NEW
Font size
WorksheetsLy11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là
tần số dao động.
chu kỳ dao động
pha ban đầu
tần số góc
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Chu kì dao động là
Khoảng thời gian ngắn nhất để vị trí dao động của vật lặp lại như cũ.
Khoảng thời gian ngắn nhất để độ lớn vận tốc của vật lặp lại như cũ
Khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật lặp lại như cũ
Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của vật lặp lại như cũ
Mối liên hệ giữa tần số góc và chu kì của một dao động điều hòa là
w = T/2π
w = πT
w = 2πT
w = 2π/T
Mối liên hệ giữa tần số góc w và tần số f của một dao động điều hòa là
w = f/2π
w = πf
w = 2πf
w = 2π/f
Biên độ dao động của vật là:
-1 cm
1,0 mm.
1 cm
0,2 dm
Biên độ dao động của vật có giá trị:
5 cm
-5 cm
0,5 cm
1 cm
Chu kì của con lắc là
4 cm
2πs
1s
1 Hz
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì t của một dao động
điều hòa
w = 2πf = 2π/T
w = πf = π/T
T = 1/f = w/2π
w = πT = 2π/f
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động
điều hòa.
w = 2πf = 1/T
w/2 = πf = π/T
T = 1/f = w/2π
w = 2π/f = 2πT
Dao động được mô tả bằng một biểu thức có dạng x = A sin(wt+ β ) trong đó A, w, β là những hằng
số, được gọi là dao động gì?
Dao động tuần hoàn
Dao động tự do
Dao động cưỡng bức
Dao động điều hòa
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa
Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng
sin (hay cosin)
Dao động tuần hoàn là chuyển động mà li độ của vật được lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau
Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau
Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
x = Acotg(wt + β)
x = Atg(wt + β)
x = Acos(wt + β)
x = Acos(w + β)
Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
x= 5cosπt + 1
x = 3tsin (100π + π/6)
x = 3sin5πt + 3cos5πt
x = 2sin(2πt + π/6)
Trong dao động điều hoà: x = Acos(t + ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v = Acos(wt + β)
v = Awcos(wt + β)
v = -Asin(wt + β)
v = -Awsin(wt + β)
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φo), đại lượng (ωt + φo) được gọi là
biên độ dao động
tần số góc của dao động
pha của dao động
chu kì của dao động
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =Acos(ωt + φo); trong đó A, ω là các hằng số
dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
(ωt +φo)
ω
φo
ωt
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φo), trong đó ω có giá trị dương.
Đại lượng ω gọi là
biên độ dao động
tần số góc của dao động
chu kì của dao động
pha ban đầu của dao động
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φo), trong đó A có giá trị dương.
Đại lượng A gọi là
biên độ dao động
tần số góc của dao động
chu kì của dao động
pha ban đầu của dao động
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φo), trong đó A có giá trị dương.
Đại lượng φo gọi là
biên độ dao động
tần số góc của dao động
chu kì của dao động
pha ban đầu của dao động
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Vmax = wA
vmax = ω²A
Vmax = 2ωA
Vmax = 2ω²A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
amax = wA
amax = ω²A
amax= 2ωA
amax= 2ω²A
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + φ). Độ lớn vận tốc của vật khi qua
VTCB:
0
wA
ω²A
ωA²
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt +φ). Độ lớn vận tốc khi qua biên:
0
ωA
ω²A
ωA²
Một vật dao động điều hòavới phương trình x = Acos(wt + φ) .Độ lớn li độ của vật khi qua VTCB:
0
wA
ω²A
ωA²
Một vật dao động điều hòavới phương trình x = Acos(wt + φ) . Độ lớn li độ của vật khi qua biên
0
wA
ω²A
A
Một chất điểm dao động có phương trình 𝑥 = 10cos(15𝑡 + 𝜋) (x tính bằng cm; t tính bằng giây).
Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s
10 rad/s
5 rad/s
15 rad/s
Một vật nhỏ dao động với 𝑥 = 5cos(𝜔𝑡 + 0,5𝜋)cm. Pha ban đầu của dao động là
π
0,5π
0,25π
1,5π
Một chất điểm dao động có phương trình 𝑥 = 6cos𝜔𝑡(𝑐𝑚). Dao động của chất điểm có biên độ là
2 cm
6 cm
3 cm
12 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình 𝑥 = 5cos(4𝜋𝑡)(𝑐𝑚). Biên độ và pha ban đầu của dao
động lần lượt là
5 cm; 0 rad.
5 cm; 4π rad
5 cm; 4π rad
5 cm; π rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4s chất điểm có li độ bằng
2 cm
-√3 cm
√3 cm
-2 cm
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
lệch pha 𝜋/4
so với li độ
ngược pha với li độ
lệch pha vuông góc so với li độ
cùng pha với li độ
Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
cùng pha với li độ
ngược pha với li độ
lệch pha 𝜋/2
so với li độ
lệch pha π/3 so với li độ
Khi một vật dao động điều hòa thì:
Gia tốc và vận tốc cùng pha
Vận tốc và li độ cùng pha
Gia tốc và li độ ngược pha
Gia tốc và li độ cùng pha
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi:
Cùng pha với li độ
Lệch pha vuông góc so với li độ.
Vuông pha so với vận tốc.
Lệch pha 𝜋/4 so với li độ
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là
đường hình sin
đoạn thẳng
đường elip
đường hypebol.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là
đoạn thẳng
đường parabol
đường elip
đường hình sin
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
đường hyperbol
đường parabol
đoạn thẳng
đường elip
Trong dao động điều hoà vận tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
ngược pha so với li độ.
chậm pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
ngược pha so với li độ
chậm pha π/2 so với li độ
