wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing _ Chương 1+2

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo Maslow, nhu cầu nào thuộc nhóm nhu cầu sinh lý?

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu thực phẩm

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

2.

Nhu cầu ở cấp độ nào được gọi là mong muốn?

a)

Khi chưa xác định đối tượng thỏa mãn

b)

Khi đã xác định đối tượng thỏa mãn

c)

Khi có khả năng trao đổi

d)

Khi có thời gian rỗi

3.

Trong du lịch, để hình thành cầu thị trường, ngoài mong muốn và khả năng trao đổi, cần thêm điều kiện nào?

a)

Có thu nhập cao

b)

Có thời gian rỗi

c)

Có phương tiện đi lại

d)

Có kiến thức du lịch

4.

Sản phẩm du lịch là:

a)

Chỉ bao gồm dịch vụ vô hình

b)

Chỉ bao gồm hàng hóa hữu hình

c)

Sự kết hợp giữa yếu tố hữu hình và vô hình

d)

Không liên quan đến dịch vụ

5.

Giá trị tiêu dùng được hiểu là:

a)

Tổng chi phí khách hàng bỏ ra

b)

Lợi ích khách hàng nhận được trừ đi chi phí

c)

Sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng

d)

Giá bán sản phẩm trên thị trường

6.

Khi khách hàng cảm nhận sản phẩm tốt hơn kỳ vọng, trạng thái đó gọi là:

a)

Giá trị

b)

Sự thỏa mãn

c)

Trao đổi

d)

Cầu thị trường

7.

Để một trao đổi diễn ra cần có bao nhiêu điều kiện cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Đơn vị cơ bản của trao đổi là:

a)

Thị trường

b)

Giao dịch

c)

Sản phẩm

d)

Giá trị

9.

Marketing quan hệ hướng đến mục tiêu:

a)

Lợi nhuận ngắn hạn

b)

Lợi nhuận dài hạn

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng số lượng sản phẩm

10.

Trong ngành du lịch, marketing quan hệ đặc biệt quan trọng vì:

a)

Sản phẩm du lịch dễ lưu kho

b)

Du lịch mang tính tổng hợp, liên ngành, xã hội hóa cao

c)

Du lịch chỉ phục vụ khách hàng cá nhân

d)

Du lịch không cần quan hệ với cộng đồng

11.

Thị trường theo nghĩa rộng là:

a)

Tập hợp người bán

b)

Tập hợp người mua

c)

Tập hợp người mua và người bán hiện tại, tiềm năng

d)

Chỉ bao gồm khách hàng trung thành

12.

Cầu sơ cấp trong du lịch là:

a)

Nhu cầu của nhà lữ hành

b)

Nhu cầu của khách tiêu dùng dịch vụ du lịch

c)

Nhu cầu của nhà cung ứng

d)

Nhu cầu của chính phủ

13.

Nhà tiếp thị (marketer) có thể là:

a)

Chỉ người bán

b)

Chỉ người mua

c)

Cả người bán và người mua

d)

Chỉ doanh nghiệp lớn

14.

Quy luật 80/20 trong marketing nghĩa là:

a)

80% khách hàng mang lại 20% doanh thu

b)

20% khách hàng trung thành mang lại 80% doanh thu

c)

80% khách hàng tiêu dùng một lần mang lại 80% doanh thu

d)

20% khách hàng không mang lại lợi ích

15.

Khi khách hàng không hài lòng, họ thường chia sẻ với:

a)

1 người khác

b)

3 người khác

c)

7 người khác

d)

11 người khác

16.

Marketing ra đời đầu tiên ở:

a)

Anh và Pháp

b)

Nhật Bản và Hoa Kỳ

c)

Đức và Ý

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

17.

Theo J.H. Crighton, marketing là quá trình:

a)

Đưa đúng sản phẩm, đúng kênh, đúng thời gian, đúng vị trí

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tập trung vào sản xuất

d)

Quảng cáo và khuyến mại

18.

Philip Kotler định nghĩa marketing là:

a)

Quá trình quản lý xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu qua trao đổi

b)

Quảng cáo và bán hàng

c)

Sản xuất hàng hóa chất lượng cao

d)

Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

19.

Marketing được coi là:

a)

Nghệ thuật sáng tạo và thỏa mãn khách hàng có lời

b)

Quản lý tài chính doanh nghiệp

c)

Hoạt động sản xuất hàng hóa

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

20.

Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ (1985), marketing bao gồm:

a)

Lập kế hoạch, định giá, xúc tiến, phân phối

b)

Chỉ quảng cáo và bán hàng

c)

Chỉ nghiên cứu thị trường

d)

Chỉ quản lý sản xuất

21.

Theo Philip Kotler, quản trị marketing là:

a)

Quản lý sản xuất

b)

Phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và giám sát các biện pháp marketing

c)

Quản lý tài chính

d)

Quản lý nhân sự

22.

Quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất phù hợp khi:

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cầu lớn hơn cung

c)

Thị trường phân đoạn rõ ràng

d)

Sản phẩm đa dạng

23.

Quan điểm hướng vào sản phẩm nhấn mạnh:

a)

Giá rẻ

b)

Chất lượng và tính khác biệt

c)

Quảng cáo mạnh

d)

Khuyến mại

24.

Quan điểm hướng vào bán hàng tập trung vào:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Quảng cáo, khuyến mại, thúc đẩy bán hàng

c)

Sản xuất đại trà

d)

Phát triển sản phẩm mới

25.

Quan điểm marketing hiện đại nhấn mạnh:

a)

Bán cái doanh nghiệp có

b)

Làm cái thị trường cần

c)

Tối đa hóa sản xuất

d)

Giảm chi phí

26.

Quan điểm hướng vào xã hội yêu cầu:

a)

Chỉ thỏa mãn khách hàng

b)

Chỉ tối đa hóa lợi nhuận

c)

Cân bằng lợi ích doanh nghiệp - khách hàng - xã hội

d)

Giảm chi phí sản xuất

27.

Marketing-mix còn gọi là:

a)

3Ps

b)

4Ps

c)

5Ps

d)

6Ps

28.

4Ps bao gồm:

a)

Product, Price, Place, Promotion

b)

People, Process, Physical evidence, Price

c)

Planning, Production, Promotion, Price

d)

Product, Planning, People, Price

29.

Theo định hướng khách hàng, ý định cốt lõi của kinh doanh là gì?

a)

Tối đa hóa sản lượng

b)

Tạo ra và duy trì sự thỏa mãn, mang lại lợi ích cho khách hàng và nhà kinh doanh

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Mở rộng thị phần bằng mọi giá

30.

Theo kết quả nghiên cứu, khi khách du lịch rất thỏa mãn, họ thường nói với bao nhiêu người khác?

a)

1 người

b)

3 người

c)

5 người

d)

11 người

31.

Khi khách không thỏa mãn, họ thường nói với bao nhiêu người khác?

a)

3 người

b)

5 người

c)

7 người

d)

11 người

32.

Theo quy luật 80/20, 80% doanh thu của doanh nghiệp du lịch thường đến từ:

a)

20% khách hàng trung thành

b)

50% khách hàng trung thành

c)

80% khách hàng trung thành

d)

20% khách hàng mới

33.

Ở cấp độ nào nhu cầu còn chung chung, chưa xác định đối tượng để thỏa mãn?

a)

Mong muốn

b)

Cầu thị trường

c)

Thiếu hụt

d)

Quyết định mua

34.

Mong muốn là gì?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu phù hợp với cá tính và đặc trưng văn hóa

c)

Nhu cầu đã trở thành sức mua

d)

Nhu cầu không có khả năng chi trả

35.

Đặc biệt trong du lịch, điều kiện bổ sung để mong muốn trở thành cầu thị trường là:

a)

Có thông tin

b)

Có thời gian rỗi

c)

Có mối quan hệ

d)

Có bảo hiểm chuyến đi

36.

Sản phẩm du lịch có thể là:

a)

Chỉ hữu hình

b)

Chỉ vô hình

c)

Cả hữu hình và vô hình

d)

Không phải hàng hóa hay dịch vụ

37.

Giá trị tiêu dùng của sản phẩm là:

a)

Tổng chi phí bỏ ra

b)

Lợi ích trừ chi phí (bao gồm chi phí cơ hội)

c)

Lợi ích cộng chi phí

d)

Doanh thu dự kiến

38.

Giá trị tiêu dùng của sản phẩm là:

a)

Tổng chi phí bỏ ra

b)

Lợi ích trừ chi phí (bao gồm chi phí cơ hội)

c)

Lợi ích cộng chi phí

d)

Doanh thu dự kiến

39.

Sự thỏa mãn được hình thành khi:

a)

Lợi ích > chi phí

b)

Cảm nhận phù hợp hoặc vượt kỳ vọng

c)

Giá thấp hơn đối thủ

d)

Chất lượng cao hơn đối thủ

40.

