wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phcn

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về khiếm khuyết trong quá trình tàn tật là:

a)

thiếu hụt nhân lực phục hồi chức năng

b)

thiếu hụt về cấu trúc, chức năng, giải phẫu, sinh lý của cơ thể

c)

Thiếu phương tiện và kỹ thuật phục hồi chứcnăng.

d)

Thiếu hụt một phần nào đó của cơ thể

2.

Nguyên nhân của khiếm khuyết là do:

a)

bẩm sinh, bệnh, tai nạn

b)

lây nhiễm từ ng khác

c)

thượng đế trừng phạt

d)

giảm chức năng

3.

Biện pháp để phòng ngừa khiếm khuyết trong quá trình tàn tật là:

a)

Thực hiện tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

b)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

c)

Phát hiện, can thiệp sớm khiếm khuyết


d)

hướng nghiệp, tạo việc làm cho ng khuyết tật

4.

Biện pháp để phòng ngừa khiếm khuyết trong quá trình tàn tật là:

a)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

b)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp thích nghi

c)

Phát hiện bệnh sớm, điều trị tích cực

d)

Hướng nghiệp, tạo việc làm cho người khuyếttật

5.

Giảm chức năng trong quá trình tàn tật là:

a)

Thiếu hụt về cấu trúc giải phẫu do bẩm sinh,bệnh

b)

Mất hay giảm một phần chức năng do khiếmkhuyết gây nên

c)

Làm giảm vai trò của người bệnh trong xã hội

d)

Tình trạng người bệnh phải sống phụ thuộcngười khác

6.

Nguyên nhân của giảm chức năng là do

a)

Bẩm sinh, bệnh, tai nạn

b)

Lây nhiễm từ người khác

c)

Thượng đế trừng phạt

d)

Khiếm khuyết gây ra

7.

Biện pháp để phòng ngừa giảm chức năngtrong quá trình tàn tật là:

a)

Thực hiện tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

b)

Phát hiện, can thiệp sớm khiếm khuyết

c)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

d)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp thích nghi

8.

Ngăn ngừa giảm khả năng không trở thành tàntật là phòng ngừa:

a)

Cấp I

b)

Cấp II

c)

Cấp III


d)

Cấp IV


9.

Tàn tật là tình trạng do khiếm khuyết, giảmkhả năng:

a)

Ngăn người bệnh không thể có cuộc sống độclập

b)

Tách người bệnh ra khỏi cộng đồng, xã hội


c)

Hạn chế hoạt động cá nhân người bệnh

d)

Cản trở người bệnh thực hiện vai trò trongxã hội.

10.

Biện pháp để phòng ngừa tàn tật tốt nhất là:

a)

Phục hồi chức năng toàn diện cho người bệnh

b)

Giáo dục, hướng nghiệp cho người tàn tật

c)

Ngăn ngừa, phát hiện sớm khiếm khuyết,giảm chức năng

d)

Tạo điều kiện cho người tàn tật hòa nhập cộng đồng

11.

Các nguyên nhân gây tàn tật, NGOẠI TRỪ:

a)

Do khiếm khuyết

b)

Do giảm khả năng

c)

Thái độ thành kiến của xã hội

d)

Lây nhiễm từ người khác

12.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước I là:

a)

Làm tốt giáo dục sức khỏe cộng đồng

b)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

c)

Tạo việc làm cho người khuyết tật

d)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

13.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước I là:

a)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

b)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

c)

Tạo việc làm cho người khuyết tật

d)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

14.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước I là:

a)

Phát hiện sớm các khuyết tật bẩm sinh

b)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

c)

Tạo việc làm cho người khuyết tật

d)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

15.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước II là:

a)

Làm tốt giáo dục sức khỏe cộng đồng


b)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

c)

Phát hiện sớm các khuyết tật bẩm sinh

d)

Phát hiện, can thiệp sớm khiếm khuyết

16.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước II là:

a)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

b)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

c)

Phát hiện sớm các khuyết tật bẩm sinh

d)

Tạo điều kiện học hành, vui chơi cho người khuyết tật

17.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước II là:

a)

Làm tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

b)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

c)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

d)

Giáo dục, hướng nghiệp cho người khuyết tật

18.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước III là:


a)

Cung cấp các dụng cụ trợ giúp

b)

Phát hiện, can thiệp sớm khiếm khuyết

c)

Làm tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

d)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

19.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước III là:

a)

Phát hiện sớm các khuyết tật bẩm sinh

b)

Giáo dục, hướng nghiệp cho người khuyết tật

c)

Làm tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

d)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

20.

