wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Lạm phát là sự tăng lên liên tục mức giá chung của nền kinh tế trong một thời gian nhất định làm

a)

Tăng sức mua của đồng tiền

b)

Giảm giá trị và sức mua của đồng tiền

c)

Tăng giá trị của đồng tiền

d)

Tăng giá trị và sức mua của đồng tiền.

2.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, có loại hình lạm phát:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

3.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, thì loại hình lạm phát vừa phải là:

a)

Lạm phát dưới 10%

b)

Lạm phát từ 10% đến dưới 1000%

c)

Lạm phát từ 10% đến dưới 100%

d)

Lạm phát từ 1000% trở lên.

4.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, loại hình lạm phát từ 10% đến dưới 1000% là

a)

Lạm phát phi mã

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Lạm phát nghiêm trọng

5.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, thì loại hình lạm phát dưới 10% là:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

6.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, thì loại hình lạm phát trên 1 000% là:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

7.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, thì loại hình lạm phát phi mã là:

a)

Lạm phát dưới 10%

b)

Lạm phát từ 10% đến dưới 1000%

c)

Lạm phát từ 10% đến dưới 100%

d)

Lạm phát từ 1000% trở lên.

8.

Lạm phát là sự tăng lên liên tục mức giá chung của nền kinh tế trong một thời gian nhất định làm giảm giá trị và sức mua của

a)

Đồng tiền

b)

Người tiêu dùng

c)

Hàng hoá

d)

Thị trường tiêu dùng

9.

Có mấy nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát

a)

2 nguyên nhân

b)

3 nguyên nhân

c)

4 nguyên nhân

d)

5 nguyên nhân

10.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến lạm phát

a)

Do nhu cầu của thị trường tăng

b)

Do kinh tế bị đình trệ

c)

Do tình trạng người thất nghiệp tăng

d)

Do tỉ lệ hộ nghèo trong nước tăng.

11.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến lạm phát

a)

Do chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng.

b)

Do kinh tế bị đình trệ

c)

Do tình trạng người thất nghiệp tăng

d)

Do tỉ lệ hộ nghèo trong nước tăng.

12.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến lạm phát

a)

Do cung lượng tiền lưu thông trong nước tăng

b)

Do chi phí tiêu dùng của hộ gia đình tăng.

c)

Do tình trạng người thất nghiệp tăng

d)

Do tỉ lệ hộ nghèo trong nước tăng.

13.

Một trong những hậu quả của lạm phát đối với nền kinh tế là

a)

Tình trạng người nghèo tăng

b)

Doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất – kinh doanh

c)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng

d)

Người lao động không tìm được việc làm.

14.

Một trong những hậu quả của lạm phát đối với nền kinh tế là

a)

Sổ hộ gia đình nghèo tăng

b)

Lãng phí các nguồn lực trong sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng

d)

Người lao động không tìm được việc làm.

15.

Một trong những hậu quả nghiêm trọng của lạm phát đối với nền kinh tế là

a)

Lãng phí các nguồn lực trong sản xuất

b)

Phân hóa giàu nghèo trong xã hội tăng

c)

Người lao động không tìm được việc làm.

d)

Tệ nạn xã hội tăng

16.

Một trong những hậu quả của lạm phát đối với nền kinh tế là

a)

Thu nhập thực tế của người lao động giảm, đời sống khó khăn

b)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng

c)

Người lao động không tìm được việc làm.

d)

Tệ nạn xã hội tăng

17.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong trường hợp sau: Trong lĩnh vực chăn nuôi, rất nhiều hộ chăn nuôi, kinh doanh lợn thịt mang lại thu nhập ổn định. Tuy nhiên, trong vài năm trở lại đây, do giá thức ăn chăn nuôi tăng giá liên tục nên các hộ gia kinh doanh đang đối mặt với thua lỗ. Nguyên nhân dẫn đến lạm phát được đề cập trong trường hợp này là do

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,... giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

18.

Để kiểm soát và kiềm chế lạm phát, nhà nước đã thể hiện vai trò của mình bằng việc thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển sản xuất, kinh doanh

b)

Chính sách cắt giảm chi tiêu ngân sách

c)

Chính sách tài chính

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

19.