Một trong các điều kiện để trao đổi diễn ra là:

a)

Có ít nhất hai bên cùng có lợi

b)

Bắt buộc phải có tiền

c)

Chỉ người bán có quyền quyết định

d)

Chỉ người mua có quyền từ chối

41.

Đơn vị của trao đổi là:

a)

Hợp đồng

b)

Giao dịch

c)

Thanh toán

d)

Phiếu giảm giá

42.

Marketing quan hệ nhấn mạnh:

a)

Lợi nhuận ngắn hạn

b)

Lợi nhuận dài hạn và mối quan hệ cùng giá trị

c)

Khuyến mại mạnh để bán nhanh

d)

Tối đa hóa số lượng giao dịch đơn lẻ

43.

Trong du lịch, marketing quan hệ đặc biệt quan trọng vì:

a)

Sản phẩm là hàng hóa hữu hình

b)

Ngành có tính tổng hợp, đồng bộ, liên ngành và xã hội hóa cao

c)

Khách hàng chỉ mua trực tuyến

d)

Không cần trung gian phân phối

44.

Theo nghĩa rộng, thị trường là:

a)

Tập hợp người bán hiện tại

b)

Tập hợp người mua hiện tại

c)

Tập hợp người mua, người bán hiện tại và tiềm năng

d)

Chỉ bao gồm người tiêu dùng cuối cùng

45.

Marketing theo Stanton nhấn mạnh:

a)

Nghiên cứu hành vi tiêu dùng

b)

Hệ thống hoạt động phản ánh sản xuất, giá cả, phân phối để thỏa mãn nhu cầu hiện tại

c)

Truyền thông xã hội

d)

Chỉ hoạt động bán hàng

46.

Peter Drucker (Peter Ducke): Theo Drucker, marketing là:

a)

Hoạt động theo quan điểm người tiêu thụ

b)

Kế hoạch tài chính

c)

Hoạt động sản xuất theo quy mô

d)

Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

47.

J.H Crighton: Marketing cung cấp:

a)

Đúng sản phẩm, đúng kênh, đúng luồng, đúng thời gian, đúng vị trí

b)

Giá thấp nhất

c)

Quảng cáo nhiều nhất

d)

Khuyến mại lớn nhất

48.

AMA (1985): Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ, một nội dung của marketing là:

a)

Chỉ định giá

b)

Lập kế hoạch, thực hiện, định giá, xúc tiến và phân phối hàng hóa, dịch vụ, ý tưởng

c)

Chỉ nghiên cứu thị trường

d)

Chỉ chọn kênh phân phối

49.

Kotler - bản chất: Một định nghĩa của Kotler mô tả marketing là:

a)

Nghệ thuật hạ giá

b)

Quá trình quản lý mang tính xã hội để thỏa mãn nhu cầu qua tạo ra, chào hàng, trao đổi sản phẩm có giá trị

c)

Hoạt động quảng cáo liên tục

d)

Thiết kế bao bì

50.

Theo Kotler, quản trị marketing là:

a)

Lập kế hoạch tài chính

b)

Phân tích, lập kế hoạch, thực hiện, giám sát các biện pháp để thiết lập, củng cố, duy trì trao đổi có lợi với người mua

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Kiểm soát nhân sự

51.

Nội dung cốt lõi: Quản trị marketing thực chất là quản lý:

a)

Hệ thống phân phối

b)

Mức cầu sản phẩm trên thị trường mục tiêu

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Đội ngũ bán hàng

52.

Quan điểm "hướng vào sản xuất" phù hợp khi:

a)

Cung > cầu

b)

Cầu > cung và có khả năng hạ giá thành nhờ kinh nghiệm

c)

Thị trường phân đoạn mạnh

d)

Sản phẩm rất khác biệt

53.

Hướng vào sản phẩm: Quan điểm này giả định:

a)

Khách ưa sản phẩm rẻ

b)

Khách ưa sản phẩm chất lượng cao, khác biệt

c)

Khách ưu tiên khuyến mại

d)

Khách chỉ mua online

54.

Hướng vào bán hàng: Trọng tâm là:

a)

Tìm hiểu mong muốn khách hàng

b)

Thúc đẩy bán hàng, quảng cáo, khuyến mại để bán cái doanh nghiệp có

c)

Thiết kế sản phẩm theo đặt hàng

d)

Lợi nhuận dài hạn qua quan hệ

55.

Hướng ra thị trường: Điểm xuất phát của quá trình kinh doanh là:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Sản xuất đại trà

c)

Thị trường - phát hiện thiếu hụt và mong muốn khách hàng

d)

Chiến dịch khuyến mại

56.

