wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập ĐLCM của ĐCSVN

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời trên cơ sở hợp nhất các tổ chức:

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Cộng sản đoàn.

c)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

d)

An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Đảng, Tân Việt Cách Mạng Đảng.

2.

Nội dung cơ bản chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng giai đoạn 1939 - 1945:

a)

Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến

b)

Thực hành triệt để cách mạng ruộng đất

c)

Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

d)

Ưu tiên thực hiện cách mạng ruộng đất, tạm giác nhiệm vụ giải phóng dân tộc

3.

Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân:

a)

Đánh đổ đế quốc xâm lược

b)

Đánh đổ giai cấp phong kiến, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Đánh đổ đế quốc xâm lược, đánh đổ phong kiến

d)

Đánh đổ tư sản, đánh đổ địa chủ phong kiến

4.

Mục đích Đảng ta tạm hoà hoãn với Pháp bằng việc ký Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946:

a)

Buộc Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập

b)

Hợp tác với quân Pháp để tấn công quân Tưởng

c)

Buộc quân Tưởng về nước; tranh thủ thời gian hoà hoãn chuẩn bị kháng chiến

d)

Xây dựng chế độ mới

5.

Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay:

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, văn minh, công bằng, dân chủ

6.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam thời Pháp thuộc:

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân Pháp

b)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ

c)

Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản Pháp

d)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân

7.

Thực chất quân Tưởng vào nước ta:

a)

Giúp nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược

b)

Giúp nhân dân ta bảo vệ chính quyền cách mạng mới thành lập

c)

Lật đổ chính quyền cách mạng, xoá bỏ Việt Minh, lập chính quyền tay sai

d)

Tước bỏ vũ khí của quân đội Nhật

8.

Đặc điểm lớn nhất của nước ta giai đoạn 1954 - 1975:

a)

Cả nước kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược

b)

Hiệp định Giơnevơ được thực hiện nghiêm chỉnh

c)

Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tạm thời bị chia cắt thành 2 miền

9.

Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" dự kiến khởi nghĩa khi nào?

a)

Pháp bị mất nước

b)

Nhật bị mất nước, quân đội Nhật hoang mang, mất hết tinh thần chiến đấu

c)

Nhật bị ném bom nguyên tử

d)

Pháp và Nhật đầu hàng quân đồng minh

10.

Chính phủ Pháp mời Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp năm 1946 nhằm mục đích:

a)

Đàm phán để chấm dứt chiến tranh

b)

Thể hiện sự tôn trọng của chính phủ Pháp đối với Hồ Chí Minh

c)

Trao trả độc lập cho Việt Nam

d)

Mua chuộc và gây sức ép đối với Hồ Chí Minh, dễ bề tiến hành xâm lược Việt Nam

11.

Kết quả đợt khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở nước ta xuất hiện:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp địa chủ

12.

Cuối năm 1974, Đảng ta chủ trương:

a)

Giải phóng miền Nam trong năm 1975

b)

Giải phóng miền Nam trong năm 1976

c)

Giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 - 1976

d)

Giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 - 1976 và nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

13.

Ý nghĩa của việc chọn đúng thời cơ trong Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Góp phần cùng Đồng minh đánh đổ phát xít Nhật

b)

Cách mạng diễn ra nhanh gọn, ít đổ máu, thành quả trọn vẹn

c)

Làm cho kẻ thù bất ngờ

d)

Huy động được các thời cơ cách mạng thuận lợi

14.

Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cộng sản Đảng được ra đời từ:

a)

Tân Việt cách mạng Đảng

b)

Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

c)

Việt Nam Quang phục hội

d)

Việt Nam quốc dân đảng

15.

Tại Đại hội toàn quốc lần thứ hai (2/1951), Đảng ta đổi tên thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác

d)

Đảng Lao Động Việt Nam

16.

Nguyễn Ái Quốc triệu tập Hội nghị thành lập Đảng theo:

a)

Chỉ thị của Quốc tế Cộng sản

b)

Sự ủy nhiệm của Đảng Cộng sản Pháp

c)

Sự chủ động của Nguyễn Ái Quốc

d)

Yêu cầu của các tổ chức cộng sản trong nước

17.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã chấm dứt:

a)

Quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc

b)

Các phong trào yêu nước

c)

Cuộc khủng hoảng về đường lối cứu nước

d)

Các phong trào giải phóng dân tộc

18.

