wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_ÔN_HK2_24_25

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Truy vấn trong CSDL là gì?

a)

Là kỹ thuật lập trình để tạo giao diện nhập dữ liệu.

b)

Là thao tác chỉ cho phép thêm mới dữ liệu vào bảng.

c)

Là cách trích xuất dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

d)

Là phương pháp sao lưu dữ liệu từ bảng này sang bảng khác.

2.

Câu 2. Khi sử dụng nút "Split Form" (Biểu mẫu chia đôi), màn hình làm việc của MS Access sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dữ liệu, một phần hiển thị truy vấn.

b)

Chỉ hiển thị danh sách dữ liệu dưới dạng bảng.

c)

Chỉ hiển thị một biểu mẫu nhập dữ liệu đơn giản.

d)

Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dạng bảng, một phần hiển thị dạng biểu mẫu.

3.

Câu 3. Tình huống nào sau đây là ví dụ minh họa cho truy vấn tìm kiếm dữ liệu trên một bảng?

a)

Tạo một bảng mới chứa toàn bộ dữ liệu từ bảng KhachHang.

b)

Tính tổng số lượng sản phẩm đã bán từ bảng HoaDon và SanPham.

c)

Tìm tên giáo viên và môn học mà họ giảng dạy từ hai bảng GiaoVien và MonHoc.

d)

Tìm danh sách học sinh có điểm trung bình môn Toán lớn hơn 8 trong bảng DiemThi.

4.

Câu 4. Khung nhìn thiết kế trong MS Access có vai trò gì?

a)

Tạo biểu mẫu tự động.

b)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng.

c)

Nhập dữ liệu nhanh.

d)

Thiết lập cấu trúc bảng.

5.

Câu 5. Trong Microsoft Access, cửa sổ làm việc chính gồm những thành phần nào?

a)

Start Menu, Taskbar, Search Bar.

b)

Ribbon, Navigation Pane, vùng làm việc.

c)

Thanh công cụ, cửa sổ Command Prompt, thanh trạng thái.

d)

Desktop, cửa sổ Windows Explorer, Control Panel.

6.

Câu 6. Khóa ngoài trong CSDL quan hệ có vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu văn bản.

b)

Sắp xếp bản ghi.

c)

Đảm bảo dữ liệu không trùng.

d)

Liên kết giữa các bảng.

7.

Câu 7. Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về truy vấn tham số?

a)

Là truy vấn chỉ áp dụng được với một cột dữ liệu duy nhất.

b)

Là truy vấn chỉ dùng để tì

8.

Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về truy vấn tham số?

a)

Là truy vấn chỉ áp dụng được với một cột dữ liệu duy nhất.

b)

Là truy vấn chỉ dùng để tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.

c)

Là truy vấn chỉ có thể lọc dữ liệu theo một điều kiện cố định.

d)

Là truy vấn cho phép người dùng nhập giá trị cụ thể tại thời điểm thực thi.

9.

Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

a)

Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

b)

Tự động tạo truy vấn

c)

Liên kết nhiều bảng.

d)

Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn.

10.

Mục tiêu chính của CSDL trong quản lý thông tin là gì?

a)

Giúp giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

b)

Hạn chế quyền truy cập của người dùng.

c)

Lưu trữ và tìm kiếm thông tin có tổ chức.

d)

Tăng tốc độ nhập dữ liệu.

11.

Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

a)

Table Design.

b)

Query Design.

c)

Report Wizard

d)

Form Wizard.

12.

Ví dụ nào sau đây mô tả đúng về khóa chính trong một bảng CSDL quan hệ?

a)

Trong bảng "Sinh viên", cột "Mã sinh viên" là khóa chính vì mỗi sinh viên có một mã duy nhất.

b)

Trong bảng "Sản phẩm", cột "Giá bán" là khóa chính vì mỗi sản phẩm có một mức giá nhất định.

c)

Trong bảng "Nhân viên", cột "Địa chỉ" là khóa chính vì mỗi nhân viên có một địa chỉ cụ thể.

d)

Trong bảng "Hóa đơn", cột "Tên khách hàng" là khóa chính vì khách hàng có thể có nhiều hóa đơn.

13.

Khi thực hiện truy vấn có tham số trong MS Access, điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng không nhập giá trị cho tham số?

a)

Truy vấn sẽ chạy và hiển thị tất cả các bản ghi.

b)

Truy vấn sẽ không chạy và hiển thị thông báo lỗi.

c)

Truy vấn sẽ hiển thị dữ liệu từ bảng đầu tiên của CSDL.

d)

Truy vấn sẽ tự động chọn giá trị ngẫu nhiên để thay thế.

