wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3과 어휘 (세종4)

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

초대를 받다

a)

gửi lời mời

b)

nhận lời mời

c)

chiêu đãi

d)

viếng thăm

2.

viếng thăm

a)

섭섭하다

b)

초대하다

c)

방문하다

d)

대접하다

3.

어울리는 것을 채우세요.

신경을 ......................

a)

부르다

b)

나누다

c)

뵙다

d)

쓰다

4.

대접하다

a)

thất vọng

b)

chiêu đãi

c)

thăm hỏi

d)

mở tiệc

5.

내일 제 생일 파티에 오세요.

(a)   줘서 고마워요.

6.

내일 모임이 있어요. 저와 같이 가면 좋겠어요. 내일 안 바쁘지요?

(a)   확인해 보고 다시 연락드릴게요.

7.

(a)   지만 어쩔 수 없네요.

8.

내일 회의가 있는데 일이 있어서 (a)   기 어려워요.

9.

Biểu hiện nào được sử dụng khi bày tỏ sự đồng tình, làm theo lời/ý kiến của đối phương?

a)

그럴게요.

b)

어쩌지요.

c)

아니잖아요.

d)

하기 싫어요.

10.

đồng nghiệp

a)

도둑

b)

이웃

c)

직장

d)

동료

11.

기회

a)

kế hoạch

b)

cơ hội

c)

xã hội

d)

xác nhận

12.

buồn (thất vọng, hụt hẫng về điều gì đó)

a)

지겹다

b)

섭섭하다

c)

지루하다

d)

심심하다

13.

bị bắt

a)

드물다

b)

잡다

c)

뵙다

d)

잡히다

14.

"보다"와 비슷한 말을 고르세요.

a)

쓰다

b)

뵙다

c)

받다

d)

쉽다

15.

도둑

a)

đồng nghiệp

b)

trộm

c)

hàng xóm

d)

bạn bè

16.

정성껏

a)

một cách lười biếng

b)

một cách tận tuỵ

c)

một cách siêng năng

d)

một cách đặc biệt

17.

"신경을 쓰다"와 반대말을 고르세요.

a)

신경을 하다

b)

신경을 끄다

c)

신경을 주다

d)

신경을 받다

18.

어울리는 것을 채우세요.

이야기를 ................

a)

부르다

b)

나누다

c)

잡히다

d)

드물다

19.

경우

a)

quan tâm

b)

trường hợp

c)

xác nhận

d)

cơ hội

20.

"드물다"와 맞는 것을 고르세요.

a)

보기가 쉽다

b)

많이 없다

c)

하기 어렵다

d)

많이 있다