Để kiểm soát và kiềm chế lạm phát, nhà nước đã thể hiện vai trò của mình bằng việc thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách cắt giảm chi tiêu ngân sách

b)

Chính sách tài chính

c)

Chính sách giải quyết việc làm.

d)

Chính sách tiền tệ.

20.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, thì loại hình siêu lạm phát là:

a)

Lạm phát dưới 10%

b)

Lạm phát từ 10% đến dưới 1000%

c)

Lạm phát từ 10% đến dưới 100%

d)

Lạm phát từ 1000% trở lên.

21.

Để kiểm soát và kiềm chế lạm phát, nhà nước đã thể hiện vai trò của mình bằng việc thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tài chính

c)

Chính sách giải quyết việc làm.

d)

Chính sách khuyến học

22.

Để kiểm soát và kiềm chế lạm phát, nhà nước đã thể hiện vai trò của mình bằng việc thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tài chính

c)

Chính sách giải quyết việc làm.

d)

Chính sách khuyến học

23.

Thất nghiệp là tình trạng người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc là ở mức lương

a)

Thịnh hành

b)

Cơ bản

c)

Kỳ vọng

d)

Hiện hành

24.

Có mấy loại hình thất nghiệp (dựa trên nguyên nhân và tính chất của thất nghiệp)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Đâu là nguyên nhân thất nghiệp do sự vận động của nền kinh tế

a)

Ngân sách nhà nước thâm hụt

b)

Nền kinh tế tăng trưởng chậm

c)

Số người trong độ tuổi lao động quá nhiều.

d)

Nền kinh tế đình trệ, suy thoái

26.

Đâu là nguyên nhân thất nghiệp do sự vận động của nền kinh tế

a)

Ngân sách nhà nước thâm hụt

b)

Nền kinh tế tăng trưởng chậm

c)

Số người trong độ tuổi lao động quá nhiều.

d)

Cơ cấu nền kinh tế chuyển hướng hiện đại

27.

Đâu là nguyên nhân thất nghiệp do bản thân người lao động

a)

Thiếu thông tin

b)

Muốn có việc làm với mức lương cao hơn mức lương hiện hành.

c)

Thiếu bằng cấp

d)

Thiếu tay nghề

28.

Hậu quả của thất nghiệp đối với nền kinh tế

a)

Giảm tiêu dùng, thu hẹp sản xuất gây lãng phí nguồn lực sản suất

b)

Doanh nghiệp phá sản

c)

Chi phí sản xuất tăng

d)

Hàng hóa, dịch vụ tăng giá.

29.

Hậu quả của thất nghiệp đối với nền kinh tế

a)

Doanh nghiệp thu lỗ

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Hàng hóa, dịch vụ tăng giá.

d)

Sản lượng sụt giảm, ngân sách thất thu thuế

30.

Hậu quả của thất nghiệp đối với xã hội

a)

Doanh nghiệp thu lỗ

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Hàng hóa, dịch vụ tăng giá.

d)

Người lao động giảm thu nhập

31.

Hậu quả của thất nghiệp đối với xã hội

a)

Doanh nghiệp thu lỗ

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Hàng hóa, dịch vụ tăng giá.

d)

Tệ nan xã hội gia tăng.

32.

Để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp, nhà nước thể hiện vai trò của mình thông qua việc thi hành chính sách nào

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách khuyến học

c)

Chính sách khoa học, công nghệ

d)

Chính sách tài chính.

33.

Để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp, nhà nước thể hiện vai trò của mình thông qua việc thi hành chính sách nào

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách khuyến học

c)

Chính sách khoa học, công nghệ

d)

Chính sách tài chính.

34.

Để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp, nhà nước thể hiện vai trò của mình thông qua việc thi hành chính sách nào

a)

Chính sách hỗ trợ, phát triển kinh tế, tạo việc làm

b)

Chính sách khuyến học

c)

Chính sách khoa học, công nghệ

d)

Chính sách tài chính.