Hướng xã hội: Quan điểm kết hợp ba lợi ích yêu cầu doanh nghiệp:

a)

Tối đa lợi nhuận bất chấp xã hội

b)

Cân bằng lợi nhuận doanh nghiệp, thỏa mãn khách, và phồn vinh xã hội

c)

Chỉ phục vụ khách hàng

d)

Tập trung công nghệ cao

57.

Bốn trụ cột: Quan điểm hiện đại dựa trên trụ cột nào sau đây?

a)

Sản xuất - giá - kênh - bán hàng

b)

Tập trung thị trường, định hướng khách hàng, phối hợp marketing, lợi nhuận dài hạn

c)

Quảng cáo - khuyến mại - PR - bán hàng

d)

Nhân sự - tài chính - vận hành - công nghệ

58.

Marketing-mix: Marketing hỗn hợp là:

a)

Tập hợp các công cụ thị trường doanh nghiệp kiểm soát để tác động đến nhu cầu thị trường mục tiêu

b)

Danh mục sản phẩm

c)

Kế hoạch tài chính

d)

Hệ thống bán hàng trực tiếp

59.

4Ps: Yếu tố nào không thuộc 4Ps truyền thống?

a)

Sản phẩm (Product)

b)

Giá (Price)

c)

Phân phối (Place)

d)

Chính sách (Political)

60.

Vai trò marketing-mix: Một vai trò quan trọng của marketing-mix là:

a)

Kết nối sản xuất với thị trường, lấy nhu cầu khách hàng làm chỗ dựa cho quyết định kinh doanh

b)

Tối đa hóa sản lượng

c)

Chuẩn hóa quy trình nội bộ

d)

Giảm chi phí hành chính

61.

Chiến lược xúc tiến: Nội dung không thuộc xúc tiến là:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Định giá

d)

Bán hàng cá nhân

62.

UNWTO: Marketing du lịch theo UNWTO là:

a)

Kỹ thuật bán tour

b)

Triết lý quản trị dựa trên nghiên cứu, dự đoán, lựa chọn theo mong muốn du khách để đưa sản phẩm phù hợp ra thị trường mục tiêu, tối đa lợi nhuận

c)

PR điểm đến

d)

Khuyến mại dịch vụ lưu trú

63.

Từ giác độ quản lý: Marketing điểm đến là:

a)

Hoạt động của doanh nghiệp lữ hành

b)

Hội nhập hoạt động các nhà cung ứng hướng vào thỏa mãn du khách trên mỗi đoạn thị trường mục tiêu, phát triển bền vững nơi đến

c)

Chiến dịch quảng cáo ngắn hạn

d)

Tối đa hóa chi tiêu khách

64.

Từ giác độ kinh doanh: Marketing trong doanh nghiệp du lịch yêu cầu:

a)

Bộ phận marketing tự làm riêng

b)

Tất cả hoạt động hướng vào mong muốn thị trường mục tiêu, đưa sản phẩm tốt hơn và sớm hơn đối thủ

c)

Tập trung giảm giá

d)

Ít quan tâm khách hàng

65.

Mục đích marketing du lịch: Mục tiêu không thuộc marketing du lịch là:

a)

Làm hài lòng khách hàng

b)

Xây dựng trung thành

c)

Thắng lợi cạnh tranh

d)

Lợi nhuận ngắn hạn bằng mọi giá

66.

Cấp quốc gia: Trọng tâm marketing ở cấp quốc gia là:

a)

Bán lẻ tour

b)

Định hướng chiến lược thị trường, sản phẩm, xúc tiến dựa trên quy hoạch du lịch

c)

Quản lý buồng phòng

d)

Chăm sóc khách hàng cá nhân

67.

Cấp địa phương: Trọng tâm ở cấp địa phương là:

a)

Phân đoạn thị trường

b)

Dự báo cầu, định hướng sản phẩm, truyền thông marketing

c)

Định giá động

d)

Xây dựng CRM

68.

Cấp doanh nghiệp: Doanh nghiệp du lịch thường tập trung:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Phân đoạn, chọn thị trường mục tiêu, định vị, triển khai marketing-mix; tăng bán hàng cá nhân, thúc đẩy bán, bán trực tuyến

c)

Xây dựng luật du lịch

d)

Chỉ xuất khẩu hữu hình

69.

4 đặc điểm dịch vụ: Dịch vụ du lịch KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vô hình

b)

Không đồng nhất

c)

Có thể tồn kho dài hạn

d)

Không tách rời sản xuất - tiêu dùng

70.