14.

Công ty X sử dụng phần mềm quản lý nhân sự để lưu trữ thông tin nhân viên như họ tên, mã nhân viên, phòng ban. Trong tình huống này, đâu là cơ sở dữ liệu?

a)

Nhân viên nhập dữ liệu vào máy tính.

b)

Máy chủ chứa phần mềm quản lý.

c)

Toàn bộ dữ liệu về nhân viên được lưu trữ trong phần mềm.

d)

Hệ thống máy tính mà công ty sử dụng.

15.

Để nhập dữ liệu vào CSDL thông qua biểu mẫu, cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Biểu mẫu phải có kết buộc với một bảng hoặc truy vấn.

b)

Biểu mẫu không cần kết nối với bảng vẫn có thể nhập dữ liệu.

c)

Chỉ có thể nhập dữ liệu vào bảng, không thể nhập qua biểu mẫu.

d)

Biểu mẫu phải có tối thiểu hai nút lệnh điều hướng.

16.

Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

a)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ sử dụng trong truy vấn, còn biểu mẫu không kết buộc chỉ sử dụng trong báo cáo.

b)

Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

c)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

d)

Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

17.

Vì sao cần cẩn trọng khi thực hiện truy vấn hành động trong CSDL?

a)

Vì truy vấn hành động bắt buộc phải kết hợp với truy vấn SELECT.

b)

Vì truy vấn hành động chỉ có thể sử dụng trên một bảng duy nhất.

c)

Vì truy vấn hành động không cho phép thay đổi nhiều bản ghi cùng lúc.

d)

Vì truy vấn hành động có thể làm thay đổi hoặc xóa dữ liệu vĩnh viễn.

18.

Trong truy vấn tham số, dấu nào thường được sử dụng để biểu thị tham số người dùng nhập vào?

a)

Dấu ngoặc vuông [ ].

b)

Dấu ngoặc tròn ( ).

c)

Dấu gạch

19.

Trong truy vấn tham số, dấu nào thường được sử dụng để biểu thị tham số người dùng nhập vào?

a)

Dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Dấu ngoặc tròn ( )

c)

Dấu gạch dưới (_)

d)

Dấu chấm phẩy (;)

20.

Trong các câu sau, phát biểu nào đúng về chức năng của biểu mẫu?

a)

Khi cập nhật dữ liệu, cần sử dụng biểu mẫu vì có thể đảm bảo được ràng buộc khoá và khoá ngoài, tránh được nhiều sai nhầm về dữ liệu.

b)

Mỗi biểu mẫu là một cửa số cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng của CSDL.

c)

Thông tin được cập nhật trên biểu mẫu sẽ được lưu trên biểu mẫu.

d)

Mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng CSDL.

21.

Bản ghi (record) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Một cột trong bảng, chứa tất cả giá trị của một thuộc tính.

b)

Một tập hợp các bảng có liên kết với nhau bằng khóa ngoại.

c)

Một tệp tin chứa dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

d)

Một hàng trong bảng, chứa dữ liệu về một đối tượng cụ thể.

22.

Khóa ngoại khác khóa chính ở điểm nào?

a)

Luôn là số nguyên.

b)

Phải có giá trị lớn nhất.

c)

Không cần duy nhất trong bảng.

d)

Không thể liên kết với bảng khác.

23.

Chế độ nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng và cho phép người dùng dễ dàng thêm, sửa, xóa bản ghi?

a)

Design View.

b)

Table View.

c)

Datasheet View.

d)

Report View.

24.

Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

a)

Biểu mẫu có kết buộc không lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc chứa dữ liệu từ bảng.

b)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

c)

Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

d)

Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

25.

Để nhập dữ liệu vào CSDL thông qua biểu mẫu, cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Biểu mẫu không cần kết nối với bảng vẫn có thể nhập dữ liệu.

b)

Biểu mẫu phải có tối thiểu hai nút lệnh điều hướng.

c)

Biểu mẫu phải có kết buộc với một bảng hoặc truy vấn.

d)

Chỉ có thể nhập dữ liệu vào bảng, không thể nhập qua biểu mẫu.

26.

Vì sao biểu mẫu giúp người dùng không chuyên cập nhật dữ liệu tốt hơn?

a)

Không cần hiểu cấu trúc bảng.

b)

Giảm dung lượng CSDL.

c)

Hỗ trợ truy vấn phức tạp.

d)

Tự động sao lưu dữ liệu.

