Font size
Worksheetstin hk1
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Truy xuất dữ liệu KHÔNG phải là?
Tìm kiếm dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu.
Lọc ra dữ liệu.
Chỉnh sửa dữ liệu.
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Dựa trên các thông tin hàng hoá và doanh thu được thống kê tổng hợp thì máy tính sẽ?
Giúp lập báo cáo doanh thu.
Thống kê, tổng hợp, phân tích để cải thiện hoạt động kinh doanh.
Thống kê, tổng hợp, phân tích để báo tồn kho, lượng hàng trên quầy.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Mục đích chính của quản lí thông tin là?
Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.
Thu thập thông tin.
Lưu trữ dữ liệu.
Đáp án khác.
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Tại sao việc cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là cần thiết cho việc quản lý thông tin hiệu quả?
Để xóa dữ liệu không còn sử dụng.
Để đảm bảo dữ liệu luôn phản ánh thông tin mới nhất.
Để thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu.
Để bảo mật dữ liệu.
Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.
Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.
Quét mã vạch.
Viết vào một quyển sổ.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?
Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.
Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động.
Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?
Xử lý dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.
Cập nhật dữ liệu.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ trên hệ thống máy tính.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
Cơ sở dữ liệu tập trung.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Khi thiết kế một cơ sở dữ liệu, bạn cần tránh điều gì trong việc tổ chức dữ liệu?
Lưu trữ dữ liệu quan hệ.
Lưu trữ dữ liệu không có cấu trúc.
Dư thừa dữ liệu.
Chọn các kiểu dữ liệu phù hợp.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Tại sao cần tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm trong cơ sở dữ liệu?
Để giảm chi phí phần mềm.
Để tăng tính linh hoạt và dễ dàng thay đổi phần mềm mà không ảnh hưởng đến dữ liệu.
Để tối ưu hóa phần mềm.
Để tăng tốc độ xử lí của phần cứng máy tính.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Một ví dụ về tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là gì?
Đảm bảo rằng tất cả các giá trị trong một cột đều là số nguyên.
Đảm bảo rằng dữ liệu không bị mất trong quá trình sao lưu.
Đảm bảo dữ liệu luôn có thể truy cập từ bất kỳ thiết bị nào.
Đảm bảo rằng tất cả mọi người cho dù có thể chỉnh sửa dữ liệu.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Dựa vào sơ đồ mô tả các mô đun trong hệ thống quản lí điểm, mô đun Danh sách lớp có chức năng nào dưới đây?
Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học.
Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học.
Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học.
Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học.
Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Trong hệ thống quản lí điểm, mô đun Lập bảng điểm chịu trách nhiệm thực hiện công việc nào sau đây?
Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học.
Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học.
Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học.
Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có đặc điểm gì?
Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau.
Dữ liệu được lưu trữ và quản lý tại một địa điểm duy nhất.
Dữ liệu không thể truy xuất từ xa.
Dữ liệu được lưu trữ trong các máy tính cá nhân.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là?
Là phần mềm giúp người dùng nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
Là hệ thống phần mềm giúp quản lý và tổ chức cơ sở dữ liệu.
Là phần mềm cho phép in dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
Là công cụ truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Một trang web lớn (như mạng xã hội, bán hàng trực tuyến) có hàng triệu người dùng truy cập đồng thời. Để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và nhanh, nên sử dụng loại cơ sở dữ liệu nào?
Cơ sở dữ liệu tập trung.
Cơ sở dữ liệu phân tán.
Cơ sở dữ liệu phẳng.
Cơ sở dữ liệu đồ thị.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Chức năng chính của hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
Giúp người dùng tạo báo cáo dữ liệu.
Quản lý và bảo vệ dữ liệu, cho phép truy xuất và cập nhật dữ liệu.
Giúp người dùng lưu trữ dữ liệu trên máy tính.
Hỗ trợ các phần mềm thiết kế đồ hoạ.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ tại một nơi (một hệ thống trung tâm).
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ rải rác trên nhiều máy trong mạng.
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ trên các dịch vụ lưu trữ đám mây cá nhân.
