wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nghề Điện Phần 01

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong gia đình thường sử dụng loại biến áp :
a)
A. Cảm ứng
b)
B. Điện lực.
c)
C. Tự ngẫu
d)
D. Chuyên dùng.
2.
Câu 2: Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc :
a)
A. Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo
b)
B. Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo
c)
C. Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo
d)
D. Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo.
3.
Câu 3: Dụng cụ đo lường có hai phần chính là :
a)
A. Đại lượng cần đo và mạch đo.
b)
B. Phần tĩnh, phần quay và đại lượng cần đo.
c)
C. Cơ cấu đo, đại lượng cần đo.
d)
D. Cơ cấu đo và mạch đo.
4.
Câu 4: Lõi thép máy biến áp có tác dụng:
a)
A. Làm khung quấn dây và tạo ra từ trường.
b)
B. Tạo ra dòng điện cảm ứng và từ trường.
c)
C. Dẫn từ và giúp tăng hiệu suất cho máy.
d)
D. Tạo ra suất điện động cảm ứng.
5.
Câu 5: Động cơ là loại máy:
a)
A. Điện từ
b)
B. Điện từ tĩnh.
c)
C. Từ điện.
d)
D. Điện từ quay.
6.
Câu 6: Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là :
a)
A. Cuộn khởi động.
b)
B. Cuộn làm việc.
c)
C. Cuộn sơ cấp.
d)
D. Cuộn thứ cấp.
7.
Câu 7: Máy biến áp công suất 10VA, U1=220V, U2= 6V. Số vòng của cuộn dây thứ cấp là:
a)
A. 125 vòng.
b)
B. 78 vòng.
c)
C. 98 vòng.
d)
D. 63 vòng.
8.
Câu 8: / Đây là kí hiệu của:
a)
A. Động cơ điện.
b)
B. Máy phát điện.
c)
C. Công tơ điện.
d)
D. Máy biến áp.
9.
Câu 9: Máy biến áp có công suất đầu vào là 1000 W. Nếu biết tổn hao công suất trên dây quấn là 50 W thì công suất cung cấp cho tải sẽ là:
a)
A. 1500 W.
b)
B. 1050 W.
c)
C. 1000 W
d)
D. 950 W.
10.
Câu 10: Khi sử dụng đồng hồ đo điện vạn năng dạng hiện số cần chú ý:
a)
A. Xác định đại lượng cần đo và chỉnh về thang đo lớn nhất rồi giảm dần
b)
B. Xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp
c)
C. Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp
d)
D. Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chỉnh thang đo nhỏ nhất rồi tăng dần.
11.
Câu 11: Máy biến áp là loại máy dùng để :
a)
A. Biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
C. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.
d)
D. Biến đổi điện áp , cường độ và tần số của dòng điện xoay chiều.
12.
Câu 12: Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có:
a)
A. Tùy trường hợp.
b)
B. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.
c)
C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.
d)
D. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
13.
Câu 13: Các dụng cụ đo sau: kiểu điện từ, kiểu từ điện, kiểu cảm ứng điện từ là cách phân loại dụng cụ đo theo:
a)
A. Đặc điểm cấu tạo.
b)
B. Nguyên lý làm việc.
c)
C. Công dụng.
d)
D. Đại lượng cần đo.
14.
Câu 14: Máy biến áp giảm áp có hệ số biến áp là:
a)
A. K = 1
b)
B. K _x0001_ 1
c)
C. K < 1
d)
D. K > 1
15.
Câu 15: Cấu tạo của máy biến áp chia làm mấy phần chính?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
16.
Câu 16: Ở máy biến áp nhỏ, để cách điện giữa các vòng dây với nhau ta dùng :
a)
A. Dây có bọc giấy hoặc vải.
b)
B. Giấy cách điện.
c)
C. Nhựa cách điện.
d)
D. Dây có sơn ê-may
17.
Câu 17: Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp
a)
A. K = 1
b)
B. K _x0001_ 1
c)
C. K < 1
d)
D. K > 1
18.
Câu 18: Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ :
a)
A. Hai đầu dây quấn roto.
b)
B. Hai đầu dây quấn sơ cấp.
c)
C. Hai đầu dây quấn stato.
d)
D. Hai đầu dây thứ cấp.
19.
Câu 19: Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:
a)
A. Tránh làm hỏng que đo.
b)
B. Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo.
c)
C. Không đọc được kết quả đo.
d)
D. Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo.
