NEW
Font size
WorksheetsGDQP
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang là
A. tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
C. tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán.
D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
Câu 2: Người kí quyết định ban hành Điều lệnh Đội ngũ là
Thứ trưởng bộ quốc phòng
Bộ trưởng bộ quốc phòng
Thủ tướng chính phủ
Chủ tịch quốc hội
Câu 3: Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, Điều lệnh Đội ngũ quy định động tác đội ngũ
từng người, đội ngũ từng đơn vị từ cấp
Trung đoàn đến đại đoàn
Trung đoàn đến sư đoàn
Tiểu đội đến trung đoàn
Tiểu đội đến lữ đoàn
Câu 4: So với đội hình trung đội 1 hàng ngang, đội hình trung đội 2 hàng ngang không thực
hiện bước nào dưới đây?
Tập hợp
Điểm danh
Chỉnh đốn hàng ngũ
Giải tán
Câu 5: Khi kiểm tra gióng hàng, trung đội trưởng phải làm gì?
A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.
B. Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.
C. Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.
D. Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.
Câu 6: Trong đội hình trung đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã đứng vào vị trí
tập hợp, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?
Thôi
Được
Điểm số
Giải tán
Câu 7: Trong đội hình trung đội 1 hàng dọc/ ngang, toàn trung đội sẽ điểm số từ 1 đến hết
khi nghe dứt khẩu lệnh nào dưới đây?
Trung đội điểm danh
Điểm danh
Từng tiểu đội điểm số
Điểm số
Câu 8: Khi gióng hàng, thấy các chiến sĩ đã đứng thắng hàng, tiểu đội trưởng hô động lệnh
gì?
Thôi
Điểm số
Được
Giải tán
Câu 9: Trong quá trình tập hợp, hình thức đội hình nào dưới đây phải thực hiện điểm số?
A. Đội hình trung đội 1 hàng dọc.
B. Đội hình trung đội 2 hàng dọc.
C. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
Câu 10: Trong quá trình tập hợp, hình thức đội hình nào dưới đây không phải thực hiện
điểm số?
A. Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
B. Đội hình trung đội 1 hàng dọc.
C. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
D. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
Câu 11: Hình thức nào dưới đây không thuộc đội ngũ tiểu đội?
A. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
B. Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
C. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
D. Đội hình tiểu đội 4 hàng dọc.
Câu 12: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?
A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
B. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 5 – 8 bước.
C. Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
D. Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.
Câu 13: Trong đội hình trung đội 1 hàng ngang, trung đội trưởng đứng ở vị trí nào?
A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
B. Chính giữa đội hình, cách đội hình 5 – 8 bước.
C. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
D. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 5 – 8 bước.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng đội hình tiểu đội 2 hàng dọc?
A. Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng dọc bên phải.
B. Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dọc bên trái.
C. Cự li giãn cách giữa hai hàng dọc là khoảng 70 cm.
D. Các chiến sĩ đứng thành 2 hàng dọc phía trước tiểu đoàn trưởng.
Câu 15: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc là
A. điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán.
B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
C. tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
Câu 16: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang là
A. tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
C. điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán
D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
Câu 17: Điều lệnh Đội ngũ là văn bản quy phạm pháp luật thuộc hệ thống văn bản pháp
luật của Nhà nước do
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng kí quyết định ban hành.
B. Chủ tịch nước kí quyết định ban hành
C. Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao kí quyết định ban hành
D. Chủ tịch Quốc hội kí quyết định ban hành.
Câu 18: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình trung đội 3 hàng ngang là
A. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
B. tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
C. tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán.
D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
Câu 19: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc
như thế nào?
A. “Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”.
B. “Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”.
C. “Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”.
D. “Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”.
Câu 20: Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 3 hàng dọc
như thế nào?
A. “Toàn trung đội X, 3 hàng dọc – Tập hợp”.
B. “Trung đội X chú ý: thành 3 hàng dọc – Tập hợp”.
C. “Toàn trung đội X, thành 3 hàng dọc – Tập hợp”.
D. “Trung đội X thành 3 hàng dọc – Tập hợp”.
Câu 21: Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?
