wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu vật lí thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ nhất là

a)

động cơ hơi nước.

b)

điện thoại.

c)

ô tô không người lái.

d)

rôbốt.

2.

Mục tiêu của vật lí là

a)

khám phá sự vận động của con người.

b)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

c)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

3.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

các hiện tượng tự nhiên.

b)

các chuyển động cơ học và năng lượng.

c)

vật chất và năng lượng.

d)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

5.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

sự xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.

c)

sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu nano,.

d)

thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc

6.

Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí là

a)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp.

b)

phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu.

c)

phương pháp lý thuyết và phương pháp định tính.

d)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp lý thuyết.

7.

Cách sắp xếp nào sau đây đúng trong 5 bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí?

a)

Đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, quan sát, kiểm tra giả thuyết, kết luận.

b)

Quan sát, đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, kết luận.

c)

Đề xuất vấn đề, quan sát, kiểm tra giả thuyết, hình thành giải quyết, kết luận

d)

Quan sát , đề xuất vấn đề , kiểm tra giải quyết, hình thành giải thuyết, kết luận

8.

Các động cơ điện mà con người đang sử dụng như xe đạp điện, xe máy điện,... là kết quả nghiên cứu thuộc chủ yếu những phân ngành Vật lí nào?

a)

Quang học và cơ học.

b)

Cơ học và điện học.

c)

Nhiệt học và điện học.

d)

Quang học và điện học.

9.

Ai được mệnh danh là “cha đẻ” của phương pháp thực nghiệm?

a)

Newton.

b)

Aristotle.

c)

Galilei.

d)

Einstein.

10.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí?

a)

Có được kiến thức, kĩ năng cơ bản về vật lí.

b)

Vận dụng được kiến thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

Nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục.

11.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1831?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

12.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1600?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

13.

Sự kiện nào sau đây xảy ra vào năm 1687?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiên Pisa.

b)

Joule tìm ra các định luật nhiệt động lực học.

c)

Newton công bố các nguyên lí toán của triết học tự nhiên.

d)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

14.

Hoạt động y tế nào dưới đây không sử dụng các thành tựu của vật lí?

a)

Chụp X - quang.

b)

Chữa tật khúc xạ của mắt bằng laze.

c)

Lấy thuốc theo đơn.

d)

Xạ trị.

15.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

16.

Kí hiệu DC mang ý nghĩa là

a)

điện một chiều.

b)

điện xoay chiều.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

17.

Biển báo sau mang ý nghĩa là

a)

nơi nguy hiểm về điện.

b)

lưu ý cẩn thận.

c)

cẩn thận sét đánh.

d)

cảnh báo tia laser.

18.

Ý nghĩa của biển báo sau đây là khu vực

a)

có hóa chất.

b)

được sử dụng lửa.

c)

có chất phóng xạ.

d)

rửa dụng cụ thí nghiệm.

19.

Khi tiến hành thí nghiệm, cần phải

a)

thảo luận nhóm để thống nhất quy tắc riêng của nhóm, có thể bỏ qua quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm.

b)

tiến hành thí nghiệm với thời gian ngắn nhất, không cần tuân thủ các quy tắc của phòng thí nghiệm.

c)

tự đề xuất các quy tắc thí nghiệm để có thể tiến hành thí nghiệm nhanh nhất.

d)

tuân theo các quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm, hướng dẫn của giáo viên.

20.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ?

a)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì.

b)

Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ theo quy định.

c)

Kiểm tra sức khỏe định kì.

d)

Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

b)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

c)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

d)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

23.

Kí hiệu AC hoặc dấu "~" mang ý nghĩa là

a)

cực dương.

b)

dòng điện 1 chiều.

c)

cực âm.

d)

dòng điện xoay chiều.

24.

Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

chạy đi gọi người tới cứu chữa.

b)

tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.

c)

ngắt nguồn điện.

d)

dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

25.

Biển báo nào dưới đây là biển cảnh báo chất độc

4 lines
26.

Điều nào sau đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

a)

Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện.

b)

Tay ướt cầm vào đầu dây không có phích cắm để cắm vào ổ điện.

c)

Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.

d)

Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.

27.

Phát biểu sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ là

a)

giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

không cần mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

28.

Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là

a)

ngắt nguồn điện.

b)

dùng nước để dập tắt đám cháy

c)

dùng CO2 để dập đám cháy

d)

thoát ra ngoài.

29.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Trước khi cắm hay tháo thiết bị điện cần tắt công tắc nguồn.

b)

Dùng tay không để cầm ống nghiệm hoặc bình đong.

c)

Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.

d)

Bố trí dây điện gọn gàng.