20.
Câu 20: Oát kế là dụng cụ dùng để đo :
a)
A. Cường độ dòng điện.
b)
B. Điện năng tiêu thụ.
c)
C. Công suất của mạch điện.
d)
D. Điện áp
21.
Câu 21: Lượng silíc trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì :
a)
A. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm, dễ bị cong vênh
b)
B. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm, dễ bị cong vênh
c)
C. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng dòn nên khó gia công,dễ gãy
d)
D. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy
22.
Câu 22: Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng rung rè rè, không nóng thì nguyên nhân thường là do :
a)
A. Lõi thép được ép không chặt.
b)
B. Cách điện kém.
c)
C. Quá tải.
d)
D. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng.
23.
Câu 23: Chọn câu sai. Các biện pháp chủ động phòng tránh tai nạn điện là:
a)
A. Sử dụng các phương tiện phòng hộ, an toàn.
b)
B. Đảm bảo tốt cách điện các thiết bị điện.
c)
C. Sử dụng điện áp cao.
d)
D. Sử dụng những biển báo, tín hiệu nguy hiểm.
24.
Câu 24: Khi thiết bị điện bị rò điện ra vỏ thì có tác hại là :
a)
A. Thiết bị không hoạt động được
b)
B. Gây nguy hiểm cho người sử dụng và thiết bị dễ bị quá tải
c)
C. Thiết bị không hoạt động được và nguy hiểm cho người sử dụng
d)
D. Nguy hiểm cho người sử dụng khi chạm vào vỏ thiết bị
25.
Câu 25: Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong 1 tháng được tính bằng
a)
A. KW.S
b)
B. KW/S
c)
C. KWh
d)
D. KW/h
26.
Câu 26: Mục tiêu của nghề điện dân dụng là sau khi học xong chương trình học sinh cần phải đạt được về:
a)
A. Kĩ năng, thái độ.
b)
B. Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
c)
C. Kiến thức, thái độ.
d)
D. Kiến thức, kĩ năng.
27.
Câu 27: Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R = ∞ chứng tỏ rằng :
a)
A. Cuộn dây bị đứt
b)
B. Cuộn dây bị chập một số vòng
c)
C. Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng
d)
D. Cuộn dây bị ngắn mạch
28.
Câu 28: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Nhờ ampe kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.
b)
B. Nhờ dụng cụ đo lường điện mà ta có thể phát hiện được hư hỏng trong thiết bị hay trong mạch điện.
c)
C. Nhờ vôn kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.
d)
D. Nhờ ampe kế mắc song song với mạng điện trong nhà để xác định điện áp.
29.
Câu 29: Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số ?
a)
A. Chạm tay vào phần cách điện của que đo.
b)
B. Đảo đầu điện trở.
c)
C. Chạm tay vào đầu nối hoặc điện trở.
d)
D. Hiệu chỉnh 0 của vạn năng kế.
30.
Câu 30: Máy biến áp kiểu bọc có công suất 25VA thì diện tích hữu ích của trụ lõi thép là:
a)
A. 4 cm2
b)
B. 5 cm2
c)
C. 6 cm2
d)
D. 7 cm2
31.
Câu 31: Trên mặt công tơ điện có ghi 450 vòng/kWh, thông số này gọi là :
a)
A. Hiệu suất của công tơ
b)
B. Số vòng quay của đĩa nhôm
c)
C. Hệ số công tơ
d)
D. Hằng số công tơ
32.
Câu 32: Máy biến áp điện lực thường được sử dụng:
a)
A. Trong máy hàn điện.
b)
B. Trong gia đình.
c)
C. Trong phòng thí nghiệm.
d)
D. Trong truyền tải và phân phối điện năng.
33.
Câu 33: Vị trí và vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống là :
a)
A. Nâng cao năng suất, cải thiện đời sống.
b)
B. Sản xuất và xuất khẩu sang nước bạn.
c)
C. Cải tiến máy móc và sản xuất tập trung.
d)
D. Tạo sự phát triển ổn định kinh tế xã hội.
34.
Câu 34: Điện năng tiêu thụ trong một tháng là:
a)
A. số chỉ trên công tơ của tháng này trừ số chỉ trên công tơ tháng trước.
b)
B. số chỉ trên công tơ tháng này.
c)
C. số chỉ trên công tơ của tháng này cộng số chỉ trên công tơ tháng trước.
d)
D. số chỉ trên công tơ tháng trước trừ số chỉ trên công tơ tháng này.
35.
