wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cộng đồng kinh tế asean không bao gồm nội dung nào sau đây

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông

b)

Xây dựng mô hình kinh tế chung cho các nước asean

c)

PhátPhát triển thương mại điện tử xây dựng thị trường chung

d)

Tăng Cường việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

2.

Một trong những văn kiện được các nước asean thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là

a)

Tuyên bố băng cốc (1967)

b)

Tầm nhìn asean 2020 (1997)

c)

Hiến chương asean (2007)

d)

Hiệp ước Bali (1976)

3.

Cộng đồng văn hóa xã hội ASEAN (ASCC) hướng đến xây dựng

a)

Bản sắc văn hóa asean

b)

Thị trường Trung và cơ sở sản xuất thống nhất

c)

Cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau

d)

Cộng đồng lấy con người làm trung tâm

4.

Mục tiêu tổng quát của cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức

a)

Hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng

b)

Siêu quốc gia và không khép kín

c)

Giữ dìn Hòa Bình hợp tác phát triển phồn vinh

d)

Tương trợ hợp tác phát triển phồn Vinh

5.

Cộng đồng ASEAN ra đời là thành quả từ

a)

Quyết tâm và sự chung sức đồng lòng của các nước asean

b)

Nhu cầu hợp tác và phát triển kinh tế của các nước asean

c)

Xu thế khu vực hóa trên thế giới

d)

Xu thế hòa hoãn Đông-Tây

6.

Cộng đồng ASEAN ra đời không chỉ thúc đẩy sự hợp tác Nội khối ngày càng sâu rộng toàn diện hơn mà còn

a)

Thúc đẩy việc mở rộng hợp tác giữa ASEAN với bên ngoài

b)

Đạt nhiều thành tựu về chính trị kinh tế giáo dục

c)

Từng bước gắn kết các quốc gia Đông Nam á

d)

Nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế

7.

Cơ sở để cộng đồng ASEAN tiếp tục phát triển với mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột là

a)

Sự quyết tâm và sự chung sức đồng lòng của các nước asean

b)

Nhu cậu hợp tác và phát triển kinh tế của các nước asean

c)

Sự vươn lên của khu vực châu á Thái Bình Dương nói chung và Đông Nam á nói riêng

d)

Sự thay đổi cấu trúc địa chính trị khu vực châu á Thái Bình Dương nói riêng và toàn cầu nói chung

8.

Vị thế của asean ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế là thành tựu và triển vọng trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế đối ngoại

c)

Văn hóa giáo dục

d)

Đối ngoại

9.

Điểm giống nhau giữa Liên minh châu âu EU và hiệp hội các quốc gia Đông Nam á asean là

a)

Mở rộng thành viên diễn ra trong thời gian dài

b)

Liên minh kinh tế chính trị lớn trên thế giới

c)

Chung nền văn hoá và trình độ phát triển tương đồng

d)

Liên kết quốc gia trong cùng một hệ thống chính trị

10.

Yếu tố nào được coi là "chìa khoá" trong chính sách phát triển con người nhằm xây dựng cộng đồng ASEAN vững mạnh

a)

Bình đẳng xã hội

b)

Phát triển văn hoá

c)

Lấy con người làm trung tâm

d)

Phát triển giáo dục

11.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra theo hình thái nào ?

a)

Tổng công kích giành chính quyền

b)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

c)

Bãi công để giành chính quyền

d)

Chiêns tranh cách mạng

12.

Ngày 13/8/1945 ngay khi nhận được những thông tin về việc nhật bản sắp đầu hàng đồng minh Trung ương đảng và tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào

a)

Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

Uỷ ban quân sự cách mạng Bắc Kì

c)

Uỷ bạn lâm thời khu giải phóng

d)

Uỷ bạn dân tộc giải phóng Việt Nam

13.

Đối với cách mạng Việt Nam việc phát xít nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (8/1945) đã

a)

Mở ra thời kì trực tiếp vận động giải phóng dân tộc

b)

Tạo điểu kiện thuận lợi cho khởi nghĩa từng phần

c)

Tạo cơ hội cho quân đồng minh hỗ trợ nhân dân khởi nghĩa

d)

Tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa

14.

Đâu không phải là điều kiện bùng nổ của cuộc tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam

a)

Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động

b)

Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng

c)

Phát xít nhật đảo chính lật đổ pháp ở Đông Dương

d)

Phát xít nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện

15.

Tháng 8 năm 1945 , phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và Indonesia có điểm tương đồng nào sau đây

a)

Khuynh hướng đấu tranh là dân chủ tư sản

b)

Là phong trào có tính chất dân tộc dân chủ

c)

Chỉ có sự tham gia của lực lượng vũ trang

d)

Lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân

16.

