Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 8

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Hệ số quay vòng hàng tồn kho ?
a)
Hệ số quay vòng HTK=Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho
b)
Hệ số quay vòng HTK=Hàng tồn kho / Giá vốn hàng bán
c)
Hệ số quay vòng HTK= Doanh thu thuần/ Hàng tồn kho
d)
Hệ số quay vòng HTK= Tổng tài sản / Hàng tồn kho
2.
Vòng quay thu hồi nợ ?
a)
Vòng quay thu hồi nợ = Nợ phải thu bình quân/ Doanh thu thuần
b)
Vòng quay thu hồi nợ = Nợ phải thu bình quân/ Tổng tài sản bình quân
c)
Vòng quay thu hồi nợ = Doanh thu thuần / Nợ phải thu bình quân
3.
Kỳ thu tiền trung bình ?
a)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Doanh thu thuần trong kỳ
b)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Số vòng thu hồi nợ khách hàng
c)
Kỳ thu tiền trung bình = Số vòng thu hồi nợ khách hàng / 360 ngày
d)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Nợ phải thu
4.
Vòng quay vốn lưu động?
a)
Vòng quay VLĐ= Vốn lưu động / Lợi nhuận sau thuế
b)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh
c)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / VLĐ bình quân
d)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / Vốn chủ sở hữu
5.
Vòng quay trả nợ ?
a)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Hàng tồn kho BQ
b)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Tổng nợ phải trả
c)
Vòng quay trả nợ = 360 ngày / Tổng giá trị mua hàng
d)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Nợ phải trả người bán BQ
6.
Nêu phương pháp dự báo nhu cầu vốn bằng tiền
a)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào B2. Xác định dòng tiền ra B3. Xác định dòng tiền thuần trong kỳ: Dòng tiền vào - dòng tiền ra B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần trong kỳ B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn (So sánh số dư cuối kỳ và mức tồn cần thiết)
b)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào HĐSXKD B2. Xác định dòng tiền ra HĐSXKD B3. Xác định dòng tiền thuần HĐSXKD trong kỳ: Dòng tiền vào HĐSXKD - dòng tiền ra HĐSXKD B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần HĐSXKD trong kỳ B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn
c)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào HĐSXKD+ HĐĐT B2. Xác định dòng tiền ra HĐSXKD + HĐĐT B3. Xác định dòng tiền thuần trong kỳ: Dòng tiền vào (B1) - dòng tiền ra (B2) B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần trong kỳ (B3) B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn
d)
A&C
7.
Kỳ luân chuyển HTK được xác định
a)
365 ngày /Vòng quay HTK
b)
360 ngày/Vòng quay HTK
c)
360 ngày /HTK bq
d)
360 ngày/GVHB
8.
Kỳ luân chuyển VLĐ được xác định
a)
360/Vòng quay TSNH
b)
360/Vốn KD bq
c)
360 ngày/Vòng quay VLĐ
d)
360/ Vòng quay vốn KD
9.
Kỳ trả tiền trung bình được xác định
a)
360/Số vòng quay trả nợ nhà cung cấp
b)
360/ Nợ phải trả bq
c)
360/Tổng trị giá mua hàng
d)
365/Nợ phải trả bq
10.
Vòng quay hàng tồn kho
a)
GVHB/HTKbq
b)
DTBH/HTKbq
c)
DTT/HTKbq
11.
Kỳ luân chuyển hàng tồn kho
a)
360/Số Vòng quay trả nợ nhà cung cấp
b)
360/vòng quay HTK
c)
360/vòng quay VLĐ
12.
vòng quay vốn kinh doanh
a)
DTT/Vốn cố định
b)
DTT/VLĐ bq
c)
DTT/Tổng tài sản bình quân
13.
Vốn kinh doanh
a)
A. Vốn cố định + vốn lưu động
b)
B. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
c)
C. Tổng tài sản
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
14.
Kỳ thu tiền trung bình
a)
A. Số vòng quay nợ phải thu/360
b)
B. 360/Số vòng quay nợ phải thu
c)
C. Tổng số tiền phải thu/số vòng quay nợ phải thu
d)
D. A&C
15.
Số vòng quay nợ phải thu
a)
A. DTBH/nợ phải thu bình quân
b)
B. DT bán chịu/nợ phải thu
c)
C. Số tiền phải thu/360
d)
D. A&B
16.
Dòng tiền thuần trong kỳ
a)
A. Dòng tiền vào - Dòng tiền ra
b)
B. Dòng tiền ra - dòng tiền vào
c)
C. Dòng tiền vào của 3 HĐ (HĐKD;HĐ đầu tư;HĐTC) - Dòng tiền ra của 3 HĐ
d)
D. A&C