Câu 35: Khi tính St lõi thép của MBA dùng trong gia đình thì hệ số lắp đầy có giá trị:
a)
A. Kl = 0,7.
b)
B. Kl = 1,0
c)
C. Kl = 0,8.
d)
D. Kl = 0,9.
36.
Câu 36: Trên vỏ thiết bị điện có ghi 220 V – 100 W thì dòng điện định mức của thiết bị là :
a)
A. 0, 45 A
b)
B. 45 A
c)
C. 22 A
d)
D. 0,22 A
37.
Câu 37: Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện I và mật độ dòng điện cho phép J:
a)
A. Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J.
b)
B. Tỉ lệ thuận với I và J.
c)
C. Tỉ lệ nghịch với I và J
d)
D. Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I.
38.
Câu 38: Ngâm khối máy (bộ phận trong) của máy biến áp vào chất cách điện đạt yêu cầu khi :
a)
A. Thời gian khoảng 5 giờ.
b)
B. Không còn bọt khí nổi lên.
c)
C. Thời gian khoảng 7 giờ.
d)
D. Thời gian khoảng 6 giờ.
39.
Câu 39: Khi gọi tên dụng đo: vôn kế, ampe kế, công tơ là ta phân loại dụng cụ đo lường điện dựa theo :
a)
A. Nguyên lý làm việc.
b)
B. Hình dáng, trọng lượng và cấp chính xác.
c)
C. Đại lượng cần đo
d)
D. Hình dáng bên ngoài.
40.
Câu 40: Máy biến áp có dây sơ cấp có 800 vòng, dây thứ cấp có 40 vòng mắc vào nguồn 220V sẽ có điện áp thứ cấp là :
a)
A. 110 V.
b)
B. 11 V.
c)
C. 4400 V.
d)
D. 22 V
41.
Câu 41: Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi =
a)
A. Chiều rộng và dày của trụ lõi thép.
b)
B. Chiều dài và rộng của trụ lõi thép
c)
C. Chiều rộng và dày của cửa sổ lõi thép.
d)
D. b, có a và b là:A. Chiều cao và rộng của trụ lõi thép .
42.
Câu 42: Công thức tính số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = U1.n với n là :
a)
A. Số vòng/ vôn.
b)
B. Số vòng cuộn thứ cấp.
c)
C. Số lá thép của lõi thép.
d)
D. Số vôn/ một vòng dây quấn.
43.
Câu 43: Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?
a)
A. Vị trí đo cường độ dòng điện
b)
B. Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V.
c)
C. Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V
d)
D. Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k
44.
Câu 44: Trên đồng hồ công tơ của một hộ gia đình , nếu vào ngày 1 tháng 8 số chỉ của công tơ là 1540 kWh, ngày 1 tháng 9 số chỉ của công tơ là 1945 kWh. Tính điện năng tiêu thụ trong tháng của hộ gia đình:
a)
A. 3485 kWh
b)
B. 405 kWh
c)
C. 185 kWh
d)
D. 504 kWh
45.
Câu 45: Dây quấn máy biến áp công suất nhỏ thường làm bằng :
a)
A. Dây đồng điện phân.
b)
B. Dây điện trở.
c)
C. Dây êmay nhôm.
d)
D. Dây đồng thau.
46.
Câu 46: Công suất máy biến áp nhận từ nguồn có công thức là :
a)
A. S1 = U1 / I1
b)
B. S2 = U2.I2
c)
C. S1 = U1.I1
d)
D. S1 = U1.I2
47.
Câu 47: Trong các câu sau, câu nào không phải là tiêu chuẩn an toàn lao động trong phân xưởng sản xuất?
a)
A. Chỗ làm việc đảm bảo sạch sẽ, thông thoáng
b)
B. Có chuẩn bị sẵn cho các trường hợp cấp cứu
c)
C. Nơi làm việc có đủ ánh sáng.
d)
D. Phải đảm bảo làm việc trên cao
48.
Câu 48: Dây nối đất vào các thiết bị điện có mục đích để:
a)
A. An toàn cho người vô tình chạm vỏ.
b)
B. Thiết bị lâu hư.
c)
C. Làm cho thiết bị ít hao điện.
d)
D. Thiết bị chắc chắn không bị ngã.
49.
