wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cơ sở ATTT

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Kiểu tấn công vào hệ mật nào sau đây dựa trên các lý thuyết về xác suất
a)
Từ điển
b)
Ngày sinh
c)
Vét cạn
d)
KPA
2.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Virus làm tràn băng thông của hệ thống
b)
Virus có khả năng tự lan truyền qua mạng
c)
Virus ẩn dưới chương trình lành tính khác
d)
Virus lây nhiễm qua file
3.
Mô hình kiểm soát truy cập nào trong đó các đối tượng có nhãn. Quyền truy cập được thiết lập bởi hệ thống và chủ sở hữu dữ liệu
a)
MAC
b)
DAC
c)
Rule based access control
d)
Role based access control
4.
Lý do nào giải thích ĐÚNG nhất tại sao cần sử dụng hàm băm trong chữ ký số
a)
Tăng độ an toàn chữ ký số
b)
Không thể thiếu được trong sơ đồ chữ ký số
c)
Đảm bảo tính chống chối bỏ
d)
Giảm kích thước chữ ký số
5.
Công nghệ nào nên được áp dụng để loại bỏ việc các thông tin nhạy cảm được gửi ra bên ngoài hệ thống mạng của tổ chức ?
a)
DLP
b)
HIDS
c)
NIDS
d)
VPN
6.
Nguyên tắc mở trong an toàn thông tin quy định:
a)
Không ai có thể tấn công vào các cơ chế bảo vệ và thuật toán của hệ thống ngoại trừ tác giả
b)
Mở toàn bộ hệ thống và cơ chế bảo vệ cho người dùng
c)
Yêu cầu mọi cơ chế bảo vệ và thuật toán đều phải được mở công khai
d)
Hệ thống phải đảm bảo an toàn ngay cả khi kẻ tấn công biết được thông tin về thuật toán và cơ chế bảo vệ
7.
Điều nào sau đây là cần được thực hiện để cấu hình bộ chuyển mạch Ethernet một cách an toàn ?
a)
Vô hiệu hóa các cổng không sử dụng và cấu hình các Vlan bổ sung
b)
Vô hiệu hóa các cổng không sử dụng và gán địa chi MAC cho các cổng được kích hoạt
c)
Vô hiệu hóa các cổng không sử dụng và định cấu hình các cổng được kích họa cho bán song công
d)
Vô hiệu hóa các cổng không sử dụng và gán địa chi MAC cho các cổng được kích hoạt cho song công hoàn toàn
8.
Cách nào sau đây là tốt nhất và đơn giản nhất để chống lại lỗ hổng trong hệ điều hành
a)
Tắt hệ thống khi không sử dụng
b)
Cài đặt lại hệ điều hành thông dụng
c)
Cài đặt bản vá mới nhất
d)
Sao lưu hệ thống thường xuyên
9.
Đâu một thuật toán hàm băm
a)
SHA
b)
2DES
c)
Blowfish
d)
Elgamal
10.
đoạn mã nào có thể gây ra SQL injection
a)
'OR 1=1//
b)
'OR 1=1-- -
c)
'OR '1'=1
d)
'OR 1=1
11.
Trong mô hình MAC để đảm bảo tính bí mật quy tắc đọc ghi dữ liệu nào sau đây cần được tuân thủ?
a)
Chỉ đọc ghi ở cùng mức nhãn an toàn
b)
Chỉ đọc ghi ở mức nhãn an toàn thấp lên
c)
Đọc xuống ghi lên
d)
Đọc lên ghi xuống
12.
Kiểu tấn công nào thử các mật khẩu thông dụng nhiều lần cho tới khi đạt kết quả?
a)
Birthday attack
b)
Spraying attack
c)
Dictionary attack
d)
Replay attack
13.
Phát biểu nào sau đây đúng với hệ thống phát hiện xâm nhập mức mạng - NIDS
a)
Hoạt động trên từng máy cá nhân
b)
Các gói tin độc hại bị ngăn chặn
c)
Các lưu lượng mạng được phân tích để tìm ra các gói tin độc hại
d)
Máy tính được bảo về ngay cả khi không kết nối đến mạng LAN
14.