27.

Đâu là một tình huống sử dụng truy vấn tổng hợp trên một bảng?

a)

Tính tổng doanh thu của từng tháng trong bảng HoaDon.

b)

Liệt kê danh sách nhân viên có quê quán ở Hà Nội từ bảng NhanVien.

c)

Tạo bảng mới để chứa thông tin về sản phẩm bán chạy nhất từ bảng SanPham.

d)

Hiển thị thông tin khách hàng đã mua hàng nhiều lần từ bảng KhachHang.

28.

Trong khung nhìn thiết kế của MS Access, hai phần chính hiển thị là gì?

a)

Danh sách bản ghi và danh sách các bảng trong CSDL.

b)

Thanh công cụ và vùng nhập dữ liệu.

c)

Danh sách tên các trường và danh sách bản ghi.

d)

Danh sách trường và phần thiết lập thuộc tính của trường.

29.

Mục tiêu chính của CSDL trong quản lý thông tin là gì?

a)

Giúp giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

b)

Tăng tốc độ nhập dữ liệu.

c)

Lưu trữ và tìm kiếm thông tin có tổ chức.

d)

Hạn chế quyền truy cập của người dùng.

30.

Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

a)

Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

b)

Tự động tạo truy vấn.

c)

Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn.

d)

Liên kết nhiều bảng.

31.

Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

a)

Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

b)

Tự động tạo truy vấn.

c)

Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn.

d)

Liên kết nhiều bảng.

32.

Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

a)

Report Wizard.

b)

Table Design.

c)

Form Wizard.

d)

Query Design.

33.

Trong truy vấn tham số, dấu nào thường được sử dụng để biểu thị tham số người dùng nhập vào?

a)

Dấu gạch dưới (_).

b)

Dấu ngoặc tròn ( ).

c)

Dấu chấm phẩy (;).

d)

Dấu ngoặc vuông [ ].

34.

Bản ghi (record) trong CSDL quan hệ là gì?

a)

Một tệp tin chứa dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

b)

Một tập hợp các bảng có liên kết với nhau bằng khóa ngoại.

c)

Một hàng trong bảng, chứa dữ liệu về một đối tượng cụ thể.

d)

Một cột trong bảng, chứa tất cả giá trị của một thuộc tính.

35.

Khi thực hiện truy vấn có tham số trong MS Access, điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng không nhập giá trị cho tham số?

a)

Truy vấn sẽ không chạy và hiển thị thông báo lỗi.

b)

Truy vấn sẽ tự động chọn giá trị ngẫu nhiên để thay thế.

c)

Truy vấn sẽ chạy và hiển thị tất cả các bản ghi.

d)

Truy vấn sẽ hiển thị dữ liệu từ bảng đầu tiên của CSDL.

36.

Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về truy vấn tham số?

a)

Là truy vấn chỉ dùng để tìm kiếm dữ liệu trên một bảng.

b)

Là truy vấn cho phép người dùng nhập giá trị cụ thể tại thời điểm thực thi.

c)

Là truy vấn chỉ có thể lọc dữ liệu theo một điều kiện cố định.

d)

Là truy vấn chỉ áp dụng được với một cột dữ liệu duy nhất.

37.

Khi sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu, việc tổ chức dữ liệu có cấu trúc đem lại lợi ích gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn lỗi nhập dữ liệu của người dùng.

b)

Giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng và chính xác hơn.

c)

Giảm hoàn toàn nguy cơ mất dữ liệu do lỗi phần cứng.

d)

Tăng tốc độ xử lý của tất cả.

38.

Dưới đây là mô tả nào sai về khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Trong bảng "Khách hàng", cột "Số điện thoại" là khóa chính vì mỗi khách hàng có một số điện thoại duy nhất.

b)

Trong bảng "Sản phẩm", cột "Mã sản phẩm" là khóa chính vì mỗi sản phẩm có mã duy nhất.

c)

Trong bảng "Hóa đơn", cột "Ngày lập hóa đơn" là khóa chính vì mỗi hóa đơn có ngày lập duy nhất.

d)

Trong bảng "Nhân viên", cột "Mã nhân viên" là khóa chính vì mỗi nhân viên có mã duy nhất.

39.