Hệ quả vô hình: Vì dịch vụ vô hình, khách thường:

a)

Thử nghiệm đầy đủ trước khi mua

b)

Dựa vào cảm nhận về địa điểm, người phục vụ, trang thiết bị, thông tin, thương hiệu, giá để suy đoán chất lượng

c)

Chỉ dựa vào giá thấp

d)

Mua theo phong trào

71.

Không thể dự trữ: Hệ quả quan trọng khi không bán hết dịch vụ (ví dụ buồng phòng trống) là:

a)

Không ảnh hưởng doanh thu

b)

Mất doanh thu nhưng vẫn chi trả chi phí cố định

c)

Tăng tồn kho

d)

Giảm chất lượng dịch vụ

72.

Không tách rời: Dịch vụ du lịch yêu cầu:

a)

Khách không cần hiện diện

b)

Khách thường phải hiện diện và tham gia vào quá trình thực hiện

c)

Chỉ cung cấp từ xa

d)

Bán qua đại lý là đủ

73.

Đặc trưng riêng: Sản phẩm du lịch thường:

a)

Dễ trưng bày như hàng hóa

b)

Chủ yếu là dịch vụ vô hình, khó trưng bày, khách phải mua trước khi thấy, mang tính thời vụ

c)

Không thể thay thế

d)

Ít phụ thuộc thời gian

74.

Khoảng thời gian: Trong du lịch, khoảng thời gian từ đặt mua đến tiêu dùng:

a)

Rất ngắn, thường trong ngày

b)

Thường dài (ví dụ đặt trước nhiều tuần/tháng)

c)

Không xác định

d)

Luôn ngay lập tức

75.

Mô hình 4S: Thành phần đúng của 4S là:

a)

Sea - Sun - Sand - Shop

b)

Sea - Sun - Sex - Shop

c)

Summer - Sun - Sea - Sand

d)

Sun - Sand - Sky - Shop

76.

Mô hình 3F: 3F đề cập đến:

a)

Flower - Fauna - Folklore

b)

Forest - Food - Festival

c)

Flora - Fauna - Folklore

d)

Flora - Food - Folk

77.

Mô hình 5H: Yếu tố KHÔNG thuộc 5H:

a)

Hospitality

b)

Honesty

c)

Heritage

d)

High-tech

78.

Mô hình 6S: Một yếu tố thuộc 6S là:

a)

Sustainability

b)

Sécurité (an toàn)

c)

Sales

d)

Social

79.

Phân loại hành vi mua: Ba loại hành vi mua sản phẩm du lịch gồm:

a)

Cá nhân, tổ chức (MICE), đại lý lữ hành (buôn/lẻ)

b)

Nội địa, quốc tế, online

c)

Trẻ, trung niên, cao tuổi

d)

Nam, nữ, trẻ em

80.

Phân nhóm: Môi trường marketing bao gồm hai nhóm lớn nào?

a)

Môi trường vi mô và môi trường tài chính

b)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

c)

Môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ

d)

Môi trường pháp lý và môi trường công nghệ

81.

Ý nghĩa phân tích: Kết quả phân tích môi trường vi mô và vĩ mô giúp nhà kinh doanh trả lời câu hỏi nào?

a)

Doanh nghiệp có bao nhiêu khách hàng?

b)

Doanh nghiệp đang ở đâu?

c)

Đối thủ dùng chiến lược gì?

d)

Doanh nghiệp sẽ tăng trưởng như thế nào?

82.

Tác động vi mô: Nhóm yếu tố vi mô có đặc điểm chính gì?

a)

Tác động gián tiếp, dài hạn

b)

Liên quan chặt chẽ, tác động trực tiếp đến khả năng phục vụ khách

c)

Chỉ tác động đến tài chính

d)

Chủ yếu tác động đến luật pháp

83.

Tác động vĩ mô: Nhóm yếu tố vĩ mô có đặc điểm chính gì?

a)

Mang tính ngành hẹp

b)

Mang tính xã hội rộng lớn, tác động đến toàn bộ vi mô và quyết định marketing

c)

Chỉ tác động đến sản phẩm

d)

Chỉ tác động đến giá

84.

Thành phần vi mô: Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vi mô?

a)

Nhà cung ứng

b)

Khách du lịch

c)

Trung gian marketing

d)

Lãi suất ngân hàng toàn quốc

85.

