wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông.

3.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

4.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane ?

a)

CH2.

b)

C2H4.

c)

C3H6.

d)

C4H10

5.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4,C2H6, C4H10,C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

6.

Tên gọi của chất có công thức CH4

a)

Methane

b)

Propanee

c)

Pentanee

d)

Hexane

7.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

8.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl

b)

Etyl

c)

Propyl

d)

Butyl

9.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

Methyl

b)

Ethyl

c)

Propyl

d)

Isopropyl

10.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C6H14

11.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane

b)

Etane

c)

Methane

d)

Propane

12.

C4H10 có bao nhiêu đồng phân alkane?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy (methane) trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

14.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ

d)

Alkane đều là những chất không màu

16.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

2,2-dimethylpentane

b)

2,3-dimethylpentane

c)

2,2,3-trimethylbutane

d)

2,2-dymethylbutane

17.

Etan có công thức cấu tạo là

a)

C6H5- CH = CH2

b)

CH3-CH3

c)

C6H6

d)

CH3 – CH2 - CH3

18.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

19.

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3

b)

CH3[CH2]3CH3

c)

CH3[CH2]4CH3

d)

CH3[CH2]5CH3

20.

(CH3)2CHCH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane

b)

isobutane

c)

butane

d)

2-methylbutane

21.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

a)

2,2,4,4-tetramethylbutane

b)

2,4,4-trimethylpentane

c)

2,2,4-trimethylpentane

d)

2,4,4,4-tetramethylbutane

22.

Công thức chung của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

23.

Một ankan chứa 15 nguyên tử cacbon. Công thức phân tử của ankan đó là

a)

C15H28

b)

C15H30

c)

C15H32

d)

C15H24

24.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo. Tên của X là.

a)

2 - methylpentane

b)

Pentane

c)

2,2 -đymethylpropane

d)

3 – methylbutane

26.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

27.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

28.

Phản ứng hoá học đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng phân huỷ

d)

phản ứng tách

29.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C–C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn

b)

dài hơn

c)

không đổi

d)

thay đổi

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng

31.

Biện pháp nào dưới đây không giúp giảm ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Sử dụng các nhiên liệu như xăng, dầu diesel

b)

Sử dụng các loại nhiên liệu sinh học như xăng E5

c)

Sử dụng các loại nhiên liệu cháy sạch

d)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hóa các khí thải độc

32.

Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

34.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n ( n > 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

35.

Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm:

a)

1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ)

b)

liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma (σ)

c)

1 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma (σ)

d)

2 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ)

36.

Alkyne là

a)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử

c)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử

37.

Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1)

b)

CnH2n(n≥2)

c)

CnH2n-2(n>2)

d)

CnH2n-6(n≥6)

38.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết σ.

c)

liên kết bội.

d)

vòng benzene.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân từ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

40.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH2CH3.

b)

CH3CH=CH2.

c)

CH3C≡CH.

d)

CH2=C=CH2.

41.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3.

b)

CH3CH=CH2.

c)

CH3CH2C≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

42.

Hợp chất CH2=CH-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

ethene

b)

prorene

c)

but-1-ene

d)

but-2-ene

43.

Alkene : CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

44.

Hợp chất CHC-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

ethyne

b)

proryne

c)

but-1-yne

d)

but-2-yne

45.

Tên thay thế alkyne có công thức CH3 - C ≡ C - CH3

a)

But-1-ene

b)

But-2-ene

c)

But-1-yne

d)

But-2-yne

46.

Khác với alkyne, alkene có loại đồng phân nào

a)

Mạch carbon.

b)

Vị trí liên kết bội.

c)

Hình học

d)

Nhóm chức

47.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2CH2CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH2CH3

c)

CH≡C-CH2CH2CH3.

d)

CH2=CH-CH2CH=CH2.

48.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH3-CH=C(CH3)2.

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

49.

Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

a)

4 và 2

b)

4 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

50.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

52.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

54.

Hóa chất tốt nhất để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4

a)

O2

b)

dung dịch brom.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

55.

Hóa chất tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4

a)

O2

b)

dung dịch brom

c)

dung dịch HCl

d)

Dung dịch AgNO3/NH3.  