Câu 49: Tuổi thọ máy biến áp phụ thuộc phần lớn vào :
a)
A. Chất cách điện.
b)
B. Chất lượng lõi thép.
c)
C. Số vòng dây quấn.
d)
D. Công suất của máy.
50.
Câu 50: Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để :
a)
A. Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa.
b)
B. Tăng tính dẫn điện và dẫn từ.
c)
C. Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng.
d)
D. Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô.
51.
Câu 51: Mạch từ của máy biến áp được ghép từ những lá thép kỹ thuật điện dày từ:
a)
A. 0,18 _x0001_ 0,2mm
b)
B. 0,012 _x0001_0,3mm.
c)
C. 0,14 _x0001_0,4mm.
d)
D. 0,18 _x0001_ 0,5mm.
52.
Câu 52: Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì :
a)
A. Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy
b)
B. Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy
c)
C. Cuộn sơ cấp bị nóng và có thể bị cháy
d)
D. Cuộn thứ cấp có điện một chiều
53.
Câu 53: Chọn câu sai. Nghề điện dân dụng bao gồm những công việc sau:
a)
A. Bảo dưỡng, vận hành, sửa chữa, khắc phục sự cố xảy ra trong mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện gia đình.
b)
B. Chế tạo vật tư và các thiết bị điện.
c)
C. Lắp đặt mạng điện sản xuất nhỏ và mạng điện sinh hoạt.
d)
D. Lắp đặt các thiết bị và đồ dùng điện phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt.
54.
Câu 54: Máy biến áp một pha được thiết kế theo các bước tính toán là:
a)
A. Tính mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa sổ
b)
B. Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ, số vòng dây quấn
c)
C. Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây
d)
D. Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ
55.
Câu 55: Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng :
a)
A. Oát kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Công tơ
d)
D. Ampe kế
56.
Câu 56: Các thiết bị điện nối đất bảo vệ được qui định theo tiêu chuẩn Việt Nam nào?
a)
A. TCVN 3144 – 79
b)
B. TCVN 4578 - 39
c)
C. TCVN 3144 - 97
d)
D. TCVN 3143 – 79
57.
Câu 57: Khi tay người khô ráo sẽ bị điện giật nhẹ hơn khi tay ướt là do
a)
A. Điện trở của tay khô lớn hơn tay ướt.
b)
B. Điện áp của dòng điện tăng lên.
c)
C. Điện trở của tay khô nhỏ hơn tay ướt.
d)
D. Điện trở tay và điện áp đều giảm.
58.
Câu 58: Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ :
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.
59.
Câu 59: Máy biến áp có các bộ phận chính :
a)
A. Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển
b)
B. Dây quấn, lõi thép, chất cách điện
c)
C. Dây quấn, lõi thép, vỏ máy
d)
D. Lõi thép, vỏ máy, đèn báo
60.
Câu 60: Một máy biến áp có Sđm= 100VA, vậy ta tính được Shi của trụ lõi thép là bao nhiêu?
a)
A. 10 cm2.
b)
B. 11cm2.
c)
C. 12cm2.
d)
D. 13cm2.
61.
Câu 61: Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp 3000 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng mắc vào nguồn xoay chiều. Khi đó đo được dòng điện thứ cấp là 1,2A. Vậy, dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
a)
A. 0,01 A.
b)
B. 0,02 A.
c)
C. 0,3 A.
d)
D. 0,2 A
62.
Câu 62: Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo :
a)
A. Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện
b)
B. Điện trở, điện áp và dòng điện máy điện
c)
C. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện
d)
D. Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều
63.
Câu 63: Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng :
a)
A. Không tải.
b)
B. Quá tải.
c)
C. Non tải ( ít tải).
d)
D. Định mức.
64.
Câu 64: Một lá thép kỹ thuật điện bị bẻ gãy dễ dàng là do trong thép:
a)
A. Chứa ít silíc.
b)
B. Chứa nhiều silíc.
c)
C. Chứa nhiều sắt.
d)
D. Chứa nhiều tạp chất.
65.
Câu 65: Máy biến áp chạy không tải không đạt yêu cầu khi:
a)
A. Không có hiện tượng chập mạch ở 2 cuộn dây.
b)
B. Nhiệt độ máy vượt mức 400C.
c)
C. Điện áp ra phù hợp với trị số định mức thiết kế.
d)
D. Máy vận hành êm.
66.