Cương lĩnh chính trị (2/1930) xác định phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam:

a)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

b)

Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Làm cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và cách mạng ruộng đất

19.

Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930)

b)

Luận cương chính trị tháng (10/1930)

c)

Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12/1930)

d)

Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3/1935)

20.

Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị (2/1930) và Luận cương chính trị (10/1930) là:

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng

b)

Nhiệm vụ cách mạng

c)

Vai trò lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

21.

Văn kiện nhấn mạnh "vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền" là:

a)

Cương lĩnh chính trị (2/1930)

b)

Luận cương chính trị (10/1930)

c)

Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất (3/1935)

d)

Đề cương văn hóa Việt Nam (1943)

22.

Kẻ thù của cách mạng nước ta trong giai đoạn 1936 - 1939:

a)

Bọn đế quốc xâm lược

b)

Địa chủ phong kiến

c)

Đế quốc và phong kiến

d)

Bọn đế quốc phản động và tay sai

23.

Khi Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945), Đảng ta chủ trương phát động:

a)

Cao trào đánh Nhật, đuổi Pháp

b)

Phá nhà lao Nhật giải phóng tù binh

c)

Cao trào khởi nghĩa giành chính quyền

d)

Cao trào kháng Nhật cứu nước

24.

Yếu tố góp phần tạo nên thời cơ trong Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Nhân dân ta có sự lãnh đạo của Đảng

b)

Nhân dân ta anh hùng

c)

Nhân dân ta đoàn kết

d)

Nhân dân ta không thể tiếp tục sống kiếp nô lệ

25.

Khó khăn lớn nhất khi bước vào cuộc kháng chiến chống Mỹ:

a)

Kinh tế nước ta nghèo nàn

b)

Các nước xã hội chủ nghĩa bất đồng

c)

Mỹ là tên đế quốc hùng mạnh nhất thế giới

d)

Chiến tranh lạnh đang diễn ra

26.

Phong trào được Đảng ta phát động sau khi Nhật đảo chính Pháp:

a)

Hũ gạo cứu đói

b)

Tuần lệ vàng

c)

Bình dân học vụ

d)

Phá kho thóc giải quyết nạn đói

27.

Trong Cách mạng Tháng Tám 1945, Đảng chủ trương:

a)

Giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

b)

Giành chính quyền sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương

c)

Giành chính quyền cùng lúc quân Đồng minh vào Đông Dương

d)

Nhờ quân Đồng minh giúp ta giành chính quyền.

28.

Đảng ta nhận định hoàn cảnh nước ta sau Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Tổ quốc lâm nguy, chính quyền rơi vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"

b)

Tổ quốc bị lệ thuộc, chính quyền rơi vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"

c)

Đất nước khủng hoảng, chính quyền rơi vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"

d)

Đất nước bị cấm vận, chính quyền rơi vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"

29.

Kẻ thù chính của Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Thực dân Pháp xâm lược

b)

Quân Tưởng và tay sai

c)

Thực dân Anh

d)

Phát xít Nhật

30.

Chỉ thị "Kháng chiến kiến quốc" nêu khẩu hiệu của cách mạng Việt Nam:

a)

Dân tộc giải phóng

b)

Thành lập chính quyền cách mạng

c)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

d)

Đoàn kết dân tộc và thế giới

31.

Chủ trương của Đảng ta đối phó với các lực lượng ngoại xâm sau Cách mạng tháng Tám 1945:

a)

Nhân nhượng về chính trị, đánh trả về quân sự

b)

Nhân nhượng triệt để

c)

Kiên quyết đánh trả

d)

Nhân nhượng có nguyên tắc

32.

Phong trào diệt giặc dốt sau Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới

b)

Bình dân học vụ

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động

33.

Nhiệm vụ cấp bách của cách mạng được đề ra trong Chỉ thị "Kháng chiến kiến quốc":

a)

Xây dựng đời sống văn hóa mới

b)

Củng cố chính quyền cách mạng

c)

Xóa nạn mù chữ

d)

Đào tạo lại cán bộ

34.

Nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai sau Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Cho quân Tưởng vào miền Bắc nước ta

b)

Cho quân Tưởng vào miền Nam nước ta

c)

Cho quân Tưởng tham gia Chính phủ liên hiệp

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho quân đội Tưởng; Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ

35.

Khi Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Hoa - Pháp, Đảng ta chủ trương:

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

36.

Sự kiện nào sau đây mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp:

a)

Ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp

b)

Ký Tạm ước với Pháp

c)

Đàm phán tại Hội nghị Đà Lạt

d)

Đàm phán tại Hội nghị Phôngtennơblô

37.

Sau khi ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp năm 1946, Đảng ra Chỉ thị:

a)

Kháng chiến kiến quốc

b)

Hoà để tiến

c)

Lùi để tiến

d)

Hòa để đánh

38.

Tại Đại hội II (2/1951), Đảng ta nhận định:

a)

Thực dân Pháp ngày càng can thiệp sâu vào Việt Nam

b)

Đế quốc Mỹ ngày càng can thiệp sâu vào Việt Nam

c)

Pháp và Mỹ cấu kết xâm lược nước ta

d)

Đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù chính của nhân dân ta

39.

Năm 1950, Đảng ta chủ trương mở chiến dịch Biên giới nhằm mục đích:

a)

Làm phá sản chủ trương "đánh nhanh thắng nhanh" của địch

b)

Giúp đỡ cách mạng Trung Quốc

c)

Khơi thông tuyến biên giới Việt - Trung, phá thế bị cô lập

d)

Tạo tiền đề để giải phóng vùng đồng bằng

40.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định đối tượng của cách mạng là:

a)

Thực dân Pháp; phong kiến

b)

Đế quốc Mỹ; phong kiến

c)

Can thiệp Mỹ; Phong kiến

d)

Thực dân Pháp xâm lược, can thiệp Mỹ; Phong kiến phản động.

41.

Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng được nêu trong Chính cương Đảng Lao động Việt Nam (2/1951):

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Giành chính quyền cách mạng

c)

Đánh đổ chế độ phong kiến và tay sai

d)

Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

42.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định lực lượng cách mạng gồm:

a)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước

b)

Công nhân, nông dân, lao động trí thức

c)

Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc

d)

Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc

43.

Chủ trương “vì giải phóng miền Nam phải bảo vệ miền Bắc, để bảo vệ miền Bắc phải đánh thắng giặc Mỹ ở miền Nam” nói lên điều gì?

a)

A. Vai trò của miền Bắc đối với miền Nam

b)

B. Vai trò của cách mạng mỗi miền

c)

C. Tình trạng đất nước bị chia cắt thành 2 miền

d)

D. Mối quan hệ giữa cách mạng 2 miền

44.

Năm 1965, Mỹ đánh phá miền Bắc, Đảng chủ trương:

a)

Chuyển hướng xây dựng kinh tế, tiến hành chiến tranh nhân dân, bảo vệ miền Bắc, đảm bảo chi viện cho miền Nam

b)

Đưa miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Thực hiện kế hoạch 5 năm

d)

Chuyển hướng xây dựng kinh tế, tiến hành chiến tranh nhân dân, giải phóng 2 miền Nam - Bắc

45.

Giai đoạn 1954 - 1975, cách mạng hai miền Nam - Bắc có chung một mục tiêu trước mắt:

a)

Đánh cho Mỹ cút

b)

Giải phóng miền Nam, bảo vệ miền Bắc

c)

Giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc

d)

Tổng tuyển cử, thống nhất đất nước

46.

"Mỹ đưa quân vào miền Nam và mở rộng đánh phá miền Bắc" là biểu hiện của chiến lược:

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

47.

Sự kiện buộc Mỹ ngừng ném bom miền Bắc và bắt đầu đàm phán với Việt Nam ở Pari là:

a)

Tổng tấn công và nổi dậy Mậu Thân 1968

b)

Tiến công chiến lược 1972

c)

Chiến dịch 81 ngày đêm ở Thành cổ Quảng Trị

d)

Chiến dịch "Điện Biên Phủ trên không"

48.