Mã độc lây nhiễm vào máy tính cho phép kẻ tấn công điều khiển được máy tính đó là loại mã độc nào sau đây
a)
Honeypot
b)
Bot
c)
Trojan
d)
worm
15.
Ma trận kiểm soát truy cập (Acess Control Matrix) thuộc mô hình kiểm soát truy cập nào
a)
MAC
b)
RBAC (kiểm soát truy cập dựa trên vai trò)
c)
ABAC (kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính)
d)
DAC
16.
AVra là một chương trình quét mã độc trong hệ thống nhưng lại chưa một số chức năng cho phép thu thập thông tin mà người dùng không biết. Vậy AVra là dạng mã độc gì
a)
Backdoor
b)
Zoombie
c)
Virus
d)
Trojan Horse
17.
Bạn cần cấu hình IDS để ngăn chặn tấn công duyệt đường dẫn (directory traversal). Kiểu luật nào được sử dụng trong trường hợp này
a)
Web based
b)
Signture based
c)
Anomaly based
d)
Behavior based
18.
Người quản trị cấu hình các quyền trên thư mục Operation để nhóm Kế toán có thể tạo, sửa và xóa nội dung trong thư mục. Nhóm người quản lý có thể đọc nội dung của thư mục và cả những người dùng khác đã bị từ chối truy cập. Bạn đã thực hiện hành động nào?
a)
Uỷ quyền
b)
Phân quyền
c)
Định danh
d)
Xác thực
19.
Phát biểu nào sau đây SAI
a)
SQL injection cho phép đánh cắp được mật khâu của toàn bộ người dùng trong CSDL
b)
SQLi xuất hiện khi đầu vào được sử dụng trong câu truy vấn SQL không được kiểm tra
c)
Việc sử dụng PL SQL tạo ra lỗ hổng SQLi
d)
SQLi cho phép kẻ tấn công có thể truy cập vào máy chủ CSDL và thực thi các đoạn mã SQL dưới quyền của người dùng đang kết nối đến CSDL
20.
Không sử dụng một liên kết chuyên dụng, phương pháp nào tốt nhất để kết nối hai mạng có khoảng cách địa lý cách xa nhau để đảm bao an toàn ?
a)
VPN
b)
DMZ
c)
Tường lửa
d)
VLAN
21.
Đâu không phải là mục đích của chữ ký số
a)
Đảm bảo tính xác thực
b)
đảm bảo tính toàn vẹn
c)
đảm bảo tính bí mật
d)
đảm bảo tính chống chối bỏ
22.
trong hệ mật AES kích thước bản rõ đầu vào là 156 bit, vậy kích thước bản mã đầu ra là bao nhiêu
a)
256 bit
b)
1024 bit
c)
128 bit
d)
156 bit
23.
Bảng cầu vồng (rainbow table) được sử dụng cho kiểu tấn công nào sau đây
a)
từ điển
b)
vét cạn
c)
phát lại
d)
dùng lại
24.
Một máy tính trong mạng nội bộ truy cập vào trang web độc hại và làm lây nhiễm ra toàn bộ các máy tính trong hệ thống làm cho các máy này khi truy caoah vào bất cứ trang web nào cũng đều hiện lên nhwungx banner quảng cáo. Vấn đề nào đã xảy ra
a)
Worm mang adware
b)
tấn công XSS
c)
adware
d)
worm
25.
trong mật mã khóa bí mật số lượng khóa đủ cho liên lạc trong hệ thống 10 người dùng là
a)
20
b)
45
c)
10
d)
54
26.
Một tập hợp của các công cụ phần mềm được sử dụng bởi hacker để trốn tránh các phần mềm phát hiện và đạt được quyền quản trị của máy tính hoặc mạng là
a)
Trojan
b)
Rootkit
c)
Spyware
d)
Backdoor
27.
Tấn công SQLi thuộc loại hiểm họa an toàn thông tin nào sau đây
a)
Hiểm họa thụ động
b)
hiểm họa vô ý
c)
hiểm họa tích cực
d)
hiểm họa không phụ thuộc vào hệ thống
28.
Giải pháp nào sau đây được sử dụng để xác thực vào các ứng dụng trên môi trường mạng Internet
a)
Mật khẩu + mật khẩu 1 lần OTP
b)
Thẻ từ, smartcard, token + mã PIN
c)
Mật khẩu + vân tay
d)
Mật khẩu + smartcard
29.