Ngày 30/8/1945 vua bảo đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

Nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành

b)

Nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành

c)

Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ

d)

Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước

17.

Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam hiện nay là

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu

b)

Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị ngoại giao

d)

Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại

18.

Những tỉnh nào dưới đây giành đc chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở việt nam

a)

Bắc Giang, Hải Dương,Quảng Nam,Nam Định

b)

Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Nam,Hà Tĩnh

c)

Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh

d)

Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Nam,Hà Tĩnh

19.

Ngày 25/8/1945 tổng khởi nghĩa tháng tám giành thắng lợi ở

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Thái Nguyên

d)

Sài Gòn

20.

"Pháp chạy Nhật đầu hàng , vua bảo đại thoái vị . Nhân dân ta đã đánh dổ ccas xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để xây dựng nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hoà " được trích trong

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

Bản quân lệnh số 1

c)

Tuyên ngôn độc lập

d)

Chỉ thị : " nhật -pháp bắn nhau và hành động của chúng ta "

21.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng cộng sản Đông Dương

b)

Tinh thần yêu nước của toàn thể nhân dân Việt Nam

c)

Chiến thắng của quân Đồng minh trong chiến tranh thế giới

d)

Quá trình chuẩn bị lâu dài trong suốt 15 năm của Đảng

22.

Quốc gia nào sau đây đã ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố hiroshima và nagasaki của nhật bản trong hai ngày 6và9/8/1945

a)

Anh

b)

c)

Đức

d)

Pháp

23.

Hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương họp từ ngày 13đến15/8/1945 ở

a)

Pác Bó ( Cao Bằng)

b)

Tân Trào (Tuyên Quang)

c)

Bắc Sơn ( Vũ Nhai )

d)

Phai Khắt ( Cao Bằng)

24.

Các đại biểu đều nhất trí tán thành chủ trương tổng khởi nghĩa và cử ra ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam do chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu đó là quyết định của

a)

Họio nghị toàn quốc của đảng

b)

Địa hội quốc dân ở Tân Trào

c)

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì

d)

Đại hội III của đảng lao động Việt Nam

25.

Vị vua cuối cùng của chế độ phong kiến Việt Nam là

a)

Thành Thái

b)

Duy Tân

c)

Bảo Đại

d)

Khải Định

26.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

a)

Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

Kháng chiến chống Pháp (1945-1954)

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1945

d)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

27.

Cách mạng tháng Tám đã để lại cho cách mạng Việt Nam bài học gì về chỉ đạo chiến lược cách mạng

a)

Tập hợp tổ chức đoàn kết lực lượng cách mạng trong một mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng kết hợp lực lượng chính trị và vũ trang

c)

Luôn kết hợp giữa tổ chức và đấu tranh làm cho đảng vững mạnh về chính trị, tư tưởng

d)

Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào việt nam , thay đổi phù hợp với tình hình

28.

Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa được cải tổ từ

a)

Uỷ ban lâm thời khu giải phóng

b)

Uỷ bạn khởi nghĩa toàn quốc

c)

Uỷ ban giải phóng các cấp

d)

Uỷ ban dân tộc giải phóng Việt Nam

29.

Nhà nước việt nam dân chủ cộng hoà đc thahf lập năm 1945 là nhà nc của

a)

Công , nông , binh

b)

Toàn thể nhân dân

c)

Công nhân và nông dân

d)

Công , nông , trí thức

30.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Tám năm 1945

a)

Đưa đến sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa

b)

Góp phần vào Chiến Thắng chủ nghĩa phát xít trên thế giới

c)

Mở đầu kỷ nguyên mới của dân tộc kỷ nguyên độc lập tự do

d)

Pháp Công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

31.

Bài học kinh nghiệm quan trọng từ cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng cộng sản Việt Nam có thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là

a)

Phân hoá , cô lập kẻ thù, tảo và chớp thời cơ để hành động

b)

Tăn cường quan hệ ngoại giao, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

c)

Nhạy bén trc tình hình thế giới, đề ra chủ trương phù hợp

d)

Xây dựng và phát huy sức mạnh khối đoàn kết toàn dân

32.

Khởi nghĩa ở những địa phương nào tác động lớn , đưa đến thắng lợi của cách mạng tháng tám năm 1945 trên cả nước

a)

Hà Nội, Hải Phòng,Quãng Ninh

b)

Sài Gòn,Hà Nội,Đà Nẵng

c)

Hà Nội,Huế,Sài Gòn

d)

Sài Gòn,Huế,Đà Nẵng

33.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ Quân đóng vai trò quyết định

b)

Có sự giúp đỡ của các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa

c)

Có sự viện trợ kinh tế quân sự của Lào và Campuchia

d)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng cộng sản Đông Dương

34.

