wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng

a)

0 rad

b)

π/2 rad

c)

π rad

d)

2π rad

2.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ đơn vị SI là

a)

Hz

b)

S

c)

Cm

d)

M

3.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πω

b)

T= 2π/ω

c)

T =π.ω

d)

T= π/ω

4.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

b)

Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian

c)

Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

5.

Đối với giao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

6.

Pha của dao động được cho phép xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kỳ dao động

7.

Chu kỳ dao động là

a)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

b)

Thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

c)

Thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về vị trí ban đầu

d)

Thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về vị trí ban đầu

8.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

Một đường hình Sin

b)

Một đường thẳng

c)

Một đường elip

d)

Một đường parabol

9.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là

a)

Biên độ

b)

Vận tốc

c)

Gia tốc

d)

Tần số

10.

Trong các dao động được mô tả dưới đây dao động nào được xem là dao động tuần hoàn

a)

Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động

b)

Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông

c)

Dao động của quả bóng cao su đang nãy trên mặt đất

d)

Giờ động của dây đàn sau khi được gảy

11.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

Quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

Độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

12.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tần số góc của dao động là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của pha dao động

b)

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

c)

Chu kỳ của dao động điều hòa là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần

d)

Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động

13.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=A.cos(ωt= α0); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

(ωt +α0)

b)

α

c)

ω

d)

ωt

14.

Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và cùng

a)

Biên độ

b)

Tuần số

c)

Pha ban đầu

d)

Pha

15.

trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+a), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v=Acos(ωt+a)

b)

v=Aωcos(ωt+a)

c)

v=-Asin(ωt+a)

d)

v=-Aωsin(ωt+a)

16.

trong dao động điều hoà x=Acos(ωt=a), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a=Acos(ωt+a)

b)

a=Aω^2cos(ωt+a)

c)

a =-Aω^2cos(ωt+a)

d)

a = -Aωcos(ωt+a)

17.

biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động đều hoà ?

a)

a =W^2x

b)

a =WX^2

c)

a =-WX^2

d)

a =-W^2X

18.

trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+a), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng ?

a)

A

b)

ω

c)

pha (ωt+a)

d)

T

19.

một vật thực hiện một dao động điều hoà có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x=A.t^2

b)

x=A.cos

c)

x=v0.t

d)

x=v0.t+

20.

trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

21.

một vật dao động điều hoà theo một trục cố định. phát biểu nào dưới đây là không chính xác

a)

quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động bằng 4 lần biên độ

b)

Đồ thị ly độ theo thời gian của vật là 1 đường hình Sin

c)

Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình Sin

22.

Đối với dao động điều hoà, tỉ số giữa giá trị của đại lượng nào sau đây và giá trị li độ là không đổi

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Bình phương vận tốc

d)

Bình phương gia tốc

23.

Con lắc đơn giao động điều hoà với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 lần thì chu kỳ của con lắc là

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Giảm lần

d)

tăng lần

24.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là

a)

mωA^2

b)

mω^2A

c)

mω^2A^2

d)

mωA

25.

Cơ năng của 1 con lắc lò xo tỷ lệ thuận với

a)

Bình phương li độ dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Bình phương biên độ dao động

d)

Tần số dao động

26.

Động năng của vật dao động điều hoà với chu kỳ T biến đổi theo thời gian

a)

Với chu kỳ T/2

b)

Với chu kỳ T

c)

Không đổi

d)

Theo hàm dạng Sin

27.

Trong dao động điều hoà của 1 vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian

a)

Vận tốc, li độ, gia tốc

b)

Động năng, biên độ, li độ

c)

Động năng, thế năng, cơ năng

d)

Cơ năng, biên độ, chu kỳ

28.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì

a)

Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

29.

Khi nói về một vật dao động điều hòa phát biểu nào sau đây sai

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

30.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở 1 trong 2 vị trí biên

c)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi tóc độ của vật đạt giá trị cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

31.

