wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3-KNLN

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Khái niệm nghe và lắng nghe

Nghe là một hoạt động vật lý, một hoạt động tự nhiên của con người, khi nghe con người sẽ đón nhận tất cả mọi âm thanh đến tai.

Lắng nghe là sự tập trung/hiểu được nội dung người nói và có thể đưa ra lời khuyên, hồi đáp

HỎI:   Lắng nghe là gì?

4 lines
2.

CÁC CÂU HỎI KHÁC: Lắng nghe là gì?

a)

Tập trung nghe người khác nói

b)

Tái tạo ý kiến của họ

c)

Khơi gợi để họ nói thêm

d)

Cả 3 yếu tố trên

3.

CÂU HỎI KHÁC: Lắng nghe là gì?

a)

a.   Lắng nghe là một quá trình thụ động

b)

a.    Lắng nghe là sự tập trung/hiểu được nội dung người nói và có thể đưa ra lời khuyên, hồi đáp

c)

a.   Là một trong phản xạ của con người không cần đến quá trình rèn luyện

d)

a.   Lắng nghe là một hành động giúp giảm thiểu xung đột

4.

CÂU HỎI KHÁC: Lắng nghe là gì?

a)

a.   Là một quá trình tập trung và mong muốn hiểu nội dung của người nói

b)

Là ngồi im quan sát

c)

c. Là không nói gì

d)

d. Là chỉ nhìn xung quanh

5.

4 cấp độ lắng nghe

1. Giả vờ nghe: Nghe nhưng tư tưởng lại nghĩ về chuyện khác.

2. Nghe chọn lọc: Nghe và thấy cái gì đúng, cái gì hay, cái gì chưa biết thì nghe, ngoài ra thì không thèm nghe. Như vậy sẽ không hiểu được 100% ý của người đối diện.

3.Nghe toàn phần: Tập trung nghe toàn bộ câu chuyện, nhưng lại lắng nghe dựa trên quan điểm cá nhân cộng thêm sự đánh giá, phán xét, suy diễn, bạn không đặt hoàn toàn vào vị trí của người nói để hiểu được cảm xúc của họ, để đồng cảm với họ.

4. Nghe thấu cảm: Bạn tập trung 100% vào câu chuyện và gạt bỏ đi quan điểm, sự phán xét, sự suy diễn, thể diện của mình, đặt mình hoàn toàn vào 100% vị trí của người nói, đồng cảm với họ, đứng trên sự giải quyết vấn đề của họ.

4 lines
6.

3. Các kiểu lắng nghe

◈Lắng nghe để thu thập thông tin

*Lắng nghE để

    phản hồi

*Lắng nghe để thấu cảm

HỎI: - “Chúng ta không những chăm chú nghe mà còn đặt mình vào vị trí của người nói để hiểu người nói có cảm nghĩ gì”, chúng ta thể hiện mức độ nghe nào?

a)

●Nghe thấu cảm

b)

Lắng nghe để

    phản hồi

c)

◈Lắng nghe để thu thập thông tin

7.

QUY TRÌNH LẮNG NGHE GỒM MẤY BƯỚC?

4 lines
8.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

a.   Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển

b)

a.   Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

c)

a.   Tập trung – Hiểu – Tham dự - Hồi đáp – Phát triển

d)

a.   Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

9.

1.        Những hành động nào sau đây thường gắn liền với phương pháp lắng nghe chủ động?

a)

a. Trình bày lại thông tin nhận được

b)

b. Đặt câu hỏi, tóm tắt thông tin nhận được

c)

c. Ngắt lời người đối thoại, phản ứng lại thông tin nhận được

d)

d. Gồm cả a, b thì đúng

10.

1.       Nếu bạn muốn thể hiện rằng bạn đang lắng nghe người nói bạn nên duy trì giao tiếp bằng mắt trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

a.   100% thời gian nói chuyện.

b)

a.   90% thời gian nói chuyện.

c)

a.   70% thời gian nói chuyện.

d)

a.   50% thời gian nói chuyện.

11.

1.       "Chúng ta không những chăm chú nghe mà còn đặt mình vào vị trí của người nói để hiểu người nói có cảm nghĩ gì", chúng ta thể hiện mức độ nghe nào?

a)

a. Nghe thấu cảm

b)

b. Nghe giả vờ

c)

c. Nghe chăm chú

d)

d. Lờ đi, không nghe gì cả

e)

e. Nghe có chọn lọc

12.

