wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23-VIO1 bụng 2

Total questions: 84

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình có 4 chiếc giày. Nhận định trên là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Trong hình có bao nhiêu con chim?

a)

A.7

b)

B.6

c)

C.5

3.

Trong hình có ... con khỉ.

(a)  

4.

Hình trên có bao nhiêu cái ghế?

a)

A.4 cái ghế

b)

B.6 cái ghế

c)

C.7 cái ghế

5.

Trong hình sau có bao nhiêu con chó?

a)

A.5 con chó

b)

B.6 con chó

c)

C.7 con chó

6.

Hình trên có bao nhiêu lá cờ?

(a)  

7.

Trong hình có bao nhiêu quả xoài?

a)

A.6 quả xoài

b)

B.2 quả xoài

c)

C.5 quả xoài

8.

Trong hình sau có bao nhiêu quyển vở?

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

9.

Nhìn vào bức tranh sau và tìm câu trả lời đúng.

a)

A.Trong tranh có 6 con kiến.

b)

B.Trong tranh có 5 con kiến.

c)

C.Trong tranh có 4 con kiến.

d)

D.Trong tranh có 3 con kiến.

10.

Nhìn vào bức tranh sau và tìm câu trả lời đúng.

a)

A.Trong tranh có 7 con gà con.

b)

B.Trong tranh có 6 con gà con.

c)

C.Trong tranh có 5 con gà con.

d)

D.Trong tranh có 4 con gà con.

11.

Trong hình có ... tên lửa.

(a)  

12.

Trong đĩa có ... quả dâu.

(a)  

13.

Hình trên có bao nhiêu chậu hoa?

a)

A.6 chậu hoa

b)

B.5 chậu hoa

c)

C.7 chậu hoa

14.

Hình vẽ trên có 6 quả táo và ... quả dâu tây.

(a)  

15.

Dựa vào hình vẽ dưới đây và làm theo mẫu. Số cần điền vào dấu hỏi chấm là ...

(a)  

16.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu bó hoa?

a)

A.5 bó hoa

b)

B.6 bó hoa

c)

C.7 bó hoa

17.

Trong hình có bao nhiêu hộp sữa?

a)

A.4 hộp sữa

b)

B.6 hộp sữa

c)

C.7 hộp sữa

18.

Hình nào có 6 con vịt?

a)

A.Hình 1

b)

B.Hình 2

19.

Trong hình có bao nhiêu con gà?

a)

A.4

b)

B.6

c)

C.7

20.

Cách đọc đúng của số 6 là?

a)

A.Sáu

b)

B.Xáu

21.

Hình vẽ nào dưới đây có 5 con nai?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Trong hình trên có bao nhiêu cây đàn?

a)

A.5 cây đàn

b)

B.6 cây đàn

c)

C.3 cây đàn

23.

Trong hình sau có bao nhiêu cái nơ?

a)

A.5 cái nơ

b)

B.6 cái nơ

c)

C.7 cái nơ

24.

Trong hình vẽ có ... cái kẹo.

(a)  

25.

Trong hình có ... cái áo.

(a)  

26.

Trong hình có ... cái váy.

(a)  

27.

Hình vẽ nào dưới đây có 6 chú dế mèn?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

28.

Có bao nhiêu con voi được tô màu trong hình vẽ sau?

a)

A.6 con

b)

B.4 con

c)

C.5 con

29.

Hình vẽ nào dưới đây có 4 con tôm?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

Dựa vào hình vẽ dưới đây và làm theo mẫu. Số cần điền vào dấu hỏi chấm là ...

(a)  

31.

Trong hình có mấy con chim?

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

32.

Hình trên có bao nhiêu quả táo?

a)

A.4 quả táo

b)

B.5 quả táo

c)

C.6 quả táo

d)

D.7 quả táo

33.

Hình vẽ trên có 5 con khủng long và ... con voi.

(a)  

34.

Trong hình có ... con cá.

(a)  

35.

Trong hình dưới, có bao nhiêu bạn nhỏ đang chơi với nhau ?

a)

A.7 bạn nhỏ

b)

B.6 bạn nhỏ

c)

C.5 bạn nhỏ

36.

Trong hình trên, có bao nhiêu chấm tròn?

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.5

37.

Trong hình có bao nhiêu quả dứa?

a)

A.5 quả dứa

b)

B.6 quả dứa

c)

C.7 quả dứa

38.

Trong hình có ... quả cà chua và 4 bắp ngô.

(a)  

39.

Trong hộp có bao nhiêu chiếc bánh?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

40.

Hỏi có bao nhiêu con kiến đã được tô màu trong hình vẽ trên?

a)

A.5 con

b)

B.6 con

c)

C.1 con

d)

D.4 con

41.

Số trên hình được đọc là:

a)

A.Năm

b)

B.Sáu

c)

C.Bảy

42.

Trong bức tranh dưới đây có bao nhiêu con dế mèn đã được tô màu?

a)

A.7 con

b)

B.6 con

c)

C.5 con

d)

C.4 con

43.

Trong hình có ... con cừu.

(a)  

44.

Trong bức tranh dưới đây có bao nhiêu con kiến?

a)

A.6 con

b)

B.5 con

c)

C.4 con

45.

