wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT PL

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa nhằm dành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Lợi tức

b)

tranh giành

c)

Cạnh tranh

d)

Đấu tranh

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

Ganh đua

b)

Thỏa hiệp

c)

Thỏa mãn

d)

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

Hủy hoại môi trường

d)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Kích thích sức sản xuất

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

d)

Đầu cơ tích chữ gây rối loạn thị trường

5.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Lợi nhuận

d)

Nhiên liệu

6.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Nguồn gốc nhân thân

d)

Quan hệ tài sản

7.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây

a)

Cạnh tranh văn hóa

b)

Cạnh tranh kinh tế

c)

Cạnh tranh sản xuất

d)

Cạnh tranh chính trị

8.

Câu tục ngữ thương trường như chiến trường phản ánh quy luật kinh tế nào sau đây

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

9.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh là một trong những

a)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

d)

Tính

10.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì dành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Hủy hoại môi trường tự nhiên

b)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa

c)

Làm giả thương hiệu

d)

Áp dụng kỹ thuật tiên tiến

11.

Trong nền kinh tế thị trường cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển

a)

Cơ sở

b)

Triệt tiêu

c)

Nền tảng

d)

Động lực

12.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh

a)

Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

d)

Bán hàng giả gây rối thị trường

13.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

b)

Giành thị trường có lợi để bán hàng

c)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

d)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

14.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

15.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng

a)

Hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

b)

Nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ

c)

Khai thác tận diệt thủy sản

d)

Nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Dành nguồn nguyên nhiên vật liệu

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

d)

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa

17.

Hành vi xã nước thải chưa xử lý ra sông của công ty v trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi Pháp

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

d)

Làm cho môi trường suy thoái

18.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá cả

c)

Năng suất lao động

d)

Nguồn lực

19.

Trong nền kinh tế thị trường yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cung hàng hóa

a)

Kỳ vọng của người sản xuất

b)

Tâm lý của người tiêu dùng

c)

Tâm trạng của người mua hàng

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng

20.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hàng hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

21.

Trong nền kinh tế thị trường nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công giá nguyên vật liệu tiền thuê đất giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

22.

Trong nền kinh tế thị trường nếu công nghệ và kỹ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

23.

Trong nền kinh tế thị trường nếu công nghệ và kỹ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không đổi

d)

Cung bằng cầu

24.

Trong nền kinh tế thị trường nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa tăng lên thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

25.

Trong nền kinh tế thị trường nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

26.

Trong nền kinh tế thị trường khi giá cả của hàng hóa dịch vụ nào đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

27.

Trong nền kinh tế thị trường khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hóa dịch vụ cũng

a)

Không thay đổi

b)

Xu hướng tăng

c)

Không biến động

d)

Luôn cân bằng nhau

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng giá

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất kinh doanh khi

a)

Cung giảm

b)

Cầu giảm

c)

Cung tăng

d)

Cầu

30.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa bản chất mối quan hệ cung cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

Người bán và người bán

b)

Người mua và người mua

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng

d)

Người sản xuất và người đầu tư

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào

a)

Lượng cung tăng

b)

Lượng cung giảm

c)

Lượng cung cân bằng

d)

Lượng Cung giữ nguyên

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào

a)

Cung tăng cầu giảm

b)

Cung Giảm cầu tăng

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

33.

Vận dụng quan hệ cung cầu để lý giải tại sao có tình trạng cháy vé trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

34.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi là người mua hàng trên thị trường để có lợi em chọn trường hợp nào sau đây

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cầu tăng

35.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào

a)

Giá thấp thì cung tăng

b)

Giá cao thì cung giảm

c)

Giá Cao thì cung tăng

d)

Giá biến động thì cung không biến động

36.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

Trưởng thành

b)

Phát triển

c)

Thất nghiệp

d)

Tự tin

37.

Trong nền kinh tế việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

Tính chất của thất nghiệp

b)

Nguồn gốc thất nghiệp

c)

Chu kỳ thất nghiệp

d)

Cơ cấu thất nghiệp

38.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời thất nghiệp cơ cấu thất nghiệp Chu kỳ là căn cứ vào

a)

Tính Chất của thất nghiệp

b)

Nguồn gốc thất nghiệp

c)

Chu kỳ thất nghiệp

d)

Nguyên nhân thất nghiệp

39.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỉ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

40.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ khi nền kinh tế phát triển các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỉ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

41.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

Mất cân đối cung cầu lao động

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

Nền

42.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do tái cấu trúc hoạt động

43.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu Kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do Tái cấu trúc hoạt động

44.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém

b)

Do không đáp ứng yêu cầu

c)

Do Thiếu kỹ năng làm việc

d)

Do Công ty thu hẹp sản xuất

45.