35.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội

a)

A. Chi phí sản xuất tăng, tình trạnh kinh doanh gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

36.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với nền kinh tế

a)

A. Chi phí sản xuất tăng, tình trạnh kinh doanh gặp nhiều khó khăn.

b)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

c)

Phát sinh tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

d)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

37.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội

a)

A. Chi phí sản xuất tăng, tình trạnh kinh doanh gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Tăng chi ngân sách giải quyết trợ cấp thất nghiệp.

38.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với nền kinh tế

a)

A. Chi phí sản xuất tăng, tình trạnh kinh doanh gặp nhiều khó khăn.

b)

Ảnh hưởng khả năng hỗ trợ phát triển kinh tế của nhà nước

c)

Phát sinh tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

d)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

39.

Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành 2 loại hình, là:

a)

Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp không tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện.

c)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kì.

40.

Căn cứ vào nguyên nhân, thất nghiệp được chia thành 3 loại hình, là:

a)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp chu kì và thất nghiệp không tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kì.

c)

Thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì và thất nghiệp không tự nguyện.

d)

Thất nghiệp tự nhiên, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kì.

41.

Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Căn cứ vào nguyên nhân, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhắm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu đời sống là

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sản xuất

44.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sản xuất

45.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập quan hệ lao động, sử dụng lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động với người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, là

a)

Thị trường việc làm

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Thị trường lao động

d)

Doanh nghiệp nhà nước

46.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện việc làm, là

a)

Thị trường việc làm

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Thị trường lao động

d)

Doanh nghiệp nhà nước

47.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ tác động như thế nào?

a)

Thị trường lao động tăng thúc đẩy thị trường việc làm tăng

b)

Thị trường việc làm tăng làm thị trường lao động giảm

c)

Thị trường lao động giảm làm thị trường việc làm tăng

d)

Thị trường việc làm không liên quan đến thị trường lao động

48.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ tác động như thế nào?

a)

Thị trường việc làm tăng làm thị trường lao động giảm

b)

Thị trường lao động giảm làm thị trường việc làm tăng

c)

Thị trường việc làm không liên quan đến thị trường lao động

d)

Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng

49.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường là

a)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu lao động

b)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu việc làm

c)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu vùng

50.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường là

a)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu lao động

b)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu việc làm

c)

Theo hướng chú trọng lao động chất lượng cao.

d)

Theo hướng chuyển dịch cơ cấu vùng

51.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ tác động như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

52.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

Nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

b)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

c)

Là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

d)

Là cơ sở để người sử dụng lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

53.

Để đáp ứng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường, học sinh cần

a)

Chú trọng rèn luyện kỹ năng sống

b)

Hoàn thiện bản thân phù hợp với xu hướng tuyển dụng của thị trường

c)

Ra sức rèn luyện, tu dưỡng đạo đức.

d)

Tạo mqh sâu rộng

54.

Để đáp ứng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường, học sinh cần quan tâm

a)

Chú trọng rèn luyện kỹ năng sống

b)

Tìm hiểu, lựa chọn được nghề nghiệp, việc làm phù hợp với năng lực và khả năng của mình

c)

Ra sức rèn luyện, tu dưỡng đạo đức.

d)

Tạo mqh sâu rộng

55.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh là khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Mô hình kinh doanh

56.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh (thu lợi nhuận) là khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Mô hình kinh doanh

57.

Tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh là

a)

Cơ sở định hướng mọi hoạt động kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Xác định mô hình kinh doanh

58.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp các chủ thể kinh tế

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Tạo ra tính chủ động và hiệu quả trong hoạt động kinh doanh

d)

Xác định mô hình kinh doanh.

59.

Việc xác định, đánh giá cơ hội kinh doanh giúp các thủ thể kinh tế

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Lựa chọn được cơ hội kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp

d)

Xác định mô hình kinh doanh.

60.

Tầm quan trọng của việc xác định, đánh giá các cơ hội kinh doanh sẽ có tác động đến

a)

Tính hiệu quả trong kinh doanh

b)

Tính chủ động trong kinh doanh

c)

Tính định hướng trong kinh doanh.

d)

Sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp

61.

Ý nghĩa của ý tưởng kinh doanh là

a)

Tăng hiệu quả trong sản xuất hàng hóa

b)

Tạo nên thương hiệu cho doanh nghiệp

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh trong kinh doanh

d)

Tạo nên sự thành công cho doanh nghiệp.