A. Tiểu đội trưởng.
. Chiến sĩ đứng đầu hàng (số 1).
C. Chiến sĩ đứng cuối hàng (số 9).
D. Chiến sĩ đứng giữa hàng (số 5)
Câu 22: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc
như thế nào?
A. “Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”.
B. “Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”.
C. “Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc – Tập hợp”.
D. “Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”.
Câu 23: Trong tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc, khoảng cách giãn cách giữa 2 hàng là
bao nhiêu cm?
50cm
70cm
90
100cm
Câu 24: Trong tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc, cự li giãn cách giữa người đứng phía
sau là bao nhiêu m?
0.5m
1m
1.5m
2m
Câu 25: Trong đội hình tiểu đội hàng ngang, khi nghe dứt động lệnh “TẬP HỢP”, các chiến
sĩ phải làm gì?
A. Hô hào, bảo nhau chạy vào vị trí tập hợp, đứng phía sau tiểu đội trưởng.
B. Im lặng, nhanh chóng chạy vào vị trí tập hợp, đứng bên trái tiểu đội trưởng.
C. Thực hiện động tác đi đều tới vị trí tập hợp, đứng phía trước tiểu đội trưởng.
D. Im lặng, nhanh chóng chạy vào vị trí tập hợp, đứng bên phải tiểu đội trưởng.
Câu 26: Nội dung nào không mô tả đúng động các của các chiến sĩ sau khi nghe dứt động
lệnh “ĐIỂM SỐ” trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang?
A. Về tư thế nghiêm, hô rõ số của mình đồng thời quay mặt hết cỡ sang bên trái.
B. Sau khi thực hiện điểm số xong, các chiến sĩ quay mặt về bên phải.
C. Người cuối cùng của hàng khi điểm số không quay mặt, điểm số xong, hô “HẾT”.
D. Chiến sĩ cuối cùng của hàng quay mặt hết cỡ sang bên phải để điểm số.
Câu 27: Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần lưu ý điều gì?
A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra gióng hàng.
B. Hô dự lệnh to, rõ ràng; hô động lệnh dứt khoát.
C. Đứng nghiêm tại chỗ để bao quát, kiểm tra gióng hàng.
D. Không hô khẩu lệnh, dùng kí hiệu để các chiến sĩ làm theo.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tính chất của nền quốc phòng toàn
dân ở Việt Nam?
Của dân
Do dân
Vì dân
Khoa học
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo của Đảng Cộng sản
Việt Nam trong việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc và chống phong kiến.
B. Phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động đối ngoại.
Câu 3: Việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở Việt Nam không nhằm thực hiện mục
đích nào dưới đây?
D. Giữ môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng tư bản chủ nghĩa.
. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 4: Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là
A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam.
B. giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động trong đời sống xã hội.
C. đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động.
Câu 6: Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu l
A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh.
C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tiềm lực kinh tế của nền quốc
phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A. Là điều kiện vật chất đảm bảo cho sức mạnh quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
B. Là khả năng kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh.
C. Là cơ sở vật của các tiềm lực khác (chính trị, khoa học – công nghệ, quân sự...).
D. Là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến khoa học quân sự, nghệ thuật quân sự.
Câu 9: Tiềm lực nào dưới đây được coi là nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và củng
cố quốc phòng, an ninh; ảnh hưởng trực tiếp đến khoa học quân sự?
Chính trị tinh thần
Quân sự an ninh
Khoa học công nghệ
Kinh tế
Câu 10: Tiềm lực nào dưới đây được hỏi là: khả năng tiềm tàng về vật chất, tinh thần có
thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh cho chiến tranh
Quân sự an ninh
Khoa học công nghệ
Chính trị tinh thần
Kinh tế
Câu 11: Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh
nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?
A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.
B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.
C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.
Câu 12: Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh
nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?
A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh; nâng cao cảnh giác cách mạng.
B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an ninh trong thời bình và thời chiến.
C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.