Một trong những nội dung của phòng ngừatàn tật bước III là:

a)

Phát triển hệ thống phục hồi chức năng

b)

Làm tốt các chính sách xã hội

c)

Làm tốt chăm sóc sức khỏe ban đầu

d)

Hạn chế tai nạn, rủi ro nghề nghiệp

21.

Tiêm phòng virus cúm cho người có bệnh lý về hô hấp là:

a)

Phòng ngừa cấp III

b)

Phòng ngừa cấp II

c)

Phòng ngừa cấp I

d)

Phòng ngừa cấp I và II

22.

Siêu âm thai nhi để phát hiện các dị tật bẩmsinh về hình thái là:

a)

Phòng ngừa cấp I

b)

Phòng ngừa cấp II

c)

Phòng ngừa cấp III

d)

Phòng ngừa cấp I và II

23.

Một em bé 3 tuổi bị dị tật bàn chân khèo, tìnhtrạng em bé này là:

a)

Bệnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng

d)

Tàn tật

24.

Một người bị thoái hóa khớp gối, tình trạng của người này là:

a)

Bệnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng

d)

Tàn Tật

25.

Một người bị liệt tứ chi do tổn thương tủysống, tình trạng người này là:

a)

Bệnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng


d)

Tàn Tật

26.

Người bệnh bị tai nạn giao thông và có chỉ định cắt cụt chi dưới 2 bên. Sau phẫu thuật, sự dichuyển của người bệnh phải phụ thuộc hoàn toàn vàongười thân. Người bệnh được tư vấn lắp chi giả, vậy việc lắp chi giả cho người bệnh là:

a)

Biện pháp phòng ngừa khiếm khuyết

b)

Biện pháp phòng ngừa tàn tật

c)

Biện pháp phòng giảm chức năng

d)

Biện pháp phòng ngừa thương tật thứ cấp

27.

Ý nào dưới đây KHÔNG thuộc định nghĩaphục hồi chức năng:

a)

Giúp mọi người trong xã hội có ý thức phòngngừa bệnh tật

b)

Giúp người khuyết tật có cơ hội bình đẳngtham gia các hoạt động xã hội

c)

Phục hồi lại những chức năng đã bị giảm hoặc mất ở người bệnh

d)

Các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướngnghiệp, kỹ thuật phục hồi


28.

Một trong những mục đích của phục hồi chứcnăng là:

a)

Luôn khuyến khích người bệnh hoạt động

b)

Phục hồi chức năng càng sớm càng tốt

c)

Hoàn trả lại tối đa các chức năng đã bị giảmhoặc mất

d)

Đánh giá cao vai trò của người khuyết tật, giađình, cộng đồng.

29.

Một trong những mục đích của phục hồi chứcnăng là:

a)

Đánh giá đúng tình trạng khuyết tật.

b)

Phục hồi chức năng càng sớm càng tốt

c)

Luôn khuyến khích người bệnh hoạt động

d)

Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động

30.

Một trong những mục đích của phục hồi chứcnăng là:

a)

Đánh giá đúng tình trạng khuyết tật

b)

Phục hồi chức năng càng sớm càng tốt

c)

Thay đổi suy nghĩ, thái độ của người khuyếttật

d)

Giúp người khuyết tật có cuộc sống độc lập.


31.

Một trong những nguyên tắc của phục hồi chức năng là:

a)

Hoàn trả lại tối đa các chức năng đã bị giảmhoặc mất

b)

Giúp người khuyết tật có cuộc sống độc lập

c)

Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia laođộng

d)

Đánh giá đúng tình trạng khuyết tật

32.

Một trong những nguyên tắc của phục hồichức năng là:

a)

Giúp người khuyết tật có cuộc sống độc lập

b)

Phục hồi chức năng càng sớm càng tốt

c)

Hoàn trả lại tối đa các chức năng bị giảm hoặc mất

d)

Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động

33.

Một trong những nguyên tắc của phục hồi chức năng là:

a)

Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động

b)

Hoàn trả lại tối đa các chức năng bị giảm hoặc mất

c)

Luôn khuyến khích người bệnh hoạt động

d)

Giúp người khuyết tật có cuộc sống độc lập

34.