Giai đoạn 1930 - 1945 Đảng lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ:

a)

Đấu tranh giành chính quyền

b)

Bảo vệ chính quyền

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

49.

Giai đoạn 1945 - 1954 Đảng lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ:

a)

Đấu tranh giành chính quyền

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

50.

Giai đoạn 1954 - 1975 Đảng lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ:

a)

Đấu tranh giành chính quyền

b)

Xây dựng CNXH trên cả nước

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

51.

Từ năm 1986 đến nay, Đảng lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ:

a)

Phát triển kinh tế tri thức

b)

Cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Xây dựng đất nước theo mô hình kế hoạch hóa tập trung bao cấp

d)

Đổi mới toàn diện đất nước

52.

Để đối phó với quân Tưởng và quân Pháp, Chỉ thị "Kháng chiến kiến quốc" (25/11/1945) chủ trương:

a)

Thực hiện "Hoa - Việt thân thiện" đối với quân Tưởng và độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với quân Pháp.

b)

Hòa quân Tưởng ở miền Bắc, đánh quân Pháp ở miền Nam

c)

Hòa quân Tưởng trước, hòa quân Pháp sau

d)

Đánh cả quân Tưởng và quân Pháp

53.

Nguyễn Ái Quốc dùng hình ảnh "đuổi hổ cửa trước rước beo cửa sau" để chỉ chủ trương cứu nước của:

a)

Nguyễn Thái Học

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Chu Trinh

d)

Hoàng Hoa Thám

54.

Nguyễn Ái Quốc cho rằng "chẳng khác nào xin giặc rủ lòng thương" để chỉ chủ trương cứu nước của:

a)

Nguyễn Thiện Thuật

b)

Nguyễn Quyền

c)

Phan Chu Trinh

d)

Hoàng Hoa Thám

55.

Nguyễn Ái Quốc dùng cụm từ "cách mạng không đến nơi" để chỉ:

a)

Cách mạng Anh, cách mạng Pháp

b)

Cách mạng Anh, cách mạng Mỹ

c)

Cách mạng Pháp, cách mạng Mỹ

d)

Cách mạng Mỹ, cách mạng Nga

56.

Cuộc cách mạng được Nguyễn Ái Quốc so sánh "như mặt trời chói lọi chiếu sáng khắp năm châu" là:

a)

Cách mạng Anh 1640

b)

Cách mạng Mỹ 1776

c)

Cách mạng Pháp 1789

d)

Cách mạng Nga 1917

57.

Trước khi mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam 1975, Đảng ta nhận định:

a)

Đế quốc Mỹ có khả năng quay trở lại miền Nam

b)

Đế quốc Mỹ sẽ bỏ rơi chính quyền Sài Gòn

c)

Đế quốc Mỹ không có khả năng quay trở lại miền Nam

d)

Đế quốc Mỹ sẽ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

58.

Ngày 19/12/1946, Đảng ta phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vì:

a)

Không thể nhận nhượng được nữa, nhân nhượng là mất nước

b)

Thời gian tạm hoãn với Pháp đã hết

c)

Chúng ta đã chuẩn bị đầy đủ về mọi mặt

d)

Pháp đang có ý đồ xâm lược Việt Nam

59.

Đảng ta nhận định, điểm mạnh nhất của Việt Nam khi bước vào cuộc kháng chiến chống Mỹ là:

a)

Có liên minh chiến đấu với Lào, Cămpuchia

b)

Được Liên Xô, Trung Quốc giúp đỡ

c)

Được sự ủng hộ của nhân dân Mỹ

d)

Cuộc kháng chiến của ta mang bản chất chính nghĩa

60.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy 1975, Đại tướng Võ Nguyên Giáp chỉ thị: “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa, tranh thủ từng phút, từng giờ, xốc tới mặt trận, giải phóng…. Quyết chiến và toàn thắng”.

a)

Tây Nguyên

b)

Sài Gòn

c)

Miền Nam

d)

Việt Nam

61.

Thời gian tồn tại thời cơ để tiến hành tổng khởi nghĩa trong Cách mạng tháng Tám là:

a)

Từ khi Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Tưởng vào Việt Nam

b)

Từ khi Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Anh vào Việt Nam

c)

Từ khi Nhật đầu hàng đến khi Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập

d)

Từ khi Nhật đầu hàng đến trước khi quân Đồng minh vào Việt Nam

62.

