wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 THPT TC

Total questions: 75

Worksheet time: 19hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển con ng thấp

d)

tỉ trọng nông nghiệp còn rất lớn

2.

Biểu hiện nào sau đây 0 phải của TCH

a)

Thương mại thế giới fat triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các QG gần nhau lập 1 khu vực

3.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về:

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, education

c)

Tài chính, education, chính trị

d)

Education, chính trị, sản xuất

4.

1 trong những biểu hiện của TCH kinh tế là:

a)

Trao đổi hs, sv thuận lợi giữa nhiều nc

b)

Tăng cường hợp tác về culture, văn nghệ và education

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

5.

Các nước đầu tư có cơ hội để:

a)

Thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

b)

Thu hút các bí quyết quản lí kinh doanh

c)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động

d)

Tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

6.

Các hđ nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài

a)

Financial, bank, bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, education

c)

Culture, education, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, education

7.

Biểu hiện của thị trường tài chính qt mở rộng là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

8.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh

c)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ti chuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

9.

Biểu hiện của Thương Mại Toàn Cầu Thế giới fat triển mạnh là:

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh

c)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ti chuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

10.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là:

a)

Thúc đẩy thương mại, đầu tư quốc tế

b)

Fat triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

Quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

11.

Phát biểu nào sau đây 0 đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

12.

Sự fat triển của tmtg là động lực chính của:

a)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

Phân bố sản xuất trong một nước

d)

Tăng năng suất lao động cá nhân

13.

Tác động positive của toàn cầu hóa kinh tế 0 phải là:

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên tg

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

Thúc đẩy sản xuất fat triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

14.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là:

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt


b)

Đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất fat triển

c)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo


d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

15.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang fat triển là:

a)

Tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi


d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới


16.

Fat biểu nào sau đây 0 đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang fat triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn


b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu


c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào fat triển


d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

17.

Fat biểu nào ssau đây 0 đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang fat triển

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nfheej mới từ các nước fat triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước fat triển

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường đc thành lập vởi các quốc gia có:

a)

Nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội


b)

Sự fat triển kinh tế-xã hội đồng đều


c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sửa fat triển đất nước giống nhau


19.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường đc thành lập vởi các quốc gia có:

a)

Chung mục tiêu và lợi ích fat triển

b)

Sự fat triển kinh tế-xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau


d)

Lịch sửa fat triển đất nước giống nhau

20.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

Fat triển không đều và sự hợp tác fat triển của các khu vực trên thế giới.

b)

Fat triển 0 đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

.Fat triển đồng dều và sự hợp tác fat triển của các khu vực trên thế giới.

d)

Fat triển đồng dều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

21.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế-thương mại giữa:

a)

Những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

Những nước cùng trình độ fat triển

c)

Các nước có sự liên quan với nhau

d)

Các nhóm nước có quan hệ với nhau


22.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

.Tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực

b)

.Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

d)

Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

23.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là:

a)

.Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia


b)

Hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa

c)

Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

d)

Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường


24.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để:

a)

Tận dụng lợi thế tài nguyên

b)

Sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

c)

Thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

Sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ


25.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế KHÔNG phải là:

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

Tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

c)

.Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

d)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại:

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

27.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế(IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới(WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương

28.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển:

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế(IMF)

c)

Ngân hàng thế giới(WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương

29.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc TCH kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Thương mại quốc tế fat triển mạnh

c)

.Đầu tư nước ngoài tăng trưởng fast

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

30.

các nc đang pt cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa

a)

sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

sử dụng tốt lao động và tài nguyên trong nc

c)

xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

d)

khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nc

31.

các nc đang pt có

a)

mức sống ng dân thấp

b)

phát triển giáo dục mạnh

c)

hoạt động nghiên cứu tốt

d)

phát triển mạnh thông tin

32.

các nc pt có

a)

mức sống ng dân cao

b)

giáo dục còn nhiều khó khăn

c)

thành quả nghiên cứu thấp

d)

phát triển thông tin còn

33.

các nc pt sp với các nc đang pt thường có

a)

tỉ lệ ng bt chữ rất thấp

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp

34.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về:

a)

Kinh Tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

35.

các nc đang pt so với các nc pt thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất lớn

b)

tỉ lệ ng bt chữ rất cao

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp

36.

nhóm nc đang pt có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng dịch vụ GDP cao

c)

chỉ số pt con ng còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước pt

a)

GDP bình quân đầu ng cao

b)

đầu tư nc ngoài ( FDI ) nhiều

c)

chỉ số pt con ng cao

d)

còn có nợ nc ngoài nhiều

38.

các nc đang pt có đặc điểm

a)

GDP bình quân đầu ng cao

b)

đầu tư nc ngoài ( FDI ) nhiều

c)

chỉ số pt con ng cao

d)

còn nợ nước ngoài nhiều

39.

phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang pt

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

chỉ số pt con ng thấp

c)

đầu tư nước ngoài ( FDI ) nhỏ

d)

các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

40.

các pt có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

chỉ số pt con ng thấp

c)

đầu tư nước ngoài ( FDI ) nhỏ

d)

các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

41.