Câu 15: Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được
biểu hiện ở
A. năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
B. khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.
Câu 16: Tiềm lực quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
được biểu hiện ở
D. khả năng duy trì và không ngừng phát triển của các lực lượng vũ trang.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.
B. khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.
Câu 17: Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
được biểu hiện ở
A. năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
B. nguồn dự trữ sức người, sức của ở thời bình khi chuyển sang thời chiến.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biểu hiện của tiềm lực chính trị, tinh
thần trong nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A. Năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
B. Ý chí quyết tâm của nhân dân trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quố
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biểu hiện của tiềm lực khoa học –
công nghệ trong nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A. Năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc.
B. Khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung khi xây dựng thế trận quốc
phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A. Xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh ở các xã, phường trên cả nước.
B. Xây dựng phương án, triển khai lực lượng sẵn sàng đối phó với mọi tình huống.
C. Kết hợp chặt chẽ thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân.
Câu 21: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh không thực hiện
biện pháp nào dưới đây?
C. Nâng cao chất lượng các lực lượng vũ trang nhân dân
D. Quân sự hóa hệ thống trị, bộ máy lãnh đạo đất nước.
A. Tăng cường công tác giáo dục quốc phòng – an ninh
Câu 22: Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, tiềm lực chính trị,
tinh thần có vị trí như thế nào?
A. Là nhân tố cơ bản trong việc củng cố quốc phòng, an ninh.
B. Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác (kinh tế, khoa học – công nghệ...).
C. Là nhân tố cơ bản tạo nên tiềm lực quốc phòng, an ninh.
Câu 23: Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, tiềm lực khoa học –
công nghệ có vị trí như thế nào?
A. Là nhân tố thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh.
B. Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác (kinh tế, chính trị - tinh thần...).
C. Là nhân tố cơ bản tạo nên tiềm lực quốc phòng, an ninh.
Câu 24: Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của Việt Nam không mang đặc điểm
nào dưới đây?
A. Là nền quốc phòng, an ninh “của dân, do dân và vì dân”.
B. Được xây dựng nhằm mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
C. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.
D. Chỉ được triển khai trên một lĩnh vực duy nhất là: quân sự.
Câu 25: Ở Việt Nam, đặc điểm vào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được
biểu hiện ở sự kết hợp giữa xây dựng con người có giác ngộ chính trị, có tri thức với vũ khí,
trang bị kĩ thuật hiện đại?
Dân chủ
Hiện đại
Toàn dân
Vì dân
Câu 26: Xây dựng nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của
A. quân đội nhân dân và công an nhân dân.
B. cả hệ thống chính trị và toàn dân
C. lực lượng vũ trang nhân nhân dân.
Đảng và nhà nước
Câu 27: Nòng cốt của các lực lượng vũ trang ở Việt Nam là
A. quân đội nhân dân và công an nhân dân.
B. dân quân tự vệ và quân đội nhân dân.
D. dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
C. công an nhân dân và dân quân tự vệ.
Câu 28: “Tạo được thế bố trí chiến lược thống nhất về phát triển kinh tế với quốc phòng,
an ninh, đảm bảo từng bước ổn định và phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống nhân
dân đi đôi với tăng cường, củng cố quốc phòng” – đó là nội dung cần chú ý trong việc xây
dựng tiềm lực nào dưới đây
Tiềm lực kinh tế
Quân sự an ninh
Chính trị tinh thần
Khoa học công nghệ
Câu 29: “Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng
bước hiện đại; nâng cao chất lượng tổng hợp, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” – đó là nội
dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?
Quân sự an ninh
Chính trị tinh thần
Khoa học công nghệ
Kinh tế
Câu 30: “Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước, chế độ
xã hội chủ nghĩa” – đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?
Chính trị tinh thần
Khoa học công nghệ
Kinh tế
Quốc phòng an ninh
Câu 30: “Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước, chế độ
xã hội chủ nghĩa” – đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?
Chính trị tinh thần
Khoa học công nghệ
Kinh tế
Quốc phòng an ninh