Công ty của bạn phát hành điện thoại thông minh cho nhân viên để sử dụng tròn công việc. Chính sách công ty bắt buộc rằng tất cả dữ liệu lưu trữ trên điện thoại thông minh phải được mã hóa. Điều này nhắm đến tính chất nào của ATTT
a)
bí mật
b)
toàn vẹn
c)
trách nhiệm
d)
sẵn sàng
30.
đâu không phải là hiểm họa xuất phát từ thư điện tử
a)
kỹ nghệ xã hội
b)
Phishing
c)
Mã độc
d)
Skimming
31.
Loại mã độc nào sau đây chỉ tồn tại trên bộ nhớ RAM
a)
logic bomb
b)
fileless virus
c)
rootkit
d)
backdoor
32.
sắp xếp các phương pháp xác thực danh theo thứ tự an toàn tăng dần
a)
vân tay, mật khẩu, thẻ thông minh
b)
ACL, tên ng dùng và mật khẩu, quét võng mạc
c)
mật khẩu, thẻ thông minh, vân tay
d)
thẻ thông minh, vân tay, mật khẩu
33.
Người quản trị của hệ thống nhận thấy rằng xuất phát từ một số máy trạm trong hệ thống mạng của công ty tồn tại một loại mã độc tự động lây lan qua mạng nội bộ. Mã độc đó thuộc loại nào sau đây?
a)
trojan horse
b)
Worm
c)
Virus
d)
Backdoor
34.
Bạn cần triển khai một giải pháp đảm bảo dữ liệu được lưu trữ trên ổ đĩa di động USB không bị giả mạo. Bạn chọn giải pháp nào dưới đây
a)
Băm và lưu trữ giá trị băm của tập tin
b)
Mã hóa tập tin bằng khóa công khai
c)
mã hóa tệp tin bằng khóa bí mật
d)
sao lưu tệp
35.
Bạn muốn mã hóa một tệp tin với dung lượng 18GB, lựa chọn nào sau đây phù hợp?
a)
Mật mã đối xứng
b)
RSA
c)
Mật mã khóa công khai
d)
Hàm băm
36.
Trong các thuật toán sau , thuật toán nào đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ liệu?
a)
MD5
b)
3DES
c)
AES
d)
RC4
37.
Tấn công nào sau đây KHÔNG thuộc dạng tấn công kỹ nghệ xã hội
a)
Man in the Middle
b)
Whaling
c)
Vishing
d)
Phishing
38.
Hiểm họa an toàn thông tin nào sau đây là hiểm họa tích cực
a)
Tấn công vét cạn
b)
tấn công dò quét mật khẩu
c)
Tấn công nghe lén đường truyền
d)
Tấn công leo thang đặc quyền
39.
Phát biểu nào sau đây đúng với hệ mật RSA
a)
Là hệ mật sử dụng một cặp khóa có liên hệ với nhau về mặt toán học
b)
Là hệ mật mã đối xứng
c)
Thay thế cho hệ mật DES
d)
Thay thế cho hệ mật AES
40.
Tấn công nào sau đây có thể ảnh hưởng đến hoạt động của máy chủ web
a)
Buffter overflow
b)
CRSF
c)
Directory Traverrsal
d)
XSS
41.
Bạn lưu trữ tài liệu cá nhân trên một dịch vụ lưu trữ đám mây. Bạn muốn dữ liệu của mình chỉ khả dụng cho những người có khóa được chia sẻ đặc biệt. bạn nên áp dụng điều gì cho các tài liệu và bảng tính của bạn ?
a)
thiết đặt quyền truy cập tệp
b)
mã hóa tập tin
c)
băm tập tin
d)
sao lưu tệp
42.