Trong Luận cương chính trị (10/1930), phương pháp cách mạng được xác định là:

a)

Đấu tranh bằng kinh tế

b)

Đấu tranh bằng chính trị

c)

Đấu tranh bằng hòa bình

d)

Đấu tranh bằng bạo lực cách mạng

63.

Yếu tố góp phần tạo nên thời cơ trong Cách mạng Tháng Tám 1945:

a)

Đảng ta có đường lối đúng đắn

b)

Đảng ta đã sẵn sàng lãnh đạo nhân dân đứng lên khởi nghĩa

c)

Đảng ta đã có kinh nghiệm lãnh đạo giành chính quyền

d)

Đảng ta có phương pháp cách mạng khoa học

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Chúng ta càng …, thực dân Pháp càng …."

a)

Nhượng bộ; lấn chiếm

b)

Hòa bình; chiến tranh

c)

Nhân nhượng; lấn tới

d)

Lùi bước; tiến bước

65.

"Kháng chiến toàn diện" nghĩa là:

a)

Kháng chiến về quân sự, kinh tế, chính trị

b)

Kháng chiến trên tất cả các lĩnh vực

c)

Tất cả người dân tham gia kháng chiến

d)

Sử dụng tất cả vũ khí sẵn có để đánh giặc

66.

Đường lối quân sự giai đoạn 1946 - 1954 là:

a)

Thực hiện tổng khởi nghĩa

b)

Thực hiện tổng tiến công và nổi dậy

c)

Triệt để sử dụng bộ đội địa phương

d)

Triệt để sử dụng chiến tranh du kích

67.

"Kháng chiến dựa vào sức mình là chính" nghĩa là:

a)

Chỉ dựa vào nội lực

b)

Dựa vào sự giúp đỡ của nước ngoài

c)

Dựa vào nội lực đồng thời tranh thủ sự giúp đỡ của nước ngoài

d)

Dựa vào nội lực đồng thời tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc

68.

Với thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ, nhân dân ta đã:

a)

Giải phóng miền Bắc

b)

Giải phóng miền Nam

c)

Hoàn thành công cuôc giải phóng dân tộc

d)

Đưa cả nước quá độ lên CNXH

69.

Đặc điểm lớn nhất của đường lối cách mạng nước ta giai đoạn 1954 - 1975:

a)

Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

b)

Đảng lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

c)

Đảng lãnh đạo hai nhiệm vụ cách mạng, tiến hành đồng thời ở hai miền Bắc-Nam

d)

Đảng lãnh đạo một nhiệm vụ cách mạng

70.

Ở miền Nam Việt Nam, trong giai đoạn 1961 - 1968, Mỹ tiến hành:

a)

Chiến lược "Chiến tranh đơn phương" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"

b)

Chiến lược "Chiến tranh đơn phương" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ"

c)

Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ"

d)

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "VN hóa chiến tranh"

71.

Với Hiệp định Pari năm 1973, nhân dân ta hoàn thành nhiệm vụ:

a)

Làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"

b)

Làm thất bại chiến lược "Chiến tranh cục bộ"

c)

Đánh cho Mỹ cút

d)

Đánh cho Ngụy nhào

72.

Cương lĩnh chính trị (2/1930) đề ra nhiệm vụ cách mạng trên các lĩnh vực:

a)

Chính trị; Quân sự; Kinh tế

b)

Chính trị; Quân sự; Văn hóa - xã hội

c)

Chính trị; Kinh tế; Văn hóa - xã hội

d)

Chính trị; Kinh tế; Ngoại giao

73.

Xã hội Việt Nam giai đoạn 1858 - 1945 có tính chất:

a)

Thuộc địa

b)

Nửa thuộc địa

c)

Thuộc địa phong kiến

d)

Thuộc địa nửa phong kiến

74.

Phương châm lúc đầu của chiến dịch Điện Biên Phủ:

a)

Đánh chắc tiến chắc

b)

Đánh chắc thắng chắc

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Đánh nhanh rút nhanh

75.