30.

Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng ta cần

a)

không chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.

b)

chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.

c)

không chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.

d)

chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.

31.

Phép đo của một đại lượng vật lí

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lí.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lí.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân.

32.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.

b)

gam.

c)

kilôgam.

d)

miligam.

33.

Đại lượng không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI là

a)

khối lượng.

b)

thời gian.

c)

quãng đường.

d)

vận tốc.

34.

Đại lượng không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI là

a)

khối lượng

b)

thời gian

c)

quãng đường

d)

vận tốc

35.

Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F 12, 750 0, 095 = N thì

a)

sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N.

b)

kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N.

c)

sai số tương tối của phép đo là 0,095%.

d)

giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N.

36.

Gọi A là giá trị trung bình, A' Δ là sai số dụng cụ, A Δ là sai số ngẫu nhiên, A Δ là sai số tuyệt đối. Sai số tương đối của phép đo là

a)

A.100%. A Δ δ=

b)

A A .100%. A' Δ δ=

c)

A A.100%. A δ= Δ

d)

A A.100%. A Δ δ=

37.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A, sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A = A − ΔA.

b)

A = A + ΔA.

c)

A = A ± ΔA.

d)

A= A ± ΔA.

38.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai sót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

39.

Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

giá trị trung bình.

c)

phép đo trực tiếp.

d)

dụng cụ đo trực tiếp.

40.

Dùng thước kẹp đo đường kính viên bi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

không thuộc phép đo nào.

c)

phép đo trực tiếp.

d)

không thể đo được.

41.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?

a)

Tần số kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Ôm kế.

d)

Tốc kế.

42.

Đơn vị của lực trong hệ SI là

a)

km/h.

b)

N.

c)

m/s.

d)

m/s2.

43.

Sai số tương đối của phép đo là

a)

tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.

b)

tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

d)

tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo

44.

Sai số phép đo phân thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

sai số tuyệt đối

b)

sai số hệ thống

c)

sai số tương đối

d)

sai số ngẫu nhiên

46.

Sai số phép đo bao gồm

a)

sai số hệ thống và sai số đơn vị

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống

c)

sai số đơn vị và sai số dụng cụ

d)

sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị

47.

Chọn câu sai. Sai số hệ thống

a)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

b)

không thể tránh khỏi khi đo

c)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra

d)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch

48.

Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là

a)

tốc kế

b)

đồng hồ và thước mét

c)

chỉ cần đồng hồ

d)

chỉ cần thước

49.

Một học sinh sử dụng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất là 1 mm để đo chiều dài của một đoạn thẳng. Sai số dụng cụ của phép đo bằng thước trên thường được lấy giá trị bằng

a)

5 mm

b)

0,5 mm

c)

1 mm

d)

0,1 mm

50.

Sai số tương đối của phép đo xấp xỉ là

a)

4,0%

b)

5,0%

c)

4,5%

d)

3,5%

51.

Một học sinh làm thí nghiệm gia tốc rơi tự do. Năm lần đo cho kết quả lần lượt là 9,7805 m/s2 , 9,7807 m/s2 , 9,7806 m/s2 , 9,7806 m/s2 , 9,7807 m/s2 .Gia tốc rơi tự do trung bình của năm lần đo này bằng

a)

9,7806 m/s2

b)

9,7840 m/s2

c)

9,7802 m/s2

d)

9,7860 m/s2

52.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

54.

Quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi vật

a)

chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.

c)

đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A.

d)

đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về

55.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

a)

AB.

b)

0.

c)

AB/2.

d)

AB/4.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.

57.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động v

4 lines
58.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2 m, - 2 m.

b)

8m, - 2 m.

c)

2 m, 2 m.

d)

8m, - 8m.

59.

Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là

a)

13 km.

b)

16 km.

c)

5 km.

d)

10 km.

60.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó.

a)

70, 7 km.

b)

50 km.

c)

100 km.

d)

35,35 km.

61.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

62.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

63.

Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đường thẳng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng -1000m.

b)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200m.

c)

Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng -1000m.

d)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng -8000m.

64.

Bạn Minh chuyển động trên sân vận động xuất phát từ đi điểm A qua B rồi đến C. kết luận nào sau đây là đúng?

4 lines
65.

Bạn Minh chuyển động trên sân vận động xuất phát từ đi điểm A qua B rồi đến C. kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Quãng đường gấp đôi độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.

b)

Quãng đường gấp đôi độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.

c)

Quãng đường bằng độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác đều.

d)

Quãng đường bằng độ dịch chuyển khi tam giác ABC là tam giác vuông.

