wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Công Nghệ Cơ Khí

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

2.

Cao su là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi ép dưới áp suất, nhiệt độ và không thể tái nóng chảy

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu đàn hồi có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp

3.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

d)

Có nhiều tính chất cơ học - hóa học - công nghệ vượt trội

4.

Vật liệu phi kim thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính đúc

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

5.

Nhựa nhiệt dẻo là?

a)

Vật liệu chảy mềm khi nóng và rắn lại khi nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi ép, không nóng chảy lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo

d)

Loại nhựa dễ nóng chảy, dễ tái chế

6.

Vật liệu phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Nhựa tái chế

7.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì có độ cứng cao và chịu nhiệt tốt

b)

Vì dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

c)

Vì nhẹ, chống ăn mòn và chịu va đập

d)

Vì có tính đàn hồi cao, bền, chịu mài mòn tốt

8.

Khi tác động cơ học, mẫu bị gãy vỡ. Đây là dấu hiệu của vật liệu nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

9.

Cao su được ứng dụng làm?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông nhựa

b)

Vật liệu chịu nhiệt, vỏ tà

10.

hiệu của vật liệu nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

11.

Cao su được ứng dụng làm?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông nhựa

b)

Vật liệu chịu nhiệt, vỏ tàu, ống dẫn

c)

Săm, lốp, phần tử đàn hồi, đai truyền, trục

d)

Thiết bị hàng không, khuôn mẫu

12.

Tính chất của vật liệu phi kim là?

a)

Đàn hồi, mềm hơn kim loại (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ

c)

Không bị oxi hóa trong môi trường acid

d)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

13.

Vì sao nhựa nhiệt rắn không thể tái chế sau khi gia công?

a)

Vì có khả năng nóng chảy nhiều lần

b)

Vì cấu trúc phân tử đã liên kết chặt, không thể tách rời khi gia nhiệt

c)

Vì nhẹ và cách điện tốt

d)

Vì dễ bị tác động của môi trường

14.

Nhựa nhiệt dẻo được ưu tiên dùng để sản xuất chai, lọ vì:

a)

Có khả năng dẫn nhiệt tốt

b)

Dễ nóng chảy và tạo hình lại nhiều lần

c)

Rất cứng và khó biến dạng

d)

Dẫn điện tốt

15.

Vật liệu phi kim loại thường nhẹ hơn kim loại vì:

a)

Có cấu trúc tinh thể rất dày

b)

Thành phần chủ yếu là các chất vô cơ nặng

c)

Khối lượng riêng nhỏ

d)

Dẫn điện kém

16.

Một sản phẩm cần chịu va đập mạnh, đàn hồi tốt và làm việc ngoài trời. Vật liệu phù hợp nhất là:

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Cao su

d)

Hợp kim nhôm

17.

Để làm lốp ô tô chạy đường dài, vật liệu cao su cần có thêm phụ gia gia cố (carbon đen) nhằm:

a)

Làm cao su mềm hơn và dễ biến dạng

b)

Tăng độ đàn hồi và giảm khả năng chịu mài mòn

c)

Tăng độ bền, khả năng chịu lực và chống mài mòn

d)

Giúp cao su dễ nóng chảy khi gia nhiệt

18.

Trong quá trình kiểm tra chất lượng lốp xe máy, học sinh nhận thấy lốp có khả năng đàn hồi tốt và không bị nứt khi chịu va đập mạnh. Từ đó, em ấy kết luận về vật liệu chế tạo lốp:

a)

Lốp xe được làm từ cao su vì cao su có tính đàn hồi cao

b)

Cao su có khả năng hấp thụ lực và giảm chấn độ

19.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

20.

Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất là?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu vô cơ

21.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

22.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí

23.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể cỡ nanômét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

24.

Ứng dụng của hợp kim nhớ hình là?

a)

Chế tạo bánh răng, trục truyền trong máy công cụ

b)

Dùng làm bộ truyền động trong bàn tay giả và thiết bị y tế

c)

Làm vật liệu cách điện trong hệ thống điện

d)

Chế tạo vỏ tàu, ô tô và các kết cấu chịu lự

25.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tái sử dụng

d)

Có thể kết hợp một số tính chất tùy theo thành phần

26.

