wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng:

a)

0,05J.

b)

0,50J.

c)

1,0J.

d)

0,10 J.

2.

Câu 2. Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần

b)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần

c)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần

d)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần

3.

Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng ω có đơn vị là

a)

Hz.

b)

s

c)

rad/s

d)

rad

4.

Câu 4. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ) cm, vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax =(Aω).

b)

vmax =(Aω2).

c)

. vmax =2(Aω).

d)

. vmax =(A2ω).

5.

Câu 5. Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ x và vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng:

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 6. Một vật dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox có phương trình li độ x = Acos(wt + j) trong đó A, w, j là những hằng số. Phương trình vận tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 7. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

b)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

c)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

d)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

8.

Câu 8. Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

. amin = 0

b)

amin= 4(ω2A).

c)

amin= -(ω2A).

d)

amin= -4(ω2A).

9.

Câu 9. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số góc

c)

tần số.

d)

chu kì.

10.

Câu 10. Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

11.

Câu 11. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình li độ . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

ωA

b)

ωA2

c)

ω2A

d)

- ω2A.

12.

Câu 12. Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1s gọi là

a)

pha dao động

b)

tần số

c)

li độ

d)

biên độ

13.

Câu 13. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

14.

Câu 14. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = -2x.

b)

a = -2x2

c)

a = 2x.

d)

a = 2x2

15.

Câu 15. Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

biên độ ngoại lực tuần hoàn

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn

d)

lực cản môi trường

16.

Câu 16. Chu kì dao động điều hoà của một chất điểm là T thì tần số góc của chất điểm đó là

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, vị trí cân bằng tại gốc toạ độ O. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên

b)

độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

d)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

18.

Câu 18. Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của

a)

dao động tắt dần

b)

cộng hưởng dao động

c)

dao động cưỡng bức

d)

tự dao động

19.

Câu 19. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng con lắc là

a)

b)

c)

kA

d)

20.

Câu 20. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

ngược pha với vận tốc

b)

c)

d)

cùng pha với vận tốc

21.

Câu 21. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

22.

Câu 22. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động tắt dần

b)

dao động riêng

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động điều hòa

23.

Câu 23. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc ngược pha so với li độ

b)

Vận tốc và gia tốc ngược pha nhau

c)

Vận tốc sớm pha 0,5π so với li độ

d)

Vận tốc trễ pha 0,5π so với gia tốc.

24.

Câu 24. Khi xảy ra sự cộng hưởng cơ thì

a)

tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

b)

biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động.

c)

chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

25.

Câu 25. Pha của dao động được dùng để xác định

a)

chu kỳ dao động.

b)

biên độ dao động

c)

tần số dao động

d)

trạng thái dao động

26.

Câu 26. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wđ = ½mω2A2cos2ωt

b)

Wđ = 2mω2A2sin2ωt

c)

Wđ = ½mω2A2sin2ωt.

d)

Wđ = mω2A2sin2ωt.

27.

Câu 27. Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

trong điều kiện không có lực ma sát

b)

dưới tác dụng của lực quán tính

c)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

dưới tác dụng của lực đàn hồi

28.

Câu 28. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π)cm, với t là thời gian. Pha dao động là

a)

2π(rad).

b)

π(rad).

c)

1,5π (rad).

d)

(πt + 1,5π)(rad).

29.

Câu 29. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2.

b)

c)

2vm2

d)

30.

Câu 30. Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian

a)

lệch pha một lượng π/4.

b)

vuông pha với nhau

c)

cùng pha với nhau

d)

ngược pha với nhau

31.

Câu 31. Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường tròn

c)

đường hình sin

d)

đường thẳng

32.

Câu 32. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

li độ cực đại

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

độ lớn gia tốc cực đại

33.

Câu 33. Chọn phát biểu đúng? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính trong mặt phẳng quỹ đạo

a)

là một chuyển động thẳng đều

b)

không phải là một dao động điều hòa

c)

là một chuyển động tròn

d)

là một dao động điều hòa

34.