Từ thực tiễn cuộc tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam đã chứng minh sự đúng đắn của luận điểm nào sau đây

a)

Là một điển hình về cuộc cách mạng giải phóng dân tộc đồng thời mang tính nhân văn sâu sắc

b)

Đã hoàn thành " cuộc cách mạng tư sản dân quyền" nêu trong luận cương chính trị (10/1930)

c)

Cuộc cách mạng không phải dùng bạo lực đối với vua quan phong kiến nên không có tổn thất

d)

Sức mạnh dân tộc đã hóa giải hết các nguy cơ đưa cuộc cách mạng đến thắng lợi nhanh chóng

35.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh quốc tế nào sau đây

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành

b)

Cách mạng Cuba đã giành đc thắng lợi

c)

Xu thế hoà hoãn Đông -Tây đã xuất hiện

d)

Chiến lược toàn cầu của mỹ đag thất bại

36.

Trong năm đầu sau khi được thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đối mặt với khó khăn nào sau đây

a)

Chủ nghĩa phát-xít xuất hiện

b)

Nguy cơ chiến tranh thế giới

c)

Giặc ngoại xâm và nội phản

d)

Phát-xít Nhật còn mạnh

37.

Rạng sáng 23/9/1945 thực dân Pháp đánh úp trụ sở ủy ban hành chính Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn mở đầu cho âm mưu nào sau đây

a)

Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ

b)

Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai

c)

Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam Bộ

d)

Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày độc lập ở Sài Gòn

38.

Một trong những bối cảnh quốc tế thuận lợi tác động đến nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Quân đồng minh đánh bại phát xít

b)

Lực lượng quân đồng minh các nước vào Việt Nam

c)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

d)

Các nước tư bản phải đối phó khắc phục khó khăn

39.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp trong những năm (1945-1954) của nhân dân Việt Nam là

a)

Đoàn kết kháng chiến

b)

Vườn ko nhà trống

c)

Toàn dân kháng chiến

d)

Đánh nhanh thắng nhanh

40.

Một trong những kết quả mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc tuyến 16 là

a)

Phá cơ quan đầu não của địch

b)

Giam chân địch ở các đô thị

c)

Phá hoại cơ sở vật chất của địch

d)

Đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh

41.

Trong chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 quân dân Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây

a)

Giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

b)

Chủ động bao vây,tiến công,đẩy lùi quân pháp

c)

Bao vây cô lập chia cắt hàng ngũ địch

d)

Ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh

42.

Văn kiện lịch sử quan trọng nói về đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1945-1954) do chủ tịch Hồ Chí Minh viết là

a)

Chủ nghĩa mác và vấn đề văn hóa Việt Nam

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Đề cương văn hóa Việt Nam

d)

Vấn đề dân cày

43.

Trong chiến dịch biên giới Thu - Đông năm 1950 quân đội Việt Nam mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây

a)

Đông Khê

b)

Thất khê

c)

Đường số 4

d)

Cao Bằng

44.

Mục tiêu Hương hướng tiến công chiến lược trong Đông-Xuân 1953-1954 của bộ chính trị trung ương Đảng là buộc Pháp

a)

Tập trung lực lượng

b)

Đánh nhanh rút gọn

c)

Phân tán lực lượng

d)

Thất bại kế hoạch Rơ ve

45.

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954)của nhân dân việt nam có nội dung nào sau đây

a)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kỳ

b)

Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài

c)

Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Campuchia

d)

Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tự lực cánh sinh

46.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên phủ năm 1954 là

a)

Tiêu diệt sinh lực địch giải phóng Tây Bắc

b)

Kết thúc chiến tranh ổn định đời sống nhân dân

c)

Mở rộng căn cứ địa

d)

Liên lạc với bên ngoài

47.

Bước vào thu - đông 1953 thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương

a)

Kế hoạch Bô lae

b)

Kế hoạch NaVa

c)

Kế hoạch Rơ ve

d)

Kế hoạch Đờ lát đơ tát xi nhi

48.

Đâu ko phsir là nguyên nhssn chủ quan dẫn tới thanhws lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)

a)

Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Sự giúp đỡ của Liên xô và Trung Quốc

c)

Truyền thống yêu nước đoàn kết của dân tộc Việt Nam

d)

Hệ thống chính quyền dân chủ không ngừng hoàn thiện

49.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-2954)

a)

Hậu phương kháng chiến không ngừng lớn mạnh

b)

Ý chí quyết tâm kiên cường của dân tộc Việt Nam

c)

Phát xít Đức tấn công pháp chính phủ Pháp đầu hàng Đức

d)

Tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

50.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945-1954) diễn ra trong bối cảnh nào

a)

Quan hệ quốc tế bị chi phối bởi trật tự hai cực ianta

b)

Nguy cơ chiến tranh thế giới thứ hai đe dọa toàn nhân loại

c)

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên xô khủng hoảng sâu sắc

d)

Trật tự thế giới đa cực đang trong giai đoạn hình thành

51.

