Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức CNTT cơ bản
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
1 Kilobyte bằng:
1024 bit
2046 bit
1024 Byte
1000 Byte
Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?
Petabyte
Meters
Candela
Pica
Hệ đếm 10 là hệ đếm:
Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?
500GB
1000Mb
2,3GHz
5400rpm
Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm:
ALU, CU, RAM
ALU, CU, ROM
ALU, CU, Thanh ghi
ROM, RAM, Thanh ghi
Thông tin trong ROM:
Được nạp vào từ khi sản xuất.
Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy.
Được nạp vào khi khởi động máy.
Được thay đổi sau mỗi lần khởi động máy.
Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
HDD, ROM, RAM
ROM, RAM
CD, ROM, RAM
DVD, CD, ROM
Thiết bị nhập của máy tính là:
Màn hình, máy in
Máy in, chuột
Chuột, bàn phím
Bàn phím, máy in
Bộ nhớ USB là viết tắt của:
Uderstand Serial Bus
Universal Serial Bus
Under Serial Bus
Until Serial Bus
Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng:
VGA
USB
COM
LPT
Phần mềm diệt virus thuộc thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
Nhóm phần mềm ứng dụng
Nhóm phần mềm tiện ích
Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu
Nhóm phần mềm hữu ích
Windows là:
Phần mềm diệt virus
Hệ điều hành
Ngôn ngữ lập trình
Phần mềm CSDL
Theo mô hình, mạng máy tính được phân thành các loại:
Mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)
Mạng đường trục (Bus), mạng đường cong (curved), mạng vòng (Ring)
Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đường cong (curved)
Mạng đường cong (curved), mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star)
Thương mại điện tử là:
Mua và bán các thiết bị điện tử
Mua và bán hàng qua mạng Internet
Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng
Bán các mặt hàng điện tử trên mạng
Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của:
Local Area Network
Link Area Network
Love Area Network
Leave Area Network
Hệ điều hành Windows 7 tương thích với
Tất cả mọi chương trình chạy trên nó
Các chương trình của Microsoft
Các chương trình game online
Các phần mềm ứng dụng
Biểu tượng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho
Một chương trình
Một thư mục
Một tệp tin
Cả ba phương án trên
Thanh tiêu đề trên cửa sổ của Windows 7 hiển thị:
Nội dung của chương trình đang mở
Đường dẫn của chương trình đang mở
Chương trình game đang chơi
Tên của cửa sổ đang mở
Trong Menu các mục có dấu nằm ở đầu mục có nghĩa là:
Lệnh đó đang được chọn
Lệnh đó chưa được chọn
Lệnh đó sẽ được chọn
Lệnh đó không bị khóa
Mọi chương trình được cài đặt trong Windows 7 đều có thể được khởi động bằng cách:
Kích chuột vào Start => All Programs => tên chương trình
Kích chuột vào biểu tượng của chương trình
Kích chuột vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ (Taskbar)
Kích chuột vào Start => Run => gõ tên chương trình
Trong Windows7 để lưu các tài liệu và chương trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện:
Vào Start cạnh mục Shut down chọn Log on
Vào Start cạnh mục Shut down chọn Change Uses
Vào Start cạnh mục Shut down chọn Turn off
Vào Start cạnh mục Shut down chọn Sleep
Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa sổ đang mở :
Gõ Shift+Space => chọn Minimize
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Minimize
Gõ Alt+Space => chọn Maximize
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Maximize
Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc
Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc
Hiển thị tên của đối tượng đang làm việc
cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc
Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc
Hiển thị tên của đối tượng đang làm việc
Hiển thị dung lượng của đối tượng đang làm việc
Trong Windows7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn:
Cascade windows
Show windows stacked
Show windows side by side
Show the desktop
Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau:
Bấm tổ hợp phím Shift +A
Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ Shift đồng thời bấm các phím mũi tên , , , để chọn
Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Trong Windows Explorer để mở một thư mục
Bấm tổ hợp phím Ctrl+O
Kích chuột phải vào thư mục cần mở => chọn Open
Kích kép chuột phải vào thư mục cần mở
Kích chuột vào thư mục cần mở
Chọn phương án sai. Để đổi tên thư mục trong Windows Explorer thực hiện:
Kích chuột một lần nữa vào thư mục cần đổi tên => gõ tên mới
Thực hiện menu Edit => Rename => gõ tên mới
Kích chuột phải => chọn Rename => gõ tên mới
Kích chuột vào File => Rename => gõ tên mới
Trong Windows Explorer để sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần sao chép tới => Kích chuột vào menu Edit chọn Paste
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Trong Windows Explorer sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm phím danh mụ
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ
hợp phím Ctrl+V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Kích
chuột vào mục Organize chọn Paste
Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Kích chuột vào mục Organize chọn Paste
Trong Word 2013, tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng?
