Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ giữa kì 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện cần phải đa dạng hóa về

a)

Các loại vật nôi , quy mô chăn nuôi

b)

thức ăn chăn nuôi , cơ sở vật chất

c)

quy mô chăn nuôi,thức ăn chăn nuôi

d)

các loại vật nuôi,thức ăn chăn nuôi

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi

a)

chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

vật nuôi vốn là động vật hoang dã đc con ng thuần dưỡng

c)

chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

3.

sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây

a)

dịch vụ thú ý

b)

thị trường tiêu thụ

c)

cơ sở nguồn thức ăn

d)

giống gia súc gia cầm

4.

ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta

a)

sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín

b)

áp dụng cn tiên tiến nhằn nâng cao hiệu quả sx, phát triển bền vững

c)

tạo ra sp có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nc và xuất khẩu

d)

chăn nuôi bằng phuong thức chăn thả hoàn toàn

5.

một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đvs đời sống con người là

a)

cung cấp nguyên liệu để sx ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng,dễ tiêu hóa ,không gây béo phì

6.

nhận định nào sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đvs con ng

a)

cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con ng

b)

đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trg bữa ăn hàng ngày

c)

cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

là dược liệu,ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ

7.

đau không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở vn

a)

chăn nuôi hữu cơ

b)

phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

phát triển chăn nuôi nông trại

d)

liên kết giữa các khâu chăn nuôi,giết mổ và phân phối

8.

phát triển chăn nuôi tạo góp phần tạo nên nền nông nghiệp bền vững vì

a)

chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

sp chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sp trồng trọt

c)

chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so vs trồng trọt

d)

chăn nuôi có nhiều vai trò hơn trồng trọt

9.

điểm khác nhau cơ bản trg ngành chăn nuôi giữa các nc phát triển và các nc đg phát triển là

a)

các nc phát triển tỉ trọng nghành chăn nuôi trg giá trị sản lượng nông nghiệp cao

b)

các nc phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp

c)

các nc phát triển có ddktn thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

d)

các nc phát triển có ít đktn thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

10.

đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là

a)

nghiên cứu về giống vật nuôi

b)

chuẩn đoán,điều trị và têm phòng bệnh cho vật nuôi

c)

tôr chức và thực hiện các hđ chăn nuôi

d)

nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng ,chăm sóc cho thủy sản

11.

nuôi gà có thể cung cấp những sp nào sau đây

1.sữa 2.thịt 3.trứng 4.sức kéo 5.phân hữu cơ 6. lông vũ

a)

1,2,3,5

b)

2,3,5,6

c)

2,3,4,5

d)

1,2,5,6

12.

điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nc phát triển và các nc đg phát triển

a)

tỉ tọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp

b)

cơ cấu ngành chăn nuôi

c)

pp chăn nuôi

d)

đk chăn nuôi

13.

các nc đg phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thanhf ngành chính do

a)

thị trường tiêu thụ hạn chế

b)

dịch vụ thú y,giống còn hạn chế

c)

cơ sở thức ăn không ổn định

d)

lđ thiếu kinh nghiệm sx

14.

chăn nuôi là một phần thộc lĩnh vực nào dưới đây

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương mại

d)

dịch vụ

15.

những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi công nghiệp

a)

gà,vịt,lợn

b)

trâu,bò

c)

ong

d)

cừu, dê

16.

trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn vs các đồng cỏ tươi tốt ,nhưng trâu lại khác vs bò là

a)

phân bố ở những nc có khí hậu nhiệt đới khô hạn

b)

phân bố ở những nc có khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

pb ở nc có đktn khắc nghiệt

d)

pb ở những nc có khí hậu lạnh giá

17.

loại vật nuôi có mặt ở khắp mọi nơi trên thế giới là

a)

gà

b)

lợn

c)

cừu

d)

bò

18.

ý nào dưới đây phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán chăn nuôi bán công nghiệp

a)

là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp

b)

là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc

c)

là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm

d)

là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc ,gia cầm

19.

ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do

a)

con vật có thể đi lại tự do

b)

có mức đầu tư thấp,tận dụng đc nguồn thức ăn tn

c)

cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bệnh

d)

con vật đc nuôi trg chuồng kết hợp vs chăn thả

20.

phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

cây thức ăn cho gia súc

c)

hoa màu, lương thực

d)

chế biến tổng hợp

21.

phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

diệt tích mặt nc

c)

hoa màu,lương thực

d)

chế biến tổng hợp

22.

các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nc ta là

a)

chăn thả,chăn nuôi truyền thống,bán chăn thả

b)

chăn thả,chăn nuôi công nghiệp,chăn nuôi bán công nghiệp

c)

chăn nuôi nông hộ,nuôi nhốt ,bán chăn thả

d)

chăn thả,nuôi nhốt,chăn nuôi truyền thống

23.

ngoài các đồng cỏ tn , phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

ngành trồng trọt cung cấp

b)

ngành thủy sản cung cấp

c)

công nghiệp chế biến cung cấp

d)

ngành lâm nghiệp cung cấp

24.