đâu là hành vi kém an toàn nhất gây ra nguy cơ lây nhiễm mã độc trong hệ thống
a)
cài đặt phần mềm từ chợ ứng dụng
b)
cập nhật phần mềm, các bản vá cho hệ điều hành
c)
tải xuống tệp tin trên mạng
d)
Vô hiệu hóa cơ chế tự động thực thi các tệp tin nhị phân và các tệp tin scripts
43.
một công ty cung cấp hải sản muốn bảo vệ hệ thống thông tin của mình để các cách thức chế biến và đóng gói không bị tiết lộ với các đối thủ cạnh tranh. Tính chất nào của an toàn thông tin đang được xem xét ?
a)
Tính sẵn sàng
b)
Tính chống chối bỏ
c)
tính toàn vẹn
d)
tính bí mật
44.
trên các hệ điều hành, có các chức năng hiển thị các cảnh báo và chờ xác nhận từ phía người dùng trước khi cho phép người dùng có thể thay đổi cấu hình hoặc cài đặt hệ thống. Mục tiêu của việc này để chống lại tấn công nào ?
a)
Ransomware
b)
DNS Polsoning
c)
Vét cạn
d)
Leo thang đặc quyền
45.
mô hình bảo mật nào sử dụng phân loại dữ liệu và phân quyền người dùng dựa trên phân loại dữ liệu?
a)
DAC
b)
MAC
c)
PKI
d)
RBAC
46.
Gía trị ngẫu nhiên được thêm vào trước khi băm mật khẩu gọi là ?
a)
IV
b)
Hash
c)
Salt
d)
DIP
47.
Do tình hình dịch covid 19, công ty bạn muốn triển khai giải pháp cho phép nhân viên tỏng công ty được làm việc tại nhà. Yêu cầu đặt ra là mọi nhân viên đều có khả năng truy cập an toàn vào các tài nguyên trong mạng của công ty. Giải pháp nào nên được đề xuất trong trường hợp này:
a)
site to site VPN
b)
point to point VPN
c)
Point to site VPN
d)
Firewall
48.
Tấn công nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tính bí mật của dữ liệu trên máy chủ web
a)
Command Injection
b)
SQL injection
c)
XSS
d)
Directory Traversal
49.
Phát biểu nào sau đây là đúng về HIDS
a)
các lưu lượng nghi ngờ đi vào mạng sẽ bị ngăn chặn
b)
không thể theo dõi được các lưu lượng bị mã hóa
c)
không thể phân tích các tệp nhật ký
d)
nó phải được cài đặt trên mỗi hệ thống khi cần
50.
Người dùng ký lên thư điện tử gửi đi giúp đảm bảo ?
a)
Tính toàn vẹn của thư
b)
đặc quyền tối thiểu
c)
phân quyền cho thư
d)
tính bí mật của thư
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính toàn vẹn trong an toàn thông tin
a)
có thể bị ảnh hưởng do lỗi đường truyền
b)
đảm bảo thông tin không bị thay đổi khi truyền dẫn
c)
có thể bị vi phạm bởi tấn công từ điển
d)
đảm bảo phát hiện ra sự thay đổi của thông tin
52.
Bạn gửi một email quan trọng cho giám đốc nhân sự. chính sách của công ty yêu cầu rằng email này phải được ký điện tử. khẳng định nào sau đây là đúng
a)
Khóa riêng của HR được sử dụng để xác minh chữ ký số
b)
Khóa công khai của bạn được sử dụng để xác minh chữ kí số
c)
Khóa riêng của HR được sử dụng để tạo chữ kí số
d)
KCK của bạn sử dụng để tạo chữ kí số
53.
Công việc nào sau đây cho phép xác định các tài nguyên, nguy cơ rủi ro cũng như cách thức khắc phục và giảm thiểu ảnh hưởng của các nguy cơ đến hệ thống
a)
Lập bản đồ mạng
b)
Đánh giá lỗ hổng
c)
quét cổng
d)
phân tích rủi ro
54.
Quản trị viên của hệ thống mạng muốn đảm bảo rằng các email được gửi ra bên ngoài từ hệ thống mạng của mình không chưa thông tin nhạy cảm. Công nghệ nào được sử dụng?
a)
A. NIDS
b)
B. HIDS
c)
C. DLP
d)
D. Antivirus
55.
Công nghệ nào dưới đây dùng để mã hóa tệp tin lớn
a)
A. Mật mã đối xứng
b)
B. Mật mã khóa công khai
c)
C. Hàm băm
d)
D. RSA
56.