Đối với người lao động khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây

a)

Thu Nhập

b)

Địa vị

c)

Thăng tiến

d)

Tuổi t

46.

Đối với người lao động khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

Có khả năng cải thiện

b)

Gặp Nhiều khó khăn

c)

Được cải thiện đáng kể

d)

Ngày càng sung túc

47.

Về mặt xã hội khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

Công ty mới thành lập

b)

Tệ nạn xã hội tiêu cực

c)

Hiện tượng xã hội tốt

d)

Nhiều Người thu nhập cao

48.

Về mặt xã hội khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lực sản xuất

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tín dụng thương mại

49.

Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước khi tốt nghiệp tăng cao sẽ làm cho Thu Ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Ổn định

50.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp

d)

Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa

51.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

a)

Khuyến khích làm giàu hợp pháp

b)

Tăng cường thu thuế thất nghiệp

c)

Nhận viện trợ từ nước ngoài

d)

Giảm quy mô doanh nghiệp nhỏ

52.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

Thị trường lao động

b)

Thị Trường tài chính

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường công nghệ

53.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây

a)

Tiền công tiền lương

b)

Điều kiện đi nước ngoài

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động

d)

Tiền môi giới lao động

54.

Khi tham gia vào thị trường lao động việc ký hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo quy tắc nào dưới đây

a)

Tự nguyện

b)

Cưỡng Chế

c)

Cưỡng bức

d)

Tự giác

55.

Khi tham gia vào thị trường lao động việc ký hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo quy tắc nào dưới đây

a)

Bình Đẳng

b)

Quyền uy

c)

Phục Tùng

d)

Cưỡng chế

56.

Khi tham gia vào thị trường lao động người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền

57.

Khi tham gia vào thị trường lao động người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền Tệ sức lao động

58.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

Lạm Phát

b)

Thất nghiệp

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

59.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần gia tăng việc làm giảm

a)

Lạm Phát

b)

Thất nghiệp

c)

Đầu cơ

d)

Khủng

60.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng

a)

Lao động được đào tạo

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động không qua đào tạo

d)

Lao

61.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong

a)

Hợp Đồng lao động

b)

Hiến pháp

c)

Điều Lệ công ty

d)

Luật Lao động

62.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Việc Làm

c)

Lao động

d)

Sức lao động

63.

Trong đời sống xã hội mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

Khác nhau

b)

Bị Cấm

c)

Bắt buộc

d)

Miễn phí

64.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào là một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm phi lợi nhuận

b)

Có Việc làm chính thức

c)

Việc Làm bán thời gian

d)

Việc làm không ổn định

65.

Trong đời sống xã hội việc người lao động dành những thời gian rảnh để làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân từ hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm phi lợi nhuận

b)

Việc làm bán thời gian

c)

Có việc làm chính thức

d)

Việc Làm không ổn định

66.

Với người lao động khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây

a)

Tăng thu nhập cá nhân

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình

c)

Tuyển được nhiều lao động mới

d)

Hưởng khí trung gian môi giới

67.

Đối với người sử dụng lao động khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

a)

Tuyển được nhiều lao động mới

b)

Tăng thu nhập cho bản thân

c)

Tăng lượng hàng hóa xuất khẩu

d)

Gia tăng việc khấu hao hàng hóa

68.

Nhà nước không ngừng mở rộng và phát triển thị trường việc làm ngày càng đa dạng và thực chất nhằm

a)

Hạn Chế tình trạng thất nghiệp

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

c)

Tăng thu ngân sách nhà nước

d)

Kiềm chế tỷ lệ lạm phát cao

69.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để cho mọi người nhưng nếu đủ điều kiện đều được

a)

Phát triển kinh tế gia đình

b)

Thỏa thuận lao động tập thể

c)

San bằng thu nhập cá nhân

d)

Chia đều của cải xã hội

70.

Học sinh tham gia ngày hội tư vấn hướng nghiệp là góp phần nâng cao nhận thức về vấn đề nào dưới đây

a)

Việc Làm

b)

Dân Số

c)

Thu nhập

d)

Văn