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

lực lg lđ dồi dào

b)

thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

sự thuận lợi của đktn

d)

kinh nghiệm sx của con người

25.

phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dụa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây

a)

đồng cỏ tn

b)

cây thức ăn cho gia súc

c)

hoa màu, lương thực

d)

chế biến tổng hợp

26.

biểu hiện nào sau đây không đúng vs những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay

a)

các đồng cỏ tự nhiên đc cải tạo

b)

đồng cỏ trồng giống có năng suất cao

c)

nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp

d)

diện tích mặt nc nuôi trồng tăng lên

27.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trg nền công nghiệp hiện đại

a)

từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

b)

từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

c)

từ đa canh , đọc canh tiến đến chuyên môn hóa

d)

từ lấy thịt,sữa,trứng đến lấy sức kéo ,phân bón

28.

phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì

a)

vật nuôi đi lại tự do,không có chuồng trại

b)

vật nuôi tự kiếm thức ăn có trg tự nhiên

c)

vật nuôi sd thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

vật nuôi chỉ sd thức ăn,nc uống do ng chăn nuôi cung cấp

29.

ý nào dúng nhất khi nói về vật nuôi là gì

a)

giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài ,cùng nguồn gốc ,có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau,đc hthành,củng cố,phát triển do tđ của cng

b)

giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài,đc hthành ,củng cố,phát triển do tđ của con ng

c)

giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc,đc hình thành,củng cố,phát triển do tđ của cng

d)

giống vật nuôi là quần thể vn có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, ddc hthành,củng cố,ptriển do tđ của cng

30.

đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

31.

Đặc điểm của trâu VN là

a)

Lông màu vàng và mịn,da mỏng

b)

Lông loang trắng đen,cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu,vai u

d)

Lông,da màu đen xám,tai mọc ngang

32.

Đâu là đặc điểm của giống gà ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé,lông vàng nhạt hoặc nâu,thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng

b)

Gioongs gà có cặp chân to và thô,tầm vóc lớn,khối lượng trứng to

c)

Có tầm vóc to lớn,xương to,cơ bắp phát triển,chân cao và to khỏe,có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hóa sừng ở cẳng chân dày và cứng

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt,thịt,chân và xương đều đen,chân có 5 ngón

33.

Đặc điểm của lợn Móng Cái là

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng,lưng dài,rộng và hơi võng xuống

b)

Màu trắng,tai to rủ xuống trước mặt,tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài ,da màu trắng,tai dựng lên,có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là

a)

Lông màu vàng mịn,da mỏng

b)

Lông loang trắng đen,cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu,vai u

d)

Lông,da màu đen xám,tai mọc ngang

35.

Đặc điểm của lợn Yorkshire là

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng,lưng dài,rộng và hơi võng xuống

b)

Màu trắng,tai to rủ xuống trước mặt,tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài,da màu trắng,tai dựng lên,có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là

a)

Lông màu vàng và mịn,da mỏng

b)

Lông loang màu trắng đen,cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu,vai u

d)

Lông,da màu đen xám,tai mọc ngang

37.

Đặc điểm của bò lai Sind là

a)

Lông màu vàng và mịn,da mỏng

b)

Lông loang trắng đen,cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu,vai u

d)

Lông,da màu đen xám,tai mọc ngang

38.

Chọn giống vật nuôi là gì

a)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt,phù hợp với mục đích chăn nuôi

b)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt,thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

c)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn giống

d)

A,B,C đều đúng

39.

Ccá chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là

a)

Ngoại hình thể chất,khả năng sinh trưởng và phát dục,chu kì động dục

b)

Ngoại hình thể chất,khả năng sinh trưởng và phát dục,sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất,chu kì động dục,sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

40.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện

d)

Khả năng sinh sản

41.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bởi tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi

42.

Thế nào là chọn lọc hàng loạt

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình,các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình để chọn ra những cá thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

43.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là

a)

Nhanh gọn

b)

Tốn kém

c)

Khó thực hiện

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản

44.

Đâu không phải nhược điểm của chọn lọc hàng loạt

a)

Hiệu quả chọn lọc không cao

b)

Tốn chi phí

c)

Hiệu quả chọn lọc không ổn định

d)

Tốn thời gian

45.

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức

a)

Theo địa lý

b)

Theo hình thái,ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất

46.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức

a)

Theo địa lý

b)

Theo hình thái,ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất

47.

Giống lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào

a)

Giống kiêm dụng

b)

Giống lợn hướng mỡ

c)

Giống lợn hướng nạc

d)

Ttá cả đều sai

48.