Thành phần vĩ mô: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Hệ thống phân phối của doanh nghiệp

c)

Chính trị-luật pháp

d)

Quan hệ với nhà cung ứng

86.

Mục tiêu phân tích môi trường: Mục tiêu chính khi phân tích môi trường là gì?

a)

Chỉ định giá cụ thể cho sản phẩm

b)

Nhận diện cơ hội và nguy cơ, điểm mạnh-yếu để hoạch định chiến lược

c)

Lựa chọn chiến dịch quảng cáo

d)

Chốt kênh phân phối

87.

Bản chất vĩ mô: Yếu tố nào thường ảnh hưởng tới toàn bộ doanh nghiệp trong ngành du lịch?

a)

Chiến thuật bán phòng của một khách sạn

b)

Chính sách thuế du lịch của nhà nước

c)

Quan hệ cá nhân với một đại lý

d)

Phí đặt chỗ của một nền tảng OTA cụ thể

88.

Câu hỏi định vị: Sau phân tích, doanh nghiệp trả lời "Chúng ta đang ở đâu?" đồng thời chuẩn bị để trả lời câu hỏi nào tiếp theo?

a)

Chúng ta tăng giá ở đâu?

b)

Chúng ta muốn đi tới đâu?

c)

Chúng ta tuyển dụng ai?

d)

Chúng ta có bao nhiêu đại lý?

89.

Nhà cung ứng: Trong lữ hành, nhà cung ứng chính thường là:

a)

Cơ quan thuế

b)

Khách sạn, nhà hàng, vận chuyển, điểm du lịch

c)

Cơ quan ngoại giao

d)

Trường đại học

90.

Phân tích nhà cung ứng: Tiêu chí nào không phải trọng tâm khi liệt kê nhà cung ứng?

a)

Chất lượng dịch vụ và độ tin cậy

b)

Giá cả và mối quan hệ

c)

Quyền mặc cả cao hay thấp

d)

Màu sắc logo của nhà cung ứng

91.

Bản thân doanh nghiệp: Khi phân tích nội bộ marketing, yếu tố nào không nằm trong phạm vi bắt buộc?

a)

Mục tiêu, chiến lược marketing

b)

Tổ chức bộ máy marketing

c)

Chính sách marketing mix

d)

Thiết kế nội thất văn phòng

92.

Đối thủ cạnh tranh: "Cạnh tranh hiện tại" trong du lịch nhấn mạnh đặc trưng nào?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành ở mức độ cao nhất vì sản phẩm dễ thay thế

b)

Ít cạnh tranh vì sản phẩm độc quyền

c)

Chủ yếu cạnh tranh về pháp lý

d)

Không có cạnh tranh nhãn hiệu

93.

Cạnh tranh tiềm năng: Rào cản vào ngành thấp sẽ dẫn đến:

a)

Ít đối thủ mới

b)

Nhiều đối thủ mới gia nhập

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ ảnh hưởng tới giá

94.

Sản phẩm thay thế: Ngành nào có thể thay thế một phần dịch vụ thông tin của lữ hành?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghệ thông tin

c)

Khai khoáng

d)

Xây dựng

95.

Trung gian marketing: Trung gian phân phối trong du lịch có thể bao gồm:

a)

Hãng truyền thông, công ty quảng cáo

b)

Hệ thống phân phối toàn cầu, hãng lữ hành gửi khách, nhà điều hành vận tải

c)

Cơ quan thuế

d)

Trường đào tạo du lịch

96.

Đại lý dịch vụ marketing: Nhóm này đảm nhận vai trò:

a)

Cấp vốn cho doanh nghiệp

b)

Xây dựng và thực hiện chiến lược/chiến thuật truyền thông-quảng cáo

c)

Kinh doanh lưu trú

d)

Kiểm tra an toàn thực phẩm

97.

Trung gian tài chính: Bao gồm:

a)

Ngân hàng, doanh nghiệp tín dụng, bảo hiểm

b)

Hãng hàng không và OTA

c)

Cơ quan ngoại giao

d)

Báo chí

98.

Phân tích khách du lịch: Câu hỏi "ai, bao nhiêu, cái gì, ở đâu, bao giờ, thế nào, tại sao" nhằm:

a)

Xác định đối thủ

b)

Hiểu hành vi, đặc điểm và động cơ của khách để định hướng thị trường mục tiêu

c)

Chốt giá bán phòng

d)

Lập kế toán nội bộ

99.

Nhân khẩu: Yếu tố nào thuộc xu hướng nhân khẩu cần phân tích?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP

b)

Tỷ lệ sinh đẻ, già hóa, di chuyển dân cư, trình độ học vấn

c)

Tỷ giá ngoại tệ

d)

Lãi suất

100.