62.

Ý nghĩa của ý tưởng kinh doanh là

a)

Tăng hiệu quả trong sản xuất hàng hóa

b)

Tạo nên thương hiệu cho doanh nghiệp

c)

Đáp ứng sự biến động của thị trường.

d)

Tạo nên sự thành công cho doanh nghiệp.

63.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể kinh tế?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

d)

Khả năng huy động các nguồn lực

64.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh tế là

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Chủ yếu là từ cơ hội bên ngoài

d)

Chủ yếu là từ lợi thế bên trong.

65.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể kinh tế?

a)

Khả năng sáng tạo

b)

Nguồn cung ứng

c)

Sự cạnh tranh

d)

Chính sách vĩ mô.

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh của các chủ thể kinh tế

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Khả năng huy động các nguồn lực

67.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về lợi thế nội tại của các chủ thể kinh tế?

a)

Sự cạnh tranh

b)

Sức sáng tạo

c)

Sự đam mê và khát vọng

d)

Khả năng huy động nguồn lực

68.

Để tồn tại và phát triển, các chủ thể kinh tế phải không ngừng tìm tòi, sáng tạo mới có thể nắm bắt đượ

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

69.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về lợi thế nội tại của các chủ thể kinh tế?

a)

Sức sáng tạo

b)

Khả năng huy động nguồn nhân lực

c)

Nguồn cung ứng

d)

Đam mê khát vọng

70.

Trong kinh doanh, năng lực của người kinh doanh là yếu tố quyết định sự

a)

Đam mê và sáng tạo của doanh nghiệp

b)

Đam mê và khát vọng của doanh nghiệp

c)

Tự tin và khát vọng của doanh nghiệp.

d)

Thành công hay thất bại của doanh nghiệp

71.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Đam mê và khát vọng

b)

Đam mê và sáng tạo

c)

Tự tin và khát vọng

d)

Năng động, sáng tạo.

72.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Quản lí, lãnh đạo

b)

Tự tin và khát vọng

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Chủ động sáng tạo

73.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Thiết lập quan hệ, nắm bắt thông tin

b)

Tự tin và khát vọng

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Chủ động sáng tạo

74.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Dự báo và kiểm soát rủi ro

b)

Tự tin và khát vọng

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Chủ động sáng tạo

75.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Chuyên môn nghiệp vụ.

b)

Tự tin và khát vọng

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Giàu trí tưởng tượng

76.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Ý chí, khát vọng đổi mới vươn lên

b)

Tự tin và khát vọng

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Dám nghĩ dám làm

77.

Một trong các năng lực cần thiết của người kinh doanh là

a)

Huy động, khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

b)

Tự tin và tự học

c)

Đam mê và khát vọng

d)

Dám nghĩ dám làm

78.

Căn cứ vào những điểm mạnh, điểm yếu, nắm bắt được cơ hội và giải quyết những thách thức của thị trường có thể đánh giá

a)

Khả năng sáng tạo của người kinh doanh

b)

Trách nhiệm của người kinh doanh

c)

Tinh thần của người kinh doanh

d)

Năng lực của người kinh doanh

79.

Học sinh cần trang bị cho mình những gì để có thể tự tin và thành công trong lĩnh vực kinh doanh

a)

Các năng lực cần thiết của người kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Rèn luyện kỹ năng sống

d)

Rèn luyện kỹ năng mềm

80.

Ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh là điều không cần thiết trong quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể mang lại lợi

nhuận trong kinh doanh

c)

Ý tưởng kinh doanh chỉ các suy nghĩ có thể giúp cho người lao động có thể biến mình thành các chủ

doanh nghiệp

d)

Là khái niệm chỉ các suy nghĩ chỉ có những người xuất chúng mới có thể nghĩ ra được

81.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh có quan trọng không?

a)

Xây dựng ý tưởng kinh doanh là rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ

bản của hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh chỉ là khái niệm bó buộc hoạt động kinh doanh, không tạo ra được các điều

sáng tạo vượt bậc

c)

Trong hoạt động kinh doanh việc quan trọng là tiền vốn, còn ý tưởng kinh doanh chỉ là tương đối

không cần thiết

82.

Cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Là một bản hợp đồng thỏa thuận giữa người lao động và người lao động về các điều khoản phù hợp

trong quá trình làm việc

b)

Là sự biến đổi các ý tưởng trong quá trình điều chỉnh các ý tưởng khi thực hiện hoạt động kinh

doanh

c)

Là sự biến mất của những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được mục tiêu kinh doanh

d)

Là những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

83.

Ý tưởng kinh doanh nội tại được xuất phát từ đâu?

a)

Thuận lợi về vị trí triển khai

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Từ một nhu cầu mới chưa được đáp ứng

d)

Xuất phát từ đam mê

84.

Các cơ hội bên ngoài giúp các nhà kinh doanh tìm được các ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Khả năng huy động nguồn lực

d)

Lợi thế cạnh tranh

85.

Các tiêu chí dựa vào để đánh giá năng lực kinh doanh là gì?

a)

Điểm đặc biệt, điểm khác biệt, cơ hội

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức

c)

Điểm mạnh, điểm yếu

d)

Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức đặt ra

86.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Mâu thuẫn chủ thể sản xuất

c)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

d)

Khó khăn chủ thể sản xuất

87.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại

của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

88.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên

ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

b)

Khả năng huy động nguồn lực

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

89.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh

doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Ý tưởng hội hoạ

c)

Ý tưởng kiến trúc

d)

Ý tưởng nghệ thuật

90.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

Tính xã hội

91.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh

nói chung?

a)

Định hướng

b)

Quyết định

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

92.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những

vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Thời gian sẽ thành công.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình

93.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những

vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh

b)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

c)

Hồ sơ kinh doanh.

d)

Phản hồi của khách hàng.

94.

Sau khi tốt nghiệp đại học, chị P xin bố mẹ một khoản vốn để kinh doanh mĩ phẩm trực tuyến.

Biết lĩnh vực này sẽ có sức cạnh tranh lớn và có nhiều rủi ro nên chị đã cẩn trọng thực hiện từng bước. Đầu tiên, chị đánh giá, xác định được cơ hội kinh doanh và xây dựng, lên ý tưởng. Chị dành thời gian nghiên cứu thị trường, nguồn cung hàng hóa và xem xét điểm mạnh, điểm yếu của bản thân cũng như các cơ hội, thách thức khi tham gia lĩnh vực. Chị đã tiến hành ở quy mô nhỏ nhằm kiểm tra tính khả thi của dự án, sau đó mới thực hiện mở rộng. Nhờ vậy, chị đã đạt được thành công trong dự án kinh doanh của mình.

Em có nhận xét như thế nào về việc xây dựng ý tưởng kinh doanh của chị P?

a)

Nghiêm túc và cẩn trọng.

b)

Tỷ mỉ, kỹ lưỡng.

c)

Sáng tao, khả thi.

d)

Chi tiết, cụ thể

95.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Không tính khả thi

c)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

96.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Lợi nhuận

b)

Hợp tác

c)

Địa vị

d)

Quyền lực

97.

Theo em năng lực kinh doanh là gì?

a)

Là sự điều chỉnh mục tiêu trong quá trình kinh doanh của các chủ kinh doanh

b)

Là sự vận động, xoay dòng vốn trong quá trình kinh doanh

c)

Là một năng lực ai cũng có thể thực hiện được

d)

Là tổng hợp các năng lực để người kinh doanh có thể vận hành được doanh nghiệp của mình một

cách thuận lợi

98.

Theo em, người thực hiện được thành công kế hoạch kinh doanh là người như thế nào?

a)

Là một người bình thường, không đặc điểm gì nổi bật

b)

Là một người có tiềm lực về kinh tế lớn

c)

Là một người có được các năng lực về kinh doanh

d)

Là một người chỉ có khả năng bán hàng

99.

Nếu việc kinh doanh do một cá nhân không có đủ năng lực kinh doanh dẫn dắt thì việc kinh

doanh đó có phát triển được không?

a)

Việc kinh doanh sẽ không phát triển được

b)

Việc kinh doanh sẽ phát triển rất tốt nhờ vào các tiềm lực sẵn có

c)

Việc kinh doanh có được đà vững mạnh để phát triển

d)

Việc kinh doanh sẽ gặp được nhiều thuận lợi

100.

