wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 U2 TEST

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Youth Union
a)
Đoàn Thanh niên
b)
được dựa trên cái gì
c)
quyết định làm gì
d)
tìm kiếm, tra cứu
2.
Adopt
a)
nhận làm con nuôi
b)
Đoàn Thanh niên
c)
được dựa trên cái gì
d)
quyết định làm gì
3.
Ceremony
a)
nghi thức, nghi lễ
b)
nhận làm con nuôi
c)
Đoàn Thanh niên
d)
được dựa trên cái gì
4.
Carbon footprint
a)
dấu chân cacbon (lượng khí nhà kính chủ yếu là cacbon dioxide, được thải vào khí quyển bởi một hoạt động của con người)
b)
nghi thức, nghi lễ
c)
nhận làm con nuôi
d)
Đoàn Thanh niên
5.
Household appliances
a)
thiết bị gia dụng
b)
dấu chân cacbon (lượng khí nhà kính chủ yếu là cacbon dioxide, được thải vào khí quyển bởi một hoạt động của con người)
c)
nghi thức, nghi lễ
d)
nhận làm con nuôi
6.
Eco-friendly
a)
thân thiện với môi trường
b)
thiết bị gia dụng
c)
dấu chân cacbon (lượng khí nhà kính chủ yếu là cacbon dioxide, được thải vào khí quyển bởi một hoạt động của con người)
d)
nghi thức, nghi lễ
7.
Sustainable
a)
bền vững, lâu dài
b)
thân thiện với môi trường
c)
thiết bị gia dụng
d)
dấu chân cacbon (lượng khí nhà kính chủ yếu là cacbon dioxide, được thải vào khí quyển bởi một hoạt động của con người)
8.
Energy bill
a)
hóa đơn tiền điện
b)
bền vững, lâu dài
c)
thân thiện với môi trường
d)
thiết bị gia dụng
9.
Explosion
a)
sự bùng nổ, sự phát triển ồ ạt
b)
hóa đơn tiền điện
c)
bền vững, lâu dài
d)
thân thiện với môi trường
10.
Organic
a)
thuộc hữu cơ
b)
sự bùng nổ, sự phát triển ồ ạt
c)
hóa đơn tiền điện
d)
bền vững, lâu dài
11.
Harmful
a)
- gây tai hại, có hại
b)
thuộc hữu cơ
c)
sự bùng nổ, sự phát triển ồ ạt
d)
hóa đơn tiền điện
12.
Harmless
a)
- vô hại
b)
- gây tai hại, có hại
c)
thuộc hữu cơ
d)
sự bùng nổ, sự phát triển ồ ạt
13.
Unharmed
a)
- bình yên vô sự (không bị tổn hại); nguyên vẹn, toàn vẹn
b)
- vô hại
c)
- gây tai hại, có hại
d)
thuộc hữu cơ
14.
Harm
a)
- sự tổn hại/gây hại
b)
- bình yên vô sự (không bị tổn hại); nguyên vẹn, toàn vẹn
c)
- vô hại
d)
- gây tai hại, có hại
15.
Chemical
a)
hóa chất/thuộc hóa học
b)
- sự tổn hại/gây hại
c)
- bình yên vô sự (không bị tổn hại); nguyên vẹn, toàn vẹn
d)
- vô hại
16.
Refillable
a)
có thể nạp lại
b)
hóa chất/thuộc hóa học
c)
- sự tổn hại/gây hại
d)
- bình yên vô sự (không bị tổn hại); nguyên vẹn, toàn vẹn
17.
Sort
a)
phân loại, loại, thứ, hạng
b)
có thể nạp lại
c)
hóa chất/thuộc hóa học
d)
- sự tổn hại/gây hại
18.
Recycle
a)
tái chế
b)
loại, thứ, hạng
c)
có thể nạp lại
d)
hóa chất/thuộc hóa học
19.
Natural resources
a)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
b)
phân loại
c)
loại, thứ, hạng
d)
có thể nạp lại
20.
Emission
a)
sự tỏa ra, sự thải ra
b)
tái chế
c)
phân loại
d)
loại, thứ, hạng
21.
Emit
a)
tỏa ra, thải ra
b)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
c)
tái chế
d)
phân loại
22.