Kinh tế: Cầu du lịch phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập và giá cả

b)

Màu sắc thương hiệu

c)

Số lượng đại lý

d)

Khả năng sáng tạo nội dung

101.

Tự nhiên: Phân tích môi trường tự nhiên nhằm:

a)

Xem xét khả năng thay đổi luật

b)

Đánh giá hấp dẫn tài nguyên và khó-dễ về đầu vào (năng lượng, ô nhiễm, khan hiếm)

c)

Xác định giá trị thương hiệu

d)

Xác nhận quy trình kế toán

102.

Chính trị-luật pháp: Ngành du lịch nhạy cảm với:

a)

Ổn định chính trị, quan hệ quốc tế, luật bảo vệ người tiêu dùng, môi trường

b)

Chỉ truyền thông

c)

Chỉ giá phòng

d)

Chỉ công nghệ web

103.

Công nghệ: Phân tích công nghệ giúp:

a)

Quyết định tạm ngưng quảng cáo

b)

Quyết định đầu tư để tạo lợi thế cạnh tranh (GDS, dữ liệu, năng lượng, giao thông)

c)

Cắt giảm nhân sự

d)

Tăng thuế nội bộ

104.

Văn hóa: Phân tích văn hóa tập trung vào:

a)

Giá trị-chuẩn mực, ngôn ngữ, tôn giáo, sắc tộc, thái độ của con người với bản thân, xã hội, tự nhiên, vũ trụ

b)

Chỉ giá vé

c)

Chỉ quy trình nội bộ

d)

Chỉ công nghệ đặt chỗ

105.

Kết luận vĩ mô: Sau khi phân tích vĩ mô, doanh nghiệp cần:

a)

Dự báo bức tranh du lịch tương lai và chuẩn bị giả thuyết đặt mục tiêu

b)

Chốt giảm giá

c)

Bỏ qua đối thủ

d)

Không cần điều chỉnh kế hoạch

106.

Yếu tố thành công: Nhóm yếu tố chính ảnh hưởng thành công thường gồm:

a)

Nguồn khách, hàng không, điểm đến, đối thủ

b)

Màu logo, khẩu hiệu, đồng phục

c)

Quy trình nội bộ

d)

Chỉ giá phòng

107.

Năng lực bên trong: Được đánh giá qua:

a)

Lợi thế cạnh tranh, kỹ năng, trình độ tổ chức và kinh doanh du lịch

b)

Chỉ số like trên mạng xã hội

c)

Số lượng nhân viên bảo vệ

d)

Mức thuế suất địa phương

108.

Môi trường vĩ mô tác động như thế nào đến vi mô?

a)

Không liên quan

b)

Tác động tổng thể, làm thay đổi điều kiện hoạt động của vi mô và các quyết định marketing

c)

Chỉ tác động tới đối thủ

d)

Chỉ tác động tới giá

109.

Theo giáo trình, "kế hoạch" là:

a)

Tập hợp các ý tưởng sáng tạo

b)

Toàn bộ những điều vạch ra có hệ thống về công việc dự định làm trong thời gian nhất định với mục tiêu, cách thức, trình tự, thời hạn

c)

Chỉ danh mục chi phí

d)

Chỉ danh mục nhân sự

110.

Kế hoạch marketing là:

a)

Một phần của kế hoạch chiến lược, kết nối mục đích và nguồn lực với cơ hội thị trường

b)

Tài liệu kế toán

c)

Quy trình tuyển dụng

d)

Kế hoạch pháp lý

111.

Bộ phận marketing cần soạn thảo mấy loại kế hoạch?

a)

Một loại (hàng năm)

b)

Hai loại: dài hạn (3-5 năm) và hàng năm

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

112.

Nội dung không thuộc kế hoạch dài hạn?

a)

Nhân tố ảnh hưởng 5 năm tới

b)

Mục tiêu 5 năm

c)

Chiến lược chiếm lĩnh thị phần

d)

Phân công ca làm việc từng tuần

113.

Không thuộc nội dung chủ đạo của kế hoạch năm?

a)

Hiện trạng marketing, cơ hội-hiểm họa hiện có

b)

Mục tiêu và vấn đề đặt ra

c)

Chiến lược marketing, chương trình hành động, hạch toán dự kiến

d)

Tuyên bố định vị dài hạn cho 5 năm

114.