66.

Một xe máy đi từ điểm P đến Q đến R đến S và cuối cùng đến P theo một đường tròn như hình vẽ bên. Độ dịch chuyển của chiếc xe máy là

a)

5πkm.

b)

5 km.

c)

10πkm.

d)

0 km.

67.

Một vận động viên thực hiện bơi 400m dọc theo đường bơi có chiều dài 80 m. Người đó bơi hết đường bơi rồi quay lại chỗ xuất phát bơi tiếp hết đường bơi lại tiếp tục quay lại cứ như thế hoàn thành. Trong quá trình bơi người đó đã

a)

đi được quãng đường 200m.

b)

đi được quãng đường 80m.

c)

đã dời được độ dịch chuyển 80m.

d)

đã dời được độ dịch chuyển bằng 0.

68.

Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km. Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3 km. Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km. Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km. Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát?

a)

10 km, hướng Đông.

b)

9 km, hướng Bắc.

c)

8 km, hướng Tây.

d)

5km, hướng Nam

69.

Phép đo tốc độ trong bài “Thực hành đo tốc độ của vật chuyển động thẳng” (Sách giáo khoa Vật lí 10 – Bộ sách chân trời sáng tạo) là phép đo gián tiếp thông qua các phép đo trực tiếp

a)

quãng đường và thời gian.

b)

thời gian và gia tốc.

c)

gia tốc và quãng đường.

d)

gia tốc và độ dịch chuyển.

70.

Một chất điểm chuyển động thẳng từ vị trí A có tọa độ x1 đến vị trí B có tọa độ x2.

4 lines
71.

Một chất điểm chuyển động thẳng từ vị trí A có tọa độ x1 đến vị trí B có tọa độ x2. Độ dịch chuyển d của chất điểm được xác định:

a)

d = x2 - x1

b)

d = x1 + x2

c)

d = x1 - x2

d)

d = x2

72.

Công thức tính tốc độ trung bình:

a)

v_tb = s / ∆t

b)

v_tb = s.∆t

c)

v_tb = d / ∆t

d)

v_tb = d.∆t

73.

Để đo tốc độ tức thời và tốc độ trung bình của vật chuyển động trong phòng thí nghiệm ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng đồng hồ bấm giây kết hợp với thước.

b)

Dùng súng bắn tốc độ.

c)

Dùng điện thoại kết hợp với thước.

d)

Dùng cổng quang điện, thước kết hợp đồng hồ đo thời gian hiện số.

74.

Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm

a)

đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

b)

đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

c)

đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

d)

đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

75.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

76.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.

d)

Một chiếc lá rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.

77.

Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh

c)

Chiếc máy bay đang bay đi vào nhà ga

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

78.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo quãng đường đi được.

b)

(2) Dùng đồng hồ đo thời gian chuyển động.

c)

(3) Đo gia tốc rơi tự do.

d)

(4) Đo vận tốc trung bình của vật chuyển động.

79.

Trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, điều chỉnh núm mode của đồng hồ đo thời gian hiện số ở vị trí A hoặc B khi thực hiện phép đo

a)

thời gian chuyển động của viên bi thép.

b)

tốc độ trung bình của viên bi thép.

c)

đường kính của viên bi thép.

d)

tốc độ tức thời của viên bi thép.

80.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe là

a)

30 km/h.

b)

37,5 km/h.

c)

30 km/h.

d)

18 km/h.

81.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

a)

OA.

b)

AB.

c)

BC.

d)

OA và BC.

82.

Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe (1) một đoạn

a)

40 km.

b)

30 km.

c)

35 km.

d)

70 km.

83.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

84.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

a)

ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.

b)

cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

c)

ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

d)

cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.

85.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

c)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

d)

Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

86.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

c)

véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

87.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có

a)

gia tốc không đổi theo thời gian.

b)

véctơ vận tốc thay đổi theo thời gian.

c)

tốc độ không đổi.

d)

véctơ vận tốc bằng không.

88.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m/s2

b)

cm/phút.

c)

km/h.

d)

m/s.

89.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của vec-tơ gia tốc như thế nào?

a)

hướng theo chiều dương.

b)

ngược chiều dương.

c)

cùng chiều với vec-tơ vận tốc.

d)

không xác định được.

90.

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc

a)

ngược dấu

b)

a > 0.

c)

a = 0.

d)

a < 0.

91.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi

d)

Véc tớ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi

92.

Câu 7: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

d)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

93.

