Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng_Unit 4

Total questions: 27

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

act out

a)

đóng vai, diễn

b)

ăn ngoài

c)

thất học

d)

truyền lại, kể lại

2.

arctic nghĩa là gì

(a)  

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

bare-footed

b)

2.

dogsled

c)

3.

downtown

d)

4.

face to face

e)

5.

igloo

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

loudspeaker (n)

b)

2.

street vendor (n)

c)

3.

snack (n)

d)

4.

strict (adj)

5.

Organize these options into the right categories

a)

behave (v)

1.

cư xử

b)

2.

domed

c)

eat out

3.

ăn ngoài

d)

event

4.

sự kiện

e)

entertain (v)

5.

giải trí

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

phương tiện, thiết bị

1.

facility

b)

thất học

2.

illiterate

c)

dịp

3.

occasion

d)

truyển lại, kể lại

4.

pass on

e)

đăng tải

5.

post

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

cư xử

1.

treat

b)

người bán hàng rong

2.

street vendor

c)

nghiêm khắc

3.

strict

d)

phương tiện, thiết bị

4.

facility

e)

đóng vai, diễn

5.

act out

8.

Viết tiếng anh + nghĩa:

VD: bare - footed: chân đất

(a)  

9.

Viết tiếng anh + tiếng việt:

(a)  

10.

hình vòm

(a)  

11.

/ɪˈvent/: ______: _____

Viết cả tiếng anh + tiếng việt

(a)  

12.

Viết tiếng anh

(a)  

13.

/fəˈsɪl.ə.t̬i/

(a)  

14.

/ˈlaʊdˌspiː.kɚ/

(a)  

15.

/əˈkeɪ.ʒən/

(a)  

16.

/ɪˈlɪt̬.ɚ.ət/ = ​ (a)   = ​ (b)  

Choose from the below words
illiterate
thất học
illlitarete
iliterite
chăm học
illitorate
17.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

18.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

19.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

20.

/fəˈsɪl.ə.t̬i/: facility nghĩa là

(a)  

21.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

22.

occasion nghĩa là

(a)  

23.

Viết tiếng anh + tiếng việt:

(a)  

24.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

25.

Viết tiếng anh + tiếng việt

(a)  

26.

truyền lại, kể lại

(a)  

27.

cư xử

(a)