Hệ quản trị CSDL đóng vai trò gì trong một hệ CSDL?

a)

Hệ quản trị CSDL giúp tạo lập, tổ chức, cập nhật, tìm kiếm và khai thác dữ liệu trong hệ CSDL.

b)

Hệ quản trị CSDL chỉ cho phép nhập dữ liệu nhưng không hỗ trợ truy vấn hay quản lý dữ liệu.

c)

Hệ quản trị CSDL chỉ cung cấp giao diện cho người dùng nhưng không ảnh hưởng đến cách dữ liệu được lưu trữ.

d)

Hệ quản trị CSDL chỉ có chức năng lưu trữ dữ liệu mà không hỗ trợ xử lý hay tìm kiếm thông tin.

40.

Đâu không phải loại biểu mẫu có sẵn trong MS Access?

a)

Biểu mẫu bảng.

b)

Biểu mẫu vòng lặp.

c)

Biểu mẫu chia đôi.

d)

Biểu mẫu cột.

41.

Truy vấn trong CSDL là gì?

a)

Là cách hiển thị dữ liệu trực quan từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

b)

Là thao tác chỉ cho phép thêm mới dữ liệu vào bảng.

c)

Là kỹ thuật lập trình để tạo giao diện nhập dữ liệu.

d)

Là cách trích xuất dữ liệu từ CSDL theo yêu cầu người dùng.

42.

Ưu điểm của hệ quản trị CSDL so với lưu trữ thủ công là gì?

a)

Tạo giao diện đẹp.

b)

Quản lý dữ liệu hiệu quả.

c)

Giảm kích thước tệp.

d)

Tăng tốc phần cứng.

43.

Ưu điểm của hệ quản trị CSDL so với lưu trữ thủ công là gì?

a)

Tạo giao diện đẹp.

b)

Quản lý dữ liệu hiệu quả.

c)

Giảm kích thước tệp.

d)

Tăng tốc phần cứng.

44.

Công ty X sử dụng phần mềm quản lý nhân sự để lưu trữ thông tin nhân viên như họ tên, mã nhân viên, phòng ban. Trong tình huống này, đâu là cơ sở dữ liệu?

a)

Toàn bộ dữ liệu về nhân viên được lưu trữ trong phần mềm.

b)

Hệ thống máy tính mà công ty sử dụng.

c)

Nhân viên nhập dữ liệu vào máy tính.

d)

Máy chủ chứa phần mềm quản lý.

45.

Trong CSDL quan hệ, dữ liệu được tổ chức dưới dạng nào?

a)

Dưới dạng các bảng có hàng và cột.

b)

Dưới dạng danh sách tuyến tính.

c)

Dưới dạng sơ đồ cây phân cấp.

d)

Dưới dạng biểu đồ hình tròn.

46.

Trong một bảng của CSDL quan hệ, trường (cột) và bản ghi (hàng) khác nhau như thế nào?

a)

Trường chứa toàn bộ dữ liệu trong bảng, còn bản ghi chỉ chứa một phần dữ liệu.

b)

Trường đại diện cho một đối tượng cụ thể, còn bản ghi đại diện cho một thuộc tính của đối tượng đó.

c)

Trường là một cột chứa thông tin về một thuộc tính, còn bản ghi là một hàng chứa dữ liệu của một đối tượng.

d)

Trường là một hàng dữ liệu cụ thể, còn bản ghi là một cột chứa thông tin về một đối tượng.

47.

Khóa ngoại khác khóa chính ở điểm nào?

a)

Không cần duy nhất trong bảng.

b)

Luôn là số nguyên.

c)

Không thể liên kết với bảng khác.

d)

Phải có giá trị lớn nhất.

48.

Đâu là ưu điểm nổi bật của biểu mẫu trong CSDL so với bảng?

a)

Lưu trữ dữ liệu nhanh hơn.

b)

Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực quan.

c)

Tự động tạo truy vấn.

d)

Liên kết nhiều bảng.

49.

Vì sao biểu mẫu giúp người dùng không chuyên cập nhật dữ liệu tốt hơn?

a)

Không cần hiểu cấu trúc bảng.

b)

Tự động sao lưu dữ liệu.

c)

Hỗ trợ truy vấn phức tạp.

d)

Giảm dung lượng CSDL.

50.

Sao biểu mẫu giúp người dùng không chuyên cập nhật dữ liệu tốt hơn?

a)

Không cần hiểu cấu trúc bảng.

b)

Tự động sao lưu dữ liệu.

c)

Hỗ trợ truy vấn phức tạp.

d)

Giảm dung lượng CSDL.