Chiến dịch biên giới 1950 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự nào của thực dân Pháp

a)

Kế hoạch Rơ ve

b)

Kế hoạch NaVa

c)

Kế hoạch đờ lát đơ tát xi nhi

d)

Kế hoạch "hành Quân kép"

52.

Đảng chính phủ và chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động của kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (19/12/1946) là do

a)

Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên xô và một số nước khác

b)

Quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất

c)

Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam

d)

Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa

53.

Nava quyết định điều quân chiến giữa Điện Biên phủ sau cuộc tiến công nào của quân ta

a)

Tiến công lên tây bắc

b)

Tiến công lên thượng lào

c)

Tiến công Đông Xuân 1953 - 1954

d)

Tiến công vào vùng sau lưng địch

54.

Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-2954 ở Việt Nam không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Tạo điều kiện cho Chiến dịch Điện Biên phủ thắng lợi

b)

Bước đầu làm phá sản kế hoạch nava của thực dân Pháp

c)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp

d)

Khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn sáng suốt của Đảng ta

55.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là

a)

Chúng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta

b)

Buộc Pháp phải thực hiện kế hoạch đơ lát đơ tát xi nhi

c)

Pháp buộc phải tăng cường điều động Quân âu phi lên Việt Bắc

d)

Làm thất bại hoàn toàn chiến lược " đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp

56.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954) là

a)

Việt Bắc thu-đông năm 1947

b)

Biên giới thu - đông năm 1950

c)

Tây bắc thu đông năm 1952

d)

Hoà bình đông - xuân 1951-1952

57.

Chiến dịch biên giới Thu Đông năm 1950 giành thắng lợi đã có ý nghĩa lớn đối với quân dân Việt Nam như thế nào

a)

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ gian chân Pháp

b)

Đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn mới

c)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch nava xoay chuyển cục diện chiến tranh

d)

Lực lượng kháng chiến giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

58.

Chiến Thắng Điện Biên phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã

a)

Đánh dấu mốc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch nava của thực dân Pháp

c)

Buộc pháp phải chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

d)

Bước đầu làm phá sản kế hoạch nava của thực dân Pháp

59.

Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954 của quân dân Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây

a)

lm phá sản kế hoạch Na và đưa cuộc kháng chiến sang giai đoạn mới

b)

Khai thông con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa

c)

Chuẩn bị vật chất và tinh thần để ta mở chiến dịch vào Điện Biên phủ

d)

Tạo điều kiện để quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

60.

Pháp chấp nhận đàm phán và ký hiệp định Giơnevơ 1954 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Đông Dương vì lý do nào sau đây

a)

Do sức ép của Liên xô

b)

Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang

c)

Pháp bị thất bại ở Điện Biên phủ

d)

Dư luận nhân dân thế giới phản đối

61.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-2954) là

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống yêu nước sự đấu tranh anh hùng bất khuất của dân tộc

c)

Căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết dân tộc

d)

Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

62.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (2945-1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

Củng cố căn cứ địa Việt Bắc

b)

Tiêu diệt bộ phận sinh lực địch

c)

Giải phóng Tây Bắc Trung Lào

d)

để đanh bại kế hoạch Bình địch

63.

Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa cách mạng tháng tám 1945 với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống yêu nước Anh hùng bất khuất của dân tộc

c)

Căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân

d)

Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

64.

Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là

a)

Kiềm chế , giam chân địch trong các đô thị

b)

Chủ động tấn công và chủ động rút lui

c)

Kết hợp giữa tiến công và nổi dậy

d)

Bao vây , chia cắt , cô lập địch

65.

Bài hoạc kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao

b)

Đoàn kết toàn dân phát huy sức mạnh của nhân dân

c)

Tận dụng thời cơ chớp thời cơ cách mạng kịp thời

d)

Kiên quyết khéo léo trong đấu tranh quân sự

66.

Hội nghị lần thứ 21 ban chấp hành trung ương Đảng lao động Việt Nam (7/1973) xác định nhiệm vụ cơ bản nào cho cách mạng miền Nam

a)

Giải phóng miền Nam trong năm 1975

b)

Chỉ đấu tranh chính trị để thống nhất đất nước

c)

Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

d)

Tiến cuộc cách mạng ruộng đất

67.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã

a)

Giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân

b)

Tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực ianta

c)

Tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ

d)

Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế trầm trọng ở Mỹ

68.