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính khác nhau.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Khái niệm "hệ cơ sở dữ liệu" (Database System) bao gồm các thành phần nào?
CSDL, Hệ QTCSDL, các chương trình ứng dụng.
Phần mềm và người sử dụng.
Phần cứng và phần mềm.
Phần mềm và dữ liệu.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. So sánh hệ cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán, đâu là một nhược điểm của hệ CSDL phân tán?
Dễ dàng bảo mật và phân quyền truy cập.
Dữ liệu chỉ được lưu trữ tại một nơi.
Việc quản lý và điều phối dữ liệu phức tạp hơn.
Dễ dàng mở rộng hệ thống.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Để bảo mật hệ cơ sở dữ liệu, bạn cần làm gì ngoài việc thiết lập quyền truy cập người dùng?
Sử dụng mã hóa dữ liệu khi lưu trữ và truyền tải.
Đảm bảo chi sử dụng một máy chủ duy nhất.
Không cần sao lưu dữ liệu vì dữ liệu luôn an toàn.
Chỉ sử dụng các câu lệnh SQL cơ bản.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?
Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.
Oracle, Corel, SQL Server, DB2.
Oracle, MySQL, SQL Server, Python.
Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.
Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Để khai thác dữ liệu hiệu quả trong Hệ CSDL, cần?
Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp và đáng tin cậy.
Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu có giao diện đẹp.
Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới nhất.
Lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị cá nhân.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?
Một mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu.
Một mô hình dữ liệu mô tả các tổ chức, lưu trữ và thao tác dữ liệu.
Một mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu và cách thức tổ chức, lưu trữ, thao tác dữ liệu.
Một mô hình dữ liệu mô tả giao diện của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Cơ sở dữ liệu quan hệ là?
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp dữ liệu liên kết.
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các danh sách độc lập.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. CSDL quan hệ có thể lưu trữ dữ liệu dưới dạng?
Các đoạn văn ngắn.
Các dãy số.
Các bảng gồm các hàng và cột.
Các tệp dữ liệu rời rạc.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Mỗi hàng của bảng trong CSDL được gọi là?
Trường.
Thuộc tính.
Khóa.
Bản ghi.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Bản ghi là?
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí tệp dữ liệu.
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí tệp dữ liệu.
Tập hợp các thông tin về đối tượng khác nhau.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Mỗi cột trong bảng được gọi là?
Thuộc tính.
Khóa.
Bản ghi.
Trường.
Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Trường (field) thể hiện?
Thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng.
Định dạng của đối tượng được quản lí trong bảng.
Đặc điểm toàn bộ bảng dữ liệu.
Tên của đối tượng được quản lí.
Dữ liệu trong mỗi trường của một bảng có đặc điểm gì?
Cùng một kiểu
Nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
Các ký tự giống nhau
Không xác định kiểu dữ liệu
Mô hình dữ liệu quan hệ là gì?
Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau
Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau
Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có quan hệ với nhau
Mô hình tổ chức dữ liệu liên kết tất cả các đối tượng
Khóa chính trong bảng dữ liệu là gì?
Trường dùng để mô tả thuộc tính của đối tượng
Trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng
Trường chứa nhiều giá trị trùng nhau
Trường dùng để liên kết tất cả các bảng
Khi thiết kế một hệ thống báo cáo tự động, cần làm gì để đảm bảo dữ liệu luôn được cập nhật chính xác và kịp thời?
Lập trình để tự động chạy các câu lệnh SQL và gửi báo cáo định kỳ
Sử dụng phần mềm đồ họa để tạo báo cáo
Thực hiện báo cáo thủ công
Chỉ gửi báo cáo khi có yêu cầu
Câu lệnh SQL nào dùng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?
SELECT
UPDATE
INSERT
DELETE
Để truy xuất dữ liệu từ một bảng trong cơ sở dữ liệu, sử dụng câu lệnh nào?
SELECT
INSERT
UPDATE
DELETE
Thành phần DML (Data Manipulation Language) của SQL cung cấp các câu truy vấn nào?