1.       Trường hợp người nghe thường đang suy nghĩ một vấn đề khác, nhưng lại tỏ vẻ chú ý nghe người đối thoại để an ủi họ, đồng thời che giấu việc mình chẳng nghe gì cả. Đó là trạng thái nghe?

a)

a. Nghe thấu cảm        

b)

 b. Giả vờ nghe

c)

c. Nghe có chọn lọc

d)

d. Tất cả thì đúng

13.

1.       Người nghe chỉ nghe phần mình quan tâm, còn lại không? Đó là cách nghe?

a)

a. Nghe có chọn lọc

b)

b. Nghe giả vờ

c)

c. Nghe thấu cảm

d)

            d. Lờ đi không nghe

14.

1.       Nghe chăm chú, tức là?

a)

a.   Tập trung mọi sự chú ý vào người đối thoại để chú ý hiểu họ.

b)

a.    Tỏ vẻ chú ý nghe người đối thoại để an ủi họ, đồng thời che giấu việc mình chẳng nghe gì cả.

c)

a.   Chỉ nghe phần mình quan tâm

d)

a.   Tất cả thì đúng

15.

3. Sử dụng phi ngôn từ trong lắng nghe có hiệu quả

◈- Biết cách giao tiếp bằng mắt phù hợp

◈- Thể hiện sự cởi mở và chào đón

◈- Gật đầu và mỉm cười

◈- Bắt chước ngôn ngữ cơ thể của người nói.

CỤ THỂ:

Mắt: Tập trung vào người nói một cách nhẹ nhàng, thỉnh thoảng chuyển cái nhìn từ mặt người nói sang bộ phận khác của cơ thể

Nét mặt: Biểu hiện theo chủ đề câu chuyện, theo tâm trạng người nói...

Nụ cười: Tự nhiên, chân thành, cởi mở và phải tùy thuộc vào hoàn cảnh

Cử chỉ, điệu bộ: Tay không nên khoanh tay trước ngực khi nói chuyện, không nên làm việc riêng.

Tư thế: Có vai trò quan trọng trong giao tiếp. Có 3 tư thế chủ yếu: đi, đứng, ngồi

4 lines
16.

4. Các kỹ năng hỗ trợ lắng nghe hiệu quả

4.1.Kỹ năng gợi mở: Kỹ năng gợi mở có tác dụng khuyến khích người nói có hứng thú để nói.

Có một số cách gợi mở:

◈Dùng các từ đệm “ừ, à, thế à, sao nữa, tôi hiểu, cứ nói tiếp đi...”

Đặt câu hỏi

Không đặt quá nhiều câu.

Sử dụng câu hỏi mở

4.2.Kỹ năng phản ánh: Là kỹ năng mà người nghe sắp xếp và nêu tóm tắt lại nội dung người nói vừa trình bày, để cho người nói biết được người nghe hiểu như thế nào, có đúng với ý của mình không

Cách thực hiện: Diễn  đạt lại ý của người nói

4 lines
17.

4.1. Chiến lược lắng nghe có hiệu quả

◈Hãy cởi mở bằng cách nêu các câu hỏi làm sáng tỏ sự hiểu biết của bạn; Đừng ngắt lời

◈Hãy phán đoán và phê bình nội dung chứ không phải phê bình diễn giả; Hãy đưa ra ý kiến phản hồi

◈Hãy để diễn giả biết bạn đang theo dõi cuộc nói chuyện với họ

◈Hãy nhìn thẳng diễn giả

◈Hãy lặp lại và tóm tắt nội dung của diễn giả sau khi họ nói xong

◈Hãy ghi nội dung một cách ngắn gọn

4.2. Đặc điểm của người không biết lắng nghe

◈Không lắng nghe những chủ đề khô khan

◈Quá quan tâm tới vẻ bề ngoài của người nói

◈Có khuynh hướng tranh luận với người nói

◈Không biết phản hồi

Ghi chép quá nhiều

Làm ra vẻ chú ý

Dễ bị phân tâm

Không thích xem tài liệu khó

4.2. Đặc điểm của người biết lắng nghe

◈Nắm lấy cơ hội

◈Nhận xét nội dung

◈Kiên nhẫn nghe hết

◈Không nhận xét cho đến khi hiểu hoàn toàn

◈Lắng nghe để nắm chủ đề chính

Ghi chép ít và ghi chép theo ý hiểu

Lắng nghe chăm chỉ

Tích cực phản hồi

Lắng nghe và cân nhắc các bằng chứng; tóm tắt ý chính trong đầu

4 lines
18.

1.       Những điều gì nên làm để lắng nghe hiệu quả?

a)

a.   Nghe đầy đủ; Lắng nghe bằng trái tim

b)

Đưa ra nhiều lời khuyên

c)

            c. Có ngôn ngữ cử chỉ phù hợp; Nhìn người nói

d)

d. Cả a, c đều đúng

19.