Cuộc kháng chiến chống (1945-1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) của Việt Nam diễn ra trong bối cảnh

a)

Phát xít Nhật nhảy vào Đông Dương

b)

Chịu sự tác động của chiến tranh lạnh

c)

Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền Bắc Nam

d)

Chính quyền dân chủ nhân dân được gây dựng trong cả nước

69.

Trong giai đoạn từ 1961-1965 nhân dân miền Bắc Việt Nam trực tiếp thực hiện nhiệm vụ nào sau đây

a)

Chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ hai

b)

Chống Mỹ và chính quyền tay sai Ngô đình Diệm

c)

Cải tạo quan hệ sản xuất phát triển kinh tế xã hội

d)

Tiếp phục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

70.

Từ năm 1965-1968 nhân dân miền Bắc Việt Nam đã thực hiện nhiệm vụ nào sau đây

a)

Chống chính quyền Ngô đình Diệm đàn áp

b)

Chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ

c)

Đòi Mỹ Thi hành hiệp định Paris

d)

Chống phát xít chống chiến tranh

71.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản chiến lược" chiến tranh cục bộ" của Mỹ buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán Paris

a)

Chiến thắng Ấp Bắc

b)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1968

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Quân đội Hàn Quốc

72.

Từ 1969-1973 nhân dân miền Nam Việt Nam đã phải chống lại chiến lược chiế tranh nào của mỹ

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Việt nam hoá chiến tranh

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh đơn phương

73.

Cuộc kháng chiến chống mỹ cứu nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây

a)

Hoà hoãn đông -tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế

b)

Trật tự thế giới hai cực ianta từng bc xói mòn về kinh tế

c)

Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt

d)

Cục diện đối đầu Đong Tây diễn ra căng thẳng

74.

Âm mưu cơ bản của mĩ đối mới miền nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là biến miền Nam Thành

a)

Khu kinh tế khoa học mới

b)

Trung tâm hàng không của Mỹ

c)

Thuộc địa kiểu mới của Mỹ

d)

Nơi cung cấp nhân lực cho Mỹ

75.

Sau bệnh giơ-ne-vơ 1954 miền Bắc của Việt Nam đã

a)

Đc hoàn toàn giải phóng

b)

Bị Mỹ và tay sai chiếm đóng

c)

Là thuộc địa và căn cứ quân sự của Mỹ

d)

Tiến hành công nghiệp hóa kinh tế

76.

Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình Việt Nam sau hiệp Định Giơnevơ 1954 là

a)

Pháp rút khỏi miền Bắc miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng

b)

Pháp dựng lên chính quyền tay sai Ngô đình Diệm âm mưu chia cắt nước ta

c)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau

d)

Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với ba nước Đông Dương

77.

Trong giai đoạn 1954-1958 nhân dâ miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau đây

a)

Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc

b)

Đôi Mỹ và Pháp thực hiện hiệp định Paris

c)

Chống chế độ Mỹ Diệm giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

d)

Chống Ngô đình Diệm phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn

78.

Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng lao động Việt Nam đề ra tại

a)

Địa hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960)

b)

Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26/3/1955

c)

Hội nghị lần thứ 15 ban chấp hành Trung ương Đảng (1/1959)

d)

Hội nghị lần thứ 21 ban chấp hành Trung ương Đảng (7/1973)

79.

Từ thắng lợi của phong trào đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của

a)

Quân giải phóng Nhân dân miền Nam Việt Nam

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

c)

Chính phủ lâm thời cộng hòa Việt Nam

d)

Chính Vũ Liên hiệp miền Nam Việt Nam

80.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mỹ

b)

Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

c)

Làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô đình Diệm

d)

J tiếp buộc Mỹ đưa quân đội tham chiến tại chiến trường miền Nam

81.

Chiến tháng nào dưới đây khẳng định Quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược" chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của mỹ

a)

An Lão ( Bình Định)

b)

Ba Gia ( Quãng Ngãi)

c)

Bình Giã (Bà Rịa)

d)

Ấp Bắc (Mĩ Tho)

82.

Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam Mỹ đã

a)

Dựng lên chính quyền tay sai Ngô đình Diệm

b)

Sử dùng các chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận

c)

Mở rồng chiến tranh xâm lược sang Lào và Campuchia

d)

Tiến hành chiến dịch tràn ngập lãnh thổ

83.

Từ năm 1954 đến năm 1967 Quân dân miền Nam chủ yếu tiến hành kháng chiến chống Mỹ trên hai mặt trận nào sau đây

a)

Quân sự , địch vận

b)

Chính trị , văn hoá

c)

Quân sự , ngoại giao

d)

Chính trị , quân sự

84.

