wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 47

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

nhóm nước phát triển

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP còn thấp

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

nhóm nước đang phát triển

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

3.

phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

đầu tư nước ngoài nhiều

c)

còn nợ nước ngoài nhiều

d)

chỉ số phát triển con người cao

4.

các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

đầu tư nước ngoài nhiều

c)

chỉ số phát triển con người cao

d)

còn nợ nước ngoài nhiều

5.

các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất cao

b)

tỉ lệ người biết chữ rất cao

c)

tuổi thọ trung bình cao

d)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

6.

các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

tuổi thọ trung bình khá thấp

d)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

7.

ý nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

nông - lâm - ngư có xu hướng giảm

b)

nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

c)

công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

d)

tỉ trọng dịch vụ luôn ổn định

8.

để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hoá

b)

đô thị hoá

c)

xuất khẩu

d)

dịch vụ

9.

biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

các quốc gia gần nhau lập một khu vực

d)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

10.

các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

c)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

11.

các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

b)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động

c)

thu hút các bí quyết quản lí kinh doanh

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

12.

các hoạt động thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài hiện nay là

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

văn hoá, giáo dục, công nghiệp

c)

nông nghiệp, thuỷ lợi, giáo dục

d)

du lịch, công nghiệp, giáo dục

13.

biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

b)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

c)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

d)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

14.

đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

quốc tế hoá, mở rộng hoạt động toàn cầu

c)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

15.

phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

c)

sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

d)

phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

16.

tác động tích cực của toàn cầu hoá kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước

17.

hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

18.

thách thức to lớn của toàn cầu hoà đối với các nước đang phát triển là

a)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

b)

tự do hoá thương mại được mở rộng

c)

hàng hoá có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

19.

phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hoá gây ra cho các nước đang phát triển

a)

áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

b)

phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

d)

các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

20.

nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

phát triển đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

phát triển đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

21.

vấn dề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia tỏng liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

trao đối hàng hoá và mở rộng thị trường

c)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hoá

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

22.

hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

c)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

d)

tăng cường tự do hoá thương mại trong khu vực

23.

vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

các vụ khủng bố

b)

xung đột sắc tộc

c)

xung đột tôn giáo

d)

buôn bán vũ khí

24.

khu vực Mỹ La-tinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

25.

khu vực Mỹ La-tinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương


26.

phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và xích đạo

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt đới

d)

cận xích đạo và xích đạo

27.

eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

28.

các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

nhiều khoáng sản kim loại đen

c)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan

d)

nguồn thuỷ năng rất phong phú

29.

các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê thuận lợi cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

cận cực và cận nhiệt đới

d)

cận nhiệt đới và cận cực

30.

các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô thuận lợi để phát triển những ngảnh chủ yếu nào sau đây?

a)

khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

d)

khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

31.

phát biểu nào sau đây không đúng với các dãy núi trẻ An-đét?

a)

chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ

b)

ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa

c)

phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng

32.

thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thuỷ điện, du lịch

b)

khai khoáng, thuỷ điện, trồng trọt và du lịch

c)

khai khoáng, thuỷ điện, chăn nuôi và du lịch

d)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch

33.

thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

rừng thưa, lá bụi lá cứng và xavan

c)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi và xavan

d)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

34.

phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh

a)

chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên trái đất

b)

có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

c)

diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

d)

rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới

35.

nguyên nhân chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh là

a)

khai thác quá mức

b)

du canh và du cư

c)

mở rộng trồng trọt

d)

phát triển thuỷ điện

36.

số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

d)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

37.

do đô thị hoá tự phát nên phần lớn dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

thiếu việc làm, không gian cư trú hẹp, thu nhập rất thấp

b)

thất nghiệp, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống và điều kiện sống khá tốt

d)

thiếu việc làm, dân trí thấ, thu nhập khá ổn định

38.

khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

dân số đông, cơ cấu dân số rất trẻ

c)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

39.

dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ức lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hoá cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

40.

Mỹ Latinh có nền văn hoá độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc giao nhập cư đến

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

41.

khó khăn chủ yếu ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

dân nông thôn vào đô thị đông

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

42.

các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiêp

43.

kinh tế khu vực Mỹ Latinh còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

44.

tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường cuyên bất ổn định

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động

c)

nguồn lao động kĩ thuật cao không được bổ sung

d)

nguồn tài nguyên dang ngày càng cạn kiệt

45.

nguyên nhân chủ yếu làm nền kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất

d)

đô thị hoá tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều

46.

biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, tự do hoá thương mại, chính sách hướng đến người dân

b)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp

d)

tự do hoá thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

47.

các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

d)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.