Câu 66: Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 550 vòng dây được mắc vào mạng điện 220V. Đầu ra ở cuộn thứ cấp đo được điện áp 6V. Bỏ qua hao phí của máy biến áp, số vòng dây của cuộn thứ cấp là
a)
A. 30
b)
B. 15
c)
C. 45
d)
D. 110
67.
Câu 67: Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là:
a)
A. 4,5 V
b)
B. 3,0 V
c)
C. 30 V
d)
D. 0,3 V
68.
Câu 68: Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như:
a)
A. Các loại đèn chiếu sáng.
b)
B. Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn.
c)
C. Các bóng đèn, quạt gió.
d)
D. Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện.
69.
Câu 69: Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:
a)
A. Tròn.
b)
B. Vuông.
c)
C. Lục giác.
d)
D. Chữ nhật.
70.
Câu 70: Giải thoát nạn nhân bị điện giật khỏi nguồn điện hạ áp bằng cách :
a)
A. Cắt cầu dao hoặc gỡ cầu chì rồi lót tay khô ráo để kéo nạn nhân khỏi nguồn điện.
b)
B. Báo cho điện lực cắt điện rồi mới kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
c)
C. Cả 3 cách trên đều đúng.
d)
D. Dùng tay kéo ngay nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
71.
Câu 71: Máy biến áp là loại máy:
a)
A. Điện từ .
b)
B. Điện từ tĩnh.
c)
C. Từ điện.
d)
D. Điện từ quay.
72.
Câu 72: Đo dòng điện đầu ra của một ổn áp 10A bằng ampe kế được 11A, ta kết luận:
a)
A. Ổn áp đang hoạt động bình thường
b)
B. Ổn áp đã bị cháy
c)
C. Ổn áp đang bị quá tải
d)
D. Ổn áp bị giảm công suất
73.
Câu 73: Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :
a)
A. Giữ ổn định điện áp nguồn điện
b)
B. Giữ ổn định tần số dòng điện
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa
d)
D. Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa
74.
Câu 74: Điện áp đầu ra của máy biến áp không đúng yêu cầu thiết kế thì cần phải tính toán lại:
a)
A. Mạch từ.
b)
B. Số lớp dây quấn.
c)
C. Hệ số biến áp.
d)
D. Công suất tải.
75.
Câu 75: Kiểm tra đầu vào và đầu ra của máy biến áp bằng vạn năng kế, kim không lệch do:
a)
A. Do ghép lá thép không chặt.
b)
B. Do không cạo sạch lớp sơn cách điện của dây quấn.
c)
C. Do ghép lá thép không đủ số lá thép.
d)
D. Do quấn dây không chặt.
76.
Câu 76: Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là :
a)
A. Chọn loại mạch từ.
b)
B. Tính toán mạch từ.
c)
C. Chọn dây quấn.
d)
D. Xác định công suất.
77.
Câu 77: Khi lõi thép của máy biến áp được ghép không đủ số lá thép cần thiết thì :
a)
A. Điện áp đầu ra không đúng yêu cầu.
b)
B. Giảm công suất của máy.
c)
C. Máy nóng quá mức, mau hỏng.
d)
D. Máy không hoạt động được.
78.
Câu 78: Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), I là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_
79.
Câu 79: Công tơ 1 pha có công dụng :
a)
A. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.
b)
B. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định.
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều.
d)
D. Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều.
80.
Câu 80: Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng :
a)
A. Sơn êmay hoặc tráng men.
b)
B. Vải sợi và giấy cách điện.
c)
C. Tơ hoặc vải sợi.
d)
D. Giấy paraphin hoặc nhựa cách điện.
81.
Câu 81: Cấu tạo của động cơ điện chia làm mấy phần chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.
Câu 82: Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp:
a)
A. Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn sơ cấp
b)
B. Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp, đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp
c)
C. Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia chạm vào dây quấn
d)
D. Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp
83.
Câu 83: Vạn năng kế là loại dụng cụ có thể đo trực tiếp được đại lượng nào sau đây?
a)
A. Công suất của máy điện
b)
B. Công suất điện tiêu thụ.
c)
C. Điện trở của dây dẫn.
d)
D. Công suất của mạch điện
84.