1.       Hậu quả của việc không lắng nghe là:

a)

a.   Hiểu sai vấn đề; Không kích thích được hứng thú của người nói

b)

a.   Không nắm được thông tin, lãng phí thời gian của mình và của mọi người

c)

a.   Không tiếp thu được hoặc tiếp thu được rất ít những thông tin mới

d)

a.   Cả a, b, c đều đúng

20.

1.       Ghi nhớ trong lắng nghe là:

a)

a.   Nghe thông điệp và cố gắng hiểu những điều muốn nói

b)

a.   Ghi chép hoặc vạch ra những ý chính

c)

a.   Đưa ra phản hồi mang tính xây dựng

d)

a.   Chú trọng vào nội dung và áp dụng các kĩ năng suy nghĩ có phê phán để đánh giá

21.

Cử chỉ, điệu bộ nên như thế nào khi lắng nghe?

a)

a.   Tay không nên khoanh tay trước ngực khi nói chuyện, không nên làm việc riêng.

b)

a.   Nếu vấn đề quan trọng, bạn nên có một cái bút và quyển sổ để ghi lại những gì người nói.

c)

a.    Những cái lắc đầu, gật đầu đúng chỗ sẽ làm người nói nhận thấy bạn tập trung vào câu chuyện của họ.

d)

a.   Tất cả thì đúng

22.

1.       Kỹ năng lắng nghe hiệu quả là?

a)

a.   Khả năng đón nhận và hiểu những thông điệp mà người nói muốn nói, bằng lời hoặc không lời, trực tiếp hay ngụ ý, mơ hồ hay rõ ràng.

b)

a.   Là đi vào nội tâm của người nói, hiểu họ trong khung cảnh, quan điểm của họ.

c)

a.   Là sự tập trung chú ý vào người nói, không để bị chi phối bởi những gì xảy ra xung quanh và trong chính lòng mình.

d)

a.   Tất cả đáp án trên

23.

1.       Những thói quen xấu khi lắng nghe là gì?

a)

a. Cắt ngang lời người nói

b)

b. Nghe nhưng để ngoài tai

c)

c. Đoán trước ý người nói

d)

d. Tất cả các đáp án trên

24.

1.       Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

a.   Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

a.   Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

a.   Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

a.   Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

25.

1.       Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp?

a)

a.   Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

b)

a.   Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước

c)

a.   Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn

d)

a.   Mắt nhìn thẳng, người hướng về phía trước, tay để trên bàn, đầu gật theo lời kể

26.

1.        Những hành động nào sau đây thường gắn liền với phương pháp lắng nghe chủ động?

a)

a. Trình bày lại thông tin nhận được

b)

b. Đặt câu hỏi, tóm tắt thông tin nhận được

c)

c. Ngắt lời người đối thoại, phản ứng lại thông tin nhận được

d)

d. Gồm cả a, b thì đúng

27.

1.       Những yếu tố cản trở viêc̣ lắng nghe của ban?

a)

a. Tốc độ tư duy

b)

b. Sự phức tạp của vấn đề

c)

c. Sự thiếu kiên nhẫn

d)

d. Tất cả các ý trên

28.

1.       Vai trò nà o đú ng nhất trong viêc̣ lắng nghe khi giao tiếp?

a)

a.   Giúp người nói có thêm động lực để nói trong giao tiếp

b)

a.   Hiểu được một khía cạnh nào đấy trong câu chuyện

c)

a.   Giúp bản thân kiên nhẫn và suy nghĩ thấu đáo hơn trong mọi chuyện

d)

a.   Nghe qua loa để cho xong chuyện

29.

1.        Khi có thể lắng nghe, tiếp nhận và trả lời thỏa đáng phản hồi của bất kỳ ai” là Kỹ năng:

a)

a. Kỹ năng lắng nghe

b)

b. Kỹ năng phản hồi và nhận phản hồi

c)

c. Kỹ năng ghi chép khi nghe 

d)

d. Kỹ năng Truy cập, so sánh và kết nối thông tin

30.

1.   Những điều nên tránh để có được kỹ năng lắng nghe tốt?

a)

a)   Có định kiến hoặc cố chấp không đồng tình với lý lẽ của ngườinói.

b)

a)   Ngôn ngữ và cử chỉ không phù hợp; Gây ồn ào, không nhiệt tình

c)

a)   Trạng thái tình cảm quá mức bình thường như: Lo lắng, khiếp sợ, giận dữ…

d)

a)   Tất cả thì đúng