wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người. Đây là?

a)

Giống vật nuôi.

b)

Vai trò của giống trong chăn nuôi.

c)

Chọn giống vật nuôi.

d)

Vai trò của chọn giống vật nuôi.

2.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

3.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

6.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

7.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

8.

Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản). Đây là?

a)

Giống vật nuôi.

b)

Chọn giống vật nuôi.

c)

Vai trò của giống trong chăn nuôi.

d)

Vai trò của chọn giống vật nuôi.

9.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

10.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

11.

Có mấy chỉ tiêu để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

13.

Thể chất của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi, liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

14.

Phương pháp nào được sử dụng chọn giống vật nuôi?

a)

Chọn lọc hàng loạt.

b)

Lai giống

c)

Lai kinh tế

d)

Lai cải tạo

15.

Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống vật nuôi?

a)

Chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc hàng loạt

c)

Chọn lọc bằng bộ gene

d)

Chọn lọc tổ tiên

16.

Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt?

a)

Dễ thực hiện

b)

Chọn lọc cao

c)

Chi phí chọn lọc cao

d)

Trang thiết bị hiện đại

17.

Quá trình chọn lọc cá thể gồm có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gene là gì ?

a)

thời gian chọn lọc nhanh chóng

b)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

c)

độ chính xác cao

d)

chi phí cao

19.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nhân giống thuần chủng có mấy mục đích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

Là phương pháp dùng cá thể đực và cái cùng một giống cho giao phối với nhau.

b)

Là cho giao phối con đực với con cái khác giống.

c)

Là hình thức lai giữa hai giống với nhau.

d)

Là hình thức lại giữa ba giống trở lên

22.

Lai giống là gì?

a)

Là phương pháp dùng cá thể đực và cái cùng một giống cho giao phối với nhau.

b)

Là cho giao phối con đực với con cái khác giống nhằm tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ.

c)

Là hình thức lai giữa hai giống với nhau.

d)

Là hình thức lại giữa ba giống trở lên

23.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Có mấy ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể cái nhận phôi. Đây là?

a)

thụ tinh nhân tạo.

b)

thụ tinh trong ống nghiệm.

c)

cấy truyền phôi.

d)

nhân bản vô tính.

26.

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái. Đây là?

a)

thụ tinh nhân tạo.

b)

thụ tinh trong ống nghiệm.

c)

cấy truyền phôi.

d)

nhân bản vô tính.

27.

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm. Đây là?

a)

thụ tinh nhân tạo.

b)

thụ tinh trong ống nghiệm.

c)

cấy truyền phôi.

d)

nhân bản vô tính.

28.

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi. Đây là?

a)

thụ tinh nhân tạo.

b)

thụ tinh trong ống nghiệm.

c)

cấy truyền phôi.

d)

nhân bản vô tính.

29.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

30.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ - Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản