Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ NHIỀU NGHĨA, SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

2.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

3.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

4.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

5.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

6.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

7.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyền thống, truyền bá, truyền tin, truyền nghề

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

8.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với gốc nghĩa?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

9.

Từ đi trong câu tiếp tục nào dưới đây được sử dụng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày, học một khôn.

b)

Ăn đi trước, uống nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một con đường, một con đường.

10.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân .” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

c)

nghĩa bóng

d)

Gốc nghĩa và chuyển nghĩa

11.

Trong các từ sau: “ Chiếc dù, chân đê, xua tay ” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

từ "chân" mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

12.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang gốc nghĩa?

a)

mắt quả na

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

mắt lưới

13.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

14.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn used the root mean?

a)

Làm không cẩn thận, ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

15.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, giày dép thường xuyên.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Anh ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

16.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Mỗi bữa ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố trí cho ăn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cửa hàng.

17.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

18.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi liềm - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

19.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

20.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

21.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

22.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

23.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

24.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

25.

Câu nào có từ “chạy” mang gốc nghĩa?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

26.

Từ lá trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để giải quyết vấn đề.

27.

số 0,25 đổi ra phân số tối giản là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

25100\frac{25}{100}  

c)

44  

d)

10025\frac{100}{25}  

28.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
29.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

30.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

31.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

32.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

33.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

34.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

35.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

36.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

37.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

38.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

39.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

40.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

41.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

42.

Chuyển ho^~n so^ˊ sau thaˋnh so^ˊ thập pha^n: 3225100Chuyển\ hỗn\ số\ sau\ thành\ số\ thập\ phân:\ 32\frac{25}{100}  

a)

32,025

b)

32,25

c)

3,225

43.

Viết 251000\frac{25}{1000} dưới dạng số thập phân là

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

44.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...

a)

2,21

b)

2.021

c)

2021

d)

221

45.

2mm =21000m = ... m2mm\ =\frac{2}{1000}m\ =\ ...\ m

a)

0,00002

b)

0,002

c)

0,02

d)

00,02

46.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

47.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

48.

8mm = 81000m = .... m8mm\ =\ \frac{8}{1000}m\ =\ ....\ m

a)

0,008

b)

0,0008

c)

0,08

d)

8,00

49.

6g = 61000kg = ... kg6g\ =\ \frac{6}{1000}kg\ =\ ...\ kg

a)

0,06

b)

0,006

c)

0,0006

d)

0,6

50.

số 0,25 đổi ra phân số tối giản là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

25100\frac{25}{100}  

c)

44  

d)

10025\frac{100}{25}  

51.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

53.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
54.

10kg 3g = ………… .. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

55.

3tấn 14kg = ……. …… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

56.

Tính 56,389 - 32,546

a)

23,843

b)

24,843

c)

88,935

57.

Tính 76,438 + 53,134

a)

23,304

b)

129,562

c)

129,572

58.

Tính 73,5 + 12,6

a)

85,1

b)

86,1

c)

60,9

59.

Tính 8,29 + 3,47 + 2,53

a)

6

b)

11,76

c)

14,29

d)

13,39

60.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

61.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64