Calculate
a)
tính toán
b)
sự tỏa ra, sự thải ra
c)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
d)
tái chế
23.
Estimate
a)
ước tính, đánh giá
b)
tỏa ra, thải ra
c)
sự tỏa ra, sự thải ra
d)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
24.
Estimation
a)
sự đánh giá, sự ước tính
b)
tính toán
c)
tỏa ra, thải ra
d)
sự tỏa ra, sự thải ra
25.
Electric
a)
- sử dụng điện để tạo ra năng lượng
b)
ước tính, đánh giá
c)
tính toán
d)
tỏa ra, thải ra
26.
Electrical
a)
- có liên quan tới điện
b)
sự đánh giá, sự ước tính
c)
ước tính, đánh giá
d)
tính toán
27.
Electronic
a)
- thuộc điện tử
b)
- sử dụng điện để tạo ra năng lượng
c)
sự đánh giá, sự ước tính
d)
ước tính, đánh giá
28.
Electricity
a)
- điện
b)
- có liên quan tới điện
c)
- sử dụng điện để tạo ra năng lượng
d)
sự đánh giá, sự ước tính
29.
Average
a)
trung bình
b)
- thuộc điện tử
c)
- có liên quan tới điện
d)
- sử dụng điện để tạo ra năng lượng
30.
Professor
a)
giáo sư
b)
- điện
c)
- thuộc điện tử
d)
- có liên quan tới điện
31.
Set up
a)
thành lập, thiết lập, tổ chức
b)
trung bình
c)
- điện
d)
- thuộc điện tử
32.
Aim to do sth = aim at doing sth
a)
có mục tiêu làm được điều gì
b)
giáo sư
c)
trung bình
d)
- điện
33.
Aim for sth
a)
có mục tiêu đạt được điều gì
b)
thành lập, thiết lập, tổ chức
c)
giáo sư
d)
trung bình
34.
Encourage sb to do sth
a)
khuyến khích ai làm gì
b)
có mục tiêu làm được điều gì
c)
thành lập, thiết lập, tổ chức
d)
giáo sư
35.
Clean up
a)
dọn dẹp
b)
có mục tiêu đạt được điều gì
c)
có mục tiêu làm được điều gì
d)
thành lập, thiết lập, tổ chức
36.
Raise one’s awareness about/of sth
a)
nâng cao ý thức, nhận thức của ai về cái gì, điều gì
b)
khuyến khích ai làm gì
c)
có mục tiêu đạt được điều gì
d)
có mục tiêu làm được điều gì
37.
Be keen on sth/doing sth
a)
thích thú, hứng thú khi làm việc gì
b)
dọn dẹp
c)
khuyến khích ai làm gì
d)
có mục tiêu đạt được điều gì
38.
Be keen to do sth
a)
thích thú, hửng thú làm việc gì
b)
nâng cao ý thức, nhận thức của ai về cái gì, điều gì
c)
dọn dẹp
d)
khuyến khích ai làm gì
39.
Be able to do sth
a)
có thể làm được việc gì
b)
thích thú, hứng thú khi làm việc gì
c)
nâng cao ý thức, nhận thức của ai về cái gì, điều gì
d)
dọn dẹp
40.
Be used to do sth = be used for doing sth
a)
được dùng để làm việc gì
b)
thích thú, hửng thú làm việc gì
c)
thích thú, hứng thú khi làm việc gì
d)
nâng cao ý thức, nhận thức của ai về cái gì, điều gì
41.
Be used to doing sth
a)
quen làm việc gì (thói quen ở hiện tại)
b)
có thể làm được việc gì
c)
thích thú, hửng thú làm việc gì
d)
thích thú, hứng thú khi làm việc gì
42.
Used to do sth
a)
đã từng là thói quen trong quá khứ (giờ không còn nữa)
b)
được dùng để làm việc gì
c)
có thể làm được việc gì
d)
thích thú, hửng thú làm việc gì
43.
Attract one's attention
a)
thu hút sự quan tâm của ai đó
b)
quen làm việc gì (thói quen ở hiện tại)
c)
được dùng để làm việc gì
d)
có thể làm được việc gì
44.
Remember to do sth
a)
nhớ phải làm gì
b)
đã từng là thói quen trong quá khứ (giờ không còn nữa)
c)
quen làm việc gì (thói quen ở hiện tại)
d)
được dùng để làm việc gì
45.