34. Một trong những yếu tố làm chậm quá trìnhphục hồi chức năng:

a)

Không đánh giá đúng tình trạng bệnh củangười bệnh

b)

Đánh giá cao vai trò của người gia đình người bệnh

c)

C. Nhân viên y tế không giúp đỡ khi người bệnhcó thể tự phục vụ được bản thân

d)

Phục hồi chức năng sớm và song song với quátrình điều trị

35.

Người bệnh xuất huyết não ngày thứ 18 cótriệu chứng: liệt hoàn toàn nửa người bên phải, không tự di chuyển được, chăm sóc cá nhân phụ thuộc hoàntoàn vào người khác. Người bệnh xuất hiện loét vùngcùng cụt, đau vàhạn chế vận động khớp vai bên phải, teo cơ nửa người bên phải, rối loạn cơ tròn, đại tiểu tiện không tự chủ. Thương tật thứ cấp ở người bệnh này là:

a)

Loét vùng cùng cụt, cứng khớp vai phải, rốiloạn cơ tròn

b)

Loét vùng cùng cụt, cứng khớp vai phải, teo cơ nửa người bên phải

c)

Cứng khớp vai phải, teo cơ nửa người bên phải,rối loạn cơ tròn

d)

Loét vùng cùng cụt, teo cơ nửa người bên phải,rối loạn cơ tròn

36.

Người bệnh xuất huyết não ngày thứ 18 cótriệu chứng: liệt hoàn toàn nửa người bên phải, không tự di chuyển được, chăm sóc cá nhân phụ thuộc hoàn toàn vào người khác. Người bệnh xuất hiện loét vùng cùng cụt, đau và hạn chế vận động khớp vai bên phải, teo cơ nửa người bên phải, rối loạn cơ tròn, đại tiểutiện không tự chủ. Giảm chức năng ở người bệnh nàylà:

a)

Hạn chế vận động nửa người bên phải, teo cơnửa người bên phải

b)

Hạn chế vận động nửa người bên phải, loét vùngcùng cụt

c)

Hạn chế vận động nửa người bên phải, rốiloạn cơ tròn.

d)

Hạn chế vận động nửa người bên phải, cứngkhớp vai phải

37.

Các hình thức phục hồi chức năng cho ngườitàn tật là:

a)

Phục hồi chức năng tại viện, ngoại viện, giađình

b)

Phục hồi chức năng tại viện, ngoại viện, cộngđồng

c)

Phục hồi chức năng tại viện, gia đình, cộng đồng

d)

Phục hồi chức năng ngoại viện, gia đình, cộngđồng

38.

Ưu điểm của phục hồi chức năng tại viện, tại trung tâm là:

a)

Giải quyết được các trường hợp bệnh nặng

b)

Nhiều bệnh nhân được phục hồi

c)

Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế

d)

Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân

39.

Ưu điểm của phục hồi chức năng tại viện, tại trung tâm là:

a)

Giá thành phục hồi thích hợp

b)

Nhiều bệnh nhân được phục hồi

c)

Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế

d)

Có nhiều cán bộ chuyên khoa sâu

40.

Nhược điểm của phục hồi chức năng tại viện,tại trung tâm là:

a)

Thiếu cán bộ chuyên khoa

b)

Cơ sở vật chất không đảm bảo

c)

Số người được phục hồi ít

d)

Người tàn tật không phải đi xa

41.

Ưu điểm của phục hồi chức năng ngoại việnlà:

a)

Cơ sở vật chất tốt, phương tiện kỹ thuật hiện đại

b)

Số người tàn tật được phục hồi nhiều

c)

Giải quyết được các trường hợp khó, nặng

d)

Chi phí cao

42.

Nhược điểm của phục hồi chức năng ngoại viện là:

a)

Chi phí phù hợp

b)

Thiếu cán bộ chuyên khoa phục hồi chứcnăng

c)

Số người tàn tật được phục hồi nhiều

d)

Người tàn tật không phải đi xa

43.

Ưu điểm của phục hồi chức năng dựa vàocộng đồng là:

a)

Giải quyết được các trường hợp nặng

b)

Giải quyết được nhiều bệnh nhân

c)

Có nhiều phương tiện kỹ thuật cao

d)

Giải quyết được tình trạng thừa nhân lực y tế

44.

Người bệnh liệt nửa người phải do nhồi máunão ở giai đoạn cấp, nên được phục hồi chức năng tại

a)

Tại nhà có kỹ thuật viên đến hướng dẫn tậpluyện

b)

Tại bệnh viện

c)

Tại phòng khám tư nhân

d)

Tại các trung tâm phục hồi chức năng cộngđồng

45.

Người bệnh bị cắt cụt chi dưới trái do tai nạn giao thông, người bệnh muốn được lắp chi giả và tập phục hồi chức năng vận động. Địa điểm phục hồichức năng của người bệnh là:

a)

Bệnh viện phục hồi chức năng hoặc tậpngoại viện dưới sự hướng dẫn của kỹ thuậtviên

b)

Tự tập vận động tại nhà

c)

Tập vận động tại nhà dưới sự hướng dẫn của kỹ thuật viên

d)

Tập phục hồi chức năng vận động tại các cơ sở cộng đồng

46.

Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chứcnăng là:

a)

Giúp đỡ, chăm sóc người bệnh trong quá trìnhđiều trị

b)

Hướng dẫn người bệnh sử dụng các dụng cụtrợ giúp

c)

Đưa ra chỉ định tập luyện phục hồi chức năngphù hợp

d)

Điều trị các thương tật, biến chứng do nằm lâu

47.

Nhiệm vụ của người điều dưỡng trong phụchồi chức năng là:

a)

Giúp đỡ, chăm sóc người bệnh trong quá trìnhđiều trị

b)

Điều trị các thương tật, biến chứng do nằm lâu

c)

Chỉ dẫn thực hiện các tư thế, bài tập đúng

d)

Đưa ra chỉ định tập luyện phục hồi chức năngphù hợp

48.

Nhiệm vụ của người điều dưỡng trong phụchồi chức năng là:

a)

Đưa ra các bài tập cho người bệnh thực hiện

b)

Tạo môi trường thoải mái, sạch sẽ, an toàncho người bệnh

c)

Vận hành các thiết bị vật lý trị liệu

d)

Hướng dẫn người bệnh các phương pháp vận động trị liệu chức năng

49.

Trong phục hồi chứcnăng vận động cho người bệnh liệt nửa người do taibiến mạch não, công việc người điều dưỡng cần ưu tiên là:

a)

Thực hiện y lệnh thuốc của bác sỹ

b)

Phát hiện các thương tật thứ cấp ở người bệnh

c)

Hướng dẫn người bệnh tập luyện tại phòng vậnđộng chức năng

d)

Thực hiện vận hành kỹ thuật điện xung trên nửangười bên liệt

50.

Người bệnh được chẩn đoán đợt cấp COPD,hiện tại ho nhiều đờm vàng, khó thở nhẹ. Nhiệm vụ ưu tiên của người điều dưỡng trong phục hồi chức năng hô hấp trên người bệnh là:

a)

Thực hiện y lệnh thuốc cho người bệnh

b)

Chăm sóc vệ sinh miệng họng cho người bệnh

c)

Hướng dẫn tập thở và ho có kiểm soát trên người bệnh


d)

Tư vấn kiến thức về bệnh COPD cho người bệnh

51.

Tác dụng sinh lý của nhiệt nóng trị liệu là:

a)

Giãn mạch tại chỗ

b)

Giảm nguy cơ chảy máu


c)

Giảm chuyển hóa


d)

Kích thích lành vết thương

52.

Tác dụng sinh lý của nhiệt nóng trị liệu là

a)

Tăng tính kéo giãn của mô liên kết

b)

Giảm nguy cơ chảy máu

c)

Giảm tính đàn hồi của tổ chức

d)

Kích thích lành vết thương

53.

Khoảng nhiệt độ của nhiệt nóng trị liệu là

a)

35-400C

b)

40-450C

c)

45-500C

d)

50-550C

54.

Một trong những chỉ định điều trị của nhiệt nóng trị liệu là:

a)

Chấn thương mới

b)

Giảm co cứng, co rút khớp

c)

Vết thương hở

d)

Viêm cấp tính

55.

Một trong những chỉ định điều trị của nhiệt nóng trị liệu là:

a)

Chấn thương mới

b)

Viêm mạn tính

c)

Vết thương hở

d)

Viêm cấp tính

56.

Một trong những chống chỉ định của nhiệtnóng trị liệu là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng

c)

Viêm mạn tính

d)

Chảy máu

57.

