wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động từ 7

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

/əˈfekt/ ảnh hưởng

(a)  

2.

/rɪˈmaɪnd/= nhắc lại= repeat

(a)  

3.

/weɪst/ lãng phí

(a)  

4.

/əˈpriː.ʃi.eɪt/: đánh giá

(a)  

5.

/kənˈtrɪb.juːt/: đóng góp - góp phần

(a)  

6.

/ˈɑː.kjə.paɪ/ chiếm

... stressland: chiếm long đường

(a)  

7.

/ɪnˈʃʊr/ bảo đảm

(a)  

8.

/əˈtʃiːv/ đạt được

(a)  

9.

intend: dự định

/haɪr/= thuê

(a)  

10.

/ˌrek.əˈmend/ recommend= gợi ý

/ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ khuyến khích

(a)  

11.

/əˈpɪər/xuất hiện

(a)  

12.

/bɝːn/: đốt= burn

/ˈdek.ər.eɪt/ trang trí

(a)  

13.

/ˈsep.ə.reɪt/ chia

(a)  

14.

/ɪnˈkluːd/= = bao gồm

consist of something=/kənˈsɪst/



(a)  

15.

kết hợp=/kəmˈbaɪn/

(a)  

16.

/səˈplaɪ/ cung cấp

(a)  

17.

/riˈækt/ phản ứng

(a)  

18.

/ɪɡˈzæm.ɪn/ khảo sát

(a)  

19.

/rɪˈliːs/ giải tỏa

(a)   stess: giải tỏa áp lực

20.

từ bỏ = ... up

(a)  

21.

/ˌriːˈpoʊst/ đăng lại

(a)  

22.

/sɝːtʃ/ tìm kiếm

(a)  

23.

/ɪkˈsplɔːr/ khám phá= discover

(a)  

24.

/rɪˈlaɪ/ phụ thuộc - trông cậy

(a)  

25.

/ɪnˈhæns/ đề cao

(a)  

26.

broaden= mở rộng=/ɪkˈspænd/

(a)  

27.

stimulate: kích thích

/ɪˈneɪ.bəl/ cho phép= allow

(a)  

28.

/əˈkʌm.pə.ni/ đi kèm với +sth

Depression is almost always accompanied by insomnia.

Trầm cảm hầu như luôn đi kèm với chứng mất ngủ.

(a)  

29.

/ɡaɪd/ hướng dẫn=v

bên N= hướng dẫn viên du lịch

(a)  

30.

mind= lưu ý . phiền= Never mind what he says

bên N= tâm trí,..

/ˈruː.ɪn/ hủy hoại , phá hỏng= destroy= N

(a)