wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

d)

D. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

2.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam?

a)

A. Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng.

b)

B. Việt Nam giảm nhiều hơn Mi-an-ma

c)

C. Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng.

d)

D. Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

3.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

B. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

4.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

b)

B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

C. nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

D. nguồn thủy năng rất phong phú.

5.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Liên Bang Nga.

6.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thát nghiệp.

b)

B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

C. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

7.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Khai khoáng.

b)

B. Thủy điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Chăn 

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

b)

B. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

c)

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

9.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?

a)

A. Tan-dan-ni-a

b)

B. Xê-nê-gan.

c)

C. Ca-mo-run.

d)

D. Mô-dăm-bích.

10.

Loại khoáng sản có

a)

A. thiếc, đồng.

b)

B. dầu, khí đốt.

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, vàng.

11.

Phát triển liên kết vùng châu Âu không thực hiện các hoạt động về?

a)

A. kinh tế.

b)

B. chính trị

c)

C. xã hội

d)

D. văn hóa

12.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

A. 1951.

b)

B. 1957.

c)

C. 1967.

d)

D. 1993

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa

c)

C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng

14.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm

a)

A. 61.

b)

B. 71.

c)

C. 81.

d)

D. 91.

15.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

A. 1963.

b)

B. 1973.

c)

C. 1983.

d)

D. 1993.

16.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Nhật bản.

c)

C. Hoa kỳ.

d)

D. Liên bang Nga.

17.

Eo đất Trung Mỹ

a)

A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

18.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

A. giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

B. bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

C. phòng chống các thiên tai.

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên.

19.

Mục đích của EU là

a)

A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?

a)

A. Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

B. Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

C. Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.

d)

D. EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

21.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

a)

A. Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin.

b)

B. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan

c)

C. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a cao.

d)

D. Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia

22.

Tác động của đại dịch COVID – 19 đến dân số thế giới là

a)

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

C. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

d)

D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

23.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

C. Dùng đồng tiền chung của EU.

d)

D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

24.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia Đông Nam Á.

d)

D. Giá trị GDP của một số quốc gia Đông Nam Á.

25.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

A. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

C. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

d)

D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

26.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?

a)

A. Pam-pa và La Pla-ta.

b)

B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

D. A-ma-dôn và Pam-pa.

27.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới

a)

A. xung đột sắc tộc.

b)

B. xung đột tôn giáo.

c)

C. biến đổi khí hậu.

d)

D. các vụ khủng bố.

28.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh cuả nhiều quốc gia trên thế giới

a)

A. Xung đột sắc tộc.

b)

B. Xung đột tôn giáo.

c)

C. các vụ khủng bố

d)

D. Buôn bán vũ khí.

29.

Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam

a)

A. Nước biển nóng lên.

b)

B. Hiện tương thủy triều đỏ.

c)

C. Ô nhiễm môi trường nước.

d)

D. Độ mặn của nước biển tăng.

30.

Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm biển và đại dương là  

a)

A. sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển và đại dương.

b)

B. chất thải công nghiệp không quá xử lý đổ vào biển và đại dương.

c)

C. chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương.

d)

D. đánh bắt cá bằng chất nổ.

31.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

C. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

D. thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

32.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

B. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

c)

C. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

d)

D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

33.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

a)

A. Cả than và điện đều giảm.

b)

B. Sản lượng điện giảm nhanh.

c)

C. Cả than và điện đều tăng.

d)

D. Sản lượng than giảm nhanh.

34.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tổng GDP của các tổ chức trên là

a)

A. đường

b)

B. miền

c)

C. cột

d)

D. kết hợp

35.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

36.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Nam Đại Dương.

37.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương

d)

D. Nam Đại Dương

38.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ

a)

A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

B. EU, Canada, nhật bản

c)

C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

D. Đông Á, cannada, châu âu

39.

EU không phải

a)

A. là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

B. có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

C. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

d)

D. có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.

40.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại tây dương.

c)

C. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

d)

D. vịnh Ca-ri-bê.

41.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

A. Pam-pa và La Pla-ta.

b)

B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

d)

D. A-ma-dôn và Pam-pa.

42.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Khai thác thủy sản.