56.

Điều kiện alkyne phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3

a)

Có liên kết đôi C=C đầu mạch

b)

Có liên kết ba C≡C đầu mạch

c)

Có liên kết ba C≡C giữa mạch

d)

Có liên kết đôi C=C giữa mạch

57.

Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3–C≡CH + AgNO3/NH3     X + NH4NO3 . Chất X có công thức cấu tạo là ?

a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C-Ag

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

Ag–CH2–C=C–Ag

58.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br

b)

CH3–CH2–CHBr–CH2

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br

59.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C2H2

60.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá-khử

d)

Phản ứng thế

61.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

CH3CH=CH2.

b)

CH3C≡C-CH2CH3.

c)

CH3CH2CH=CH2.

d)

(CH3)2C=CH2.

62.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Butane

b)

Methane

c)

Ethylene

d)

Propane

63.

Hydrocarbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane?

a)

But-1-ene.

b)

Butane.

c)

Buta-1,3-diene.

d)

But-1-yne.

64.

Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

a)

CH3CH=CH2 + HCl CH3CHClCH3.

b)

(CH3)2C=CH2 + HBr (CH3)2CHCH2Br.

c)

CH3CH2CH=CH2 + H2O CH3CH2CH(OH)CH3.

d)

(CH3)2C=CH-CH3 + HI (CH3)2CICH2CH3.

65.

But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3CHBrCHBrCH3.

b)

CH3CH2CH2CH2Br.

c)

CH3CH2CHBrCH3.

d)

BrCH2CH2CH2CH2Br.

66.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

Vàng nhạt

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

67.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.​

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Nước bromine.​

d)

Dung dịch KMnO4.

68.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene.

b)

Methane.

c)

Toluene.

d)

Acetylene.

69.

Trong phòng thí nghiệm ethene (ethylene) được điều chế từ

a)

CH4

b)

C2H5OH

c)

CaC2

d)

CaCL2

70.

Trong phòng thí nghiệm ethyne (acetylene) được điều chế từ

a)

CH4

b)

CaC2

c)

C2H5OH.

d)

NaCl.

71.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2—CH2-)n

c)

(-CH-CH-)n

d)

(-CH3-CH3)n

72.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai dụng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

73.

Hợp chất C6H5-CH3 có tên gọi là

a)

benzene

b)

toluen

c)

xylene

d)

styrene

74.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng

75.

Cho các công thức:

Cấu tạo nào là của benzene?

a)

(1) và (2).          

b)

(1) ; (3) và (4).    

c)

(2) và (4).  

d)

(1) và (3).

76.

Đặc điểm của các Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzen

c)

gốc alkyl và một vòng benzen

d)

gốc alkyl và hai vòng benzen

77.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n 6)

b)

CnH2n-6 (n 3)

c)

CnH2n-8 (n 8)

d)

CnH2n-6 (n 6)

78.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là:

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).      

c)

(a),(b),(c),(d)

d)

(a), (b), (c), (e).

79.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khoẻ nếu tiếp xúc trong thời gian dài

80.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

81.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.  

d)

Benzene là một hydrocacbon thơm

82.

Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất dầu mỏ

b)

Chưng cất nhựa than đá

c)

Đốt cháy nhựa đường

d)

Refoming

83.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.  

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho

85.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2.        

b)

NaCl khan    

c)

Br2/FeBr3, to    

d)

Dung dịch NaOH

86.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.  

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

87.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

88.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

89.

Kết luận nào sau đây không đúng ?

a)

Toluene không làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

b)

Toluene còn có tên gọi là methylbenzene

c)

Toluene có công thức phân tử là C7H8

d)

Toluene có phản ứng thế ở vòng benzene với halogen dễ hơn so với benzene

90.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

91.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

92.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

93.

Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?

a)

C7H8

b)

C10H8

c)

C11H18

d)

C8H8

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n–6 (n ≥ 6).

95.