Câu 8: Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây,đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Hình vẽ 1.

b)

Hình vẽ 2.

c)

Hình vẽ 3.

d)

Hình vẽ 4.

94.

Câu 9: Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

95.

Câu 10: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = 2v0t + at^2 (a và v0 cùng dấu).

b)

s = 2v0t + at^2 (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + 2v0t + at^2 (a và v0 trái dấu).

d)

x = x0 + 2v0t + at^2 (a và v0 cùng dấu).

96.

Câu 11: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

Δv = aΔt.

b)

v0 = v + at.

c)

s = v0t + 0.5at2

d)

v = v0 + at2

97.

Câu 12: Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v + v0 =cân2as

b)

v2 + v02=2as

c)

v - v0=cân2as

d)

v2 - v02 =2as

98.

Câu 13: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

99.

Câu 14: Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương có dạng là đường

a)

thẳng xiên lên phía trên trục hoành.

b)

parabol.

c)

thẳng nằm ngang phía trên trục hoành.

d)

thẳng xiên xuống lên phía trên trục hoành.

100.

Câu 15: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, v0 là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó.

4 lines
101.

Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, v0 là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Nếu tích số av0 < 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

Nếu tích số av0 > 0 thì vật chuyển động chậm dần đều.

c)

Nếu a < 0 và v0 < 0 thì vật chuyển động chậm dần đều.

d)

Nếu a > 0 và v0 > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.

102.

Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian.

b)

Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian.

c)

Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn là hằng số.

d)

Vận tốc của vật luôn dương.

103.

Đồ thị vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương có dạng là đường thẳng

a)

xiên xuống phía trên trục hoành.

b)

xiên lên phía dưới trục hoành.

c)

xiên xuống phía dưới trục hoành.

d)

xiên lên phía trên trục hoành.

104.

Chuyển động rơi tự do là

a)

một chuyển động thẳng đều.

b)

một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

105.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

thẳng.

b)

cong.

c)

tròn.

d)

parabol.

106.

Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động rơi tự do là chuyển động của

a)

chiếc lá rơi.

b)

người nhảy dù.

c)

hạt bụi bay.

d)

mẫu giấy trong bình rút hết không khí.

107.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định), thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

kích thước của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

nhiệt độ của vật.

108.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào

a)

khối lượng và kích thước vật rơi.

b)

độ cao và vĩ độ địa lý.

c)

vận tốc đầu và thời gian rơi

d)

áp suất và nhiệt độ môi trường

109.

Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là do

a)

các vật nặng nhẹ khác nhau.

b)

các vật to nhỏ khác nhau.

c)

lực cản của không khí lên các vật.

d)

các vật làm bằng các chất khác nhau.

110.

Tầm xa của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức

a)

L = v0^2 / (2gh)

b)

L = v0 / g

c)

L = 2h / (v022h / g)

d)

L = h / (2g)

111.

Phương trình quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

y = (g/2v0^2)x^2

b)

y = (g/2v0^2)x^2

c)

y = (g/2v0)x^2

d)

y = (g/2v0^2)x

112.

Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A chạm đất trước.

b)

A chạm đất sau.

c)

Cả hai đều chạm đất cùng lúc.

d)

Chưa biết giá trị v0 nên chưa kết luận được.

113.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

114.

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là

a)

một đường elip.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường hyperbol.

d)

một nhánh parabol.

115.

Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

m và v0

b)

m và h.

c)

v0 và h.

d)

m, v0 và h.

116.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì

a)

vật 1 chạm đất trước.

b)

hai vật chạm đất cùng một lúc.

c)

hai vật có tầm bay cao như nhau.

d)

vật 1 có tầm bay cao hơn.

117.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì câu nào sau đây không đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng một lúc.

b)

Hai vật cùng có tầm bay xa.

c)

Vật 2 có tầm bay xa lớn hơn.

d)

Hai vật có cùng tầm bay cao.

118.

Một vận động viên sút một quả bóng bầu dục ba lần theo các quỹ đạo a,b và c như hình vẽ .Quỹ đạo nào tương ứng với thời gian chuyển động trong không khí của quả bóng là lâu nhất nếu bỏ qua mọi lực cản?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

Cả ba trường hợp có thời gian chuyển động như nhau.

119.

Góc lệch α có giá trị bằng bao nhiêu để có thể ném vật ra xa nhất so với vị trí ném?

a)

900

b)

450

c)

150

d)

300

120.

Vật chuyển động rơi tự do không có đặc điểm

a)

vận tốc tỉ lệ với bình phương thời gian chuyển động.

b)

tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

c)

chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

d)

chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu bằng không.