Không phải câu hỏi trong chuỗi?

a)

Chúng ta đang ở đâu?

b)

Chúng ta muốn đi tới đâu?

c)

Chúng ta làm như thế nào?

d)

Chúng ta thuê ai?

115.

Nội dung kế hoạch marketing: Mục nào không nằm trong cấu trúc cơ bản?

a)

Tóm tắt ý đồ

b)

Trình bày thực trạng

c)

Phân tích SWOT, mục tiêu, chiến lược, chương trình hành động

d)

Mô tả trang phục nhân viên lễ tân

116.

Chương trình hành động: Yếu tố nào không cần ghi rõ?

a)

Tên hoạt động

b)

Người chịu trách nhiệm

c)

Thời gian bắt đầu-kết thúc

d)

Chiều cao nhân viên phụ trách

117.

Dự toán thu-chi: Phần nào được yêu cầu trình bày cụ thể trong "chi"?

a)

Chi phí marketing (cùng các khoản khác)

b)

Chi phí bảo hiểm xã hội

c)

Chi phí giải trí cá nhân

d)

Chi phí đi lại riêng của nhân viên

118.

Giám sát: Kiểm tra kế hoạch gồm loại nào sau đây?

a)

Định kỳ, thường xuyên, đột xuất; đánh giá mức độ thực hiện; điều chỉnh

b)

Chỉ định kỳ

c)

Chỉ đột xuất

d)

Chỉ nội bộ tài chính

119.

SWOT: "Cơ hội" trong SWOT là:

a)

Điều kiện thuận lợi giúp doanh nghiệp thành công trên thị trường mục tiêu

b)

Nguồn lực gây suy giảm cạnh tranh

c)

Tình huống đe dọa

d)

Yếu tố nội bộ không đổi

120.

Ma trận SWOT: Cặp "S/O" ngụ ý gì?

a)

Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để phát huy tối đa

b)

Kết hợp điểm yếu với cơ hội

c)

Điểm mạnh với nguy cơ

d)

Điểm yếu với nguy cơ

121.

Mục tiêu marketing (chiến lược): Ví dụ phù hợp?

a)

Dẫn đầu thị phần trong 3-5 năm

b)

Phân công ca làm việc hàng tuần

c)

Chốt lịch bảo dưỡng xe tháng sau

d)

Lập poster sự kiện tuần tới

122.

Chiến lược tăng trưởng thị trường: "Thâm nhập sâu hơn vào thị trường" nghĩa là:

a)

Bán nhiều hơn sản phẩm hiện tại cho khách hiện tại hoặc khách mới trong phân đoạn hiện tại

b)

Ngừng bán sản phẩm hiện tại

c)

Chuyển sang lĩnh vực khác

d)

Chỉ tăng quảng cáo

123.

Phát triển phân đoạn: Định nghĩa đúng:

a)

Bán sản phẩm hiện tại cho thị trường khách du lịch mới

b)

Bán sản phẩm mới cho phân đoạn hiện tại

c)

Bán sản phẩm mới cho phân đoạn mới

d)

Ngừng kinh doanh

124.

Kiểm tra thực hiện kế hoạch năm: Bước nào sau đây không thuộc quy trình 4 bước?

a)

Phân bổ chỉ tiêu theo tháng/quý

b)

Lượng hóa chỉ tiêu hoạt động thị trường

c)

Phát hiện nguyên nhân lệch

d)

Tổ chức du lịch cho nhân viên

125.

Phương tiện kiểm tra: Không phải phương tiện kiểm tra cơ bản?

a)

Phân tích tiêu thụ

b)

Phân tích thị phần

c)

Phân tích quan hệ chi phí marketing-mức tiêu thụ

d)

Thay đổi tên công ty

126.

Quan sát thái độ khách hàng: Mục đích chính là:

a)

Thu thập dữ liệu để điều chỉnh chính sách marketing, đặc biệt chính sách sản phẩm

b)

Đổi tên tour

c)

Giảm lương nhân viên

d)

Tăng thuế

127.

Chiến lược đáp ứng thị trường: Hai dạng lớn là:

a)

Phân biệt và không phân biệt

b)

Tấn công và phòng thủ

c)

Nội địa và quốc tế

d)

Truyền thống và số hóa

128.

Đo lường định vị: Ở cấp chiến thuật hằng năm cần:

a)

Cải thiện biện pháp đo lường, sử dụng khảo sát các đoạn thị trường chính

b)

Chỉ tập trung vào giá

c)

Bỏ qua ý kiến khách hàng

d)

Không thay đổi thông điệp