Anthracene là một arene đa vòng, được điều chế từ than đá. Anthracene được dùng để sản xuất thuốc nhuộm alizarin đỏ, bảo quản gỗ, làm thuốc trừ sâu,… Anthracene có công thức cấu tạo:

Công thức phân tử và liên kết π trong phân tử anthracene là

a)

C16H18 và 9.

b)

C14H8 và 6.

c)

C14H12 và 8.

d)

C14H10 và 7.

96.

Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau:Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

p-xylene và o-xylene.​

b)

1,2-dimethylbenzene và 1,3-dimethylbenzene.

c)

m-xylene và o-xylene.

d)

1,3-dimethylbenzene và 1,2-dimethylbenzene.

97.

Gọi tên arene sau theo danh pháp thay thế

a)

1-methyl-2-ethylbenzene.

b)

1-ethyl-2-methylbenzene.

c)

2-methyl-1-ethylbenzene.

d)

1-ethyl-6-methylbenzene.

98.

Có thể phân biệt C6H6 và C6H5-CH=CH2 bằng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch bromine và dung dịch KMnO4

99.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1: 1 (có mặt bột Fe) là

a)

p-bromotoluene và m-bromotoluene.

b)

m-bromtoluene.

c)

o-bromtoluene và p-bromtoluene.

d)

o-bromtoluene và m-bromtoluene

100.

Cho các chất có công thức sau: Trong các chất trên, những chất là sản phẩm chính khi cho toluen tác dụng với chlorine trong điều kiện đun nóng và có mặt FeCl3 là

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

101.

Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?

a)

Benzene.

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

102.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

103.

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Nước bromine

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Khí oxygen dư

104.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3CH2Cl

b)

CH2=CHBr

c)

ClCH2COOH

d)

CF3CH2Cl

105.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

HIO4

b)

C3H3N

c)

CH2BrCl

d)

C6H6O

106.

Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

Cl–CH2–COOH

b)

C6H5–CH2–Cl

c)

CH3–CH2–Mg–Br

d)

CH3–CO–Cl

107.

Cho các chất sau: CH3Br, Cl2O7, F2C=CF2, CH2Cl2, HCl, COCl2 (phosgene). Số chất thuộc dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Số liên kết của nguyên tử halogen trong phân tử dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là

a)

CnH2n–5Cl.

b)

CnH2n–3Cl.

c)

CnH2n–1Cl.

d)

CnH2n+1Cl.

110.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3

a)

1-chloropropane

b)

2-chloropropane

c)

3-chloropropane

d)

propyl chloride

111.

Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là

a)

1,3-dichloro-2-methylbutane

b)

2,4- dichloro -3-methylbutane

c)

1,3- dichloropentane

d)

2,4- dichloro-2-methylbutane

112.

Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau: Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là

a)

3,4-dimethyl-2-chlorohexane

b)

2-chloro-3,4-dimethylhexane

c)

3,4-dimethyl-5-chlorohexane

d)

5-chloro-3,4-dimethylhexane

113.

Dẫn xuất halogen bậc II có tên và công thức cấu tạo phù hợp là

a)

1,2-dichloroethane: ClCH2CH2Cl

b)

2-iodopropane: CH3CHICH3

c)

1-bromo-2-methylpropane: CH3CH(CH3)CH2Br

d)

2-fluoro-2-methylpropane: (CH3)3CF.

114.

Công thức cấu tạo nào sau đây ứng với tên gọi không đúng?

a)

CH3Cl: chloromethane

b)

ClCH2Br: chlorobromomethane

c)

CH3CH2I: iodoethane

d)

CH3CH(F)CH3: 2-fluoropropane

115.

Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử halogen. Bậc của dẫn xuất halogen nào sau đây là không phù hợp?

a)

Dẫn xuất halogen bậc I

b)

Dẫn xuất halogen bậc II

c)

Dẫn xuất halogen bậc III

d)

Dẫn xuất halogen bậc IV

116.

Dẫn xuất halogen nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CHCH2Br.​

c)

CH3CH=CFCH3.

d)

(CH3)2C-CH2I.

117.

Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

118.

Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp ra PVC?

a)

CH2=CHCH2Cl

b)

CH2=CHBr

c)

C6H5Cl

d)

CH2=CHCl

119.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O (n ≥ 2).

c)

CnH2nOH (n ≥ 1).

d)

CnH2n–1OH (n ≥ 2).

