Luật

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Nghị quyết 

54.

Bản chất nào của pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội

của con người, vì sự phát triển của con người

a)

A. Bản chất văn hóa của pháp luật.

b)

C. Bản chất giáo dục của pháp luật.

c)

B. Bản chất xã hội của pháp luật. 

d)

D. Bản chất giai cấp của pháp luật.

55.

Theo quy định của pháp luật, văn bản nào dưới đây được gọi là văn bản

quy phạm pháp luật?

a)

A. Nghị quyết của Quốc hội.

b)

C. Nghị quyết của Đảng.

c)

B. Nghị quyết của Hội.

d)

D. Nghị quyết của Đoàn.

56.

Pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

là phản ánh bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Xã hội. 

b)

B. Nhân đạo.

c)

C. Nhân văn.

d)

D. Giai cấp.

57.

Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng

a)

A. sức mạnh quyền lực của nhà nước.

b)

C. lương tâm của mỗi cá nhân.

c)

B. sức ép của dư luận xã hội.

d)

D. niềm tin của mọi người trong xã hội.

58.

Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

A. tính dân tộc.

b)

C. tính nhân dân

c)

B. tính đại chúng.

d)

D. tính quyền lực bắt buộc chung.

59.

Đặc điểm nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?

a)

A. Tính bắt buộc chung.

b)

C. Tính quy phạm phổ biến.

c)

B. Tính quyền lực.

d)

D. Tính kế thừa và phát triển.

60.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

A. Luật

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Nghị quyết