wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 gk1 2023-2024

Total questions: 100

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện

2.

Có các vật thể sau: quả chanh, máy tính, cây mít, cái chậu, lọ hoa, xe máy, cây tre. Số vật thể tự nhiên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Có các vật thể sau: cái bàn, máy tính, cây ổi, cái cốc, lọ hoa tươi, xe đạp, cây tre. Số vật thể nhân tạo là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nóng chảy

a)

Sương mù tan

b)

Kem tan chảy

c)

Làm đá

d)

Đun nước

5.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)
  • báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)
  • tự xử lí và không thông báo với giáo viê

c)
  • nhờ bạn xử lí sự cố.

d)
  • tiếp tục làm thí nghiệm.

6.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước muối thành muối

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để đường chuyển sang đường ở thể lỏng.

7.

Ứng dụng nào sau đây liên quan chủ yếu đến lĩnh vực khoa học hóa học

a)

Mô hình trồng rau thủy canh trong nhà

b)

Sử dụng pin năng lượng mặt trời

c)

Sử dụng kính thiên văn quan sát bầu trời

d)

Nông dân xử lý đất chua bằng vôi bột

8.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là

a)

sự nóng chảy

b)

sự đông đặc

c)

sự ngưng tụ

d)

sự bay hơi

9.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Mưa rơi

b)

Tạo thành mây

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

10.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lý của chất

a)

Cơm nếp lên men thành rượu

b)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

c)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

d)

Nến cháy thành khí carbondioxide và hơi nước

11.

Để lấy một lượng nhỏ thể tích chất lỏng trong khi làm thí nghiệm, người ta dùng

a)

pipette

b)

nhiệt kế

c)

bình chia độ

d)

cân điện tử

12.

Để đo thể tích chất lỏng người ta dùng

a)

nhiệt kế

b)

bình chia độ

c)

pipette

d)

cân điện tử

13.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đặt vật đo đúng cách

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

lựa chọn thước đo phù hợp

14.

Người ta dùng một cân đĩa để cân một vật, khi cân thăng bằng người ta thấy ở một đĩa cân có một quả cân 100 g còn ở đĩa cân còn lại có vật và một quả cân 30 g. Tính khối lượng của vật.

a)

70g

b)

130g

c)

30g

d)

100g

15.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ 30cm, ĐCNN 0cm

b)

GHĐ 30cm, ĐCNN 2mm

c)

GHĐ 30cm, ĐCNN 1mm

d)

GHĐ 30cm, ĐCNN 5mm

16.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo: 

a)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

Thước đo nào cũng được.

c)

Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

d)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước

17.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta hiện nay là:

a)

tuần

b)

ngày

c)

giây

d)

giờ

18.

Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ thích hợp nhất là

a)

đồng hồ để bàn.     

b)

đồng hồ bấm giây.

c)

đồng hồ treo tường.

d)

đồng hồ cát.

19.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?


a)

24kg

b)

20kg 10 lạng

c)

22kg

d)

20kg 20 lạng

20.

Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên, Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

Cách (a).

b)

Cách (b).

c)

Cách (c).

d)

Cách nào cũng được.

21.

Để đo thời gian người ta dùng

a)

thước

b)

đồng hồ

c)

cân đồng hồ

d)

nhiệt kế

22.

Khi đo thời gian chạy bộ của bạn Lan trên quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

Từ lúc xuất phát tới khi Lan về đích

b)

Từ lúc Lan đi được 1 bước tới khi Lan về đích

c)

Lan đi bộ được 25m tồi nhân đôi

d)

Lan đi bộ 100m rồi chia đôi

23.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối

b)

Biển, mương, kênh, bể nước

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi

24.

Vật thể nhân tạo

a)

Cây lúa

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời

d)

Con sóc

25.

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?

a)

Từ rắn sang lỏng

b)

Tử lỏng sang hơi

c)

Từ hơi sang lỏng

d)

Từ lỏng sang rắn

26.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước

b)

Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy lên

c)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần

d)

Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt.

27.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong ( dung dịch calcium hydroxide)

28.

Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới đây phù hợp nhất?

a)

Phun nước

b)

Dùng cát đổ trùm lên

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

d)

Dùng chiếc khăn khô đắp lên

29.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu

b)

Da bị kích ứng, nhiễm bệnh đường hô hấp

c)

Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá

30.

Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)

Cơm để lâu trong không khí bị ôi thiu

b)

Sắt để lâu trong không khí bị gỉ

c)

Nước để lâu trong không khí bị biến mất

d)

Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen

31.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí

32.