Một trong những chống chỉ định của nhiệtnóng trị liệu là:

a)

Giảm đau


b)

Giảm co cứng

c)

Viêm mạn tính

d)

Vết thương hở

58.

Khoảng cách từ đèn hồng ngoại đến bề mặt cơ thể người bệnh là

a)

30-45cm

b)

35-50cm

c)

40-55cm


d)

45-60cm

59.

Tác dụng sinh lý của nhiệt lạnh trị là:

a)

Co mạch tại chỗ

b)

Tăng nguy cơ chảy máu

c)

Tăng chuyển hóa

d)

Tăng tính đàn hồi của tổ chức

60.

Tác dụng sinh lý của nhiệt lạnh trị là

a)

Giảm chuyển hóa

b)

Tăng nguy cơ chảy máu

c)

Giảm ngưỡng kích thích thần kinh

d)

Tăng tính đàn hồi của tổ chức

61.

Một trong những chỉ định điều trị của nhiệtlạnh trị liệu là:

a)

Vết thương hở

b)

Tăng huyết áp

c)

Viêm mạn tính

d)

Viêm cấp tính

62.

Một trong những chỉ định điều trị của nhiệtlạnh trị liệu là:

a)

Vết thương hở

b)

Tăng huyết áp

c)

Giảm phù nề

d)

Viêm tĩnh mạch

63.

Một trong những chống chỉ định điều trị củanhiệt lạnh trị liệu là:


a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng, co rút khớp

c)

Viêm cấp tính

d)

Viêm tắc động tĩnh mạch

64.

Một trong những chống chỉ định điều trị củanhiệt lạnh trị liệu là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng, co rút khớp

c)

Viêm cấp tính

d)

Vùng da mất cảm giác

65.

Tác dụng sinh lý của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Làm lành các vết thương.


b)

Tăng cường đề kháng

c)

Tăng khả năng diệt khuẩn

d)

Tăng tuần hoàn

66.

Tác dụng sinh lý của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Làm lành các vết thương.

b)

Tăng cường đề kháng

c)

Tăng khả năng diệt khuẩn.

d)

Kích thích cơ và thần kinh

67.

Chỉ định điều trị của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Rối loạn vận mạch

b)

Bệnh lý tim mạch

c)

Sau gãy xương

d)

Viêm tắc tĩnh mạch

68.

Chỉ định điều trị của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Loét da, tổn thương da

b)

Đang đặt máy tạo nhịp tim

c)

Sau gãy xương

d)

Phụ nữ mang thai

69.

Chống chỉ định của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Đang đặt máy tạo nhịp tim.


b)

Viêm cấp tính

c)

Viêm mạn tính

d)

Đau sau phẫu thuật

70.

Chống chỉ định của điện kích thích trongđiện trị liệu là:

a)

Gãy xương giai đoạn sớm

b)

Viêm cấp tính

c)

Viêm mạn tính

d)

Đau sau phẫu thuật

71.

Tác dụng sinh lý của tia hồng ngoại trongánh sáng trị liệu là

a)

Giãn mạch tại chỗ

b)

Diệt khuẩn

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Tạo nhiễm sắc ở da

72.

Tác dụng sinh lý của tia hồng ngoại trong ánh sáng trị liệu là

a)

Tăng tính kéo giãn của mô liên kết

b)

Giảm nguy cơ chảy máu

c)

Giảm tính đàn hồi của tổ chức

d)

Kích thích lành vết thương

73.

Một trong những chỉ định điều trị của tiahồng ngoại là:

a)

Chấn thương mới

b)

Giảm co cứng, co rút khớp

c)

Vết thương hở

d)

Viêm cấp tính

74.

Một trong những chỉ định điều trị của tiahồng ngoại là:

a)

Chấn thương mới

b)

Viêm mạn tính

c)

Vết thương hở

d)

Viêm cấp tính

75.

Một trong những chống chỉ định của tia hồng ngoại là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng

c)

Viêm mạn tính

d)

Chảy máu

76.

Một trong những chống chỉ định của tia hồng ngoại là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng

c)

Viêm mạn tính

d)

Vết thương hở

77.

Tác dụng sinh lý của tia tử ngoại trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Làm hồng da

b)

Co mạch

c)

Giảm phù nề

d)

Tăng chuyển hóa canxi

78.

