WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 59
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ý nghĩa của trị số điện dung là:
a)
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
b)
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
c)
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
d)
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
2.
Câu 2. Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Tirixto
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Điốt
3.
Câu 3: Tranzito là linh kiện bán dẫn có…
a)
A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
b)
B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
c)
C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
d)
D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
4.
Câu 4. Khi đo điện trở của điốt, kết quả nào sau đây chứng tỏ điốt còn tốt?
a)
A. Điện trở cả hai chiều đo đều rất nhỏ.
b)
B. Điện trở cả hai chiều đo đều rất lớn.
c)
C. Điện trở một chiều rất lớn, một chiều rất nhỏ.
d)
D. Điện trở hai chiều khác nhau, nhưng không khác nhiều.
5.
Câu 5.Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:
a)
A. Anôt ( A ); Catôt ( K ).
b)
B. Cực E; cực C; cực B.
c)
C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.
d)
D. A1; A2 và G.
6.
Câu 6. Điôt tiếp điểm có chức năng:
a)
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
b)
B. Dùng để chỉnh lưu.
c)
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
d)
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
7.
Câu 7: Tirixto thường được dùng…
a)
A. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
b)
B. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…
c)
C. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.
d)
D. Để ổn định điện áp một chiều.
8.
Câu 8. Theo cách phân loại mạch điện tử, mạch chỉnh lưu thuộc cách phân loại nào?
a)
A. Phân loại theo công suất.
b)
B. Phân loại theo linh kiện.
c)
C. Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ.
d)
D. Phân loại theo phương thức xử lý.
9.
Câu 9. Trong sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối số mấy trong sơ đồ có nhiệm vụ giữ cho điện áp ra tải luôn luôn ổn đinh?
a)
A. 1
b)
B. 2 và 3
c)
C. 5
d)
D. 4
10.
Câu 10: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
a)
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
c)
C. Ổn định điện áp xoay chiều.
d)
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
11.
Câu 11: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
a)
A. 3 khối
b)
B. 4 khối
c)
C. 5 Khối
d)
D. 6 khối
12.
Câu 12. Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể?
a)
A. A. Mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.
b)
B. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.
c)
C. Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.
d)
D. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.
13.
Câu 13: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
b)
B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
d)
D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
14.
Câu 14: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
b)
B. Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.
d)
D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
15.
Câu 15: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
B. Mạch sẽ không hoạt động
c)
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
16.
Câu 16. Chức năng của mạch tạo xung là gì?
a)
A. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
b)
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
D. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
17.
Câu 17. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào?
a)
A. trị số của các điện trở R1 và Rht
b)
B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
C. tần số của tín hiệu đưa vào.
18.
Câu 18: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
A. Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
C. Một đầu vào và một đầu ra.
d)
D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
19.
Câu 19: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
A. Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
B. Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
C. Tranzito, điot và tụ điện.
d)
D. Tranzito, điôt và tụ điện.
20.
Câu 20: Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:
a)
A. Hoạt động ổn định và chính xác.
b)
B. Linh kiện có sẵn trên thị trường.
c)
C. Mạch thiết kế phức tạp.
d)
D. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.
21.
Câu 21: Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:
a)
A. 2: thiết kế mạch nguyên lí, thiết kế mạch lắp ráp
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
22.
Câu 22. Nguyên tắc đầu tiên trong thiết kế mạch điện tử đơn giản là:
a)
A. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế_x000B_B. Mạch thiết kế đơn giản, an toàn và đáng tin cậy_x000B_C. Thuận tiện khi lắp ráp, quản lý và vận hành và sửa chữa thay thế_x000B_D. Hoạt động ổn định ,chính xác
b)
B. Mạch thiết kế đơn giản, an toàn và đáng tin cậy
c)
C. Thuận tiện khi lắp ráp, quản lý và vận hành và sửa chữa thay thế
d)
D. Hoạt động ổn định ,chính xác
23.
Câu 23 : Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
a)
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
b)
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
c)
C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
d)
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
24.
Câu 24: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…
a)
A. UAK _x0001_ 0.
b)
B. UGK _x0001_ 0.
c)
C. UAK _x0001_ 0.
d)
D. UGK = 0.
25.
Câu 25. Linh kiện bán dẫn có hai cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Diot
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Tranzito
26.
Câu 26. Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng:
a)
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
b)
B. Dùng để chỉnh lưu.
c)
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
d)
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
27.
Câu 27: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…
a)
A. một hàng chân.
b)
B. Hai hàng chân.
c)
C. Ba hàng chân
d)
D. Bốn hàng chân
28.
Câu 28: Tirixto thường được dùng…
a)
A. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
b)
B. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…
c)
C. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.
d)
D. Để ổn định điện áp một chiều.
29.
Câu 29. Theo cách phân loại mạch điện tử, mạch khuếch đại thuộc cách phân loại nào?
a)
A. Phân loại theo công suất.
b)
B. Phân loại theo linh kiện.
c)
C. Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ.
d)
D. Phân loại theo phương thức xử lý.
30.
Câu 30: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
a)
A. Một điôt
b)
B. Hai điôt
c)
C. Ba điôt
d)
D. Bốn điôt
31.