Sự cháy và sự oxi hóa chậm có đặc điểm chung là:

a)

Tỏa nhiệt và phát sáng

b)

Tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

c)

Xảy ra sự oxi hóa và có tỏa nhiệt

d)

Xảy ra sự oxi hóa nhưng không phát sáng

33.

Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì

a)

Khí N2

b)

Khí O2

c)

Khí CO2

d)

Khí H2

34.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

35.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí:

a)

Hoạt động của núi lửa 

b)

Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây

c)

Khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp 

d)

Khí thải của các phương tiện tham gia giao thông

36.

Nguồn năng lượng nào sau đây gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Điện gió

b)

Điện mặt trời

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

37.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?

a)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh

b)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lý

c)

Đốt rừng làm rẫy

d)

phá rừng để làm đồn điền, trang trại

38.

Một phòng học có chiều dài 12m, chiều rộng 7m, chiều cao 4m, thể tích của khí oxygen trong phòng là bao nhiêu? Biết oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí

a)

67,2 m3

b)

6,72 m3

c)

670 m3

d)

6700 m3

39.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của hai khí đó

b)

Ngửi mùi của hai khí đó

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, Khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide

40.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gấy ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các sinh vật khác

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn

41.

Dãy gồm các tính chất vật lí của chất?

a)

Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng năng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

42.

 Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước.     

b)

Đun nóng sôi nước.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Gỗ cháy thành than.

43.

Dãy gồm các tính chất vật lí của chất?

a)

Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng năng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

44.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?

a)

Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.

b)

Gỗ cháy thành than.

c)

Dây xích xe đạp bị gỉ.

d)

Hòa tan đường thành nước đường.

45.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con chó, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, cây cối

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả quýt, bánh ngọt

46.

Cho các vật thể: con chim, con bò, đôi giày, vi khuẩn, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, con chim, đôi giày.

b)

Vi khuẩn, con bò, con chim

c)

Con chim, con bò, máy bay

d)

Con chim, đôi giày, vi khuẩn

47.

Dãy gồm các chất rắn ở nhiệt độ phòng là

a)

Bút chì, nước, thước kẻ                                

b)

Sữa, nước, cục tẩy

c)

Cục tẩy, quyển sách, thước kẻ                       

d)

Sữa, thước kẻ, cục tẩy

48.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

b)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

49.

Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau?

a)

Có khối lượng xác định.

b)

Có thể tích xác định

c)

Dễ chảy, có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định

d)

Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó

50.

Chất dễ bị nén là

a)

chất rắn, chất lỏng                          

b)

chất khí, chất lỏng

c)

chất khí                                           

d)

chất lỏng

51.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

a)

sự ngưng tự.                                 

b)

sự bay hơi

c)

sự nóng chảy

d)

sự đông đặc

52.

Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (paraffin) đã đun nóng?

a)

Nóng chảy             

b)

Đông đặc             

c)

Bay hơi                 

d)

Ngưng tụ

53.

Phương pháp nào  sau đây được dùng để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu gây ra?

a)

Dùng quạt

b)

Dùng cát.            

c)

Dùng nước.           

d)

Dùng cồn

54.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp                   

b)

Quang hợp           

c)

Hòa tan                 

d)

Nóng chảy

55.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

10%                    

b)

21%                   

c)

28%                 

d)

78%

56.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì?

a)

Khoa học trái đất, vũ trụ và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng

c)

sinh vật và môi trường

d)

chất và sự biến đổi của các chất

57.

Khi được hỏi về các thao tác sử dụng kính hiển vi quang học bạn Hoa đã đưa ra các bước như sau:

1. Chọn vật kính thích hợp.

2. Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp giữ tiêu bản. Văn ốc to để điều chỉnh vật kính.

3. Vặn ốc nhỏ thật chậm đến khi nhìn rõ mẫu vật.

4. Điều chỉnh ánh sang cho thích hợp.

5. Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to để điều chỉnh vật kính đến khi thấy vật cần quan sát.

Thứ tự đúng các thao tác sử dụng kính hiển vi quang học là

a)

1, 4, 2, 5, 3.

b)

1, 2, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 4, 3, 5.  

d)

1, 3, 5, 2, 4.

58.

Kính hiển vi quang học có độ phóng đại từ

a)

3 – 20 lần.

b)

50 – 1000 lần

c)

40 – 3000 lần

d)

10 – 20 lần.

