wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12 Chương 2

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Sóng cơ không truyền được trong
a)
sắt.
b)
không khí.
c)
chân không.
d)
nước.
2.
Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây?
a)
Nhôm.
b)
Khí ôxi.
c)
Nước biển.
d)
Khí hiđrô.
3.
Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
a)
chất rắn
b)
chất lỏng
c)
chất khí
d)
chân không
4.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
a)
rắn, lỏng và chân không.
b)
rắn, lỏng và khí.
c)
rắn, khí và chân không.
d)
lỏng, khí và chân không.
5.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
b)
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
c)
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
d)
Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
6.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
chu kì của nó tăng.
b)
tần số của nó không thay đổi.
c)
bước sóng của nó giảm.
d)
bước sóng của nó không thay đổi.
7.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
là phương ngang.
b)
là phương thẳng đứng
c)
trùng với phương truyền sóng
d)
vuông góc với phương truyền sóng.
8.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
9.
Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
chu kì của sóng.
b)
năng lượng của sóng.
c)
tần số của sóng.
d)
biên độ của sóng.
10.
Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
chu kì của sóng.
b)
biên độ của sóng
c)
tốc độ truyền sóng
d)
năng lượng sóng.
11.
Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là
a)
biên độ của sóng.
b)
tốc độ truyền sóng.
c)
tần số của sóng.
d)
năng lượng sóng.
12.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Tần số của sóng.
b)
Tốc độ truyền sóng.
c)
Biên độ sóng.
d)
Bước sóng.
13.
Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là
a)
bước sóng.
b)
biên độ của sóng.
c)
năng lượng sóng.
d)
tốc độ truyền sóng.
14.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
15.
Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì?
a)
Biên độ của sóng.
b)
Tần số của sóng.
c)
Tốc độ truyền sóng.
d)
Bước sóng
16.
Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong
a)
một nửa chu kì.
b)
một phần tư chu kì.
c)
một chu kì.
d)
hai chu kì.
17.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng
a)
hai lần bước sóng.
b)
ba lần bước sóng.
c)
một bước sóng.
d)
nửa bước sóng.
18.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
a)
4T.
b)
0,5T
c)
T.
d)
2T.
19.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
a)
dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
b)
gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
c)
dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
d)
gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
20.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
c)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
21.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
b)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
22.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:
a)
v = λf
b)
v = f/λ
c)
v = λ/f
d)
v = 2πfλ
23.
Một sóng âm có chu kì T. Tần số f của sóng được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
f=T/π
b)
f=2π/T
c)
f=T/2
d)
f=1/T
24.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là
a)
T=f.
b)
T=2π/f
c)
T=2πf
d)
T=1/f
25.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox có bước sóng λ. Trên trục Ox, hai phần tử của môi trường cách nhau một khoảng λ thì dao động
a)
lệch pha nhau π/3.
b)
lệch pha nhau π/4.
c)
ngược pha với nhau.
d)
cùng pha với nhau.
26.
Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
a)
hai bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một nửa bước sóng.
27.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:
a)
2λ.
b)
λ/4
c)
λ
d)
λ/2
28.
Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
a)
v = λ/f.
b)
v = λf.
c)
v = 2λf.
d)
v = λ/(2f)
29.
Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là
a)
λ = v/f.
b)
λ = v/(2f).
c)
λ = f/v.
d)
λ = f/(2v).
30.
Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ n. Bước sóng của sóng này
a)
λ = vT
b)
λ = v/T
c)
λ = v/(2T)
d)
λ = 2vT
31.
Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
a)
v = T/(2λ).
b)
v = λ/T.
c)
v = T/λ.
d)
v = λ/(2T)
32.
Một sóng âm có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng âm trong môi trường này là
a)
λ = v/T
b)
λ=vT.
c)
λ = vT²
d)
λ= v/T²
33.
Công thức liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ truyền sóng v và chu kì T của một sóng cơ hình sin là
a)
λ= v.T.
b)
λ = v/T.
c)
λ = v.T²
d)
λ = v/T²
34.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là
a)
λ = vT
b)
λ = v²T
c)
λ = v/T²
d)
λ = v/T
35.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là
a)
λ = f/v.
b)
λ = v/f.
c)
λ = 2πfv.
d)
λ = vf.
36.
Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ chu kì T của sóng là
a)
λ = v/(2πT)
b)
λ = 2πvT
c)
λ=vT
d)
λ= v/T
37.
Một sóng cơ hình sin đang lan truyền trong một môi trường dọc theo chiều dương của trục Ox với tốc độ v. Phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại gốc tọa độ O là u₀ = Acoswt (w > 0).Trên trục Ox, M là một điểm có tọa độ x (x>0). Phương trình dao động của phần tử tại M khi có sóng truyền qua là:
a)
uM = Asinw(t - x/v)
b)
uM = A sinw(t - v/x)
c)
uM = A cosw(t - v/x)
d)
uM = A cosw(t - x/v)
38.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u = Acosω(t - x/v) (A>0). Biên độ sóng là
a)
x.
b)
A
c)
v
d)
ω
39.
Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn x.Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
a)
u₀ = acos2πf(t – x/v)
b)
u₀ = acos2πf(t + x/v)
c)
u₀ = acosπf(t – x/v)
d)
u₀ = acosπf(t + x/v)
40.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
a)
lệch pha π/2.
b)
ngược pha.
c)
lệch pha π/4.
d)
cùng pha.
41.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau π/2.
c)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
42.
Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là
a)
v/(2d)
b)
2v/d
c)
v/(4d)
d)
v/d
43.
Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
a)
cùng pha nhau.
b)
lệch pha nhau π/2.
c)
lệch pha nhau π/4.
d)
ngược pha nhau.
44.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động
a)
khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
b)
cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
c)
khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
d)
cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
45.
Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động
a)
cùng biên độ nhưng khác tần số dao động.
b)
cùng tần số nhưng khác phương dao động.
c)
cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
d)
cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
46.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
a)
biên độ nhưng khác tần số.
b)
pha ban đầu nhưng khác tần số.
c)
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
d)
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
47.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
b)
cùng tần số, cùng phương
c)
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
d)
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
48.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Trong miền giao thoa, M là một điểm cách hai nguồn sóng những khoảng d₁ và d₂. Tại M có cực tiểu giao thoa khi
a)
d₂ - d₁ = (k + 1/2)λ; (k = 0, ±1, ±2,…)
b)
d₂ - d₁ = (k + 1/4)λ; (k = 0, ±1, ±2,…)
c)
d₂ - d₁ = (k + 1/3)λ; (k = 0, ±1, ±2,…)
d)
d₂ - d₁ = kλ; (k = 0, ±1, ±2,…)
49.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Ở mặt nước, M là điểm cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những khoảng là d₁ và d₂. Công thức nào sau đây đúng?
a)
d₂ - d₁ = (k + ¼)λ với k = 0, +1, +2,...
b)
d₂ - d₁ = (k + 1/3)λ với k = 0, +1, +2,...
c)
d₂ - d₁ = (k + ½)λ với k = 0, +1, +2,...
d)
d₂ - d₁ = kλ với k = 0, +1, +2,...
50.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
a)
(k + 1/4) λ với k = 0, ±1, ±2 …
b)
(k + 3/4) λ với k = 0, ±1, ±2 …
c)
(k + 1/2) λ với k = 0, ±1, ±2, …
d)
kλ với k = 0, ±1, ±2 …
51.
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
a)
2kλ với k = 0, ± 1, ± 2, …
b)
(2k +1) λ với k = 0, ± 1, ± 2, …
c)
kλ với k = 0, ± 1, ± 2, …
d)
(k + 0,5) λ với k = 0, ± 1, ± 2, …
52.
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d₁ và d₂ thỏa mãn
a)
d₁ – d₂ = nλ với n = 0, ±1, ±2,...
b)
d₁ – d₂ =(n+0,5)λ với n = 0, ±1, ±2,...
c)
d₁ – d₂ =(n + 0,25)λ với n = 0, ±1, ±2,...
d)
d₁ – d₂ =(2n+0,75)λ với n = 0, ±1, ±2,...
53.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng
a)
(k + ¼)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...
b)
(k + ½)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...
c)
kλ với k = 0, ± 1, ± 2,...
d)
(k + ¾)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...
54.
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S₁ và S₂. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S₁S₂ sẽ
a)
dao động với biên độ cực đại.
b)
dao động với biên độ cực tiểu.
c)
không dao động.
d)
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
55.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số nguyên lần bước sóng.
c)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
một số lẻ lần bước sóng.
56.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó luôn dao động với biên độ
a)
nhỏ nhất.
b)
lớn nhất.
c)
bằng một bước sóng.
d)
bằng nửa bước sóng
57.
Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
a)
b)
λ/4.
c)
λ.
d)
λ/2
58.
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
a)
2λ.
b)
λ.
c)
λ/2.
d)
λ/4.
59.
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
a)
λ/4.
b)
2λ.
c)
λ .
d)
λ/2.
60.
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
a)
λ/2.
b)
2λ.
c)
λ/4.
d)
λ.
61.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
hai bước sóng.
b)
một nửa bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một bước sóng.
62.
Một sợi dây mềm PQ căng ngang có đầu Q gắn chặt vào tường. Một sóng tới hình sin truyền trên dây từ đầu P tới Q. Đến Q, sóng bị phản xạ trở lại truyền từ Q về P gọi là sóng phản xạ. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ
a)
luôn ngược pha nhau.
b)
luôn cùng pha nhau.
c)
lệch pha nhau π/5.
d)
lệch pha nhau π/2.
63.
Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P tới Q thì sóng đó bị phản xạ từ Q về P. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ
a)
lệch pha nhau π/4 rad.
b)
ngược pha nhau.
c)
lệch pha nhau π/3
d)
cùng pha nhau.
64.
Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
a)
v/ℓ
b)
v/(2ℓ)
c)
2v/ℓ
d)
v/(4ℓ)
65.
Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài ℓ của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?
a)
ℓ = k.5/λ với k = 1; 2; 3…
b)
ℓ = k.λ/5 với k = 1; 2; 3…
c)
ℓ = k.2/λ với k = 1; 2; 3…
d)
ℓ = k.λ/2 với k = 1; 2; 3…
66.
Trên một sợi dây có hai đầu cố định đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với bước sóng λ. Chiều dài ℓ của sợi dây thỏa mãn
a)
ℓ = kλ/2 với k = 1, 2, 3...
b)
ℓ = (2k + 1)λ/5 với k = 0, 1, 2, 3...
c)
ℓ = kλ/3 với k = 1, 2, 3...
d)
ℓ = (2k + 1)λ/4 với k = 0, 1, 2, 3...
67.
Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz được gọi là
a)
siêu âm và tai người nghe được.
b)
âm nghe được (âm thanh).
c)
siêu âm và tai người không nghe được.
d)
hạ âm và tai người nghe được.
68.
Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là
a)
siêu âm và tai người nghe được.
b)
âm nghe được (âm thanh).
c)
siêu âm và tai người không nghe được.
d)
hạ âm và tai người không nghe được.
69.
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
a)
âm mà tai người nghe được.
b)
nhạc âm.
c)
hạ âm.
d)
siêu âm.
70.
Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?
a)
5 Hz.
b)
30 000 Hz.
c)
5 000 Hz.
d)
10 Hz.
71.
Âm có tần số lớn hơn 20000 (Hz) được gọi là
a)
hạ âm và tai người nghe được.
b)
hạ âm và tai người không nghe được.
c)
siêu âm và tai người không nghe được.
d)
âm nghe được (âm thanh).
72.
Siêu âm có tần số
a)
lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.
b)
nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.
c)
nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được
d)
lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.
73.
Đêxiben (dB) là đơn vị đo của đại lượng vật lí nào sau đây?
a)
Tần số âm.
b)
Tốc độ truyền âm.
c)
Cường độ âm.
d)
Mức cường độ âm
74.
Biết cường độ âm chuẩn là I₀ = 10⁻¹² W/m². Mức cường độ âm này tính theo đơn bị đêxiben (dB) tại một điểm có cường độ âm I được tính bằng biểu thức nào sau đây?
a)
L(dB) = lg(I₀/I)
b)
L(dB) = 10lg(I₀/I)
c)
L(dB) = 10lg(I/I₀)
d)
L(dB) = lg(I/I₀)
75.
Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
a)
L = 2lg(I₀/I)
b)
L = 10lg(I₀/I)
c)
L = 2lg(I/I₀)
d)
L = 10lg(I/I₀)
76.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
b)
Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
c)
Đơn vị của mức cường độ âm là W/m²
d)
Sóng âm không truyền được trong chân không
77.
Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r₁ và r₂. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B; Tỉ số r₂/r₁ bằng
a)
4
b)
1/2.
c)
1/4.
d)
2
78.
Đơn vị đo cường độ âm là
a)
Oát trên mét (W/m).
b)
Ben (B).
c)
Niutơn trên mét vuông (N/m²).
d)
Oát trên mét vuông (W/m²).
79.
Một nhạc cụ phát ra âm có bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f₀ = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f₀, 3f₀, 4f₀,... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư,... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?
a)
220 (Hz).
b)
660 (Hz).
c)
1320 (Hz).
d)
1000 (Hz).
80.
Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số đo thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2f₀, 3f₀, 4f₀... Họa âm thứ hai có tần số là
a)
4f₀.
b)
f₀.
c)
3f₀.
d)
2f₀.
81.
Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la, ở cùng một độ cao. Người ta phân biệt được ba âm trên bằng đặc trưng nào sau đây của âm?
a)
Cường độ âm.
b)
Âm sắc.
c)
Mức cường độ âm.
d)
Độ cao của âm.
82.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?
a)
Cường độ âm.
b)
Tần số âm.
c)
Độ to của âm.
d)
Mức cường độ âm.
83.
Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
a)
âm sắc.
b)
độ to của âm.
c)
độ cao của âm.
d)
tần số âm.
84.
Một trong những đặc trưng vật lý của âm là
a)
Độ to của âm.
b)
Âm sắc.
c)
Mức cường độ âm.
d)
Độ cao của âm.
85.
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?
a)
A.Độ to của âm
b)
B.Độ cao của âm
c)
C.Tần số âm
d)
D.Âm sắc
86.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
a)
Độ to của âm.
b)
Độ cao của âm.
c)
Cường độ âm.
d)
Âm sắc
87.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?
a)
Tần số âm.
b)
Độ cao của âm.
c)
Cường độ âm.
d)
Mức cường độ âm.
88.
Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
a)
độ cao của âm.
b)
mức cường độ âm.
c)
đồ thị dao động âm.
d)
tần số âm.
89.
Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
a)
Mức độ cường âm
b)
Tần số âm
c)
Đồ thị dao động âm
d)
Âm sắc
90.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?
a)
Mức cường độ âm
b)
Độ to của âm.
c)
Đồ thị dao động âm.
d)
Tần số âm.
91.
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
a)
tần số âm.
b)
cường độ âm.
c)
mức cường độ âm.
d)
đồ thị dao động âm.