Remember doing sth
a)
nhớ đã làm gì
b)
thu hút sự quan tâm của ai đó
c)
đã từng là thói quen trong quá khứ (giờ không còn nữa)
d)
quen làm việc gì (thói quen ở hiện tại)
46.
Turn off
a)
tắt (điện, công tắc, động cơ, etc)
b)
nhớ phải làm gì
c)
thu hút sự quan tâm của ai đó
d)
đã từng là thói quen trong quá khứ (giờ không còn nữa)
47.
Turn on
a)
bật (điện, công tắc, động cơ, etc)
b)
nhớ đã làm gì
c)
nhớ phải làm gì
d)
thu hút sự quan tâm của ai đó
48.
Turn up
a)
xuất hiện
b)
tắt (điện, công tắc, động cơ, etc)
c)
nhớ đã làm gì
d)
nhớ phải làm gì
49.
Turn down
a)
từ chối, vặn nhỏ
b)
bật (điện, công tắc, động cơ, etc)
c)
tắt (điện, công tắc, động cơ, etc)
d)
nhớ đã làm gì
50.
Pick up
a)
đón ai đó; cầm/nhặt cái gì lên
b)
xuất hiện
c)
bật (điện, công tắc, động cơ, etc)
d)
tắt (điện, công tắc, động cơ, etc)
51.
Remind sb to do sth
a)
nhắc nhở ai làm gì
b)
từ chối, vặn nhỏ
c)
xuất hiện
d)
bật (điện, công tắc, động cơ, etc)
52.
Remind sb of sb/sth
a)
gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
b)
đón ai đó; cầm/nhặt cái gì lên
c)
từ chối, vặn nhỏ
d)
xuất hiện
53.
Make a choice to do sth
a)
đưa ra lựa chọn làm gì
b)
nhắc nhở ai làm gì
c)
đón ai đó; cầm/nhặt cái gì lên
d)
từ chối, vặn nhỏ
54.
In use
a)
đang được sử dụng, đang dùng
b)
gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
c)
nhắc nhở ai làm gì
d)
đón ai đó; cầm/nhặt cái gì lên
55.
Cut down on
a)
cắt giảm
b)
đưa ra lựa chọn làm gì
c)
gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
d)
nhắc nhở ai làm gì
56.
Break down
a)
phá vỡ, hỏng; ngất xỉu
b)
đang được sử dụng, đang dùng
c)
đưa ra lựa chọn làm gì
d)
gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
57.
Throw away
a)
ném đi, vứt đi
b)
cắt giảm
c)
đang được sử dụng, đang dùng
d)
đưa ra lựa chọn làm gì
58.
Cause damage to sth
a)
gây ra thiệt hại cho cái gì
b)
phá vỡ, hỏng; ngất xỉu
c)
cắt giảm
d)
đang được sử dụng, đang dùng
59.
Be compulsory for
a)
bắt buộc đối với
b)
ném đi, vứt đi
c)
phá vỡ, hỏng; ngất xỉu
d)
cắt giảm
60.
In conclusion
a)
kết luận lại, nói tóm lại
b)
gây ra thiệt hại cho cái gì
c)
ném đi, vứt đi
d)
phá vỡ, hỏng; ngất xỉu
61.
Make a difference
a)
tạo nên sự khác biệt
b)
bắt buộc đối với
c)
gây ra thiệt hại cho cái gì
d)
ném đi, vứt đi
62.
Give a presentation on sth
a)
thuyết trình về cái gì
b)
kết luận lại, nói tóm lại
c)
bắt buộc đối với
d)
gây ra thiệt hại cho cái gì
63.
Search for
a)
tìm kiếm, tra cứu
b)
tạo nên sự khác biệt
c)
kết luận lại, nói tóm lại
d)
bắt buộc đối với
64.
Decide to do sth = make a decision to do sth
a)
quyết định làm gì
b)
thuyết trình về cái gì
c)
tạo nên sự khác biệt
d)
kết luận lại, nói tóm lại
65.
Be based on sth
a)
được dựa trên cái gì
b)
tìm kiếm, tra cứu
c)
thuyết trình về cái gì
d)
tạo nên sự khác biệt