Tác dụng sinh lý của tia tử ngoại trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Làm hồng da

b)

Co mạch

c)

Giảm phù nề

d)

Diệt khuẩn

79.

Chỉ định điều trị của tia tử ngoại trong ánhsáng trị liệu là

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng khớp

c)

Viêm cấp tính

d)

Các bệnh về da

80.

Chỉ định điều trị của tia tử ngoại trong ánhsáng trị liệu là

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng khớp

c)

Viêm cấp tính

d)

Các bệnh về da

81.

Chỉ định điều trị của tia tử ngoại trong ánhsáng trị liệu là:

a)

Giảm đau

b)

Giảm co cứng khớp

c)

Viêm cấp tính.

d)

Các vết loét lâu lành

82.

Chống chỉ định điều trị của tia tử ngoại trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Vết loét lâu lành

b)

Chấn thương phần mềm

c)

Đau xương khớp

d)

Người quá mẫn cảm với ánh sáng

83.

Chống chỉ định điều trị của tia tử ngoại trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Vết loét lâu lành

b)

Chấn thương phần mềm.

c)

Đau xương khớp

d)

Lao phổi tiến triển

84.

Tác dụng sinh lý của tia laser trong ánh sángtrị liệu là:

a)

Kích thích lành vết thương

b)

Giãn mạch tại chỗ

c)

Tăng tính đàn hồi tổ chức

d)

Giảm quá trình chuyển hóa

85.

Tác dụng sinh lý của tia laser trong ánh sángtrị liệu là:

a)

Tăng khả năng diệt khuẩn

b)

Giãn mạch tại chỗ

c)

Tăng tính đàn hồi tổ chức

d)

Giảm quá trình chuyển hóa

86.

Chỉ định điều trị của tia laser trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Sau loét, bỏng

b)

Bệnh chàm, vảy nến

c)

Rối loạn vận mạch

d)

Rối loạn chuyển hóa

87.

Chỉ định điều trị của tia laser trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Gãy xương chậm liền

b)

Bệnh chàm, vảy nến

c)

Rối loạn vận mạch

d)

Rối loạn chuyển hóa

88.

Chống chỉ định điều trị của tia laser trong ánh sáng trị liệu là:

a)

Cường giáp, lao phổi tiến triển.

b)

Người nhạy cảm với ánh sáng

c)

Suy gan, thận.


d)

Người tăng huyết áp.


89.

Chống chỉ định điều trị của tia laser trong ánhsáng trị liệu là:

a)

Cường giáp, lao phổi tiến triển.

b)

Phụ nữ có thai

c)

Suy gan, thận.

d)

Người tăng huyết áp.

90.

Tác dụng sinh lý của thủy trị liệu là:


a)

Kích thích làm lành các vết thương.

b)

Tăng tuần hoàn máu ngoại vi.

c)

Tăng thực bào và khả năng diệt khuẩn

d)

Tăng chuyển hóa canxi

91.

Tác dụng sinh lý của thủy trị liệu là

a)

Kích thích làm lành các vết thương.

b)

Giãn cơ, giảm đau

c)

Tăng thực bào và khả năng diệt khuẩn

d)

Tăng chuyển hóa canxi

92.

Chỉ định điều trị của thủy trị liệu là:


a)

Sau chấn thương

b)

Bệnh chàm, vảy nến

c)

Rối loạn vận mạch


d)

Rối loạn chuyển hóa

93.

Tác dụng sinh lý của siêu âm trị liệu là:

a)

Giảm tuần hoàn

b)

Tăng trao đổi, hấp thu chất

c)

Tăng khả năng diệt khuẩn.

d)

Giảm chuyển hóa

94.

Chỉ định của siêu âm trị liệu là:

a)

Bệnh lý tiêu hóa

b)

U các loại

c)

Phụ nữ có thai

d)

Bệnh lý xương khớp

95.

Chống chỉ định của siêu âm trị liệu là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy gan, thận

c)

Đầu xương trẻ em đang phát triển

d)

Viêm cột sống dính khớp

96.

Một trong những điều cần lưu ý khi dùng siêu âm trị liệu:

a)

Giữ đầu biến năng cố định trên vùng được điềutrị

b)

Có thể siêu âm lên vùng da mất cảm giác


c)

Thời gian siêu âm càng lâu càng tốt


d)

Phải sử dụng môi trường trung gian giữa davà đầu biến năng

97.

