wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử l

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một trong những hoàn cảnh dẫn đến sự ra đời của ASEAN là

a)

Sự tan rã của hệ thống xã hội chủ nghĩa

b)

Nhu cầu hợp tác phát triển của các nước Đông Nam Á sau khi giành độc lập

c)

Sự phát triển của phong trào công nhân

d)

Sự hình thành trật tự hai cực Ianta

2.

Xu thế quốc tế tác động trực tiếp đến sự ra đời của ASEAN là

a)

Toàn cầu hóa

b)

Khu vực hóa

c)

Liên minh quân sự

d)

Đối đầu Đông – Tây

3.

Tổ chức tiền thân đầu tiên của ASEAN là

a)

MAPHILINDO

b)

ASA

c)

SEATO

d)

APEC

4.

ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

a)

7/1967

b)

8/8/1967

c)

8/8/1968

d)

9/1967

5.

ASEAN được thành lập tại

a)

Jakarta (Indonesia)

b)

Manila (Philippines)

c)

Bangkok (Thái Lan)

d)

Singapore

6.

Nước KHÔNG phải là thành viên sáng lập ASEAN

a)

Indonesia

b)

Malaysia

c)

Thái Lan

d)

Brunei

7.

Mục tiêu quan trọng hàng đầu của ASEAN là

a)

Thành lập liên minh quân sự

b)

Chống các nước lớn

c)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định và phát triển khu vực

d)

Xây dựng nhà nước chung

8.

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong quá trình phát triển của ASEAN là

a)

Tuyên bố ZOPFAN (1971)

b)

Hiệp ước Bali (1976)

c)

Việt Nam gia nhập ASEAN

d)

Thành lập Cộng đồng ASEAN

9.

Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập (ZOPFAN) được thông qua năm

a)

1967

b)

1971

c)

1976

d)

1984

10.

Quốc gia gia nhập ASEAN năm 1984 là

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Brunei

d)

Myanmar

11.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

1994

b)

1995

c)

1996

d)

1997

12.

ASEAN hoàn thành “ASEAN 10” vào năm

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

13.

Hiến chương ASEAN được thông qua năm

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

14.

Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành vào năm

a)

2010

b)

2013

c)

2015

d)

2020

15.

Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành vào năm

a)

2010

b)

2013

c)

2015

d)

2020

16.

Vai trò nổi bật của Việt Nam trong ASEAN là

a)

Nước sáng lập

b)

Trung tâm kinh tế

c)

Góp phần hoàn thành ASEAN-10, tăng cường đoàn kết khu vực

d)

Lãnh đạo quân sự ASEAN

17.

Sự kiện quốc tế tạo thời cơ trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám là

a)

Đức đầu hàng Đồng minh

b)

Nhật đầu hàng Đồng minh

c)

Pháp rút khỏi Đông Dương

d)

Liên Xô tham chiến chống Nhật

18.

Thời cơ Tổng khởi nghĩa diễn ra khi

a)

Nhật đảo chính Pháp

b)

Nhật đầu hàng Đồng minh, quân Đồng minh chưa vào Đông Dương

c)

Quân Đồng minh vào Đông Dương

d)

Chính phủ Trần Trọng Kim thành lập

19.

Cơ quan ra Quân lệnh số 1 phát động Tổng khởi nghĩa là

a)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

d)

Quốc dân Đại hội

20.

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại

a)

Cao Bằng

b)

Tân Trào

c)

Hà Nội

d)

Bắc Kạn

21.

Đại hội Quốc dân họp tại Tân Trào đã

a)

Thành lập Chính phủ lâm thời

b)

Bầu Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam

c)

Soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập

d)

Phát động kháng chiến

22.

Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất là

a)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Quảng Nam

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

c)

Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang

d)

Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa

23.

Ngày khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội là

a)

18/8/1945

b)

19/8/1945

c)

23/8/1945

d)

25/8/1945

24.

Sự kiện đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ là

a)

Tổng khởi nghĩa thắng lợi

b)

Chính phủ lâm thời ra mắt

c)

Vua Bảo Đại thoái vị

d)

Tuyên ngôn Độc lập được công bố

25.

Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập là

a)

30/8/1945

b)

2/9/1945

c)

3/9/1945

d)

19

26.

Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập là

a)

30/8/1945

b)

2/9/1945

c)

3/9/1945

d)

19/8/1945

27.

Yếu tố quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là

a)

Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi

b)

Nhân dân yêu nước

c)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

d)

Sự giúp đỡ quốc tế

28.

Thuận lợi cơ bản nhất của Việt Nam khi bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp là

a)

Có sự giúp đỡ của Liên Xô

b)

Có sự lãnh đạo của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Có hậu phương quốc tế

d)

Có quân đội chính quy mạnh

29.

Sự kiện mở đầu cuộc kháng chiến chống Pháp lần thứ hai là

a)

Pháp nổ súng ở Hải Phòng

b)

Pháp đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ (23/9/1945)

c)

Pháp gửi tối hậu thư

d)

Toàn quốc kháng chiến

30.

Ý nghĩa lớn nhất của cuộc chiến đấu ở Nam Bộ (1945) là

a)

Tiêu diệt nhiều sinh lực địch

b)

Giam chân Pháp, tạo điều kiện cho cả nước chuẩn bị kháng chiến lâu dài

c)

Buộc Pháp rút quân

d)

Giải phóng Nam Bộ

31.

Văn kiện thể hiện quyết tâm kháng chiến của toàn dân tộc là

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến

c)

Hiệp định Sơ bộ

d)

Tạm ước Việt – Pháp

32.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng là

a)

Nhanh gọn, quyết liệt

b)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài, tự lực cánh sinh

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Dựa hoàn toàn vào viện trợ

33.

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946–1947) có tác dụng

a)

Giành thắng lợi quyết định

b)

Giam chân địch, bảo vệ cơ quan đầu não rút lui an toàn

c)

Buộc Pháp đàm phán

d)

Tiêu diệt phần lớn quân Pháp

34.

Âm mưu của Pháp trong Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 là

a)

Tiêu diệt lực lượng chủ lực ta

b)

Phá tan căn cứ Việt Bắc

c)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến, kết thúc chiến tranh nhan

35.

Âm mưu của Pháp trong Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 là

a)

Tiêu diệt lực lượng chủ lực ta

b)

Phá tan căn cứ Việt Bắc

c)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến, kết thúc chiến tranh nhanh chóng

d)

Mở rộng vùng chiếm đóng

36.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Việt Bắc 1947 là

a)

Mở ra bước phát triển mới

b)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

c)

Tiêu diệt nhiều sinh lực địch

d)

Giải phóng Việt Bắc

37.

Chiến dịch tiến công chủ động lớn đầu tiên của ta là

a)

Việt Bắc 1947

b)

Biên giới thu – đông 1950

c)

Trung du 1951

d)

Điện Biên Phủ 1954

38.

Mục tiêu quan trọng nhất của Chiến dịch Biên giới 1950 là

a)

Tiêu diệt toàn bộ quân Pháp

b)

Giải phóng miền Bắc

c)

Khai thông biên giới Việt – Trung

d)

Giành thắng lợi quyết định

39.

Trận mở màn Chiến dịch Biên giới 1950 là

a)

Cao Bằng

b)

Thất Khê

c)

Đông Khê

d)

Lạng Sơn

40.

Ý nghĩa lớn nhất của Chiến dịch Biên giới 1950 là

a)

Giải phóng Cao Bằng

b)

Phá vỡ phòng tuyến địch

c)

Ta giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ

d)

Buộc Pháp rút quân

41.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (1951) quyết định

a)

Tiếp tục hoạt động bí mật

b)

Đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên Đảng Lao động Việt Nam

c)

Thành lập Chính phủ liên hiệp

d)

Kết thúc kháng chiến

42.

Kế hoạch Nava của Pháp nhằm

a)

Kéo dài chiến tranh

b)

Giành thắng lợi quân sự quyết định trong 18 tháng

c)

Phòng ngự bị động

d)

Rút quân trong danh dự

43.

Phương hướng chiến lược Đông – Xuân 1953–1954 của ta là

a)

Đánh vào nơi mạnh nhất của địch

b)

Đánh vào nơi địch tương đối yếu

c)

Phòng ngự tích cực

d)

Tổng tiến công ngay

44.