Theo hội nghị Potsdam, năm 1945, quân được vào Việt Nam giải giáp quân Nhật là:

a)

Quân Anh, quân Pháp

b)

Quân Tưởng, quân Anh

c)

Quân Tưởng, quân Pháp

d)

Quân Tưởng, quân Mỹ

76.

Ba chương trình mục tiêu của chặng đường đầu tiên trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Lương thực, thực phẩm; hàng dệt may, giày da và hàng xuất khẩu

b)

Lương thực, thực phẩm; dược liệu và hàng dệt may, giày da

c)

Lương thực, thực phẩm; dược liệu và hàng xuất khẩu

d)

Lương thực, thực phẩm; hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

77.

Cơ sở khoa học của quyết tâm "đánh thắng đế quốc Mỹ xâm lược" là:

a)

Chỉ ra điểm yếu của Mỹ

b)

Chỉ ra điểm mạnh của Việt Nam

c)

Chỉ ra điểm yếu của Mỹ, điểm mạnh của Việt Nam

d)

Đánh giá tương quan lực lượng giữa Việt Nam và Mỹ trên quan điểm toàn diện

78.

Nội dung cơ bản của Đại hội III là:

a)

Đề ra đường lối công nghiệp hóa đất nước

b)

Đề ra đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

c)

Đề ra đường lối xây dựng hệ thống chính trị

d)

Đề ra đường lối đối ngoại

79.

Mục tiêu cơ bản của việc hoàn thiện thể chế kinh tế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là:

a)

Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng

b)

Làm cho các thể chế phù hợp với các nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường

c)

Kế thừa có chọn lọc thành tựu phát triển kinh tế thị trường của nhân loại

d)

Phát triển đồng bộ, đa dạng các loại thị trường

80.

Mục tiêu cụ thể phát triển đất nước đến năm 2025 được đề ra tại Đại hội XIII là:

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao;

b)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

c)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

d)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại

81.

Con đường để cải biến tình trạng kinh tế của đất nước ta được đề cập tại Đại hội III là:

a)

Xã hội hóa sản xuất

b)

Xã hội hóa xã hội chủ nghĩa

c)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

82.

Nội dung cơ bản của Đại hội IV là:

a)

Đề ra đường lối đổi mới đất nước

b)

Đề ra đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Đề ra đường lối đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước

d)

Đề ra đường lối ngoại giao

83.

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa được xem là nhiệm vụ như thế nào trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Quan trọng

b)

Chủ yếu

c)

Hàng đầu

d)

Trung tâm

84.

Đại hội XIII của Đảng xác định mục tiêu cụ thể phát triển đất nước đến năm 2030 là gì?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

c)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.

d)

Trở thành nước có thu nhập cao.

85.

Đại hội XIII của Đảng xác định mục tiêu cụ thể phát triển đất nước đến năm 2045 là gì?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

b)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.

c)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao;

d)

Trở thành nước phát triển.

86.

Trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, Đảng ta đã xác định lấy ngành nào làm mặt trận hàng đầu?

a)

Công nghiệp

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp nặng

d)

Nông nghiệp

87.

Đại hội V của Đảng (3/1982) đã xác định việc xây dựng và phát triển công nghiệp nặng trong giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội cần phải tiến hành như thế nào?

a)

Nhanh, hiệu quả

b)

Có mức độ, vừa sức

c)

Từ từ, cân đối

d)

Cân đối, hiệu quả

88.

Đặc trưng chủ yếu của công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới là:

a)

Công nghiệp hóa theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội, thiên về phát triển công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp hóa theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội, thiên về phát triển công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp hóa theo mô hình kinh tế mở, thiên về phát triển công nghiệp nặng.

d)

Công nghiệp hóa theo mô hình kinh tế mở, thiên về phát triển công nghiệp nhẹ.

89.

Trước đổi mới, lực lượng chủ yếu thực hiện công nghiệp hóa là:

a)

Nhà nước và tập thể

b)

Nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước

c)

Nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

90.

Với cuộc tiến công chiến lược 1972 cùng với thắng lợi to lớn của trận "Điện Biên Phủ trên không" chúng ta buộc địch phải ký:

a)

Hiệp định Pari

b)

Hiệp định Giơnevơ

c)

Hiệp định Sơ bộ 6/3

d)

Tạm ước 14/9

91.