Trong công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được dùng để làm gì?

a)

Bộ truyền động tay giả

b)

Thay thế bộ truyền động điện - từ

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết của bộ kẹp micro thụ động

27.

Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn

28.

Nitinol là hợp kim của?

a)

Nickel - Copper

b)

Titanium - Aluminum

c)

Nickel - Titanium

d)

Iron - Nickel

29.

Composite được tổ hợp từ các thành phần nào?

a)

Kim loại và gốm

b)

Chỉ kim loại

c)

Vật liệu móng

d)

Vật liệu nền và chất độn

30.

Trong công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bàn tay giả

b)

Thay thế bộ truyền động điện - từ

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết bộ kẹp micro thụ động

31.

Loại vật liệu giúp kính chống bám nước, bụi, cản tia UV mà vẫn trong suốt?

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

32.

Một chi tiết máy cần chống ăn mòn, chịu nhiệt và nhẹ. Kỹ sư nên chọn vật liệu nào để chế tạo chi tiết này?

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Hợp kim nhôm

c)

Vật liệu composite

d)

Thép carbon

33.

Trong sản xuất linh kiện hàng không, kỹ sư muốn sử dụng vật liệu có kích thước hạt siêu nhỏ để tăng độ bền và dẫn nhiệt tốt. Vật liệu nào thích hợp?

4 lines
34.

Trong sản xuất linh kiện hàng không, kỹ sư muốn sử dụng vật liệu có kích thước hạt siêu nhỏ để tăng độ bền và dẫn nhiệt tốt. Vật liệu nào thích hợp?

a)

Vật liệu nano

b)

Hợp kim nhớ hình

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Vật liệu composite

35.

Trong một nhà máy chế tạo linh kiện máy bay, kỹ sư sử dụng vật liệu composite để làm cánh quạt và vỏ động cơ.

a)

Vật liệu composite có độ bền cao, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt

b)

Vật liệu composite có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt như kim loại

c)

Vật liệu composite có thể kết hợp nhiều tính chất của các thành phần cấu tạo

d)

Vật liệu composite luôn rẻ hơn kim loại truyền thống

36.

Một robot y tế mini được thiết kế sử dụng hợp kim nhớ hình cho các chi tiết truyền động.

a)

Hợp kim nhớ hình có khả năng phục hồi hình dạng ban đầu sau khi biến dạng

b)

Hợp kim nhớ hình thường được dùng để chế tạo các chi tiết chịu lực lớn và cứng

c)

Hợp kim nhớ hình thích hợp cho các bộ truyền động nhỏ, linh hoạt, và ứng dụng y tế

d)

Hợp kim nhớ hình không thể sử dụng trong thiết bị chịu nhiệt

37.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình:

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

38.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

39.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc

40.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

42.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước...

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm hình thành nhờ bóc tách lớp vật liệu khỏi phôi.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu.

43.

Gia công phoi là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

44.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

45.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

46.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Hàn

d)

Mài

48.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

49.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Khoan

d)

Kéo

50.

Một chi tiết sau khi tiện có bề mặt còn thô, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Để nâng cao chất lượng bề mặt, công nhân nên thực hiện thêm phương pháp nào?

a)

Rèn

b)

Mài

c)

Đúc lại

d)

Dập nguội

51.

Một xưởng cơ khí cần sản xuất một chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao và bề mặt nhẵn. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào phù hợp nhất?

a)

Đúc

b)

Rèn

c)

Tiện

d)

Dập nóng

52.

Xưởng cơ khí cần tạo ra nhiều phôi có hình dạng giống nhau, không yêu cầu độ chính xác cao. Phương pháp phù hợp nhất là:

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Đúc

d)

Khoan

53.

Trong quá trình thực hành, Minh đang quan sát máy tiện làm việc và cho nhận xét:

a)

Máy tiện là phương pháp gia công có phoi.

b)

Phoi được tạo ra do lớp vật liệu bị bóc tách khỏi phôi.

c)

Tiện là phương pháp gia công không phoi.

d)

Khi tiện, vật liệu không bị loại bỏ ra n

54.