Mục tiêu quan trọng nhất của Chiến dịch Điện Biên Phủ là

a)

Giải phóng Tây Bắc

b)

Tiêu diệt sinh lực địch

c)

Giành thắng l

45.

Mục tiêu quan trọng nhất của Chiến dịch Điện Biên Phủ là

a)

Giải phóng Tây Bắc

b)

Tiêu diệt sinh lực địch

c)

Giành thắng lợi quân sự quyết định, tạo thuận lợi cho đấu tranh ngoại giao

d)

Buộc Mỹ rút quân

46.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra trong thời gian

a)

12/1953 – 3/1954

b)

13/3/1954 – 7/5/1954

c)

3/1954 – 6/1954

d)

1/1954 – 5/1954

47.

Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi Điện Biên Phủ là

a)

Giải phóng miền Bắc

b)

Buộc Pháp ký Hiệp định Giơnevơ

c)

Đánh bại hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh

d)

Chấm dứt chiến tranh Đông Dương

48.

Nguyên nhân chủ quan quyết định thắng lợi kháng chiến chống Pháp là

a)

Sự giúp đỡ quốc tế

b)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Pháp suy yếu

d)

Hậu phương quốc tế mạnh

49.

Sau Hiệp định Giơnevơ, Việt Nam tạm thời bị chia cắt tại

a)

Vĩ tuyến 16

b)

Vĩ tuyến 17

c)

Vĩ tuyến 18

d)

Vĩ tuyến 20

50.

Âm mưu cơ bản của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là

a)

Giúp Việt Nam phát triển

b)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự

c)

Chống chủ nghĩa cộng sản

d)

Thống nhất đất nước

51.

Phong trào Đồng khởi bùng nổ mạnh mẽ nhất ở

a)

Tây Nguyên

b)

Bến Tre

c)

Quảng Ngãi

d)

Huế

52.

Ý nghĩa lớn nhất của phong trào Đồng khởi là

a)

Tiêu diệt quân Mỹ

b)

Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

c)

Giải phóng miền Nam

d)

Lật đổ hoàn toàn chính quyền Sài Gòn

53.

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời năm

a)

1959

b)

1960

c)

1961

d)

1963

54.

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” do tổng thống nào đề ra?

a)

Aixenhao

b)

Kennơđi

c)

Giônxơn

d)

Nichxơn

55.

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” do tổng thống nào đề ra?

a)

Aixenhao

b)

Kennơđi

c)

Giônxơn

d)

Nichxơn

56.

Lực lượng chủ yếu trong “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

Quân Mỹ

b)

Quân đội Sài Gòn

c)

Quân đồng minh Mỹ

d)

Quân viễn chinh Pháp

57.

Chiến thắng tiêu biểu chứng minh ta có thể đánh bại “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

Ba Gia

b)

Ấp Bắc

c)

Đồng Xoài

d)

An Lão

58.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được Mỹ tiến hành ở

a)

Miền Nam

b)

Cả nước Việt Nam

c)

Miền Bắc

d)

Đông Dương

59.

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” do tổng thống nào đề ra?

a)

Giônxơn

b)

Nichxơn

c)

Kennơđi

d)

Aixenhao

60.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân diễn ra năm

a)

1965

b)

1968

c)

1972

d)

1975

61.

Thắng lợi quân sự lớn nhất trong năm 1972 ở miền Bắc là

a)

Vạn Tường

b)

Đường 9 – Nam Lào

c)

“Điện Biên Phủ trên không”

d)

Trị – Thiên

62.

Hiệp định Pari được ký kết vào năm

a)

1972

b)

1973

c)

1974

d)

1975

63.

Nội dung cơ bản nhất của Hiệp định Pari là

a)

Mỹ rút quân, ta rút lực lượng

b)

Mỹ cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền Việt Nam và rút quân về nước

c)

Chia cắt lâu dài Việt Nam

d)

Ngừng bắn vĩnh viễn

64.

Thắng lợi quyết định kết thúc kháng chiến chống Mỹ là

a)

Hiệp định Pari

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Đại thắng mùa Xuân 1975

d)

Tổng tiến công Mậu Thân

65.

Ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

30/4/1974

b)

30/4/1975

c)

2/9/1975

d)

1/5/1975

66.

Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của thắng lợi năm 1975 là

a)

Giải phóng miền Nam

b)

Lật đổ chính quyền Sài Gòn

c)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước

d)

Mở rộng quan hệ quốc tế

67.

Chiến dịch mở màn cho Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 là

a)

Chiến dịch Huế – Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến dịch

68.

Chiến dịch mở màn cho Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 là

a)

Chiến dịch Huế – Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Đường 14 – Phước Long

69.

Thắng lợi nào chứng tỏ so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta trước năm 1975?

a)

Tổng tiến công Mậu Thân 1968

b)

Chiến thắng Đường 14 – Phước Long (1974–1975)

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Chiến thắng Ba Gia

70.

Chiến dịch Huế – Đà Nẵng diễn ra vào thời gian

a)

3/1975

b)

3–4/1975

c)

4/1975

d)

2–3/1975

71.

Chiến dịch quyết định trực tiếp giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

Tây Nguyên

b)

Huế – Đà Nẵng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đường 14 – Phước Long

72.

Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu vào ngày

a)

25/4/1975

b)

26/4/1975

c)

28/4/1975

d)

30/4/1975

73.

Sự kiện đánh dấu chính quyền Sài Gòn hoàn toàn sụp đổ là

a)

Giải phóng Huế

b)

Giải phóng Đà Nẵng

c)

Xe tăng ta tiến vào Dinh Độc Lập

d)

Mỹ rút quân khỏi miền Nam

74.

Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ là

a)

Sự suy yếu của Mỹ

b)

Sự ủng hộ quốc tế

c)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Hậu phương miền Bắc vững mạnh

75.

Miền Bắc giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?

a)

Trực tiếp chiến đấu

b)

Tiền tuyến lớn

c)

Hậu phương lớn của cả nước

d)

Căn cứ quân sự

76.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

Mỹ trực tiếp tham chiến

b)

Dùng người Việt đánh người Việt, giảm xương máu người Mỹ

c)

Mở rộng chiến tranh ra miền Bắc

d)

Chấm dứt chiến tranh ngay

77.

Thắng lợi nào buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pari năm 1973?

a)

Tổng tiến công Mậu Thân

b)

Đường 9 – Nam Lào

c)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

d)

Chiến dịch Trị – Thiên

78.

Thắng lợi nào buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pari năm 1973?

a)

Tổng tiến công Mậu Thân

b)

Đường 9 – Nam Lào

c)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

d)

Chiến dịch Trị – Thiên

79.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc Hiệp định Pari 1973?

a)

Mỹ rút hết quân về nước

b)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền Việt Nam

c)

Thống nhất đất nước bằng tổng tuyển cử ngay

d)

Các bên ngừng bắn ở miền Nam

80.

Sau Hiệp định Pari, nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam là

a)

Đấu tranh ngoại giao

b)

Hoàn thành giải phóng miền Nam

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Tổng tuyển cử thống nhất

81.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ có ý nghĩa quốc tế là

a)

Chấm dứt chủ nghĩa thực dân cũ

b)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

c)

Làm sụp đổ hệ thống xã hội chủ nghĩa

d)

Chấm dứt Chiến tranh lạnh

82.

Yếu tố làm nên sức mạnh tổng hợp trong kháng chiến chống Mỹ là

a)

Vũ khí hiện đại

b)

Sự kết hợp giữa hậu phương miền Bắc và tiền tuyến miền Nam

c)

Viện trợ quốc tế

d)

Quân số đông

83.

Đường lối kháng chiến chống Mỹ của Đảng là

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Hòa hoãn lâu dài

c)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, lâu dài, dựa vào sức mình là chính

d)

Dựa hoàn toàn vào quốc tế

84.

Đại thắng mùa Xuân 1975 đã

a)

Giải phóng miền Bắc

b)

Chấm dứt Chiến tranh lạnh

c)

Kết thúc 21 năm kháng chiến chống Mỹ cứu nước

d)

Hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa

85.

Sau năm 1975, nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của cả nước là

a)

Tiếp tục đấu tranh vũ trang

b)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

c)

Mở rộng chiến tranh

d)

Cải cách ruộng đất

86.

Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất rút ra từ các cuộc kháng chiến là

a)

Tranh thủ viện trợ quốc tế

b)

Kết hợp quân sự với ngoại giao

c)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Xây dựng quân đội mạnh

87.

inh kinh nghiệm quan trọng nhất rút ra từ các cuộc kháng chiến là

a)

Tranh thủ viện trợ quốc tế

b)

Kết hợp quân sự với ngoại giao

c)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Xây dựng quân đội mạnh

88.

Tên tiếng Anh đầy đủ của ASEAN là gì?

a)

Association of Southeast Asian Countries

b)

Association of Southeast Asian Nations

c)

Assembly of Southeast Asian Nations

d)

Alliance of Southeast Asian Nations

89.

Các nước muốn gia nhập ASEAN phải thỏa mãn tất cả các tiêu chí sau, trừ

a)

Có vị trí nằm trong khu vực Đông Nam Á

b)

Được tất cả các nước thành viên ASEAN công nhận

c)

Có thể chế chính trị phù hợp

d)

Chấp nhận sự ràng buộc và tuân thủ Hiến chương ASEAN

90.

ASEAN không nhằm đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

b)

Xây dựng một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất

c)

Hình thành một khối phòng thủ chung

d)

Nâng cao phúc lợi và đời sống nhân dân ASEAN

91.

Các quốc gia thành viên ASEAN

a)

Có quyền và nghĩa vụ bình đẳng

b)

Có quyền bình đẳng nhưng nghĩa vụ khác nhau

c)

Có nghĩa vụ tùy thuộc mức độ phát triển

d)

Có quyền và nghĩa vụ khác nhau theo thời điểm gia nhập

92.

Trong biểu tượng ASEAN, mười bó lúa tượng trưng cho

a)

10 quốc gia thành viên ASEAN

b)

Ưu tiên hợp tác nông nghiệp

c)

Trọng tâm sản xuất lúa gạo

d)

10 mục tiêu hợp tác chính

93.

Hội nghị thành lập ASEAN được tổ chức tại nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Singapore

c)

Malaysia

d)

Philippines

94.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, nhân dân Việt Nam đấu tranh chống kẻ thù nào sau đây?

a)

Phát xít Nhật

b)

Thực dân Anh

c)

Đế quốc Mĩ

d)

Trung Hoa Dân quốc

95.

Ngày 13-8-1945, ngay khi nhận được thông tin Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh thành lập

a)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc

b)

Ủy ban lâm thời Khu g

96.

Ngày 13-8-1945, ngay khi nhận được thông tin Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh thành lập

a)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc

b)

Ủy ban lâm thời Khu giải phóng

c)

Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì

d)

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam

97.

Đối với cách mạng Việt Nam, việc phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện (8-1945) đã

a)

Mở ra thời kì trực tiếp vận động giải phóng dân tộc

b)

Tạo điều kiện cho khởi nghĩa từng phần

c)

Tạo cơ hội cho quân Đồng minh hỗ trợ khởi nghĩa

d)

Tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa

98.

Đâu không phải là điều kiện bùng nổ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động

b)

Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng

c)

Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

99.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

a)

Quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật

b)

Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại

c)

Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng

d)

Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc

100.

Ngày 30-8-1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

Nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành

b)

Nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành

c)

Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ

d)

Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước

101.

Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng hiện nay là

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu

b)

Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh

102.

lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu

a)

Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương

b)

Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

103.

Những tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Nam, Nam Định

b)

Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Nam, Hà Tĩnh

c)

Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh

d)

Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Nam, Hà Tĩnh

104.

Một trong những bối cảnh thế giới đã tác động đến cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945–1954) của nhân dân Việt Nam là

a)

Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa phát triển mạnh

b)

Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống phát triển mạnh nhất thế giới

c)

Xu thế toàn cầu hóa chi phối toàn bộ các quốc gia

d)

Phong trào Không liên kết ra đời và phát triển mạnh

105.

Một trong những bối cảnh trong nước tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

Ngay từ đầu nhận được sự giúp đỡ của Trung Quốc và Liên Xô

b)

Đã hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước

c)

Chính quyền cách mạng đã được củng cố vững chắc

d)

Việt Nam giành được độc lập, nhân dân làm chủ đất nước

106.