Khởi tạo dữ liệu
Thiết lập các khóa
Cập nhật và truy xuất dữ liệu
Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL
Thành phần DDL (Data Definition Language) của SQL cung cấp các câu truy vấn nào?
Cập nhật và truy xuất dữ liệu
Khai thác dữ liệu
Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL
Khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khóa
Câu lệnh SQL nào giúp truy vấn tất cả sản phẩm có giá trên 100.000 đồng từ bảng sanpham?
SELECT * FROM sanpham WHERE gia > 100000
SELECT * FROM sanpham WHERE gia < 100000
UPDATE sanpham SET gia = 100000 WHERE ma_sp = 101
DELETE FROM sanpham WHERE gia > 100000
Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?
Khởi tạo bảng
Khai báo khóa chính
Khởi tạo cơ sở dữ liệu
Khai báo khóa ngoại
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ sử dụng các bảng để tổ chức dữ liệu, câu lệnh SQL nào dưới đây sẽ lấy dữ liệu từ bảng khachhang?
SELECT * FROM khachhang
INSERT INTO khachhang
UPDATE khachhang
DELETE FROM khachhang
Cách nào giúp truy xuất dữ liệu để tìm các nhân viên có tuổi từ 30 trở lên trong bảng nhanvien?
SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30
SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi < 30
UPDATE nhanvien SET tuoi = 30 WHERE ma_nv = 101
DELETE FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30
SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?
Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu
Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu
Muốn thêm dữ liệu vào bảng tên bảng với giá trị lấy từ danh sách giá trị, dùng câu truy xuất nào?
INSERT INTO
ORDER BY
INNER JOIN
DELETE FROM
Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định, dùng câu truy xuất nào?
WHERE <điều kiện chọn>
ORDER BY
INNER JOIN
DELETE FROM
Mục đích chính của việc bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?
Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu
Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu
Tăng tốc độ xử lí của hệ thống
Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu
Biện pháp nào giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu?
Tắt hệ quản trị cơ sở dữ liệu khi không sử dụng
Sao lưu dữ liệu định kì
Giảm số lượng người dùng hệ thống
Lưu dữ liệu trên thiết bị cá nhân
Phân quyền truy cập hệ cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?
Tăng số lượng người dùng truy cập hệ thống
Giới hạn quyền truy cập dữ liệu theo vai trò người dùng
Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu
Giúp hệ thống hoạt động nhanh hơn
Một hệ cơ sở dữ liệu của trường học bị mất dữ liệu do máy chủ hỏng. Biện pháp nào khôi phục dữ liệu hiệu quả nhất?
Cài đặt lại hệ điều hành
Thay đổi mật khẩu quản trị
Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu
Phân quyền lại người dùng
Tình huống giả mạo "Tự xưng cơ quan chức năng gọi điện thông báo điều tra". Xét các nhận định sau, chọn tất cả đáp án đúng.
Thanh niên A đã vi phạm nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số
Đây là tình huống lừa đảo dưới dạng thông báo tin tức
Ba nguyên tắc tránh lừa đảo trên không gian số gồm: Hãy chậm lại, Kiểm tra ngay, Đừng gửi
Xử lí an toàn: xác minh, kiểm tra thông tin và không đồng ý với các giao dịch bất thường
Hệ cơ sở dữ liệu của công ty A gồm các bảng: NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, DiaChi, NgaySinh), DUAN(MaDA, TenDA), THAMGIA(MaDA, MaNV, Chucvu). Chọn tất cả nhận xét đúng.
Ngaysinh là một trường (một cột) của bảng NHANVIEN
MaDA là khóa chính của bảng DUAN
Phải chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán vì công ty dùng một máy chủ lưu dữ liệu
Câu lệnh SELECT NHANVIEN.HoTen, THAMGIA.Chucvu FROM NHANVIEN INNER JOIN THAMGIA ON NHANVIEN.MaNV = THAMGIA.MaNV WHERE MaDA = 1; liệt kê họ tên nhân viên và chức vụ trong dự án có mã 1