Lai giống là gì

a)

Là phương pháp dùng những các thể đực và các thể cái của cùng 1 giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của 1 giống ban đầu

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và các thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lại mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ

d)

Cả A,B,C đều sai

49.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

Lai xa và lai cải tạo

c)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

50.

Lai cải tạo là gì

a)

Là phương pháp lai giữa các các thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được 1 số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Đáp án khác

51.

Trong các ý sau,hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng các cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống,khả năng sản xuất ở đời con,nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

52.

Nhân giống thuần chủng là gì

a)

Là phương pháp dùng cá thể đực và các thể cái của cùng 1 giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của 1 giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng giống

d)

Đáp án khác

53.

ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống,khả năng sản xuất ở đời con,nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng các thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

54.

Lai kinh tế là gì

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

55.

những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của pp lai cải tạo

a)

giống cần cải tạo chỉ dùng một lần để tạo con lai f1

b)

con lai f1 lại trở lại vs giống đi cải tạo 1 hoặc nhiều lần,sau đó tiến hành ktra,đánh giá các đặc điểm đg mong muốn cải tạo,chọn lọc cá thể đạt yc

c)

giống cải tạo mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và đc bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo

d)

tất cả các đặc điểm trên

56.

'lai giữa gà trống hồ vs gà mái lương phượng để tạo ra con lai f1,sau đó con mái f1 đc cho lai vs con trống mía để tạo ra con lai f2 (mía-hổ-phượng)là giống gà thịt lông màu thả vườn' đây là vd về pp lai nào

a)

lai kinh tế phức tạp

b)

lai kinh tế đơn giản

c)

lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

57.

lai cải tiến là gì

a)

là pp lai đc sd khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là pp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sx cao hơn

c)

là pp lai khi mà vật nuôi chỉ có đc một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

58.

lai xa là gì

a)

là pp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sx cao hơn

b)

là pp lai khi mà vật nuôi chỉ có đc 1 số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần đc cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của 2 loài hoàn toàn khác nhau vs mục đích tạo ra ưu thế lai vs những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

là pp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn 1 vài đặc điểm chưa tốt cần đc cải tiến

59.

"lai giữa lợn đực yorkshire vs lợn móng cái để tạo ra con lai f1 có khả năng sinh trưởng nhanh,tỉ lệ lạc cao và thích nghi vs đk chăn nuôi của VN" là vd về pp lai nào

a)

lai cải tiến

b)

lai thuần chủng

c)

lai kinh tế phức tạp

d)

lai kinh tế đơn giản

60.

"vịt mulard là con lai đc lai giữa gan nhà và vịt nhà , tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siu trội so vs bố mẹ như lớn nhanh ,thịt thơm ngon hơn thịt vịt , tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi đc nói trên lag kq của pp lai nào

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

lai xa

61.

các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

thụ tinh nhân tạo,thụ tinh trong ống nghiệm,cấy truyền phôi,cấy truyền ADN

b)

thụ tinh nhân tạo,thụ tinh trong ống nghiệm,cấy truyền phôi,nhân bản gen

c)

thụ tinh nhân tạo,thụ tinh trg ống nghiệm,cấy truyền phôi,nuôi cấy gen

d)

thụ tinh nhân tạo,thụ tinh trg ống nghệm,cấy truyền phôi,nhân bản vô tính

62.

có bao nhiêu công nghệ sinh học đc áp dụng trg nhân giống vật nuôi

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

63.

các bước thụ tinh trg ống nghiệm ở bò

a)

hút tế bào trứng từ buồng trứng-nuôi trứng để phát triển và chín-thụ tinh nhân tạo-nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi mang

b)

nuôi trứng để phát triển và chín-thụ tinh nhân tạo-nuôi hợp tử để pt thành phôi dau và phôi mang

c)

hút tế bào từ buồng trứng-thụ tinh nhân tạo-nuôi ợp tử đến gđ phôi dâu và phôi mang

d)

hút tế bào trứng từ buồng trứng-nuôi trứng để pt và chín-thụ tinh nhân tạo-nuôi hợp tử đến gđ phôi dâu và phôi mang

64.

các bước xđ giới tính phôi ở vật nuôi

a)

lấy mẫu từ phôi-tách chiết DNA của mẫu phôi-điện di sp PCR-đối chiếu sp điện di để xđ giới tính

b)

lấy mẫu từ phôi-tách chiết DNA của mẫu phôi-khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR vs mồi đặc hiệu-điện di sp PCR-đối chiếu sp điện di PCR để xđ giới tính

c)

lấy mẫu từ phôi-khuếch đại DNA bằng PCR vs mồi đặc hiệu-điện di sp PCR-đối chiếu sp điện di để xác định giới tính

d)

lấy mẫu từ phôi=khuyeechs đại DNA của mẫu phôi =PCR vs mồi đặc hiệu-tách chiết DNA của mẫu phôi - điện di sp PCR-đối chiếu sp điện di để xđ giới tính