Phương pháp hàn là gì?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

55.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc li tâm

56.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

57.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Có hình dạng phức tạp, kích thước lớn, chi tiết rỗng

b)

Có độ chính xác kích thước cao nhất trong các phương pháp chế tạo

c)

Có cơ tính cao, chất lượng tốt, độ bền cao

d)

Thích hợp để sản xuất hàng loạt lớn, năng suất rất cao

58.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại vớ

4 lines
59.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

60.

Sản phẩm của phương pháp đúc là:

a)

Có hình dạng phức tạp, kích thước lớn

b)

Có độ chính xác kích thước cao nhất

c)

Có cơ tính cao nhất trong các phương pháp chế tạo

d)

Chỉ thích hợp cho sản xuất số lượng rất nhỏ

61.

Phương pháp đúc là:

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

62.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

63.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường dùng khi khoan là:

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

64.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường dùng khi khoan là:

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

65.

Đặc điểm của phương pháp đúc khuôn cát là:

a)

Sử dụng kim loại làm khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

66.

Phương pháp hàn thường dùng để:

a)

Gia công sản phẩm dạng hộp, dạng khung hoặc yêu cầu độ kín

b)

Gia công sản phẩm có cơ tính cao

c)

Gia công sản phẩm có hình dạng phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

67.

Sản phẩm của phương pháp hàn:

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

68.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại:

a)

Sử dụng cát làm khuôn

b)

Khuôn chỉ dùng 1 lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Phương pháp có từ lâu đời

69.

Ưu điểm của phương pháp tiện:

a)

Thời gian ngắn, thao tác dễ, độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công phôi đặc

d)

Gia công sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

70.

Phương pháp đúc thường dùng để:

a)

Sản phẩm dạng hộp, dạng khung

b)

Sản phẩm yêu cầu cơ tính cao

c)

Sản phẩm có hình dạng, kết cấu phức tạp

d)

Gia công bề mặt định hình tròn xoay

71.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

72.

Một công ty cần sản xuất các trục thép với yêu cầu cơ tính cao, độ bền lớn, số lượng trung bình. Họ nên chọn phương pháp nào?

a)

Đúc

b)

Rèn

c)

Hàn hồ quang

d)

Cắt gọt

73.

Một xưởng cơ khí muốn giảm thời gian sản xuất nhưng vẫn cần độ chính xác cao. Họ nên áp dụng phương pháp:

a)

Đúc

b)

Rèn

c)

Cắt gọt trên máy CNC

d)

Hàn hồ quang

74.

Một chi tiết máy bằng thép dày 10 mm, hình dạng đơn giản, cần mối hàn chắc chắn. Bạn là kỹ s

4 lines
75.

Một chi tiết máy bằng thép dày 10 mm, hình dạng đơn giản, cần mối hàn chắc chắn. Bạn là kỹ sư, bạn sẽ chọn phương pháp nào?

a)

Hàn hồ quang

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Khoan

76.

Một chi tiết máy có hình dạng phức tạp, kích thước lớn và yêu cầu sản xuất số lượng ít. Phương pháp gia công nào phù hợp nhất?

a)

Hàn hồ quang

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Khoan, tiện

77.

Một xưởng muốn sản xuất bánh răng thép với độ chính xác cao và số lượng lớn. Nhận định:

a)

Gia công CNC giúp tăng độ chính xác

b)

Gia công CNC phù hợp với sản xuất hàng loạt

c)

Gia công CNC làm tăng cơ tính của chi tiết

d)

Gia công CNC thay thế được tất cả các phương pháp đúc, rèn

78.

Một xưởng cơ khí đang hàn khung thép dày 8 mm. Kỹ thuật viên quan sát mối hàn có vết rỗ khí và không nhẵn. Đánh giá các phát biểu sau:

a)

Nguyên nhân có thể do que hàn không phù hợp

b)

Đúc sẽ khắc phục được lỗi này

c)

Hàn hồ quang chỉ dùng cho kim loại mỏng

d)

Sử dụng dòng điện quá yếu sẽ gây rỗ khí

79.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

80.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công:

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

82.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế

83.