Chiến thắng Vạn Tường (18/8/1965) của quân dân miền Nam Việt Nam đã chứng minh

a)

Lực lượng quân ciễn chinh Mỹ đã mất hết khả năng chiến đấu

b)

Lực lượng vũ trang ở miền Nam đã trưởng thành và lớn mạnh

c)

Quân dân miền Nam đã đánh bại chiến lược"chiến tranh cục bộ"

d)

Quân dân miền Nam có khả năng đánh thắng giặc Mỹ xâm lược

85.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu thân năm 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc Mỹ

a)

Chấp nhận đàm phán, bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam

b)

Phsir tuyên bố "mỹ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

Bị lung nay ý chí xâm lược phải rút dần quân đội Mỹ đồng minh về nước

d)

Phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

86.

Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mỹ được tiến hành

a)

Chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội Mỹ

b)

Chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh của Mỹ

c)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn do chính quyền Mỹ trực tiếp chỉ huy

d)

Chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn có sự phối hợp với lực lượng của Mỹ

87.

Một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược"Việt Nam hóa chiến tranh"(1969-1973) so với chiến lược"chiến tranh đặc biệt"(1961-1965) của mỹ là gì

a)

Xây dựng cách ấp chiến lược và khu trù mật

b)

Dùng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

Sử dụng thủ đoạn ngoại giao kết hợp với hỏa lực quân sức mạnh

d)

Thay đổi âm mưu"dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam"

88.

Thắng lợi về chính trị của nhân dân miền Nam trong chiến đấu chông chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh " (1969/1973) là

a)

Trung ương cực miền nam được thành lập ở miền nam

b)

Mặt trận dân tộc giải phóng niềm nam Việt Nam ra đời

c)

Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hoà niềm nam Việt Nam ra đời

d)

Các lực lượng vũ trang thống nhất thành quân giải phóng miền nam

89.

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam đã

a)

Tạo thời cơ thuận lợi để quân và dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

b)

Giáng đồ nặng nề vào" chiến tranh cục bộ", Mỹ tuyên bố"phi Mỹ hóa"chiến tranh

c)

Buộc nghĩ phải ký kết hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

d)

Chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch: Quãng Trị , Tây Nguyên , Đông Nam Bộ

90.

Đâu là thắng lợi quan trọng của ba nước Đông Dương trên mặt trận chính trị, ngoại giao chống"Việt Nam hóa chiến tranh", và"Đông Dương hóa chiến tranh"(1969-1973)

a)

Mĩ phải công nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

b)

Hội nghị cấp cao 3 nước đông dương biểu thị quyết tâm đánh Mỹ

c)

Toàn bộ quân viễn chinh Mỹ và đồng minh phải rút hết quân về nước

d)

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

91.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo xuyên suốt của Đảng lao động Việt Nam trong Hội nghị ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (tháng 1-1959) và lần thứ 21 (tháng 7-1973)

a)

Chuyển hướng chiến lược từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang

b)

Xây dựng đội quân chính trị làm yếu tố quyết định thắng lợi cuối cùng

c)

Con đường giải phóng miền Nam là tiến công bằng bạo lực cách mạng

d)

Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận: quân sự, chính chị và ngoại giao

92.

Hội nghị làn thứ 21(tháng 7-1973) của bạn chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền nam phải nắm vững chiến lược

a)

Phòng thủ

b)

Hoà hoãn

c)

Tiến công

d)

Rút lui

93.

Sau chiến thắng nào của ta đã cho thấy sự suy yếu của quân đội sài gòn và sự can thiệp lại của mỹ là rất hạn chế

a)

Chiến thắng ở Buôn Mê Thuột

b)

Chiến thắng ở Tây Nguyên

c)

Chiến thắng ở Phước Long và đường số 14

d)

Chiến thắng ở Quãng Trị

94.

Nội dung nào sau đây ko phải là thành tựu của miền Bắc giai đoạn 1973-1975

a)

Khôi phúc các cơ sở kinh tế ,hệ thống thủy nông ,giao thông vận tải

b)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai Của không quân mỹ

c)

Sản xuất nông nghiệp,công nghiệp có một số ngành vượt mức năm 1971

d)

Tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam,lào, Campuchia

95.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là

a)

Tây Nguyên,Huế-Đà Nẵng , Hồ Chí Minh

b)

Huế , Tây Nguyên - Đà Nẵng , Hồ Chí Minh

c)

Huế - Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng , Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

96.

" thần tốc , bất ngờ , táo bạo , chắc thắng " là phương châm của quân dân Việt nam trong

a)

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)

b)

Cuộc kháng chiến chống mĩ cứu nước (1945-1975)

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)

d)

Chiến dịch Điện Biên phủ (1954)

97.

Một trong những nét nổi bật về dường lối của đảng lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống mỹ cứu nước là

a)

Tiến hành đồng thời cách mãng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

b)

Thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam

c)

Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam

d)

Tiến hành cách mạng chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa

98.

