wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 4 - 128 CÂU TN ÔN TẬP KT ĐỊA LÍ HK 1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
a)
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
b)
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
c)
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
d)
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
2.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
a)
động đất, sóng thần.
b)
sóng thần, gió bão.
c)
khai thác quá mức.
d)
khai thác gần bờ.
3.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là
a)
động đất.
b)
sóng thần.
c)
gió bão.
d)
gió mùa.
4.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì
a)
các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.
b)
dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
c)
hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
d)
các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
5.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
d)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
6.
Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
b)
sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.
c)
sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.
d)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.
7.
Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
8.
Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước
a)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
b)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.
c)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
d)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
9.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
a)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
b)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
c)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
d)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
10.
Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
a)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
b)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.
c)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
d)
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
11.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
bối cảnh toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
a)
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.
b)
Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
c)
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.
d)
Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.
13.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc
a)
chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.
b)
công nghiệp năng lượng chậm phát triển.
c)
tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.
d)
ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.
14.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có
a)
than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
b)
dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.
c)
bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
d)
năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
a)
Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
b)
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
d)
Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.
16.
Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
a)
phục vụ sản xuất.
b)
phục vụ đời sống.
c)
hấp dẫn đầu tư.
d)
thu hút nhập cư.
17.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
có vị trí giáp biển.
b)
phát triên nội thưomg.
c)
vận tải đường bộ yếu.
d)
có nhiều vũng, vịnh.
18.
Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
bưu chính.
b)
viễn thông.
c)
ngân hàng.
d)
tài chính.
19.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ
a)
nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
gió mùa hoạt động trong năm.
c)
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
d)
địa hình bờ biển rất đa dạng.
20.
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
21.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
Bru-nây.
b)
Việt Nam.
c)
Mi-an-ma.
d)
Lào.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
b)
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
c)
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
d)
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
23.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
d)
giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
24.
Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
a)
mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
b)
trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
c)
tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.
d)
tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.
25.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
a)
diễn đàn.
b)
hiệp ước.
c)
hội nghị.
d)
liên kết vùng.
26.
Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc
a)
mục tiêu hợp tác.
b)
cơ chế hợp tác.
c)
thành tựu hợp tác.
d)
lí do hợp tác.
27.
Thành tụư của ASEAN không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
b)
tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ US
c)
cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.
d)
tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.
28.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
29.
Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
30.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
b)
Thiếu đói nặng lương thực.
c)
Khai thác tài nguyên tự nhiên.
d)
Chênh lệch lớn giàu nghèo.
31.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Mất ổn định xã hội.
c)
Phân hóa giàu nghèo.
d)
Lao động thất nghiệp.
32.
Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?
a)
Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.
b)
Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.
c)
Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp.
d)
Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.
33.
Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
a)
Ô nhiễm môi trường đô thị.
b)
Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
c)
Sử dụng tự nhiên không hợp lí.
d)
Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
34.
Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc
a)
tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.
b)
đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
c)
tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.
d)
thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
35.
Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
a)
trình độ phát triển kinh tế.
b)
trình độ của công nghệ.
c)
bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
thể chế chính trị, kinh tế.
36.
“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
tài nguyên.
b)
xã hội.
c)
văn hóa.
d)
chính trị.
37.
Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là
a)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
b)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.
c)
Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.
d)
Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.
38.
Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là
a)
trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
vẫn còn tình trạng đói nghèo.
c)
còn một quốc gia chưa tham gia.
d)
còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.
39.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Xuất khẩu nông sản.
c)
Ngăn chặn phá rừng.
d)
Bùng nổ dân số.
40.
Tây Nam Á
a)
nằm ở tây nam châu
b)
giáp Đông Á và Tây
c)
liền kề đất liền châu Phi.
d)
giáp Thái Bình Dương.
41.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
a)
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
b)
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
c)
Địa Trung Hải và Biển Đen.
d)
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
42.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
a)
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
b)
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
c)
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
d)
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
a)
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
b)
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
c)
Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.
d)
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
44.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
a)
núi và cao nguyên.
b)
cao nguyên và đồi.
c)
đồi và sơn nguyên.
d)
sơn nguyên và núi.
45.
Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía
a)
bắc và đông bắc, tây nam.
b)
bắc và tây bắc, đông nam.
c)
đông bắc, tây bắc và nam.
d)
tây bắc, tây nam và đông.
46.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
a)
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
b)
Na-mip, Rúp-en Kha-li.
c)
Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
d)
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
47.
Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các
a)
sơn nguyên.
b)
đồng bằng.
c)
cao nguyên.
d)
đồng bằng.
48.
Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều
a)
hoang mạc.
b)
đồng bằng.
c)
núi cao.
d)
sơn nguyên.
49.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
a)
nóng ẩm.
b)
khô hạn.
c)
lạnh khô.
d)
lạnh ẩm.
50.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
a)
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
b)
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
c)
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
51.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
a)
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
b)
hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
d)
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
52.
Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các
a)
sơn nguyên.
b)
cao nguyên.
c)
hoang mạc.
d)
đồng bằng.
53.
Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
a)
Ti-grơ và Ơ-phrát.
b)
Ơ-phrát và Công-gô.
c)
Ti-grơ và A-ma-dôn.
d)
Ơ-phrát và Mê Công.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
a)
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
b)
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
c)
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
d)
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
55.
Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
a)
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
b)
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
d)
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
56.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
a)
quặng sắt và crôm.
b)
dầu mỏ và khí đốt.
c)
atimoan và đồng.
d)
apatit và than đá.
57.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
a)
vùng vịnh Péc-xích.
b)
ven Địa Trung Hải.
c)
hai bên bờ Biển Đỏ.
d)
tại các hoang mạc.
58.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
a)
trồng cây lương thực.
b)
chăn nuôi gia súc lớn.
c)
việc khai thác dầu mỏ.
d)
công nghiệp chế biến.
59.
Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là
a)
địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
b)
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
c)
sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
d)
đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
60.
Tây Nam Á là khu vực có
a)
tốc độ tăng dân số nhanh.
b)
gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
rất ít lao động nước ngoài.
d)
quy mô dân số già rất lớn.
61.
Tây Nam Á là khu vực có
a)
tốc độ tăng dân số rất nhỏ.
b)
gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
nhiều lao động nước ngoài.
d)
quy mô dân số già rất lớn.
62.
Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do
a)
tỉ suất sinh rất cao.
b)
lao động nhập cư.
c)
tỉ suất tử rất nhỏ.
d)
gia tăng tự nhiên.
63.
Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá thấp.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân thấp.
d)
gia tăng tự nhiên.
64.
Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá cao.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân thấp.
d)
có 1/2 người Ả-rập.
65.
Dân cư Tây Nam Á
a)
có mật độ khá cao.
b)
phân bố đồng đều.
c)
có tỉ lệ thị dân cao.
d)
có 1/2 người Ả-rập.
66.
Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.
b)
ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.
c)
phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.
d)
nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.
67.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
a)
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
b)
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
c)
Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
d)
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
68.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
a)
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
b)
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
c)
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
d)
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
69.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
a)
dầu khí.
b)
trồng trọt.
c)
chăn nuôi.
d)
du lịch.
70.
Các nước Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ nhiều là
a)
Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.
b)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.
c)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét.
d)
Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.
71.
Các nước có quy mô kinh tế lớn ở Tây Nam Á là
a)
Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.
b)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét.
c)
Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.
d)
Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.
72.
Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?
a)
Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.
b)
Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.
c)
Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.
d)
Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.
73.
Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là
a)
lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
b)
ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.
c)
lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
d)
lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.
74.
Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
a)
giải quyết vấn đề nước tưới.
b)
tạo giống mới năng suất cao.
c)
cải tạo đất trồng tăng độ phì.
d)
chống xói mòn bạc màu đất.
75.
Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là
a)
sữa bò, dê.
b)
thịt cừu, dê.
c)
thịt gia cầm.
d)
lông cừu, dê.
76.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
a)
Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.
b)
Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
c)
Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
d)
Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.
77.
Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là
a)
chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.
b)
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
c)
tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
d)
đầu tư phát triển các công nghệ cao.
78.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
Cô-oét.
b)
I-rắc.
c)
A-rập Xê-út.
d)
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
79.
Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
Cô-oét.
b)
A-rập Xê-út.
c)
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
d)
I-rắc.
80.
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
a)
bán cầu Tây.
b)
bán cầu Nam.
c)
tiếp giáp với Cu Ba.
d)
tiếp giáp Ấn Độ Duong.
81.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
a)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
b)
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
c)
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
d)
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
82.
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
a)
ASEAN, các nước ở châu Âu.
b)
EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
c)
Trung Quốc, các nước Đông
d)
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
83.
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
a)
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
Nhật Bản và các nước Đông
c)
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
d)
Ấn Độ và nhiều nước Nam
84.
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
a)
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
b)
Nhật Bản và các nước Đông
c)
Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.
d)
Ấn Độ và nhiều nước Nam
85.
Hoa Kỳ không phải là một đất nước có
a)
thiên nhiên đa dạng.
b)
khoáng sản phong phú.
c)
tài nguyên dồi dào.
d)
lãnh thổ quần đảo.
86.