Chỉ định của phương pháp kéo giãn cột sốnglà để giảm đau do:

a)

Thoái hóa cột sống

b)

Thoát vị đĩa đệm

c)

Chấn thương

d)

Viêm cấp tính

98.

Tác dụng sinh lý của xoa bóp trị liệu,NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng cường chuyển hóa

b)

Giảm đau, giảm phù nề

c)

Chống dính, làm mềm sẹo.

d)

Thư giãn, an thần, làm dịu đau.

99.

Nhiệt độ của miếng parafin khi sử dụng trênngười bệnh là:

a)

Dưới 30oC

b)

30oC - 40oC

c)

40oC - 45oC

d)

45oC - 50oC

100.

Phương pháp điều trị sóng ngắn KHÔNGdùng cho người bệnh:

a)

Viêm quanh khớp vai

b)

Viêm khớp háng

c)

Gãy 1/3 xương cánh tay có nẹp vít

d)

Thoái hoá cột sống thắt lưng

101.

Người bệnh viêm quanh khớp vai trái có đặtmáy tạo nhịp tim KHÔNG sử dụng phương pháp:

a)

Đắp parafin

b)

Chiếu đèn hồng ngoại

c)

Xoa bóp

d)

Từ trường

102.

Một trong những chỉ định của xoa bóp trịliệu:

a)

Chấn thương mới

b)

Chấn thương xương khớp giai đoạn hồi phục

c)

Viêm tắc động mạch

d)

Giãn tĩnh mạch chi dưới

103.

Một người vừa mới bị chấn thương vùng bànchân, việc cần làm ngay để giảm đau là:

a)

Chườm ấm

b)

Chườm lạnh

c)

Chiều đèn hồng ngoại

d)

Điện xung

104.

Phương pháp phù hợp được chỉ định chongười bệnh liệt nửa người do tai biến mạch não là

a)

Đắp paraffin nửa người bên liệt


b)

Kéo giãn cột sống

c)

Điện xung nửa người bên liệt

d)

Sóng ngắn nửa người bên liệt

105.

Người bệnh thoái hoá cột sống thắt lưng cóhình ảnh gai xương, cầu xương trên phim XQ cộtsống thắt lưng, KHÔNG được chỉ định phương pháp:

a)

Kéo giãn cột sống thắt lưng


b)

Sóng ngắn vùng cột sống thắt lưng

c)

Đắp paraffin

d)

Điện xung vùng cột sống thắt lưng

106.

Mục đích của vận động trị liệu là:

a)

Tăng sức mạnh và sức chịu đựng của cơ

b)

Tăng cung cấp máu cho tổ chức

c)

Đảm bảo độ vững chắc của xương

d)

Phòng chống thoái hóa khớp

107.

Mục đích của vận động trị liệu là:

a)

Tái rèn luyện các cơ bị liệt

b)

Tăng cung cấp máu cho tổ chức

c)

Đảm bảo độ vững chắc của xương

d)

Phòng chống thoái hóa khớp

108.

Mục đích vận động trị liệu là:

a)

Tăng chuyển hóa vật chất

b)

Tăng cường hoạt động thần kinh

c)

Tăng cung cấp máu cho tổ chức

d)

Tăng khả năng điều hợp các động tác

109.

Các hình thức tập theo tầm vận động khớp

a)

Vận động chủ động, thụ động, có kháng trở

b)

Vận động thụ động, có kháng trở, kéo giãn

c)

Vận động chủ động, thụ động, chủ động cótrợ giúp

d)

Vận động thụ động, kéo giãn, chủ động có trợgiúp

110.

Tập vận động thụ động được chỉ định ởngười bệnh có cơ lực:


a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

111.

Tập vận động chủ động có trợ giúp được chỉđịnh ở người bệnh có cơ lực:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

112.

Tập vận động chủ động được chỉ định cho người bệnh có cơ lực:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

113.

Mục đích chính của tập luyện có kháng trởlà:

a)

Duy trì sự toàn vẹn của khớp


b)

Tăng cường tuần hoàn

c)

Duy trì tính đàn hồi cơ học của cơ

d)

Tăng sức bền, sức mạnh của cơ

114.