59.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

60.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

61.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

62.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

63.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

64.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

65.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:

a)

hình dáng của nhiệt kế.

b)

chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

66.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

67.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

68.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

69.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

70.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

71.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

72.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

73.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

74.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

75.

Chọn thước đo thích hợp để đo chu vi miệng cốc

a)

A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm

b)

B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm

c)

C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm

d)

D. Thước kẻ có GHĐ 2m và ĐCNN 1cm

76.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

77.

Hãy chọn bình chia phù hợp dưới đây để đo thể tích của một lượng chất lỏng còn gần đầy 0,5 l

a)

Bình 1000ml có vạch chia độ tới 10ml

b)

Bình 500ml có vạch chia độ tới 2ml

c)

Bình 100ml có vạch chia độ tới 1ml

d)

Bình 500ml có vạch chia độ tới 5ml

78.

Các kết quả đo trong bài thực hành ghi kết quả như sau 15,4 cm3. Hãy cho biết ĐCNN của dụng cụ đo

a)

0,1 cm3

b)

0,4 cm3

c)

0,2 cm3

d)

0,1 cm3 và 0,2 cm3

79.

Các kết quả đo trong bài thực hành ghi kết quả như sau 15 cm3. Hãy cho biết ĐCNN của dụng cụ đo

a)

1 cm3

b)

2 cm3

c)

5 cm3

d)

1 cm3 và 5 cm3

80.

Nếu kết quả ghi báo cáo là 63ml thì ĐCNN của bình là

a)

1 ml

b)

0,1 ml

c)

2 ml

d)

0,5 ml

81.

Bạn An dùng một bình chia độ đã chứa 50 cm3 nước. Khi thả một hòn đá vào bình thì mực nước đọc được là 65 cm3. Thả tiếp một viên bi ve vào bình thì mực nước trong bình là 88 cm3 . Hỏi hòn đá và viên bi ve vật nào có thể tích lớn hơn, và lớn hơn bao nhiêu

a)

Đá lớn hơn bi ve 8 cm3

b)

Đá lớn hơn bi ve 10 cm3

c)

bi ve lớn hơn đá 8cm3

d)

Bi ve lớn hơn đá 10 cm3

82.

Một bình tran chỉ có thể chứa nhiều nhất 100 cm3 nước, đang đựng trong 60 cm3 . Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi 30 cm3. Thể tích vật rắn là

a)

40cm3

b)

50 cm3

c)

60 cm3

d)

70 cm3

83.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

84.

Độ chia nhỏ nhất của thước là bao nhiêu?

a)

1 cm

b)

1 mm

c)

0,2 cm

d)

0,2 mm

85.

Trước một chiếc cầu có ghi biển báo như trên hình. Số 5T có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ dẫn xe có 5 người ngồi thì không được qua cầu

b)

Chỉ dẫn xe có khối lượng 5 tấn thì được qua cầu

c)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng từ 5 tấn trở lên không được qua cầu

d)

Chỉ dẫn rằng xe có khối lượng 5 tạ trở lên thì không dược qua cầu

86.

Điền vào chỗ trống: 3600 giây = ......... giờ

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

87.

Biết cân trong hình có ĐCNN là 20g. Giá trị cân nặng quả cà chua trong hình là?

a)

220g

b)

240g

c)

260g

d)

200g

88.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài chất lỏng

b)

đo thể tích chất lỏng

c)

đo khối lượng chất lỏng

d)

đo nhiệt độ chất lỏng

89.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

đo thể tích

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

90.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

91.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

92.

Trên một viên thuốc cảm có ghi “Para 500…”. Em hãy tìm hiểu thực tế để xem ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây?

a)

A. mg

b)

B. cg

c)

C. g

d)

D. kg

93.

Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả hộp thịt

b)

B. thể tích của thịt trong hộp

c)

C. khối lượng của cả hộp thịt

d)

D. khối lượng của thịt trong hộp

94.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu ( ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả chai nước

b)

B. thể tích của nước trong chai

c)

C. trong khoảng 300g đến 400

d)

D. khối lượng của nước trong chai

95.

Một cân đòn có độ chia nhỏ nhất là 1g. Cách ghi khối lượng nào của vật là đúng trong các cách sau:

a)

A. 60g

b)

B. 60,1g

c)

C. 60,0g

d)

D. 59,5g

96.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

97.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

98.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

99.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

100.

BMI( Body mass index) dùng để xác định sự cân đối của cơ thể, vậy để xác định được BMI người ta cần xác định yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng

b)

B. Chiều cao

c)

C. Cả khối lượng và chiều cao

d)

D. Thể tích.