Câu 34. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

dây treo có khối lượng đáng kể.

c)

lực căng dây treo

d)

lực cản môi trường

35.

Câu 35. Quỹ đạo của một vật dao động điều hòa là một

a)

đường thẳng

b)

đường hình sin

c)

đường tròn

d)

đoạn thẳng.

36.

Câu 36. Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

bằng động năng cực đại của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo li độ.

c)

tỉ lệ thuận với biên độ

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian

37.

Câu 37. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc là ω thì chu kì dao động là

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 38. Chu kì dao động là:

a)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

39.

Câu 39. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hòa. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

40.

Câu 40. Một chất điểm dao động có phương trình  (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

15 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

10 rad/s.

41.

Câu 41. Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

a)

vật ở vị trí có li độ bằng không

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ cực đại

d)

vật ở vị trí có li độ cực đại

42.

Câu 42. Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động

a)

chậm dần đều.

b)

nhanh dần đều

c)

chậm dần

d)

nhanh dần.

43.

a)

b)

Hai dao động ngược pha

c)

Pha của vật hai sớm hơn pha của vật một

d)

Hai dao động cùng pha

44.

Câu 44. Một con lắc đơn có chiều dài L  dao động điều hoà với biên độ góc a0 tại nơi có gia tốc trọng trường g, khối lượng của vật nặng là m. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

45.

Câu 45. Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

ngược hướng chuyển động

d)

cùng hướng chuyển động

46.

Câu 46. Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

a)

bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo

d)

bằng động năng của vật.

47.

Câu 47. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos(2πt + π) (cm;s). Tần số góc của dao động là

a)

π (rad/s).

b)

0 (rad/s).

c)

2π (rad/s).

d)

6π (rad/s).

48.

Câu 48. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

li độ x.

b)

biên độ

c)

tần số góc ω.

d)

Pha (ωt +φ)

49.

Câu 49. Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và pha ban đầu.

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và thời gian

d)

Tần số và pha dao động

50.

Câu 50. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ nghịch với biên độ dao động.

d)

tỉ lệ với biên độ dao động

51.

Câu 51. Một vật dao động theo phương trình x = 6cos(2πt + 2,5π) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

3cm

b)

24cm

c)

6cm

d)

12cm

52.

Câu 52. Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian

b)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

53.

Câu 53. Trong dao động điều hoà

a)

b)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

c)

d)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

54.
a)

Hai dao động cùng pha.

b)

Hai dao động ngược pha

c)

. Dao động của vật hai sớm pha hơn dao động của vật một

d)

Dao động của vật một sớm pha hơn dao động của vật hai.

55.

Câu 55. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 56. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động

b)

Pit-tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

c)

Một hòn đá được thả rơi.

d)

Chiếc đu đung đưa

57.
a)

Dao động của vật hai sớm pha hơn dao động của vật một

b)

Dao động của vật một sớm pha hơn dao động của vật hai.

c)

Hai dao động ngược pha

d)

Hai dao động cùng pha

58.
a)

b)

c)

d)

59.

Câu 59. Hai dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5cos(10πt – π) và x2 = 4cos(10πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này

a)

có cùng chu kì 0,5 s

b)

có cùng tần số 10Hz.

c)

lệch pha nhau π/6 rad

d)

lệch pha nhau 3π/2 rad

60.

Câu 60. Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

b)

c)

d)

61.

Câu 61. Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

là hàm bậc nhất với thời gian

b)

là hàm bậc hai của thời gian

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

không đổi theo thời gian

62.

Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

a)

tần số giảm dần theo thời gian

b)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian

d)

lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

63.

Câu 63. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng pha ban đầu.

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng biên độ

64.

Câu 64. Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

. trạng thái dao động

c)

tần số dao động.

d)

. chu kỳ dao động

65.

Câu 65. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

π cm/s.

b)

12π cm/s

c)

6π cm/s

d)

2π cm/s