âu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Lập kế hoạch sản xuất chi tiết

84.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật… để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Phân tích vật liệu và điều kiện gia công

85.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Kích thước, hình dạng, kết cấu và vật liệu của chi tiết

b)

Trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Phương pháp chọn phôi và chế tạo phôi

d)

Các thông số về năng suất và chi phí sản xuất

86.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình:

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình sản xuất

c)

Quá trình gia công

d)

Quá trình lắp ráp

87.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

89.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Sản xuất theo nhu cầu đặc biệt

90.

nh thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Sản xuất theo nhu cầu đặc biệt

91.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Sản xuất theo yêu cầu đặc biệt

92.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

93.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc

b)

Thay đổi chế độ cắt

c)

Thay đổi dụng cụ cắt

d)

Thay đổi vật liệu chi tiết

94.

Sản phẩm gia công phù hợp với phương pháp gia công nào?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

95.

Chiều sâu gia công là:

a)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

b)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

c)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

d)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

96.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết, bước nào giúp xác định phôi, nguyên công và trình tự gia công để sản xuất chi tiết đúng yêu cầu?

a)

Lập bảng liệt kê dụng cụ và vật liệu

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công và xác định dạng sản xuất

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm sau gia công

d)

Lập báo cáo sản xuất

97.

Một xưởng cơ khí muốn sản xuất bánh răng bằng thép với hình dạng phức tạp và yêu cầu mối ghép chính xác. Các bước nào sau đây cần thực hiện trước khi gia công?

4 lines
98.

Các bước nào sau đây cần thực hiện trước khi gia công?

a)

Chọn phôi, xác định trình tự nguyên công

b)

Gia công trực tiếp theo kinh nghiệm thợ

c)

Kiểm tra sản phẩm sau khi hoàn thành

d)

Lập kế hoạch vận chuyển sản phẩm

99.

Một thợ gia công nhận thấy phải thay đổi vị trí chi tiết trên máy tiện để tiếp tục cắt rãnh sâu. Việc thay đổi này thuộc nội dung nào trong quy trình công nghệ?

a)

Chọn phôi và vật liệu

b)

Lựa chọn dụng cụ cắt

c)

Thay đổi nguyên công

d)

Kiểm tra chất lượng sau gia công

100.

Một chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao ở trục ngoài nhưng ít yêu cầu về mặt đầu. Để tối ưu thời gian và chi phí, kỹ sư nên lựa chọn:

a)

Gia công mặt đầu trước, trục ngoài sau

b)

Gia công trục ngoài trước, mặt đầu sau

c)

Gia công đồng thời trục ngoài và mặt đầu

d)

Gia công mặt đầu nhiều lần trước khi tiện trục

101.

Một xưởng cơ khí cần gia công nhiều chi tiết giống nhau. Khi xác định phôi và lượng dư gia công, kỹ sư nên:

a)

Lựa chọn phôi nhỏ hơn kích thước cuối cùng

b)

Lựa chọn phôi gần với kích thước cuối cùng

c)

Lựa chọn phôi lớn hơn kích thước cuối cùng để tiện dư

d)

Lựa chọn phôi theo cảm tính

102.

Một xưởng cơ khí lập quy trình gia công chi tiết trục dài. Học sinh đánh giá các nhận xét sau:

a)

Quy trình công nghệ giúp xác định phôi và lượng dư gia công.

b)

Quy trình công nghệ chỉ quan trọng đối với chi tiết sản xuất hàng loạt.

c)

Việc xác định trình tự các nguyên công giúp tiết kiệm thời gian và giảm phế phẩm.

d)

Chọn phôi không ảnh hưởng đến độ chính xác của sản phẩm.

103.