Trong kháng chiến chống Mỹ uống nước hậu phương miền Bắc đã có vai trò nào sau đây

a)

Tiền tuyến lớn ,hậu phương lớn

b)

Chi viện lập tức và đầy đủ mọi yêu cầu của miền nam

c)

Đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đâu ở hai miền

d)

Trực tiếp sản xuất và bảo đảm mọi nhu cầu vũ khí cho chiến trường

99.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam giành thắng lợi gắn liền với

a)

Tinh thần chiến đấu của nhân dân Đong Nam Á

b)

Sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của Trung Quốc Liên xô

c)

Sự ủng hộ đỡ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam á

d)

Sự phối hợp chiến đấu của quân đội các nước Đông Nam á

100.

Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là

a)

Thực hiện vừa đánh vừa đàm

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân

c)

Kết hợp quân sự với ngoại giao

d)

Chủ trương lấy ít địch nhiều

101.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây từ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay

a)

Kết hợp đấu tranh chính trị với Bình vận địch vận

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

c)

Kết hợp vừa đánh vừa đàm , vừa đàm vừa đánh

d)

Kết hợp mặt trận chính diện và sau kưng địch

102.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

Cỗ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam á

b)

Mở ra kỷ nguyên cả nước hòa bình độc lập thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

Kết thúc cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ trên phạm vi cả nước

d)

Đưa miền Bắc tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

103.

Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt Nam (1979-1989)

a)

Giải phóng

b)

Cải lương

c)

Nội chiến

d)

Tự vệ

104.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam trong giai đoạn 1977-1978

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao

b)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế

c)

Chỉ đấu tranh quân sự để đánh lui quân pôn pốt

d)

Chỉ đấu tranh ngoại giao để đánh lui Quân pôn pốt

105.

Nội phương nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc từ sau tháng 4 năm 1975 đến nay

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền quốc gia dân tộc

b)

Làm thất bại âm mưu và hành động xâm lược của các thế lực thù địch

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc xây dựng đất nước

d)

Mở ra thời kỳ mới thời kỳ độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc

106.

Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ 1975 quốc gia nào sau đây đã tiến hành chiến tranh xâm lược biên giới phía Tây Nam Việt Nam

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Campuchia

107.

Trong giai đoạn 1975-1979 nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ

a)

Biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam

b)

Biên giới phía đông và biên giới phía Tây

c)

Biên giới phía Nam và biên giới phía đông

d)

Biên giới phía tây và biên giới Tây Nam

108.

Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ 1975 tập đoàn" khơ me đỏ " ở Campuchia đã cho quân tấn công vào

a)

Lạng sơn

b)

Hà Nội

c)

Cao Bằng

d)

Tây Ninh

109.

Để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở biển Đông năm 1994 Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây

a)

Phê chuẩn Công ước của Liên hợp Quốc về Luật biển

b)

Mở đúng tiến công và nổi dậy toàn miền Nam

c)

Kí với thực dân Pháp hiệp định Giơnevơ

d)

Kí với đế quốc Mỹ hiệp định Paris

110.

Về quản lý hành chính để bảo vệ chủ quyền quốc gia ở biển Đông năm 1982 Việt Nam đã có hoạt động nào sau đây

a)

Thành lập thị trấn Trường Sa thuộc huyện đảo Trường Sa

b)

Thành lập huyện đảo Hoàng Sa thuộc Quảng Nam Đà Nẵng

c)

Phê chuẩn Công ước của Liên hợp Quốc về Luật biển

d)

Chiến đấu chống quân Trung Quốc tại đảo gạc ma

111.

Cuộc chiến đấu bảo vệ tổ quốc từ sau tháng 4 năm 1975 diễn ra trong bối cảnh nào sau đây

a)

Chiến tranh lạnh ở giai đoạn đỉnh cao quan hệ mỹ-trung căng thẳng

b)

Xu thế đa cực đã xác lập quan hệ mỹ-xô-trung trở lại bình thường

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc quan hệ giữa các nước lớn có nhiều biến động và ngày càng phức tạp

d)

Xu thế hòa hoãn Đông Tây tiếp tục diễn ra quan hệ giữa các nước lớn có nhiều yếu tố phức tạp

112.

Ng giai đoạn 1984-1989 địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc

a)

Khu vực huyện bát xát tỉnh Lào Cai

b)

Một số huyệt ở các tỉnh Lào Cai Điện Biên

c)

Khu vực biên giới thuộc huyện vị xuyên tỉnh Cao Bằng

d)

Khu vực biên giới thuộc huyện vị xuyên tỉnh Hà Giang

113.