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

43.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

44.

Mục tiêu của EU là

a)

A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

45.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

A. rất cao và tăng nhanh.

b)

B. rất cao và tăng chậm.

c)

C. khá cao và tăng chậm.

d)

D. nhỏ và gia tăng nhanh.

46.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước, thời kì 1950 - 2015?

a)

A. Từ năm 2005, các nước phát triển và toàn thế giới ổn định.

b)

B. Các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.

c)

C. Các nước đang phát triển giảm nhiều hơn toàn thế giới.

d)

D. Các nước phát triển giảm nhiều hơn các nước đang phát triển.

47.

Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển năm 2015 biểu đồ thích hợp nhất là

a)

A. biểu đồ đường.

b)

B. biểu đồ miền.

c)

C. biểu đồ tròn.

d)

D. biểu đồ cột.

48.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước,

c)

C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

D. giảm thu nhập của những người lao động.

49.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

 A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô,

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

A. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng

b)

B. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động.

d)

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

51.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

A. kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. tạo mức sống của người dân đồng đều.

52.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

A. Bu-ê-nôt Ai-ret.

b)

B. Mê-hi-cô city.

c)

C. Sao Pao-lô.

d)

D. Bô-gô-ta.

53.

ấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

 A. có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

C. dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

54.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là?

a)

A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

55.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị

a)

A. Cơ quan kiểm toán.

b)

B. Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

C. nghị viện châu Âu.

d)

D. Tòa án châu Âu

56.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

57.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Xây dựng

58.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2021) là

a)

A. 25.

b)

B. 26.

c)

C. 27.

d)

D. 28.

59.

Tổng số các nước thành viên của EU năm 2020

a)

A. 25.

b)

B. 26.

c)

C. 27.

d)

D.28.

60.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch

c)

C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch

61.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

62.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

63.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than và điện.

b)

B. Quy mô sản lượng than và điện.

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than và điện.

d)

D. Cơ cấu sản lượng than và điện.

64.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

c)

C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

65.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

D. giảm thu nhập của những người lao động.

66.

Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

a)

A. giao thông vận tải.

b)

B. thông tin liên lạc.

c)

C. chọn nơi làm việc.

d)

D. ngân hàng, du lịch.

67.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

68.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

B. giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

C. tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

69.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

A. EU.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Trung quốc.

d)

D. Hoa kỳ.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

b)

B. Có số nước thành viên ở vào loại lớn thứ hai thế giới.

c)

C. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới

d)

D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

71.

Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

a)

A. đi lại.

b)

B. cư trú.

c)

C. chọn nơi làm việc.

d)

D. thông tin liên lạc.

72.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

D. Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

73.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

A. Mất cân bằng giới tính

b)

B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

D. Động đất và núi lửa.

74.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

C. Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

d)

D. Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?

a)

A. Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.

b)

B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

76.

Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là

a)

A. 31,9 tạ/người.

b)

B. 313,3 người/kg.

c)

C. 31,3 kg/người.

d)

D. 313,3 kg/người.

77.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng nhất về giá trị xuất khẩu của một số nước ASEAN trong giai đoạn 1980-2019?

a)

A. Tăng trưởng giá trị xuất khẩu của In-đô-nê-xi-a thấp hơn Sin-ga-pore, cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

B. Giá trị xuất khẩu của tất cả các nước tăng liên tục, nhưng tốc độ tăng trưởng không giống nhau.

c)

C. Ma-lai-xi-a có giá trị xuất khẩu thấp nhất nhưng tăng trưởng nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Sin-ga-pore có giá trị xuất khẩu tăng trưởng nhanh nhất, Ma-lai-xi-a tăng trưởng chậm nhất.

78.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

A. Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

B. Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

C. Nghị viện châu Âu.

d)

D. Tòa án châu Âu.

79.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

A. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.

b)

B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

80.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ Latinh qua các năm?

a)

A. Kết hợp.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Cột.