Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ TIN HỌC 12
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp dữ liệu
A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
B. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
C. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
D. chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Chọn câu trả lời đúng nhất? Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý.
A. Không quan trọng
B. Bình thường
C. Không có vai trò gì
D. Rất quan trọng
Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?
A. Một bảng điểm chấm công của công nhân
B. Một văn bản
C. Một bản vẽ
D. Một bài trình chiếu
Chọn đáp án SAI? Khi sử dụng CSDL quản lý học sinh trên máy tính điện tử:
A. Phức tạp, không tiện dụng
B. Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh
C. Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó
D. Tìm kiếm các học sinh theo ý muốn
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL là :
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
Đối tượng không cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và trả mượn sách trong trường:
A. Thông tin người đọc
B. Thông tin sách
C. Thông tin mượn trả sách.
D. Thông tin khách hàng
Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL): Là phần mềm cung cấp
A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
B. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử.
C. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL.
D. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL.
Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ ROM
C. Bộ nhớ ngoài
D. Hồ sơ - sổ sách
Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?
A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính
B. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy
C. Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính
D. Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN
Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL ?
A. Một bảng điểm của học sinh
B. Một văn bản
C. Một bản vẽ
D. Một bài trình chiếu
Chọn câu trả lời đúng? Trong những năm gần đây, mô hình dữ liệu thường
A. không dùng
B. ít dùng
C. dùng rất phổ biến
D. dùng nhiều vào những năm 1950
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có.
A. Cơ sở dữ liệu
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
C. Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.
D. Các thiết bị vật lí
Bài toán quản lí là :
A. là công việc quản lí của một tổ chức
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
C. Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.
D. Các thiết bị vật lí
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:
A. Ngôn ngữ lập trình Python
B. Ngôn ngữ C
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C. Ngôn ngữ SQL
D. Ngôn ngữ bậc cao
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Hoạt động của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa trên bộ nào?
A. Bộ xử lí truy vân.
B. Bộ quản lí dữ liệu
C. Bộ xử lí truy vân, bộ quản lí dữ liệu
D. Bộ quản lí tệp
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
A. Người lập trình
B. Người dùng
C. Người lập trình và người dùng
D. Người quản trị CSDL
Công việc nào không thuộc bước khảo sát cơ sở dữ liệu:
A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí.
B. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.
C. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống.
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.
Công việc nào không thuộc bước thiết kế cơ sở dữ liệu:
A. Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai.
B. Xây dựng hệ thống các chương trình.
C. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.
Công việc kiểm thử cơ sở dữ liệu:
A. Nhập dữ liệu cho CSDL.
B. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.
C. Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.
D. Xây dựng hệ thống các chương trình.
Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?
A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu
B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc
C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập
D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác
Chọn câu trả lời đúng nhất? Khi xây dựng mô hình dữ liệu cần có sự tham gia của.
A. Một người
B. Hai người
C. Ba người
D. Nhiều người
Theo em các chức năng một hệ quản trị CSDL chức năng nào quan trọng nhất của bài toán quản lí.
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
B. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời. Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng
B. Người lập trình ứng dụng
C. Người QT CSDL
D. Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng
Quy trình xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
B. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế
C. Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát
D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử
Microsoft Access là:
Phần mềm xử lí ảnh
Phầm mềm quản lí
Phần mềm soạn thảo
Phần mềm lập trình
Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm một tiết của học sinh từ 8 trở lên:
Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện >="08"
Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện > "08"
Thao tác trên trường MOT_TIETà nhập điều kiện >= "08"
Thao tác trên trường MOT_TIET à nhập điều kiện > "08"
Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm học kỳ của học sinh từ 8 trở lên:
Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện > "08"
Thao tác trên trường MOT_TIET à nhập điều kiện > "08"
Thao tác trên trường MOT_TIETà nhập điều kiện >= "08"
Thao tác trên trường HOC_KY à nhập điều kiện >="08"
Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm một tiết của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:
Thao tác trên trường MOT_TIETà chọn Home à Ascending
Thao tác trên trường HOC_KY à Ascending à chọn Home
Thao tác trên trường HOC_KY à chọn Home à Ascending
Thao tác trên trường MOT_TIET à Ascending à chọn Home
Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm học kỳ của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:
Thao tác trên trường HOC_KY à chọn Home à Ascending
Thao tác trên trường HOC_KY à Ascending à chọn Home
Thao tác trên trường MOT_TIETà chọn Home à Ascending
Thao tác trên trường MOT_TIET à Ascending à chọn Home
Để thực hiện thao tác tìm kiếm trong Find and Replace chọn :
Replace
Find
Design
Descending
Để thực hiện sắp xếp theo chiều giảm dần thực hiện chọn sau:
File → Primary key
Home → Descending
Home → Delete
Design → Delete
Để thực hiện sắp xếp theo chiều tăng dần thực hiện chọn sau:
File → Primary key
Home → Ascending
Home → Delete
Design → Delete
Để xóa một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau:
File → Primary key
Home → Delete
Insert → Primary key
Design → Delete
Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau:
File → Primary key
Insert → Primary key
Home → New Record
Design → New Record
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
Home → Primary key
Design → Primary key
File → Primary key
Insert → Primary key
Thao tác thêm trường:
Chọn Design --> Rows -->Gõ tên trường
Chọn Designà Rows -->Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường.
Chọn Design -->Insert Rows --> Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường.
Chọn Insert --> Colum -->Gõ tên trường.
Các bước tạo cấu trúc bảng:
1. Nháy chọn Create à Table Design 2. Chỉ định khóa chính
3. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu. 4. Lưu cấu trúc bảng
1 --> 2 -->3 -->4
1 --> 3 -->2 -->4
2 -->4--> 3 --> 1
4 --> 3 --> 2 -->1
Trong quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh người ta nhập số báo danh: 210001. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?
number
text
menmo
date/time
Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa là trường nào :
Trường Số báo danh (SBD)
Trường Họ tên (Ho_ten)
Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)
Trường Giới tính (Gioi_tinh)
Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:
D. Có tên giống nhau, kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa chính.
C. Có ít nhất một trường là khóa chính
B. Có kiểu dữ liệu giống nhau
A. Có tên giống nhau
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính vì :
Trường SOBH là trường ngắn hơn
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
Giá trị Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Trong bảng thì Record được hiểu là
Cut của bảng
Tính chất của trường
Hàng của bảng
Mô tả trường
Xét về mặt cấu trúc, Data Type trong bảng
Kiểu dữ liệu của trường
Tính chất của trường
Hàng của bảng
Mô tả trường
Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong bảng
Cột của bảng
Tính chất của trường
Hàng của bảng
Mô tả trường
Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để nhập điểm của từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất?
Tables
. Queries
Form
Report
Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để tính tổng điểm của từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất?
Tables
Queries
Form
Report
Tạo Report trong Hệ CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
Được thiết kế để định dạng, tính toán, trình bày, tổng hợp các dữ liêu và in ấn.
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu.
Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Tạo Form trong hệ CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu.
Tạo Query trong Hệ CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
Chọn câu trả lời đúng nhất? Khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần quan tâm:
Cấu hình máy tính
Ram của máy tính
Nguồn điện máy tính
Dung lượng bộ nhớ ngoài
Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Xác định các đối tượng của tổ chức.