Việc học tập tốt có giúp ích cho việc làm kinh doanh sau này không?

a)

Có, việc học tập tốt giúp chúng ta nâng cao được kiến thức ở nhiều mặt trong cuộc sống

b)

Không, việc học tập chỉ có ý nghĩa khi chúng ta tham gia học tập ở trường

c)

Không, vì việc học tập không liên quan đến việc kinh doanh

d)

Có, vì học tốt rất quan trọng

101.

Theo em, việc có năng lực tạo dựng mối quan hệ sẽ giúp ích cho việc kinh doanh như thế

nào?

a)

Tìm kiếm được nhiều người mua hàng hơn

b)

Có được các sự giúp đỡ cần thiết, học tập thêm được nhiều kinh nghiệm

c)

Có nhiều người cùng chí hướng

d)

Thực hiện được các nhiệm vụ kinh doanh một cách nhanh chóng

102.

Sự nhạy bén trong việc nắm bắt thông tin của các chủ doanh nghiệp đem đến các lợi ích gì

cho doanh nghiệp đó?

a)

A. Có thêm được những điểm khác biệt trong việc kinh doanh

b)

B. Thực hiện được các khả năng kinh doanh vượt trội hơn

c)

C. Nắm bắt được các thông tin cần thiết cho doanh nghiệp

d)

D. Đưa ra được các kế sách cho việc thực hiện chiến lược kinh doanh

103.

Để tạo ra được sự mới mẻ trong việc thực hiện các kế hoạch kinh doanh chủ thể kinh doanh

cần có những gì?

a)

A. Có được bằng cấp cao trong việc học tập

b)

B. Có sự quen biết sâu rộng trong lĩnh vực kinh doanh

c)

C. Có tư duy mới mẻ và sự kết hợp thực tiễn

d)

D. Có được năng lực lãnh đạo

104.

Các tiêu chí dựa vào để đánh giá năng lực kinh doanh là gì?

a)

A. Điểm đặc biệt, điểm khác biệt, cơ hội

b)

B. Điểm mạnh, điểm yếu

c)

C. Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức

d)

D. Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức đặt ra

105.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới

đây?

a)

A. Điểm mạnh.

b)

B. Điểm yếu.

c)

C. Cơ hội.

d)

D. Nhân thân.

106.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá

nhân?

a)

A. Thách thức.

b)

B. Cơ hội.

c)

C. Điểm mạnh.

d)

D. Điểm tương đồng

107.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

A. năng lực làm việc nhóm.

b)

B. năng lực lãnh đạo.

c)

C. năng lực thuyết trình.

d)

D. năng lực hùng biện.

108.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối

ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực lãnh đạo.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực học tập.

109.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tích cực nâng cao trình độ.

b)

B. Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

D. Tổ chức các phòng ban công ty.

110.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình

kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực chuyên môn.

b)

B. Năng lực thực hành.

c)

C. Năng lực giao tiếp.

d)

D. Năng lực sáng tạo.

111.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho

năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược.

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội.

112.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp

nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về

phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

D. Năng lực trách nhiệm xã hội.

113.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q

chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà

chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

C. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

D. Năng lực thiết lập quan hệ.

114.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và

thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố

nào dưới đây của chị P?

a)

A. Điểm yếu.

b)

B. Điểm mạnh.

c)

C. Cơ hội.

d)

D. Thách thức

115.

Vì sao cần phải có năng lực dự báo và kiểm soát rủi ro trong kinh doanh?

a)

A. Giúp cho doanh nghiệp đó có thêm việc cho nhân viên làm

b)

B. Góp phần đảm bảo uy tín cho doanh nghiệp

c)

C. Xây dựng được các hàng rào tránh khỏi các nguy hiểm tiềm ẩn, giảm thiểu tối đa các tác động khi

có các tác động tiêu cực xảy ra

d)

D. Giúp doanh nghiệp không gặp phải các vấn đề tiêu cực