Một bài học kinh nghiệm trong các cuộc kháng chiến bảo vệ tổ quốc từ năm 1945 đến nay là

a)

Phát huy sức mạnh của công nhân đoàn kết với giai cấp khác

b)

Phát huy tinh thần yêu nước cũng cố tăng cường khối đoàn kết dân tộc

c)

Phát huy sức mạnh của các đảng phái tăng cường vai trò của các đoàn thể

d)

Đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa cũng cố phê xã hội chủ nghĩa

114.

Nội dung cơ bản đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam giai đoạn 1986-1995 là toàn diện và đồng bộ trọng tâm nhất trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

115.

Về chính trị giai đoạn 1986-1995 một trong những chủ trương của đảng cộng sản Việt Nam xác định

a)

Nâng cao hiệu quả của nền kinh tế xã hội

b)

Xây dựng con người hiện đại mới

c)

Phát huy quyền làm chủ của nhân dân

d)

Phát huy quyền lực của nền kinh tế cá thể

116.

Thực hiện đâ phương hoá , đa dạng hoá quan hệ đối ngoại của Đảng cộng sản Việt Nam đề ra đầu tiên trong

a)

Giai đoạn 1986-2995

b)

Giai đoạn 1996-2006

c)

Giải đoạn 1975-1986

d)

Giai đoạn 2006 đến nay

117.

Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam xác định Việt Nam chuyển sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

a)

Đại hội V(1982)

b)

Đại hội VI(1986)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội VIII (1996)

118.

Về kinh tế giai đoạn 1996-2006 đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam xác định

a)

Xây dựng nền kinh tế mới hội nhập với khu vực và thế giới

b)

Đổi mới chính trị phải được tiến hành tích cực và vững chắc

c)

Xây dựng và tổ chức thực hiện ba chương trình kinh tế lớn

d)

Chủ trương kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại

119.

Về đối ngoại giai đoạn 1996-2006 đường lối đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam xác định

a)

Công nghiệp hoá , hiện đại hóa

b)

Điện khí hoá toàn quốc

c)

Tập thể hóa nông nghiệp

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực

120.

Nhân tố quan trọng nhất quyết định vì sao Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới

a)

Sự phát triển của cách mạng khoa học kỹ thuật

b)

Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước

c)

Cuộc khủng hoảng toàn diện và trầm trọng ở Liên xô và các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Đất nước lâm vào khủng hoảng trước hết là khủng hoảng về kinh tế xã hội

121.

Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12 năm 1986 là

a)

Bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Hoàn Thiện cơ chế quản lý đất nước

c)

Đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng

d)

Hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất

122.

Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn 2006 đến nay ở Việt Nam về đối ngoại là gì

a)

Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Đổi mới hệ thống chính trị xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Đâỷ mạnh hoạt động đối ngoại chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện

123.

Đẩy mạnh hoạt động đối ngoại chuyển từ hội nhập kinh tế quốc tế sang chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện sâu rộng là chủ trương của Việt Nam trên lĩnh vực nào trong công cuộc đổi mới giai đoạn 2006 đến nay

a)

Đối ngoại

b)

Kinh tế

c)

Quốc phòng -an ninh

d)

Văn hoá - xã hội

124.

Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đổi mới mô hình tăng trưởng cơ cấu lại nền kinh tế là chủ trương của Việt Nam trên lĩnh vực nào trong công cuộc đổi mới giai đoạn 2006 đến nay

a)

Quốc phòng- an ninh

b)

Kinh tế

c)

Đối ngoại

d)

Văn hoá - xã hội

125.

Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc đổi mới căn bản toàn diện giáo dục Đào tạo phát triển nguồn nhân lực là chủ trương của Việt Nam trên lĩnh vực nào trong công cuộc đổi mới giai đoạn 2006 đến nay

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá - xã hội

c)

Chính trị

d)

Đối ngoại

126.

Phát huy dân chủ tiếp tục xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đẩy mạnh xây dựng chỉnh đốn Đảng là chủ trương của Việt Nam trên lĩnh vực nào trong công cuộc đổi mới giai đoạn 2006 đến nay

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá - xã hội

d)

Đối ngoại

127.

Ý nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới về kinh tế ở Việt Nam giai đoạn 2006 đến nay

a)

Xây dựng vững chắc thế trận quốc phòng toàn dân

b)

Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Đẩy mạnh công nghệ hóa hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức

d)

Phấn đấu đưa Việt Nam trở thành nước đang phát triển có nền công nghiệp theo hướng hiện đại

128.

Ý nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới về quốc phòng an ninh ở Việt Nam giai đoạn từ 2006 đến nay

a)

Xây dựng và bảo vệ vững chắc tổ quốc giữ vững môi trường hòa bình ổn định

b)

Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp quốc phòng an ninh

d)

Xây dựng vững chắc thế trận quốc phòng toàn dân