Trong bức tranh dưới đây có bao nhiêu con gà con?

a)

A.6 con

b)

B.4 con

c)

C.5 con

46.

Trong hình trên có ... cục tẩy.

(a)  

47.

Trong hình vẽ có ... quả cà tím.

(a)  

48.

Hình vẽ trên có ... cái giường và 4 cái bàn.

(a)  

49.

Hình dưới đây có ... quả trứng.

(a)  

50.

Có bao nhiêu hình có 2 chiếc áo?

(a)  

51.

Em hãy chọn các tiếng có chứa âm h:

a)

b)

hổ

c)

bố

d)

e)

52.

Quan sát tranh và cho biết có mấy bông hoa chứa âm l:

a)

1 bông hoa

b)

2 bông hoa

c)

3 bông hoa

53.

Em hãy chọn tiếng có âm k

a)

kẻ

b)

củ

c)

d)

lộ

54.

Em hãy chọn tiếng có chứ âm b:

a)

b)

c)

d)

55.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: kì......

a)

cạ

b)

dạ

c)

lạ

56.

Quan sát tranh và cho biết có mấy bông hoa chứa âm h:

a)

1 bông hoa

b)

2 bông hoa

c)

3 bông hoa

57.

Câu 4.Em hãy gạch chân các tiếng có chứa âm “k”:


a)

na

b)

bờ

c)

kề

d)

kẻ

e)

mở

58.

Câu 5. Em hãy chọn tiếng có âm “k”
                                                                                     

a)

A. kẻ

b)

B. củ

c)

C. há 

d)

D. lộ

59.

Câu 6.Em hãy chọn tiếng có chứ âm “b”:
      
                                                                

a)

A. lè  

b)

B. bơ  

c)

C. ké    

d)

D. hò

60.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

kệ

b)

c)

ki

61.

Câu 9.Em hãy nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

                
                                                              

a)

A.bé ho 

b)

  B.đi bộ  

c)

C.hồ cá  

d)

D.ba

62.

Câu 10.Em hãy gạch chân các tiếng có chứa âm “b”:


a)

b)

mộ

c)

thì

d)

bâu

e)

63.

Câu 11. Em hãy chọn những tiếng có chứa âm “l”:
                  
                                                                

a)

A.lũ  

b)

   B.nô   

c)

C.lỡ

d)

D.bể

64.

Câu 12. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

           
                                                                    

a)

A.bẻ  

b)

B.bè

c)

   C.bở    

d)

   D.bể

65.

Câu 15.Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh:

Kị......

a)

b)

c)

ki

66.

Câu 16.Em hãy nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

        
                                                             

a)

A.bò bê     

b)

B.lá hẹ  

c)

C.cá cờ

d)

  D.rổ rá

67.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

la

b)

c)

68.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

Câu 17. Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
......á cọ

a)

k

b)

l

c)

b

69.

Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

a)

Ly

b)

nhà bà

c)

ra

70.

Câu 22.Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lọ cổ đã cũ ...…
                                                                                      


a)

A.kệ 

b)

B.kĩ  

c)
71.

Câu 23.Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

                            Bé Hà ......to                                                              

a)

A. la

b)

B.lá

c)

C.lé

72.

Câu 24.Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

          
                                                                                 
Bố và Bi ...ì cọ bể cá.

a)

A.k  

b)

B.l

c)

C.b

73.

Câu 26.Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé bị ......, mẹ cho bé ra y tế xã.
       
                                                                                       

a)

A.lo   

b)

B.ho

c)

  C.bo

74.

Câu 27.Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

                             Bé Bi...ì cọ                                                                     

a)

A.k 

b)

B.c  

c)

C.h

75.

Câu 29.Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống

                                Mẹ ...ổ quả lê.                                                                   

a)

A.b   

b)

B.l

c)

C.h

76.

Câu 30.Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
............
Chọn đáp án phía dưới để  điền vào chỗ chấm .

a)

Ly ;nhà bà;ra

b)

Ly ra nhà bà.

c)

Ly nhà bà ra.

77.

Câu 19.Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Hồ có....

a)

cá mè

b)

đi bộ

c)

bí đỏ

d)

kẻ vở

78.

Câu 19.Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Dì Na....

a)

cá mè

b)

đi bộ

c)

bí đỏ

d)

kẻ vở

79.

Câu 19.Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Bà có....

a)

cá mè

b)

đi bộ

c)

bí đỏ

d)

kẻ vở

80.

Câu 19.Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Bé Na....

a)

cá mè

b)

đi bộ

c)

bí đỏ

d)

kẻ vở

81.

Ở hồ có....

a)

cho bé ba lô.

b)

kì cọ cho kĩ.

c)

vở ô li.

d)

con le le.

82.

Bé Lê có....

a)

cho bé ba lô

b)

kì cọ cho kĩ

c)

vở ô li

d)

con le le

83.

Dì Na ....

a)

cho bé ba lô

b)

kì cọ cho kĩ

c)

vở ô li

d)

con le le

84.

Bé Hà ....

a)

cho bé ba lô.

b)

kì cọ cho kĩ.

c)

vở ô li.

d)

con le le.