Tại Hội nghị lần thứ 11 (3/1965) và 12 (12/1965), Trung ương Đảng đã đề ra quyết tâm:

a)

Giải phóng miền Nam

b)

Giải phóng Quảng Trị

c)

Đánh bại chiến lược chiến tranh đặc biệt

d)

Đánh thắng đế quốc Mỹ xâm lược

92.

Năm 1965 đế quốc Mỹ mở rộng đánh phá miền Bắc nhằm mục đích:

a)

Trả đũa, vì Hải quân Bắc Việt Nam đánh tàu của Mỹ ở Vịnh Bắc Bộ

b)

Bảo vệ thế giới tự do

c)

Đánh phá công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Miền Bắc; ngăn chặn viện trợ từ Miền Bắc vào Miền Nam; đè bẹp ý chí chống Mỹ của nhân dân Việt Nam

d)

Bảo vệ Miền Nam khỏi sự xâm lược của cộng sản Miền Bắc

93.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: " Giai đoạn 1954 - 1975, Đảng chủ trương tiến hành ... ở miền Bắc và ... ở miền Nam"

a)

Cách mạng ruộng đất; cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Cách mạng XHCN; cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng vô sản; cách mạng công nghiệp

d)

Cách mạng tư sản dân quyền; cách mạng ruộng đất

94.

Năm 2025, nước ta kỷ niệm bao nhiêu năm thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc?

a)

65 năm

b)

75 năm

c)

55 năm

d)

50 năm

95.

Quan điểm cơ bản của Đảng ta về công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới là:

a)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và bảo vệ tài nguyên môi trường

c)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường

d)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và bảo vệ tài nguyên môi trường, phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

96.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi mới ở nước ta được tiến hành trong nền kinh tế:

a)

Kế hoạch hóa, tập trung

b)

Thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

Nông nghiệp

d)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

97.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ trước đổi mới ở nước ta được tiến hành trong nền kinh tế:

a)

Kế hoạch hóa, tập trung

b)

Thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

Nông nghiệp

d)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

98.

Trong các nguồn lực tham gia vào quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nguồn lực nào đóng vai trò quyết định?

a)

Vốn

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Con người

d)

Cơ cấu kinh tế

99.

Theo quan điểm của Đảng, nền tảng và động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Vốn

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Con người

d)

Cơ cấu kinh tế

100.

Đặc điểm của cơ chế kế hoạch hóa tập trung là:

a)

Các cơ quan hành chính không can thiệp vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh

b)

Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính

c)

Quan hệ hàng hóa, tiền tệ là chủ yếu

d)

Bộ máy quản lý gọn, năng động

101.

Chế độ bao cấp được thực hiện bằng các hình thức chủ yếu sau:

a)

Bao cấp qua giá, sản phẩm và cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá, sản phẩm và tem phiếu

c)

Bao cấp qua sản phẩm, tem phiếu và cấp phát vốn

d)

Bao cấp qua giá, tem phiếu và cấp phát vốn

102.

Tư duy của Đảng về kinh tế thị trường:

a)

Kinh tế thị trường là cái riêng có của chủ nghĩa tư bản

b)

Kinh tế thị trường là cái riêng có của chủ nghĩa xã hội

c)

Kinh tế thị trường không phải là cái riêng có của chủ nghĩa tư bản

d)

Kinh tế thị trường không phải là cái riêng có của chủ nghĩa xã hội

103.

Sự khác biệt giữa kinh tế thị trường ở nước ta với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chủng loại và số lượng hàng hóa

b)

Quan hệ cung, cầu

c)

Nhiều thành phần kinh tế.

d)

Tính "định hướng xã hội chủ nghĩa"

104.

Mục tiêu xây dựng nền kinh tế thị trường ở nước ta là:

a)

Phục vụ lợi ích của các nhà tư bản

b)

Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa tư bản

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Vì lợi nhuận của những đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

105.

Trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

106.

Thành phần kinh tế nhà nước cùng với thành phần kinh tế nào được Đảng ta khẳng định là nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Tư bản nhà nước

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

107.