Up
Ctrl + Page Up
Home
Ctrl + Home
Trong Word 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?
Shift + I
Alt + P
Ctrl + I
Ctrl + P
Trong Word 2013, sử dụng phím F12 để:
Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc.
Lưu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định.
Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc lên đĩa với tên khác.
Không có tác dụng gì.
Trong Word 2013, để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím:
Ctrl + 0
Ctrl + 1
Ctrl + 2
Ctrl + 5
Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị hộp thoại Font
Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị hộp thoại Font
Trong Word 2013, nhóm lệnh nào được sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản?
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Trong Word 2013, nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản?
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Trong Word 2013, để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5:
Nhập "1->5" trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập "1-5" trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập "1...5" trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Nhập "1<5" trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Trong Word 2013, để chèn bảng tại vị trí con trỏ:
Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table
Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Inset Table
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table
Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table
Trong Word 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại trong bảng?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Home
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Shift + Home
Nhấn tổ hợp phím Alt + Home
Nhấn tổ hợp phím Shift + Home
Trong Word 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản, thực hiện:
Thẻ Insert Table Chart
Thẻ Insert Illustrations Chart
Thẻ Mailings Illustrations Chart
Thẻ Review Illustrations Chart
Trong Word 2013, để chia cột cho đoạn văn bản đã chọn thành 4 cột?
Nhấn biểu tượng Columns 4 lần
Page Layout/Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
Nhấn biểu tượng Columns 2 lần
Page Layout/Columns/More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
Chọn thẻ View và chọn nhóm Window
Chọn thẻ View và chọn nhóm Show
Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View
Chọn t
Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
Chọn thẻ View và chọn nhóm Window
Chọn thẻ View và chọn nhóm Show
Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View
Chọn thẻ View và chọn nhóm Zoom
Trong Word 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn:
Thẻ Review Tracking Track Changes
Thẻ Reference Tracking Track Changes
Thẻ Mailings Tracking Track Changes
Thẻ Insert Tracking Track Changes
Trong MS Excel 2013, ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2, thì giá trị này sẽ được:
Căn lề trái
Căn lề giữa
Căn lề phải
Căn lề đều cả hai bên
Trong MS Excel 2013, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
$M$3
M3
G$3
$H3
Trong MS Excel 2013, để chỉ xóa định dạng của ô. Chọn ô đó rồi thực hiện:
Thẻ Formulas, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Thẻ View, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là số 100, ô A3 có giá trị số 70. Tại ô A4 nhập công thức =AND(A2>10,A3<100) ta được kết quả là:
80
TRUE
FALSE
#VALUE!
Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là chuỗi "HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH", ô A3 có giá trị số 2019. Tại ô A4 nhập công thức =A2 AND A3 ta được kết quả là:
HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH_2019
HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH2019
HỌC_VIỆN_TAI_CHINH2019
#NAME?
Trong MS Excel 2013, để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước. Sử dụng hàm:
SUMIF
COUNTIF
COUNT
SUM
Trong MS Excel 2013, công thức = LEFT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",3) có kết quả là:
HỌC
HỌC VIỆN
ÍNH
Lỗi công thức
Trong MS Excel 2013, công thức =RIGHT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",-1) có kết quả là:
" " (rỗng)
HỌC
CHÍNH
#VALUE!
Trong MS Excel 2013, công thức =MID(RIGHT("HOC VIEN",3), 2,2) có kết quả là:
EN
IE
HOC
VI
Trong MS Excel 2013, công thức =RIGHT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH", -1) có kết quả là:
" " (rỗng)
HỌC
CHÍNH
#VALUE!
Trong MS Excel 2013, công thức =MID(RIGHT("HOC VIEN", 3), 2, 2) có kết quả là:
EN
IE
HOC
VIEN
Trong MS Excel 2013, công thức =ROUND(53499.148, 1) có kết quả là:
53499.1
53499.2
53499
Lỗi công thức
Trong MS Excel 2013, công thức =IF(55>55, 4000, 3000) có kết quả:
4000
3000
FALSE
Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, công thức =VALUE("1234") + 10 có kết quả:
1234
"1234"
1244
#VALUE!
Trong MS Excel 2013, công thức =MIN(RIGHT("HOC733", 2), 70, 40, 45) có kết quả:
33
40
45
Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(12, 15, 10, 23) có kết quả:
40
60
50
Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, để đếm khối A2:A15 xem có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3. Sử dụng công thức:
=COUNTIF(A2:A15, 3)
=COUNTIF(A2:A15, "3")
=COUNTIF(A2:A15, "=3")
Tất cả các cách trên đều đúng.
Trong MS Excel 2013, để đếm khối B2:B15 xem có bao nhiêu ô có giá trị khác 20. Sử dụng công thức:
=COUNTIF(B2:B15, <>20)
=COUNTIF(B2:B15, "<>20")
=COUNTIF(B2:B15, ≠20)
Tất cả các cách trên đều đúng.
Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Paragraph nằm ở:
Thẻ Home
Thẻ Insert
Thẻ Design
Thẻ Wiew
Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Media nằm ở:
Thẻ Home
Thẻ Insert
Thẻ Design
Thẻ Wiew
Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Clipboard chứa lệnh:
Paste
New Slide
Slide Layout
Bold
Trong Powerpoint 2013 nhóm lệnh Paragraph chứa lệnh:
New Slide
Align Text
Paste
Clear All Formatting
Trong PowerPoint 2013 khi đang thực hiện trình chiếu. Để thoát khỏi trình chiếu:
Nhấn phím ESC
Nhấm phím mũi tên sang trái
Nhấn phím mũi tên sang phải
Nhấn phím END
Trong PowerPoint 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ:
Thẻ Design
Thẻ View
Thẻ Home
Thẻ Insert
Trong PowerPoint 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ:
Thẻ Design
Thẻ View
Thẻ Home
Thẻ Insert
Để bài thuyết trình tự động chạy lại sau khi kết thúc, lựa chọn tùy chọn:
Thiết lập hiệu ứng chuyển trang random
Loop continuously until "Esc"
Trình chiếu online
Tất cả các cách
Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn Notes Pages có tác dụng:
Chỉ in phần chú thích cho mỗi slide
Ẩn phần chú thích của các slide khi in
In nội dung trang trình chiếu phía trên và phần chú thích phía dưới
In chú thích phía trên và phần nội dung trang trình chiếu phía dưới
Trong MS PowerPoint 2013, để chọn hiệu ứng di chuyển từ vị trí A sang vị trí B. Chọn nhóm:
Entrance
Emphasis
Exit
Motion paths
Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn "4 slides horizontal" trong phần Print có tác dụng:
In 4 slide đầu tiên của bài trình chiếu
In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều ngang
In 4 slide cuối cùng của bài trình chiếu
In 4 slide lên một trang in và thứ tự sắp xếp theo chiều dọc
HTTP trong mạng Internet có nghĩa là:
Là giao thức truyền siêu văn bản.
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
Là tên của trang web.
Là địa chỉ của trang web.
Đưa tên miền để làm gì?
Dễ nhớ
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
Thiếu địa chỉ IP
Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
Trong mạng Internet dịch vụ mạng DNS dùng để
Cấp địa chỉ cho máy
Truyền file và dữ liệu
Gửi thư điện tử
Phân giải tên, địa chỉ
Hộp thư điện tử được dùng để:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Tìm kiếm thông tin
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Địa chỉ nào không phải địa chỉ Web?
Agile.com
www.agile.wordprees.com
Agile.fit.vn
Agile@fit.vn
Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần biết:
Hệ điều hành đang sử dụng
Trang Web đó của nước nào
Tên miền của trang Web
Web đó đặt ở máy chủ nào
Câu 78: Chọn phương án trả lời đúng. Trong một hệ thống mạng
Chỉ có một máy chủ duy nhất
Gồm 3 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web)
Gồm 4 máy chủ (máy chủ in,máy chủ tệp, máy chủ web, máy chủ FTP)
Có thể có một hoặc nhiều máy chủ, mỗi máy thực hiện một nhiệm vụ hác nhau
Câu 79: Phát biểu nào đúng?
Một máy chủ tệp có thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chủ tệp không thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chủ tệp chỉ có thể đồng thời là máy chủ ứng dụng
Một máy chủ tệp không phải là máy chủ in
Câu 80: Folder outbox hoặc Unsent message của E-mail chứa:
Các thư đã được xóa đi
Các thư đã được soạn hoặc chưa gửi đi
Các thư đã được đọc
Các thư đã được nhận được
Câu 81: Phương án nào sai. Thẻ Info trong backstage File của MS PowerPoint 2013 cho phép xem thông tin thời gian nào?
Thời gian tạo ra tệp trình chiếu
Thời gian in gần nhất
Thời gian lưu sự thay đổi gần nhất
Thời gian trình chiếu gần nhất
Câu 82: Trong PowerPoint 2013 thẻ nào cho phép ẩn/hiện thước kẻ?
Thẻ Review/ Slide Sorter
Thẻ Design
Thẻ Slide Show
Thẻ View
Câu 83: Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Slide trong thẻ Home chứa lệnh:
Format Painter
Reset
Paste
Bold
Câu 84: Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 thẻ nào chứa nhóm lệnh Customize?
Thẻ Home
Insert
Design
View
Câu 85: Trong MS Excel 2013, công thức =AVERAGE(40,15,20,25) có kết quả:
30
20
15
25
Câu 86: Trong MS Excel 2013, công thức =YEAR(DATE(2020,9,20)) có kết quả:
9
20
2020
Lỗi công thức.
Câu 87: Chọn phương án trả lời sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
Câu 88: Trong Word 2013, có thể gỡ 1 Tab bằng cách:
A. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear all
B. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear
C. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear
D. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear all
Trong Word 2013, có thể gỡ 1 Tab bằng cách:
A. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs stop Position/ Clear all
B. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear
C. Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs stop Position/ Clear
D. Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear all
Trong Word 2013, để chèn mục lục vào văn bản:
A. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Table of Contents
B. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Contents
C. Chọn thẻ References, sau đó chọn Table of Contents
D. Chọn thẻ References, sau đó chọn Contents
Trong Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + 5 có tác dụng dãn:
A. 1.5 dòng
B. 2 dòng
C. 5 dòng
D. Không có tác dụng dãn dòng.
Trong Word 2013, phím Page Down (PgDn) có tác dụng:
A. Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang màn hình.
B. Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang văn bản.
C. Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang màn hình.
D. Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang văn bản.
Trong Windows Explorer của Windows 7 để sao chép một tệp tin:
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C
B. Kích chuột vào menu View => chọn Copy
C. Bấm phím Copy trên bàn phím
D. Kích chuột vào menu File => chọn Copy
Trong Windows Explorer để chọn nhiều tệp tin không liên tiếp nhau:
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl +A
B. Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
C. Giữ phím Ctrl đồng thời bấm các phím , , , để chuyển đến tệp tiếp theo sau đó bấm phím Space bar để chọn
D. Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Trong Windows 7 để khôi phục cửa sổ đang mở đã được phóng to hết cỡ:
A. Click chuột vào nút Restore trên thanh tiêu đề
B. Gõ phím Ctrl+Space => chọn Restore
C. Kích chuột vào menu hệ thống => chọn Maximize
D. Click chuột vào nút Maximize trên thanh tiêu đề