Khi lập quy trình gia công chi tiết trục bậc, các phát biểu sau về nguyên công được đánh giá:

a)

Thay đổi chế độ cắt là thay đổi nguyên công.

b)

Chiều sâu gia công, tốc độ cắt và lượng tiến dao là các chế độ gia công.

c)

Thứ tự nguyên công khô

104.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

105.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

106.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

b)

Sử dụng biện pháp kỹ thuật thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt

c)

Liên kết các chi tiết sau gia công thành sản phẩm hoàn thiện

d)

Bao bọc, cố định vị trí sản phẩm để bảo quản và vận chuyển

107.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

108.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang:

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

109.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất ph

110.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

111.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp ráp theo trình tự tiêu chuẩn

112.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Nếu sản phẩm cơ khí là những chi tiết nhỏ, dễ bị va đập khi vận chuyển thì khâu đóng gói phải ưu tiên điều gì?

a)

Tăng số lượng lớp phủ bề mặt

b)

Sử dụng vật liệu chèn lót phù hợp để chống va đập

c)

Giảm kích thước bao bì

d)

Để sản phẩm trong thùng mà không cần cố định

114.

Một doanh nghiệp cơ khí muốn giảm chi phí xử lý bề mặt. Biện pháp hợp lý nhất là:

a)

Giảm số lượng phôi

b)

Nâng cao chất lượng phôi ngay từ đầu để giảm lỗi trong gia công

c)

Tăng tốc độ cắt khi gia công

d)

Bỏ bước kiểm tra chi tiết

115.

Phương pháp kiểm tra phôi là?

a)

Kiểm tra bằng mắt thường để phát hiện khuyết tật bề mặt

b)

Dùng dụng cụ đo để xác định kích thước và hình dạng phôi

c)

Dùng phương pháp thử cơ tính để đánh giá chất lượng vật liệu

d)

Kết hợp cả quan sát, đo kiểm và thử nghiệm để đánh giá phôi

116.

Vì sao sau khi gia công tạo hình, chi tiết phải được kiểm tra bằng panme hoặc thước cặp?

a)

Để giảm khối lượng sản phẩm

b)

Để đảm bảo chi tiết đạt kích thước theo bản vẽ trước khi chuyể

117.

Vì sao sau khi gia công tạo hình, chi tiết phải được kiểm tra bằng panme hoặc thước cặp?

a)

Để giảm khối lượng sản phẩm

b)

Để đảm bảo chi tiết đạt kích thước theo bản vẽ trước khi chuyển sang bước tiếp theo

c)

Để thuận lợi khi đóng gói

d)

Để dễ dàng chọn vật liệu sản xuất

118.

Trong quá trình chế tạo phôi, nếu phôi bị rỗ khí thì điều này ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Khả năng đóng gói

b)

Độ bền và chất lượng của chi tiết khi gia công

c)

Tính thẩm mỹ của bao bì

d)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

119.

Một lô sản phẩm cơ khí sau khi lắp ráp thử, một số máy hoạt động không ổn định do ma sát lớn giữa các chi tiết. Nguyên nhân hợp lí nhất là:

a)

Chọn vật liệu phôi không phù hợp

b)

Gia công tạo hình chưa đạt độ nhẵn bóng yêu cầu

c)

Đóng gói không đúng quy cách

d)

Lắp ráp chưa đúng thứ tự

120.

Khi kiểm tra phôi, phát hiện nhiều phôi bị cong vênh. Giải pháp tối ưu là:

a)

Chuyển phôi lỗi sang gia công tạo hình

b)

Bỏ qua lỗi

c)

Điều chỉnh quy trình đúc hoặc áp lực

d)

Giảm kích thước chi tiết

121.

Trong một xưởng sản xuất cơ khí, công nhân phát hiện một số chi tiết bị trầy xước sau khi gia công.

a)

Nguyên nhân có thể do bề mặt dụng cụ gia công bị mòn

b)

Lỗi này có thể bỏ qua vì không ảnh hưởng đến hoạt động

c)

Lỗi này có thể do thao tác sai khi kẹp phôi

d)

Để tránh, có thể sử dụng biện pháp bảo vệ bề mặt phôi

122.

Một số chi tiết cơ khí bị rỉ sét sau khi đóng gói. Nguyên nhân:

a)

Có thể do không xử lý bảo vệ bề mặt trước khi đóng gói

b)

Rỉ sét sẽ không ảnh hưởng đến tuổi thọ sản phẩm

c)

Có thể dùng vật liệu chèn lót hút ẩm hoặc bao bì chống oxy hóa

d)

Lỗi này chỉ xảy ra khi lắp ráp sai