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
a)
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
b)
Bán đảo A-la-xca.
c)
Quần đảo Ha-oai.
d)
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
87.
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội? 1 Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh. 2 Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương. 3 Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. 4 Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
88.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
a)
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
b)
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
c)
quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
d)
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
89.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
a)
Nằm ở bán cầu Đông.
b)
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
c)
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.
d)
Ở trên lục địa Bắc Mỹ.
90.
Tự nhiên Hoa Kỳ
a)
đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
b)
đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
c)
phong phú và có sự phân hóa rõ.
d)
có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
91.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
a)
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
92.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
93.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
94.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?
a)
Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
95.
Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
a)
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
d)
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
96.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
a)
Bán đảo rộng lớn.
b)
Có nhiều than đá.
c)
Ở tây bắc Bắc Mỹ.
d)
Địa hình đồi núi.
97.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?
a)
Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.
b)
Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.
c)
Hoàn toàn không có đồng bằng.
d)
Có diện tích rừng tương đối lớn.
98.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.
b)
gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
c)
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
99.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là
a)
rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
b)
có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dưong.
c)
có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
d)
có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.
100.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
d)
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
101.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
102.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
d)
Vùng phía Đông và Ha-oai.
103.
Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
a)
Vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Tây.
c)
Vùng Trung tâm.
d)
A-la-xca và Ha-oai.
104.
Dầu khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Bang Tếch-đat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.
b)
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.
c)
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.
d)
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.
105.
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm? 1 Có nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi. 2 Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt. 3 Có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá và quặng sắt, dầu khí. 4 Có tài nguyên năng lượng phong phú và giàu tiềm năng về hải sản và du lịch.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
106.
Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
d)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
107.
Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020)?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
108.
Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
a)
Trung Quốc và Liên bang Nga.
b)
Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.
c)
Bra-xin và Trung Quốc.
d)
Trung Quốc và Ấn Độ.
109.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
c)
Dân nhập cư hầu hết là người châu
d)
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
110.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
b)
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
c)
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
d)
Hiện nay không còn dân nhập cư.
111.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
112.
Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại
a)
nguồn tri thức.
b)
nguồn vốn.
c)
lực lượng lao động.
d)
bản sắc văn hóa.
113.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên thấp.
b)
Tuổi thọ trung bình cao.
c)
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
d)
Cơ cấu dân số trẻ.
114.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
a)
Số dân đông thứ ba thế giới.
b)
Thành phần dân cư đa dạng.
c)
Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.
d)
Rất ít người nhập cư từ châu
115.
Bổ sung thêm nguồn vốn.
a)
Hạn chế tỉ suất sinh thô.
b)
1
c)
2
d)
3
116.
Hạn chế tỉ suất sinh thô.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
117.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1950 đến nay?
a)
Tỉ suất tăng dân số tự nhiên tăng.
b)
Tuổi thọ trung bình dân số tăng.
c)
Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.
d)
Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.
118.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?
a)
Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
b)
Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.
c)
Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.
d)
Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
119.
Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả
a)
người da trắng, da đen, da màu.
b)
chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.
c)
người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.
d)
người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.
120.
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người
a)
da trắng.
b)
da đen.
c)
Anh điêng.
d)
da màu.
121.
Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
châu Âu.
b)
châu Phi.
c)
châu
d)
Mỹ Latinh.
122.
Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
châu Âu.
b)
châu Phi.
c)
châu
d)
Mỹ La tinh.
123.
Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
a)
Mỹ Latinh.
b)
châu
c)
châu Phi.
d)
châu Âu.
124.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?
a)
Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.
b)
Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.
c)
Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.
d)
Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.
125.
Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn.
b)
đô thị vừa và nhỏ.
c)
vùng ven đô thị.
d)
vùng nông thôn.
126.
Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn.
b)
đô thị vừa và nhỏ.
c)
vùng ven đô thị.
d)
vùng nông thôn.
127.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
a)
ven Thái Bình Dưong.
b)
ven Đại Tây Dương.
c)
ven vịnh Mê-hi-cô.
d)
khu vực trung tâm.
128.
Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
a)
nam và ven Đại Tây Dương.
b)
nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
tây và ven bờ Đại Tây Dương.
129.
Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
a)
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
b)
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
c)
tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
d)
có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
130.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kỳ?
a)
Người dân chủ yếu sống trong các thành phố.
b)
Tỉ lệ dân thành thị cao, đạt 83% (năm 2020).
c)
Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị.
d)
Các thành phố vừa và nhỏ chiếm phần lớn số dân.
131.
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
a)
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
c)
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
d)
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
132.
Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là
a)
dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
b)
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
c)
nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.
d)
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.