120.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O (n ≥ 2).

c)

CnH2nOH (n ≥ 1).

d)

CnH2n–1OH (n ≥ 2).

121.

Hợp chất thuộc loại polyalcohol là

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

HOCH2CH2OH.

122.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do

a)

khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.​

b)

hình thành tương tác van der Waals với nước.

c)

hình thành liên kết hydrogen với nước.

d)

hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

123.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C2H4(OH)

124.

Alcohol nào sau đây có số nguyên tử carbon bằng số nhóm –OH?

a)

Ethyl alcohol

b)

Glycerol

c)

Propan-1,2-diol

d)

Benzyl alcohol

125.

Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là

a)

CH3OCH3

b)

CH3CH2OH

c)

HOCH2CH2OH

d)

CH3CH2CH2OH

126.

Tên của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(OH)CH3

a)

isobutan-2-ol

b)

2-methylbutan-2-ol

c)

3-methylbutan-2-ol

d)

2-methylbutan-3-ol

127.

Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là

a)

but-2-en-4-ol.

b)

but-2-en-1-ol.

c)

4-hydroxybut-2-ene.

d)

1-hydroxybut-2-ene.

128.

Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là

a)

3-methylbutan-1-ol.

b)

isobutyl alcohol.

c)

3,3-dimethylpropan-1-ol.

d)

2-methylbutan-4-ol.

129.

Hai ancol nào sau đây cùng bậc?

a)

Methanol và ethanol.

b)

Propan-1-ol và propan-2-ol.

c)

Ethanol và propan-2-ol.

d)

Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.

130.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

a)

propan-1-ol.

b)

propan-2-ol.

c)

2-methylpropan-1-ol.

d)

2-methylpropan-2-ol.

131.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C3H8O và phổ hồng ngoại có tín hiệu hấp thụ trong vùng 3 650 – 3 200 cm–1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

132.

Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là

a)

CH3CH2OH

b)

HOCH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2CH2CH2OH

134.

Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) > (2) > (3) > (4).

b)

(1) > (4) > (2) > (3).

c)

(3) > (4) > (2) > (1).​

d)

(4) > (2) > (1) > (3).

135.

Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?

a)

Na

b)

CuSO4 khan

c)

CuO, to

d)

Cu(OH)2

136.

Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là

a)

50mL

b)

92mL

c)

46mL

d)

100mL

137.

Nhóm chức alcohol không bị phá vỡ bởi tác nhân nào?

a)

Na

b)

H2SO4 đặc, 170 °C

c)

Cu

d)

CuO, to

138.

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

pentane

b)

ethanol

c)

hexane

d)

benzene

139.

Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có

a)

nhóm –OH và vòng benzene

b)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

c)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no

d)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene

140.

Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau: Tên gọi của phenol đó là

a)

2-methylphenol

b)

3-methylphenol

c)

4-methylphenol

d)

hydroxytoluene

141.

Phenol là hợp chất có chứa vòng benzene, công thức cấu tạo của phenol là

a)

OH

b)

CH3

c)

CH2OH

d)

NH2

142.

Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzene, có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Phenol

b)

Ethanol

c)

Toluene

d)

Glycerol

144.

Khi bị bỏng do tiếp xúc với phenol, cách sơ cứu đúng là rửa vết thương bằng dung dịch nào sau đây?

a)

Giám (dung địch có acetic acid)

b)

Dung dịch NaCl

c)

Nước chanh (dung dịch có citric acid)

d)

Xà phòng có tính kiềm nhẹ

145.

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí

a)

ortho, meta

b)

meta, para

c)

ortho, meta, para

d)

ortho, para

146.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

Na

c)

NaOH

d)

Br2

147.

Phenol là hợp chất hữu cơ có tính

a)

acid yếu

b)

base yếu

c)

acid mạnh

d)

base mạnh

148.

Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra chất khí là

a)

dung dịch KOH

b)

dung dịch K2CO3

c)

kim loại Na

d)

kim loại Ag

149.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

C6H5OH + KOH

b)

C6H5OH + K2CO3

c)

C6H5ONa + HCl

d)

C6H5OH + HCl

150.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaHCO3

d)

KOH