51.

Trong câu lệnh SQL, mệnh đề WHERE có chức năng gì?

a)

Xác định bảng dữ liệu sẽ được truy cập.

b)

Chỉ ra thông tin cần hiển thị.

c)

Xác định điều kiện để lọc dữ liệu.

d)

Chỉ định các trường cần cập nhật.

52.

Trong CSDL quan hệ, câu lệnh sau có ý nghĩa gì? SELECT * FROM Học_sinh WHERE Điểm_TB > 8;

a)

Xóa học sinh có điểm trên 8.

b)

Thêm học sinh mới vào bảng.

c)

Hiển thị tất cả thông tin học sinh có điểm trên 8.

d)

Sắp xếp học sinh theo điểm.

53.

Tệp dữ liệu được tạo bởi Microsoft Access có phần mở rộng là:

a)

.accdb.

b)

.docx.

c)

.pptx.

d)

.xlsx.

54.

Trong Access, chế độ Thiết kế (Design View) của bảng cho phép thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhập dữ liệu nhanh.

b)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng.

c)

Thiết lập cấu trúc bảng.

d)

Tạo biểu mẫu tự động.

55.

Khi sử dụng nút "Split Form" (Biểu mẫu chia đôi), màn hình làm việc của MS Access sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Chỉ hiển thị một biểu mẫu nhập dữ liệu đơn giản.

b)

Chỉ hiển thị danh sách dữ liệu dưới dạng bảng.

c)

Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dạng bảng, một phần hiển thị dạng biểu mẫu.

d)

Chia đôi màn hình: một phần hiển thị dữ liệu, một phần hiển thị truy vấn.

56.

Công cụ nào tạo biểu mẫu nhanh trong MS Access?

a)

Form Wizard.

b)

Query Design.

c)

Report Wizard.

d)

Table Design.

57.

Trong MS Access, để sắp xếp các bản ghi theo một trường dữ liệu, ta sử dụng tính năng nào?

a)

Filter (Bộ lọc).

b)

Sort (Sắp xếp).

c)

Query (Truy vấn).

d)

Report (Báo cáo).

58.

Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

a)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ sử dụng trong truy vấn, còn biểu mẫu không kết buộc chỉ sử dụng trong báo cáo.

b)

Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

c)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

d)

Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

59.

Sự khác biệt chính giữa biểu mẫu có kết buộc và biểu mẫu không kết buộc là gì?

a)

Biểu mẫu không kết buộc có thể lưu trữ dữ liệu vào bảng tự động.

b)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ có thể hiển thị dữ liệu mà không thể nhập dữ liệu.

c)

Biểu mẫu có kết buộc lấy dữ liệu từ bảng, còn biểu mẫu không kết buộc không chứa dữ liệu từ bảng.

d)

Biểu mẫu có kết buộc chỉ sử dụng trong truy vấn, còn biểu mẫu không kết buộc chỉ sử dụng trong báo cáo.

60.

Câu lệnh nào trong SQL dùng để truy xuất toàn bộ dữ liệu từ bảng SinhVien?

a)

SELECT ALL FROM SinhVien;

b)

SHOW DATA SinhVien;

c)

SELECT * FROM SinhVien;

d)

FETCH ALL SinhVien;

61.

Trong truy vấn hành động, truy vấn nào sau đây dùng để xóa các bản ghi thỏa mãn điều kiện?

a)

UPDATE Query.

b)

APPEND Query.

c)

DELETE Query.

d)

MAKE TABLE Query.

62.

Câu truy vấn nào lấy các sinh viên có điểm lớn hơn 8 hoặc nhỏ hơn 5?

a)

SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem BETWEEN 5 AND 8;

b)

SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem IN (5, 6, 7, 8);

c)

SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem > 8 OR Diem < 5;

d)

SELECT * FROM SinhVien WHERE Diem = 8 OR Diem = 5;

63.

Điểm khác biệt giữa truy vấn có tham số và truy vấn SELECT thông thường là gì?

a)

Truy vấn SELECT chỉ áp dụng với một bảng, còn truy vấn có tham số áp dụng với nhiều bảng.

b)

Truy vấn có tham số không thể lọc dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

c)

Truy vấn có tham số yêu cầu nhập giá trị mỗi khi thực hiện, còn truy vấn SELECT lấy dữ liệu trực tiếp.

d)

Truy vấn có tham số chỉ dùng được với kiểu dữ liệu số.