NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG
Total questions: 66
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Các nội dung tâm lý cơ bản trong lao động cần chuẩn bị tốt là:
a)
Động cơ lao động
b)
Cảm xúc trong lao động
c)
Ý chí trong công việc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
2.
Nhiệm vụ của tâm lý học lao động không chỉ nghiên cứu yếu tố môi trường lao động mà còn nghiên cứu:
a)
Trạng thái tâm lý
b)
Bản chất thao tác lao động
c)
Quy luật hình thành kỹ năng, kỹ xảo
d)
Cả ba đáp án đều đúng
3.
Đối tượng của tâm lý học lao động nghiên cứu là:
a)
Bản chất tâm lý của hoạt động lao động
b)
Đặc điểm nhân cách của người lao động
c)
Mối quan hệ giữa các cá nhân
d)
Cả ba đáp án đều đúng
4.
Để giảm thiểu căng thẳng trong lao động chúng ta cần:
a)
Thư giãn, nghỉ ngơi
b)
Lao động khoa học
c)
Không dùng chất kích thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
5.
Các loại trạng thái căng thẳng tâm lý là:
a)
Mức độ ôn hòa
b)
Mức độ cực trị
c)
Mức độ trầm uất, đình trệ
d)
Cả ba đáp án đều đúng
6.
Trong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng, tâm lý học lao động thực hiện hai mục tiêu chính đó là nhân bản hoá và:
a)
Tăng năng suất lao động
b)
Bản chất thao tác
c)
Quy luật hình thành
d)
Cả ba đáp án đều đúng
7.
Quá trình tác động có mục đích của con người vào những con người nhằm điều khiển, tổ chức, liên kết, thúc đẩy các thành viên để thực hiện mục tiêu mà nhóm và tập thể đề ra là khái niệm:
a)
Lãnh đạo
b)
Chuyên gia
c)
Tổ chức
d)
Điều khiển
8.
Công cụ lao động, ngôn ngữ và những hình ảnh tâm lý có trong đầu là những phương tiện trung gian để con người tiến hành hoạt động lao động của mình là:
a)
Lao động có tính chủ thể
b)
Lao động có tính đối tượng
c)
Lao động có tính gián tiếp
d)
Lao động có tính xã hội
9.
“Lao động làm ta khuây khỏa được nỗi buồn, tiết kiệm được thời gian, chữa khỏi được bệnh…..”
a)
Lao động
b)
Lười biếng
c)
Tình cảm
d)
Giao tiếp
10.
“Hạnh phúc luôn mỉm cười với những ai kiên trì, dũng cảm, hăng say …….”:
a)
Lao động
b)
Tâm trí
c)
Tâm hồn
d)
Tâm trạng
11.
Các yếu tố thúc đẩy và định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động là:
a)
Mối quan hệ cá nhân
b)
Mối quan hệ công tác, tình cảm
c)
Mối quan hệ công tác, tập thể
d)
Động cơ nghề nghiệp
12.
Mệt mỏi là trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện do sự cố gắng làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên bình diện của cơ thể là:
a)
Sinh lý
b)
Sinh hóa
c)
Tâm lý
d)
Cả ba đáp án đều đúng
13.
Trong thực tiễn, trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện do sự cố gắng làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên mọi bình diện của cơ thể: sinh lý, sinh hóa, tâm lý là:
a)
Mệt mỏi
b)
Mệt nhọc
c)
Căng thẳng
d)
Hăng say
14.
Mức độ áp lực có thể ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực tới hiệu quả của người lao động là:
a)
Mức độ căng thẳng
b)
Mức độ mệt mỏi
c)
Mức độ chán nản
d)
Mức độ hăng say
15.
Lao động không bao gồm đặc điểm sau:
a)
Có tính mục đích
b)
Có tính chủ thể
c)
Có tính xã hội
d)
Có tính đoàn kết
16.
Chú ý có chủ định là:
a)
Chú ý có mục đích trước
b)
Có sự nỗ lực của bản thân.
c)
Có tính bền vững cao
d)
Cả ba đáp án đều đúng
17.