Câu 84: Máy biến áp cảm ứng khác máy biến áp tự ngẫu ở chổ:
a)
A. Các cuộn dây được quấn riêng biệt
b)
B. Các cuộn dây được quấn chung một cuộn
c)
C. Lõi thép lớn hơn
d)
D. Dây quấn lớn hơn
85.
Câu 85: Nghề điện dân dụng hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực nào?
a)
A. Sử dụng điện phục vụ đời sống.
b)
B. Điều khiển tự động hóa sản xuất.
c)
C. Chế tạo vật tư ngành điện.
d)
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
86.
Câu 86: Một máy biến áp có số vòng cuộn thứ cấp 500 vòng, số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là
a)
A. 1,41A
b)
B. 2A
c)
C. 2,83A
d)
D. 72A
87.
Câu 87: Có mấy phương pháp đo công suất
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
88.
Câu 88: Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều
a)
A. Ohm (/)
b)
B. Ampe (A )
c)
C. Hezt ( Hz)
d)
D. Volt (V)
89.
Câu 89: Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thường có tiết diện :
a)
A. Hình tròn.
b)
B. Hình vuông.
c)
C. Hình chữ nhật.
d)
D. Hình lục giác.
90.
Câu 90: Mạch từ của máy biến áp được làm từ vật liệu:
a)
A. Thép không rỉ.
b)
B. Thép dụng cụ.
c)
C. Thép silic.
d)
D. Thép tấm.
91.
Câu 91: Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây:
a)
A. Đồng, nhôm.
b)
B. Đồng, chì.
c)
C. Đồng, kẽm.
d)
D. Đồng, thau.
92.
Câu 92: Lớp cách điện trên dây quấn máy biến áp có tác dụng:
a)
A. Giảm dòng điện rò.
b)
B. Tránh chập mạch giữa các vòng dây.
c)
C. Giảm dòng điện fucô.
d)
D. Tăng khả năng cảm ứng từ.
93.
Câu 93: Khi tính toán thiết kế máy biến áp, ta tính diện tích cửa sổ là để:
a)
A. Chọn dây quấn cho phù hợp.
b)
B. Chọn số lá thép cho phù hợp.
c)
C. Chọn chiều dày máy biến áp cho phù hợp.
d)
D. Chọn chiều rộng và chiều cao cửa sổ cho phù hợp.
94.
Câu 94: Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng ồn, sờ lõi thép khi không tải thấy nóng quá mức thì nguyên nhân là do :
a)
A. Lõi thép được ép không chặt.
b)
B. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng.
c)
C. Quá tải.
d)
D. Cách điện kém.
95.
Câu 95: Theo TCVN 3144-79 về qui định các cấp bảo vệ của thiết bị điện thì cấp III gồm
a)
A. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn hoặc bằng 50V.
b)
B. Những thiết bị làm việc với điện áp lớn hơn 50V.
c)
C. Những thiết bị làm việc ở điện áp 50V.
d)
D. Những thiết bị làm việc với điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 50V.
96.
Câu 96: Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là :
a)
A. Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo.
b)
B. Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo.
c)
C. Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực.
d)
D. Tổng sai số của các lần đo.
97.
Câu 97: Giả sử cần quấn MBA có 2 ngỏ đầu ra là 6V, 12V. Ta tính được số vòng dây thứ cấp tương ứng là 63 vòng và 125 vòng. Hỏi sau khi quấn được 63 vòng thì ta cấn quấn thêm bao nhiêu vòng nữa?
a)
A. 125 vòng.
b)
B. 188 vòng.
c)
C. 62 vòng.
d)
D. 63 vòng.
98.
Câu 98: Tính diện tích cửa sổ của MBA gia đình có công suất định mức 10VA, điện áp vào 220V, điện áp ra 12V là:
a)
A. 250 mm2.
b)
B. 25 mm2.
c)
C. 500 mm2.
d)
D. 50 mm2.
99.
Câu 99: Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:
a)
A. Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
b)
B. Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.
c)
C. Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.
d)
D. Tùy trường hợp.
100.
Câu 100: Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng biện pháp nào ?
a)
A. Làm giảm điện áp trước khi truyền di
b)
B. Dùng dây dẫn điện có tiết diện nhỏ
c)
C. Làm tăng công suất của máy phát điện
d)
D. Làm tăng điện áp trước khi truyền đi