Thì nói về năng lượng của một dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cứ mỗi chu kỳ dao động của vật có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

động năng của vật đạt cực đại khi ở vị trí biên

d)

thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

32.

một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số 2f1. động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

0,5f1

b)

f1

c)

2f1

d)

4f1

33.

một con lắc đơn đang dao động điều hoà. chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. phát biểu nào sau đây là sai

a)

động năng và thế năng bằng nhau khi vật ở vị trí biên

b)

động năng của con lắc đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại khi ở vị trí biên

d)

cơ năng của con lắc bằng tổng động năng và thế năng ở cùng một vị trí

34.

khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắc dần do

a)

trọng lực tác dụng lên vật

b)

lực căng của dây treo

c)

lực cản môi trường

d)

do dây treo có khối lượng không đáng kể

35.

trong dao động tắc dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian

a)

Độ lớn vận tốc

b)

Li độ

c)

Biên độ

d)

Đọ lớn gia tốc

36.

phát biểu nào sau đây là đúng? hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động tắt dần

37.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

cơ năng của dao dộng giảm dần

b)

độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

biên độ của dao động giảm dần

d)

tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

38.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cững bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

39.

Biên độ dao động cơ cưỡng bức của một hệ không phụ thuộc vào:

a)

Tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức

c)

Biên độ của ngoại lực cưỡng bức

d)

Tần số dao động riêng của hệ.

40.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức:

a)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

b)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

41.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

a)

Lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Lực cản của môi trường nhỏ.

c)

Biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

42.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

b)

Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động.

c)

Dao động của khung xe oto có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm.

43.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Bệ máy rung lên khi đang chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn guitar.

44.

Tìm phát biểu sai về động cơ duy trì:

a)

Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.

b)

Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng năng lượng mất đi của mỗi chu kì.

c)

Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.

d)

Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.

45.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = FoCos(. Tần số dao động cưỡng bức của vật là?

a)

f.

b)

0.

c)

2.

d)

0,5f.

46.

Một vật dao động điều hoà với tần số 5Hz. Chu kì dao động của vật này là bao nhiêu?

a)

0,1s.

b)

0,2s.

c)

0,3s.

d)

0,5s.

47.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Dựa vào đồ thị hãy xác định tần số gốc dao động:

a)

5 rad/s.

b)

3 rad/s.

c)

6 rad/s.

d)

8 rad/s.

48.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là?

a)

4 cm.

b)

6 cm.

c)

-6 cm.

d)

12 m.

49.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt = π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t= 0,1s là?

a)

4π/3 rad.

b)

40π/3 rad.

c)

π/3 rad.

d)

5π/3 rad.

50.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số gốc dao động của vật là?

a)

w = 2π rad/s.

b)

w = π rad/s.

c)

w = 2πt rad/s.

d)

w = 2πt + π rad/s.

51.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ: x = 3cos(2). Pha ban đầu của dao động là?

a)

3 rad.

b)

2 rad.

c)

rad.

d)

(2) rad.

52.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên. Biết chu kì dao động là 6s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

1,2 cm/s.

b)

3,6 cm/s.

c)

1,8 cm/s.

d)

4,2 cm/s.

53.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ là x = 5cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gốc bằng bao nhiêu?

a)

10 rad/s.

b)

10t rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

20 rad/s.

54.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 500g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = 10cos10pt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy p^2 = 10. Cơ năng của con lắc này bằng bao nhiêu?

a)

2,5 J.

b)

3 J.

c)

5 J.

d)

6 J.

55.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10

(F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với?

a)

Tần số gốc 10 rad/s.

b)

Chu kì 2s.

c)

Biên độ 0,5m.

d)

Tần số 5Hz.

56.

Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần gần giá trị nào sau đây?

a)

5,9%.

b)

4,9%.

c)

5,5%.

d)

2,0%

57.

Em có yêu tui hong??

a)

Có.

b)

Nhìu nha Ox iu.

c)

So much.

d)

Dạ có.