NEW
Font size
Worksheetsvật lý
Total questions: 57
Worksheet time: 1hrs 27mins
Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng
0 rad
π/2 rad
π rad
2π rad
Đơn vị của tần số dao động trong hệ đơn vị SI là
Hz
S
Cm
M
Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
T=2πω
T= 2π/ω
T =π.ω
T= π/ω
Dao động là chuyển động có
Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian
Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian
Đối với giao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
Tần số dao động
Chu kì dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Pha của dao động được cho phép xác định
Biên độ dao động
Trạng thái dao động
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Chu kỳ dao động là
Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
Thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát
Thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về vị trí ban đầu
Thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về vị trí ban đầu
Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
Một đường hình Sin
Một đường thẳng
Một đường elip
Một đường parabol
Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là
Biên độ
Vận tốc
Gia tốc
Tần số
Trong các dao động được mô tả dưới đây dao động nào được xem là dao động tuần hoàn
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động
Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông
Dao động của quả bóng cao su đang nãy trên mặt đất
Giờ động của dây đàn sau khi được gảy
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
Quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
Quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
Độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Phát biểu nào sau đây đúng
Tần số góc của dao động là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của pha dao động
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
Chu kỳ của dao động điều hòa là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần
Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=A.cos(ωt= α0); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
(ωt +α0)
α
ω
ωt
Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và cùng
Biên độ
Tuần số
Pha ban đầu
Pha
trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+a), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v=Acos(ωt+a)
v=Aωcos(ωt+a)
v=-Asin(ωt+a)
v=-Aωsin(ωt+a)
trong dao động điều hoà x=Acos(ωt=a), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
a=Acos(ωt+a)
a=Aω^2cos(ωt+a)
a =-Aω^2cos(ωt+a)
a = -Aωcos(ωt+a)
biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động đều hoà ?
a =W^2x
a =WX^2
a =-WX^2
a =-W^2X
trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+a), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng ?
A
ω
pha (ωt+a)
T
một vật thực hiện một dao động điều hoà có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức
x=A.t^2
x=A.cos
x=v0.t
x=v0.t+
trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
cùng pha với li độ
ngược pha với li độ
sớm pha π/2 so với li độ
trễ pha π/2 so với li độ
một vật dao động điều hoà theo một trục cố định. phát biểu nào dưới đây là không chính xác
quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động bằng 4 lần biên độ
Đồ thị ly độ theo thời gian của vật là 1 đường hình Sin
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ
Quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình Sin
Đối với dao động điều hoà, tỉ số giữa giá trị của đại lượng nào sau đây và giá trị li độ là không đổi
Vận tốc
Gia tốc
Bình phương vận tốc
Bình phương gia tốc
Con lắc đơn giao động điều hoà với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 lần thì chu kỳ của con lắc là
Không thay đổi
Giảm 2 lần
Giảm lần
tăng lần
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là
mωA^2
mω^2A
mω^2A^2
mωA
Cơ năng của 1 con lắc lò xo tỷ lệ thuận với
Bình phương li độ dao động
Biên độ dao động
Bình phương biên độ dao động
Tần số dao động
Động năng của vật dao động điều hoà với chu kỳ T biến đổi theo thời gian
Với chu kỳ T/2
Với chu kỳ T
Không đổi
Theo hàm dạng Sin
Trong dao động điều hoà của 1 vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian
Vận tốc, li độ, gia tốc
Động năng, biên độ, li độ
Động năng, thế năng, cơ năng
Cơ năng, biên độ, chu kỳ
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì
Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
Khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Khi nói về một vật dao động điều hòa phát biểu nào sau đây sai
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở 1 trong 2 vị trí biên
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi tóc độ của vật đạt giá trị cực tiểu
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Thì nói về năng lượng của một dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng
Cứ mỗi chu kỳ dao động của vật có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
động năng của vật đạt cực đại khi ở vị trí biên
thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số 2f1. động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
0,5f1
f1
2f1
4f1
một con lắc đơn đang dao động điều hoà. chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. phát biểu nào sau đây là sai
động năng và thế năng bằng nhau khi vật ở vị trí biên
động năng của con lắc đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại khi ở vị trí biên
cơ năng của con lắc bằng tổng động năng và thế năng ở cùng một vị trí
khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắc dần do
trọng lực tác dụng lên vật
lực căng của dây treo
lực cản môi trường
do dây treo có khối lượng không đáng kể
trong dao động tắc dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian
Độ lớn vận tốc
Li độ
Biên độ
Đọ lớn gia tốc
phát biểu nào sau đây là đúng? hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hoà
dao động riêng
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần
phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?
cơ năng của dao dộng giảm dần
độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
biên độ của dao động giảm dần
tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cững bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Biên độ dao động cơ cưỡng bức của một hệ không phụ thuộc vào:
Tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
Biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Tần số dao động riêng của hệ.
Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức:
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
Lực cản của môi trường càng lớn.
Lực cản của môi trường nhỏ.
Biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
Không khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.
Các phân tử nước trong lò vi sóng hoạt động.
Dao động của khung xe oto có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.
Vận động viên nhảy cầu mềm.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
Đoàn quân hành quân qua cầu.
Bệ máy rung lên khi đang chạy.
Không khí dao động trong hộp đàn guitar.
Tìm phát biểu sai về động cơ duy trì:
Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng năng lượng mất đi của mỗi chu kì.
Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = FoCos(. Tần số dao động cưỡng bức của vật là?
f.
0.
2.
0,5f.
Một vật dao động điều hoà với tần số 5Hz. Chu kì dao động của vật này là bao nhiêu?
0,1s.
0,2s.
0,3s.
0,5s.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Dựa vào đồ thị hãy xác định tần số gốc dao động:
5 rad/s.
3 rad/s.
6 rad/s.
8 rad/s.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là?
4 cm.
6 cm.
-6 cm.
12 m.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10πt = π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t= 0,1s là?
4π/3 rad.
40π/3 rad.
π/3 rad.
5π/3 rad.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số gốc dao động của vật là?
w = 2π rad/s.
w = π rad/s.
w = 2πt rad/s.
w = 2πt + π rad/s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ: x = 3cos(2). Pha ban đầu của dao động là?
3 rad.
2 rad.
rad.
(2) rad.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên. Biết chu kì dao động là 6s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây?
1,2 cm/s.
3,6 cm/s.
1,8 cm/s.
4,2 cm/s.
Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ là x = 5cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gốc bằng bao nhiêu?
10 rad/s.
10t rad/s.
5 rad/s.
20 rad/s.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 500g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = 10cos10pt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy p^2 = 10. Cơ năng của con lắc này bằng bao nhiêu?
2,5 J.
3 J.
5 J.
6 J.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10
(F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với?
Tần số gốc 10 rad/s.
Chu kì 2s.
Biên độ 0,5m.
Tần số 5Hz.
Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần gần giá trị nào sau đây?
5,9%.
4,9%.
5,5%.
2,0%
Em có yêu tui hong??
Có.
Nhìu nha Ox iu.
So much.
Dạ có.