Tập chủ động có trợ giúp nghĩa là:

a)

Bệnh nhân tự tập dưới sự hướng dẫn của nhânviên y tế

b)

Bệnh nhân chủ động các tư thế phù hợp với khảnăng hiện có

c)

Bệnh nhân được trợ giúp một phần trong khithực hiện động tác


d)

Bệnh nhân tự làm theo sau khi nhìn ngườihướng dẫn làm mẫu

115.

Hình thức tập vận động phù hợp nhất vớingười bệnh hôn mê là:

a)

Vận động chủ động

b)

Vận động thụ động

c)

Vận động chủ động có trợ giúp


d)

Vận động thụ động có trợ giúp

116.

Mục đích của tập kéo giãn là:

a)

Duy trì sự nguyên vẹn của khớp

b)

Tăng cường tuần hoàn

c)

Tăng sức mạnh, sức bền của cơ

d)

Thiết lập lại tầm hoạt động của khớp

117.

Ưu thế của phương pháp vận động trị liệu làgiúp người bệnh:

a)

Khôi phục vận động từ gai chậu trước trên trởlên

b)

Khôi phục vận động từ gai chậu trước trên trởxuống

c)

Khôi phục vận động toàn thân

d)

Khôi phục vận động vùng cột sống

118.

Ưu thế của phương pháp hoạt động trị liệu làgiúp người bệnh:

a)

Khôi phục vận động từ gai chậu trước trêntrở lên

b)

Khôi phục vận động từ gai chậu trước trên trởxuống

c)

Khôi phục vận động toàn thân

d)

Khôi phục vận động cột sống

119.

Mục đích ưu tiên của vận động trị liệu tạigiường cho người bệnh là:

a)

Tăng cường sự khéo léo của chi trên

b)

Tránh các thương tật thứ cấp

c)

Tăng cường chức năng hô hấp


d)

Giúp người bệnh có thể tự chăm sóc, vệ sinh cánhân

120.

Mục đích của hoạt động trị liệu là giúp ngườibệnh:

a)

Khôi phục chức năng thăng bằng khi ngồi

b)

Khôi phục chức năng thăng bằng khi đứng

c)

Thực hiện được chức năng tự chăm sóc cá nhân và mặc quần áo

d)

Giúp cho người bệnh dễ dàng di chuyển với cácdụng cụ trợ giúp

121.

Việc thay đổi hình dạng các đồ vật, dụng cụvới mục đích hỗ trợ người bệnh trong sinh hoạt, là một phần trong nội dung của phương pháp:

a)

Vận động trị liệu

b)

Hoạt động trị liệu

c)

Ngôn ngữ trị liệu

d)

Tâm lý trị liệu

122.

Phương pháp bàn nghiêng được ứng dụngphục hồi chức năng cho người bệnh có triệu chứng:

a)

Liệt 2 chi dưới

b)

Liệt thần kinh quay

c)

Liệt VII trung ương

d)

Liệt thần kinh trụ

123.

Phương pháp bàn nghiêng được ứng dụngphục hồi chức năng cho người bệnh có triệu chứng:

a)

Gãy xương cẳng chân

b)

Liệt nửa người do tai biến mạch não

c)

Đau dây thần kinh tọa

d)

Thoái hóa khớp gối

124.

Người bệnh liệt nửa người bên phải, cơ lựcchi trên bên phải là 3/5, cơ lực chi dưới bên phải là 3/5. Bài tập vận động trị liệu phù hợp với người bệnhlà:

a)

Vận động chủ động

b)

Vận động có kháng trở

c)

Vận động chủ động có trợ giúp

d)

Vận động thụ động

125.

Người bệnh liệt nửa người bên phải, cơ lực chi trên phải là 4/5, cơ lực chi dưới bên phải là 3/5. Hiện tại người bệnh cầm nắm khó, khó tự mặc quần áo, xúc ăn. Bài tập hoạt động trị liệu phù hợp chongười bệnh là:

a)

Đi trên thanh song song

b)

Tập vặn ốc, kẹp áo, xếp khối gỗ, xếp cốc

c)

Tập đi trên các mặt phẳng khác nhau

d)

Tập thăng bằng đứng

126.

Người bệnh được chẩn đoán liệt 2 chi dướido tổn thương tuỷ lưng D10-

11. Cơ lực chi dưới 4/5. Bài tập vận động trị liệu phùhợp cho người bệnh là:

a)

Tập mặc quần áo

b)

Tập đứng thăng bằng trên các mặt phẳng

c)

Tập đi xe đạp

d)

Tập với dụng cụ ròng rọc