các quốc gia đang pt thường có

a)

chỉ số phát triển con người thấp

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

thu nhập bình quân người cao

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp

42.

các nc công nghiệp mới là nc

a)

bắt đầu công nghiệp hóa sớm

b)

đã tiến hành đô thị hóa từ lâu

c)

có ngành dịch vụ rất phát triển

d)

tỉ trọng nông nghiệp rất thấp

43.

nc công nghiệp mới là những nước đang pt đã trải qua quá trình

a)

đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định

b)

công nghiệp hóa và đạt đc trình độ pt công nghiệp nhất định

c)

chuyên môn hóa và đạt đc trình độ phát triển công nghiệp nhất định

d)

liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

44.

quốc gia ( hoặc lãnh thổ ) nào sau đây ở châu Á đc xếp vào nc công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc

b)

Xin-ga-po

c)

Đài Loan

d)

Bra-xin

45.

các quốc gia ( hoặc lãnh thổ ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nc công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan

b)

Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na

c)

Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po

d)

Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô

46.

các nc pt thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp

b)

trung bình cao và cao

c)

thấp và trung bình thấp

d)

trung bình thấp và cao

47.

các nc có GDP/ ng cao tập trung ở nhiều khu vực

a)

Đông á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

48.

các nc có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hế ở

a)

châu âu

b)

châu phi

c)

Bắc Mỹ

d)

bắc á

49.

các nc đang pt thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

trung bình cao và thấp

b)

trung bình cao và cao

c)

thấp và trung bình thấp

d)

trung bình thấp và cao

50.

các nc pt có trình độ pt kinh tế-xh cao hơn hẳn các nc đang pt, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

tỉ tọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

công nghiệp- xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

51.

các nước phát triển phân biệt với các nc đang pt ở

a)

gia tăng tự nhiên dân số rất thấp

b)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông

c)

tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn

52.

phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nc đang pt

a)

nông- lâm-ngư có xu hướng giảm

b)

công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

c)

tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

nông-lâm-ngư có xu hướng tăng

53.

các nc đang pt phân biệt với các nc pt bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu ngươi thấp hơn nhiều

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh

54.

một trong những giải pháp quan trọng để pt công nghiệp hóa ở các nc đang pt hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động

b)

thu hút đầu tư nc ngoài

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

tập trung khai thác tài nguyên

55.

Để nâng cao trình độ pt kt,các nc đang pt hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa

b)

đô thị hóa

c)

xuất khẩu

d)

dịch vụ

56.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi:

a)

Tổ chức thương mại Thế giới

b)

.Quỹ Tiền tệ quốc tế(IMF)

c)

Ngân hàng thế giới(WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương

57.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của:

a)

Tổ chức thương mại Thế giới

b)

.Quỹ Tiền tệ quốc tế(IMF)

c)

Ngân hàng thế giới(WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương

58.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu EU

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương(APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ(MERCOSUR)

59.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung:

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ(NAFTA)

b)

Liên minh châu Âu EU

c)

Thị trường chung Nam Mỹ(MERCOSUR)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC)

60.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới(WTO):

a)

.Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên

c)

.Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

61.

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( NAFTA ) gồm các nc

a)

Hoa Kỳ, Ca-na-da, Ac-hen-ti-na

b)

Canada, Ac-hen-ti-na,Mê-hi-cô

c)

Mê-hi-cô,Hoa Kỳ,Canada

d)

Ac-hen-ti-na,Hoa Kỳ,Mê-hi-cô

62.

Nc nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Canada

d)

Hoa Kỳ

63.

Nước nào sau đây ở Châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên Minh Âu ( EU )

a)

Thụy Điển

b)

Thụy Sĩ

c)

Bồ Đào Nha

d)

Đan Mạch

64.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất

a)

Hiệp Ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( NAFTA )

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- TBD ( APEC )

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu âu (EU)

65.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất

a)

Hiệp Ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( NAFTA )

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- TBD ( APEC )

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Liên minh châu âu (EU)

66.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới

a)

sử dụng nc ngọt

b)

an ninh toàn cầu

c)

chống mưa axit

d)

ô nhiễm không khí

67.

vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới

a)

xung đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

các vụ khủng bố

d)

buôn bán vũ khí

68.

đe dọa trực tiếp tới ổn định,hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

biến đổi khí hậu

d)

các vụ khủng bố

69.

nạn khủng bố hiện nay không phải

a)

xuất hiện nhiều nơi trên thế giới

b)

có nhiều cách thức khác nhau

c)

nhằm vào rất nhiều đối tượng

d)

xuất phát từ các lợi ích kinh tế

70.

việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu

a)

ổn định hòa bình thế giới

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

chống khan hiếm nc ngọt

d)

bảo vệ môi trường ven biển

71.

tác động của đại dịch covid-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nc

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

giảm thu nhập của những ng lao động

72.

tác động của đại dịch covid-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

giảm thu nhập của những ng lao động

73.

tác động của đại dịch covid-19 đến dân số thế giới là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nc

c)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

74.

tác động của đại dịch covid-19 đến đời sống xã hội thế giới

a)

làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nc

c)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

75.

tác động của đại dịch covid-19 đến đời sống xã hội thế giới

a)

làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nc

c)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

d)

giảm thu nhập của ng lao động