Câu 31: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?
a)
A. 3 khối
b)
B. 4 khối
c)
C. 5 khối
d)
D. 6 khối
32.
Câu 32. Cho sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối số mấy trong sơ đồ có nhiệm vụ lọc,san bằng độ gợn sóng?
a)
A. 3
b)
B. 2 và 3
c)
C. 4 và 5
d)
D. 4
33.
Câu 33. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:
a)
A. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.
b)
B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.
c)
C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.
d)
D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.
34.
Câu 35. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào?
a)
A. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
b)
B. trị số của các điện trở R1 và Rht
c)
C. tần số của tín hiệu đưa vào.
35.
Câu 36. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
A. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
b)
B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
C. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
d)
D. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
36.
Câu 37: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
a)
A. Giảm điện dung của các tụ điện.
b)
B. Tăng điện dung của các tụ điện.
c)
C. Tăng trị số của các điện trở.
d)
D. Giảm trị số của các điện trở.
37.
Câu 38. Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra ngược dấu với tín hiệu đầu vào thì tín hiệu vào được đưa vào đầu nào?
a)
A. UVK
b)
B. UVĐ
c)
C. +E
d)
D. –E
38.
Câu 39: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
A. .Mạch không hoạt động
b)
B. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
c)
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
39.
Câu 40. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do?
a)
A. điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
b)
B. điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
c)
C.phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
d)
D. điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
40.
Câu 41: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
A. Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
B. Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
C. Tranzito, điot và tụ điện.
d)
D. Tranzito, điôt và tụ điện.
41.
Câu 42: Trong mạch nguồn một chiều,khối chỉnh lưu dùng để:
a)
A. Lọc san bằng độ gợn sóng
b)
B. Đổi điện 1 chiều thành xoay chiều
c)
C. Đổi điện áp xoay chiều thành 1 chiều
d)
D. Ổn định điện áp 1 chiều
42.
Câu 43. Khi thiết kế mạch nguyên lí, phải:
a)
A. Bố trí các linh kiện trên bảng Mạch điện 1 cách khoa học,hợp lí
b)
B. Vẽ đường dây dẫn điện nối các linh kiện với nhau
c)
C. Dây dẫn không chồng chéo, ngắn nhất
d)
D. Đưa ra 1 số phương án để thực hiện
43.
Câu 44: Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
44.
Câu 45. Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Tirixto
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Điốt
45.
Câu 46. Linh kiện bán dẫn có ba điện cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Tirixto
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Điot
46.
Câu 47. Khi đo điện trở của điốt, kết quả nào sau đây chứng tỏ điốt còn tốt?
a)
A. Điện trở cả hai chiều đo đều rất nhỏ.
b)
B. Điện trở cả hai chiều đo đều rất lớn.
c)
C. Điện trở một chiều rất lớn, một chiều rất nhỏ.
d)
D. Điện trở hai chiều khác nhau, nhưng không khác nhiều.
47.
Câu 48. Điôt tiếp điểm có chức năng:
a)
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
b)
B. Dùng để chỉnh lưu.
c)
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
d)
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
48.
Câu 49. Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là:
a)
A. Điôt
b)
B. Tranzito
c)
C. Tirixto
d)
D. Triac
49.
Câu 50. Cuộn cảm có công dụng gì?
a)
A. Ngăn dòng điện một chiều.
b)
B. Ngăn điện áp xoay chiều
c)
C. Cản trở dòng điện một chiều.
d)
D. Chặn dòng điện cao tần.
50.
Câu 51. Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:
a)
A. Triac
b)
B. Điac
c)
C. Tirixto
d)
D. Tranzito
51.
Câu 52: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
a)
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
c)
C. Ổn định điện áp xoay chiều.
d)
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
52.
Câu 53. IC khuếch đại thuật toán (OA) có số lượng đầu vào và đầu ra lần lượt là bao nhiêu?
a)
A. Hai đầu vào và hai đầu ra.
b)
B. Hai đầu vào và một đầu ra.
c)
C. Một đầu vào và một đầu ra.
d)
D. Một đầu vào và hai đầu ra.
53.
Câu 54. Chức năng của mạch tạo xung là gì?
a)
A. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
b)
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
D. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
54.
Câu 55. Linh kiện có một lớp tiếp giáp p-n và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Tirixto
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Điốt
55.
Câu 56. Linh kiện bán dẫn có ba điện cực và chỉ cho dòng điện chạy qua một chiều là linh kiện nào?
a)
A. Tirixto
b)
B. Điac
c)
C. Triac
d)
D. Điot
56.
Câu 57. Điôt tiếp điểm có chức năng:
a)
A. Dùng để tách sóng và trộn tần.
b)
B. Dùng để chỉnh lưu.
c)
C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.
d)
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
57.
Câu 58. Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là:
a)
A. Điôt
b)
B. Tranzito
c)
C. Tirixto
d)
D. Triac
58.
Câu 59. Cuộn cảm có công dụng gì?
a)
A. Ngăn dòng điện một chiều.
b)
B. Ngăn điện áp xoay chiều
c)
C. Cản trở dòng điện một chiều.
d)
D. Chặn dòng điện cao tần.
59.
None
a)
bỏ
b)
bỏ
100 %