Thành phần kinh tế nào đóng vai trò là một trong những động lực của nền kinh tế thị trường ở nước ta?

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Tư bản nhà nước

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

108.

Thành phần kinh tế nào được khuyến khích phát triển trong nền kinh tế thị trường ở nước ta?

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Tư bản nhà nước

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

109.

Nội dung cơ bản của Nghị quyết số 29 - NQ/TW, ngày 4/11/2013 là:

a)

Đổi mới căn bản, toàn diện Giáo dục và Đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế

b)

Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng;

c)

Xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam

d)

Tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.

110.

Công cụ quản lý Nhà nước về kinh tế của nước ta thời kỳ đổi mới là:

a)

Mệnh lệnh hành chính

b)

Hệ thống các quy phạm pháp luật

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước

d)

Hệ thống pháp luật, chính sách, kế hoạch và các công cụ điều tiết vĩ mô khác.

111.

Hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội của nhân dân

b)

Đảng, Nhà nước và Mặt trận Tổ quốc

c)

Đảng, Nhà nước và các mối quan hệ giữa các thành tố trong hệ thống

d)

Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội và các mối quan hệ giữa các thành tố trong hệ thống.

112.

Hệ thống chính trị dân chủ nhân dân (1945 - 1954) có nhiệm vụ:

a)

Đánh đuổi đế quốc, xóa bỏ chế độ phong kiến, phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho Chủ nghĩa xã hội

b)

Đánh đuổi đế quốc, thực hiện đấu tranh giai cấp, xây dựng Chủ nghĩa xã hội

c)

Đánh đuổi thực dân đế quốc, xây dựng chế độ dân chủ nhân dân

d)

Đánh đuổi thực dân đế quốc, xóa bỏ phong kiến, xây dựng Chủ nghĩa xã hội

113.

Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế trong việc giải quyết các vấn đề xã hội ở nước ta thời kỳ đổi mới là:

a)

Đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội từ điểm xuất phát thấp

b)

Tăng trưởng kinh tế tách rời mục tiêu và chính sách xã hội

c)

Hậu quả của chiến tranh để lại

d)

Kinh tế đang phát triển

114.

Cơ sở kinh tế chủ yếu của hệ thống chính trị dân chủ nhân dân là:

a)

Sản xuất lớn

b)

Sản xuất nhỏ

c)

Sản xuất tư nhân hàng hóa nhỏ

d)

Sản xuất tư nhân hàng hóa lớn

115.

Mục tiêu chủ yếu của việc đổi mới hệ thống chính trị là:

a)

Thực hiện tốt dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy đầy đủ quyền làm chủ của nhân dân

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị

c)

Đổi mới tổ chức và phương thức hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Đổi mới hệ thống chính trị một cách toàn diện

116.

Chủ trương trọng tâm của việc đổi mới hệ thống chính trị là:

a)

Đổi mới hệ thống chính trị từng bước

b)

Kết hợp chặt chẽ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị

c)

Đổi mới tổ chức và phương thức hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Đổi mới hệ thống chính trị một cách toàn diện

117.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Nguyễn Ái Quốc khẳng định "muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài con đường …"

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng tư sản dân quyền

d)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

118.

Chính sách xã hội thời kỳ đổi mới được thực hiện trên cơ sở:

a)

Phát triển văn hóa

b)

Phát triển khoa học công nghệ

c)

Phát triển giáo dục đào tạo

d)

Phát triển kinh tế

119.

Tính chất của nền văn hóa mới Việt Nam thời kỳ trước đổi mới là:

a)

Dân tộc về hình thức, phong phú về nội dung

b)

Dân chủ về hình thức, phong phú về nội dung

c)

Dân tộc về hình thức, dân chủ về nội dung

d)

Dân chủ về hình thức và độc lập về nội dung

120.

Đại hội XIII của Đảng xem việc "thúc đẩy đổi mới sáng tạo, chuyển giao, ứng dụng và phát triển mạnh khoa học và công nghệ" là:

a)

Quốc sách hàng đầu.

b)

Động lực then chốt.

c)

Quốc sách chiến lược.

d)

Quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt.