Font size
WorksheetsQuiz on Organic Chemistry
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Este nào sau đây thuộc loại no, đơn chức, mạch hở?
A. C3H4O2
B. C2H4O2
C. C4H6O2
D. C5H8O2
Hợp chất X có công thức Câu tạo HCOOC2H5. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
C. metyl axetat.
B. etyl fomat.
D. metyl fomat.
Este metyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3
В. СН3СООС2H5
C. C2H5COOCH3
D. HCOOCH3
Metyl propionat có công thức phân từ là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Este etyl axetat có phần trăm khôi lượng cacbon bằng
D. 36,36%.
C. 54,55%.
B. 43,24%.
A. 48,65%.
Este nào sau đây có công thức đơn giản nhất là C2H4O?
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl fomat
Etyl axetat
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit fomic là:
2
3
4
5
Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi?
А. СН3СООН > СН3COOCH3 > С2Н5ОН > НСООСН3
В. С2Н5ОН > СН3СООН > НСООСН3 > СН3COOC2H3
C. СН3COOCH3 > НСООСН3 > СН3СООН > С2Н5ОН
D. СН3СООН > С2Н5ОН > СН3COOCH3 > НСООСН3
Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây ?
A. Chuối chín.
B. Hoa hồng.
C. Hoa nhài.
D. Dứa chín.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
HCOOC2H5
CH3COOCH2C6H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH3
Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phân ứng
A. este hóa.
B. trùng hợp.
C. trùng ngưng.
D. xà phòng hóa.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat là
CH3COOH và CH3OH
HCOOH và C2H5OH
HCOOH và CH3OH
CH3COONa và CH3OH
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm còn gọi là phản ứng este hoá.
B. Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiêm là phản ứng thuận nghịch.
C. Phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit là phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiếm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Este СН3СООС2H5 tác dụng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
A. dung dịch NaOH đun nóng.
B. dung dịch Br2.
C. Сu(OH)2.
D. dung dịch AgNO3 trong NH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
СН3СООСH3.
HСООС2H5
СН2=CHСООСH5
СН3СООCH=СH2
Este no đơn chức, mạch hờ tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho sản phẩm gồm
A. muối và ancol.
B. muối và andehit.
C. muối và xeton.
D. muối và nước.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. C2H5COONa và CH3OH.
C. C2H5COONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH=CH2 trong dd NaOH sẽ thu được
A. axit axetic và andehit axetic .
B. natri axetat và andehit axetic.
C. axit axetic và ancol etylic.
D. natri axetat và etilen.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất béo là trieste cùa axit béo và glixerol.
C. Trong một phân tử chất béo có 3 nguyên từ oxi.
B. Chất béo còn gọi là triglixerit.
D. Trong một phân từ chất béo có 3 nhóm chức este.
Axit stearic có công thức là
А. С2Н5СООН.
в. СН3СООН.
С. С17Н33СООН.
D. C17H35COOH.
Tristearin là chất béo ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là
А. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C15H33COO)3C3H5.
Số nguyên từ cacbon có trong một phân tử của triolein là
54
55
56
57
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dúng dịch NaOH (vừa đủ), thu được I mol glixerol và
A. I mol natri stearat.
B. I mol axit stearic.
C. 3 mol axit stearic.
D. 3 mol natri stearat.
Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitit. Phân tử khối của X là:
A. 860.
B. 862.
C. 884.
D. 886.
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. Glucozơ và glixerol.
C. xà phòng và glixerol.
B. xà phòng và ancol etylic.
D. glucozơ và ancol etylic.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ở điều kiện thường, triolein ở trạng thái rắn.
B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
C. Chất béo lỏng do phần lớn có gốc axit không no.
D. Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