Công nghệ nào sau đây có khả năng ngăn chặn các tấn công lên hệ thống của bạn
a)
tường lửa
b)
HIDS
c)
NIDS
d)
Máy chủ Proxy
57.
Mô hình kiểm soát truy cập nào yêu cầu duyệt tất cả các danh sách khi cần tìm các đối tượng có thể được truy cập bởi một chủ thể
a)
ACL
b)
CL
c)
DAC
d)
MAC
58.
Điều nào sau đây đúng với hệ mật khóa bí mật
a)
Khóa bí mật sử dụng cho cả mã hóa và giải mã
b)
Khóa bí mật sử dụng cho mã hóa
c)
Khóa bí mật dùng để trao đổi khóa
d)
Khóa bí mật sử dụng cho giải mã
59.
Đâu là chức năng của một C&C server
a)
Pentest
b)
Phát tán tin rác
c)
Điều khiển mạng botnet
d)
Xác thực, cấp quyền và kiểm soát
60.
Bộ định tuyến sử dụng loại kiểm soát truy cập nào để cho phép hoặc từ chối lưu lượng mạng?
a)
Kiểm soát truy cập dựa trên quy tắc- RuleBAC
b)
Kiểm soát truy cập tùy ý - DAC
c)
Kiểm soát truy cập bắt buộc - MAC
d)
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò - RoleBAC
61.
Thuật toán nào sau đây không lọt vào vòng bầu chọn cuối cùng cho chuẩn mật mã AES?
a)
A. Blowfish
b)
B. MARS
c)
C. Rijindael
d)
D. RC6
62.
Mã độc Wanna Cry xuất hiện năm 2017 lây lan qua lỗ hổng SMB của hệ điều hành Windows sau đó mã hóa và đòi tiền chuộc của nạn nhân. Mã độc này thuộc dạng nào ?
a)
A. Worm mang Ransomware
b)
B. Exploit
c)
C. Trojan Horse
d)
D. Worm mang Scareware
63.
Trong các loại dưới đây, đâu là một phần mềm gián điệp?
a)
A. Packet sniffer
b)
B. Phần mềm quét lỗ hổng
c)
C. Keylogger
d)
D. Worm
64.
bình là nhà phát triển phần mềm. Anh ta tạo ra một chương trình kết nối với phòng chat và chờ nhận lệnh thu thập thông tin người dùng cá nhân. Bình nhúng chương trình này vào tệp AVI của một bộ phim nổi tiếng hiện tại và chia sẻ tệp này trên mạng chia sẻ tệp P2P. Chương trình của bình được kích hoạt khi mọi người tải xuống và xem phim. Cái gì sẽ được tạo ra?
a)
Botnet
b)
worm
c)
ddos
d)
logic bomb
65.
thuật toán nào giúp đảm báo tính bí mật của thông điệp
a)
HMAC
b)
Hàm băm
c)
twofish
d)
DSA
66.
Loại phần mềm nào sau đây kiểm tra các hành vi của ứng dụng, tệp nhật ký, sự kiện để phát hiện hành vi nghi ngờ
a)
HIDS
b)
NIDS
c)
Antivirus
d)
Firewall cá nhân
67.
là quản trị viên hệ thống mạng của công ty. người quản lý của bạn yêu cầu bạn đánh giá các giải pháp sao lưu đám mây cho các văn phòng chi nhánh từ xa. Điều này áp dụng khái niệm an toàn nào sau đây
a)
bí mật
b)
trách nhiệm
c)
sẵn sàng
d)
toàn vẹn
68.
Mô hình kiểm soát truy cập nào là cố định sử dụng tập các quy định về quyền truy cập được định nghĩa trước cho các tệp tin trên hệ thống
a)
MAC
b)
RBAC
c)
DAC
d)
ABAC
69.
Mã độc nào không cần vật chủ?
a)
Backdoor
b)
Virus
c)
Logic Borm
d)
Worm
70.
Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn tới phá vỡ tính toàn vẹn
a)
lộ khóa mã hóa
b)
lỗi đường truyền
c)
tấn công DoS, DDos
d)
tấn công nhìn trộm
71.
giải pháp nào sau đây không sử dụng để phòng chống mã độc
a)
IDS
b)
Phần mềm mã hóa đầu cuối
c)
Deep Freeze
d)
Antivirus