Vừa mới ra đời, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với

a)

Sự chống phá và xâm lược của các thế lực đế quốc

b)

Ách thống trị trực tiếp của chủ nghĩa thực dân cũ

c)

Không nhận được sự giúp đỡ quốc tế

d)

Sự xâm lược của Nhật và Anh

107.

Nội dung nào sau đây không đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ (1945)?

a)

Nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn chống Pháp quyết liệt

b)

Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

c)

Thanh niên tham gia phong trào “Nam tiến”

d)

Giáng đòn đầu tiên vào kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

108.

Hành động nào của Pháp buộc Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định phát động Toàn quốc kháng chiến (19-12-1946)?

a)

Khiêu khích quân sự ở Hải Phòng, Lạng Sơn

b)

Gửi tối hậu thư đòi kiểm soát Hà Nội

c)

Đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ

d)

Xả súng vào lễ mít tinh

109.

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946–1947) có ý nghĩa

a)

Thể hiện nghệ thuật tiến công vào sào huyệt địch

b)

Giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

c)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

d)

Làm phá sản bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

110.

Thắng lợi quân sự tiêu biểu làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là

a)

Chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947

c)

Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

111.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 là

a)

Bảo vệ an toàn cơ quan đầu não

b)

Làm phá sản bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

d)

Thể hiện nghệ thuật quân sự sáng tạo

112.

Một trong những bối cảnh thế giới tác động đến cuộc kháng chiến chống Mỹ là

a)

Liên Xô và Trung Quốc là cường quốc công nghiệp hàng đầu

b)

Phong trào giải phóng dân tộc suy thoái

c)

Xu thế toàn cầu hóa chi phối thế giới

d)

Chiến tranh lạnh và đối đầu Đông – Tây căng thẳng

113.

Bối cảnh trong nước dẫn đến bùng nổ kháng chiến chống Mỹ là

a)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ

b)

Miền Bắc được giải phóng hoàn toàn

c)

Miền Nam dưới ách thống trị của Mỹ – Diệm

d)

Phong trào giải phóng dân tộc phát tri

114.

đến bùng nổ kháng chiến chống Mỹ là

a)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ

b)

Miền Bắc được giải phóng hoàn toàn

c)

Miền Nam dưới ách thống trị của Mỹ – Diệm

d)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển

115.

Thành tựu tiêu biểu của miền Bắc giai đoạn 1954–1957 là

a)

Hoàn thành cải cách ruộng đất

b)

Cải tạo quan hệ sản xuất

c)

Bước đầu phát triển kinh tế – xã hội

d)

Xóa bỏ chế độ người bóc lột người

116.

Thành tựu tiêu biểu của miền Bắc giai đoạn 1958–1960 là

a)

Cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế – xã hội

b)

Tiếp tục cải cách ruộng đất

c)

Thực hiện khẩu hiệu “Người cày có ruộng”

d)

Xóa bỏ hoàn toàn bất công xã hội

117.

Sự kiện đánh dấu cách mạng miền Nam chuyển sang thế tiến công là

a)

Phong trào Đồng khởi

b)

Phong trào phá ấp chiến lược

c)

Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ

d)

Đấu tranh dân chủ

118.

Điểm mới của cách mạng miền Bắc giai đoạn 1961–1965 là

a)

Hoàn thành cải tạo xã hội chủ nghĩa

b)

Hoàn thành cải cách ruộng đất

c)

Trực tiếp chống chiến tranh phá hoại của Mỹ

d)

Thực hiện kế hoạch 5 năm xây dựng cơ sở vật chất CNXH

119.

Nội dung không đúng về thắng lợi chống “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

Thắng lợi Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài

b)

Thắng lợi phong trào Đồng khởi

c)

Phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị

d)

Phá “ấp chiến lược” mạnh mẽ

120.

Điểm khác biệt của kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1965–1968 so với 1961–1965 là

a)

Mỹ thay đổi chiến lược chiến tranh

b)

Cả nước trực tiếp tiến hành kháng chiến

c)

Mỹ thực hiện “dùng người Việt trị người Việt”

d)

Chính quyền Sài Gòn tăng cường càn quét