Biểu hiện thường gặp của người lao động khi được giao nhiệm vụ quá căng thẳng, hệ trọng mà không được chuẩn bị tốt về tư tưởng:
a)
Rơi vào trạng thái lo âu, hoảng sợ.
b)
Nảy sinh ý nghĩ tiêu cực, buồn chán.
c)
Tìm cách lảng tránh, có những biểu hiện ốm yếu
d)
Cả ba đáp án đều đúng
18.
Những yếu tố ảnh hưởng tới khả năng làm việc:
a)
Yêu cầu của quá trình sản xuất
b)
Môi trường sản xuất
c)
Năng lực nghề nghiệp
d)
Cả ba đáp án đều đúng
19.
Để giảm độ chiếu sáng, người ta thường sơn mặt trong của phòng làm việc các màu sau đây:
a)
Đen
b)
Da cam
c)
Tím
d)
Cả ba đáp án đều đúng
20.
Khi xây dựng chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lý người ta thường căn cứ vào những yếu tố:
a)
Đường cong khả năng làm việc
b)
Phương pháp và hình thức lao động
c)
Điều kiện vệ sinh nơi làm việc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
21.
Giai đoạn quy luật diễn biến của động cơ nghề nghiệp là:
a)
Sự thiếu thốn, mất cân bằng
b)
Nhu cầu được thỏa mãn, dễ chịu
c)
Nhu cầu được đáp ứng, bão hòa
d)
Cả ba đáp án đều đúng
22.
Biện pháp ngăn ngừa đơn điệu trong lao động:
a)
Hợp nhất một số thao tác đơn giản
b)
Thay đổi chu kỳ, nhịp độ thao tác
c)
Cải thiện điều kiện làm việc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
23.
Căn cứ vào mức độ căng thẳng trong lao động, trạng thái tâm lý được chia thành:
a)
2 mức độ
b)
3 mức độ
c)
4 mức độ
d)
5 mức độ
24.
Biện pháp khắc phục mệt mỏi sớm trong lao động không chỉ là tạo không khí tâm lý vui vẻ mà còn:
a)
Tổ chức lao động khoa học
b)
Đảm bảo chế độ ăn uống
c)
Cải thiện điều kiện môi trường
d)
Cả ba đáp án đều đúng
25.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động không chỉ là trí nhớ giảm mà còn:
a)
Rối loạn giấc ngủ
b)
Thiếu tập trung
c)
Thần kinh mệt mỏi
d)
Cả ba đáp án đều đúng
26.
Khi người lao động phải thực hiện một loại thao tác ngắn hạn, thường xuyên lặp đi lặp lại một cách đều đều mà không đòi hỏi sự cố gắng của người lao động là:
a)
Mệt nhọc
b)
Mệt mỏi
c)
Đơn điệu
d)
Buồn tủi
27.
Trạng thái tâm lý chủ quan làm giảm tính tích cực tâm lý của người lao động, khi họ phải thực hiện một loại thao tác ngắn hạn là:
a)
Đơn điệu
b)
Mệt nhọc
c)
Mệt mỏi
d)
Buồn chán
28.
Toàn bộ các yếu tố thúc đẩy và định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động là:
a)
Thái độ nghề nghiệp
b)
Động cơ nghề nghiệp
c)
Tình yêu nghề nghiệp
d)
Hoạt động nghề nghiệp
29.
Năng lực nghề nghiệp là tổ hợp những thuộc tính tâm lí cá nhân đáp ứng với những yêu cầu mà hoạt động nghề nghiệp đặt ra, đảm bảo hoạt động đó có hiệu quả là:
a)
Năng lực chung
b)
Năng lực riêng
c)
Khả năng nghề nghiệp
d)
Năng lực nghề nghiệp
30.
Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ ….......... và những khả năng tâm lý
a)
Sinh lý
b)
Nghề nghiệp
c)
Tâm trạng
d)
Thể chất
31.
Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng…… khác nữa, được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không biết mệt mỏi sớm.
a)
Tâm lý
b)
Sinh lý khác biệt
c)
Chuyên môn đặc biệt
d)
Thể chất
32.
Có tác động tồi tệ tới tâm trạng người lao động là:
a)
Kỷ luật
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
33.
Yếu tố thẩm mĩ có tác động rất tốt tới tâm trạng người lao động là:
a)
Âm nhạc
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
34.
Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng tâm lý khác nữa, được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không biết:
a)
Mệt mỏi
b)
Đơn điệu
c)
Buồn chán
d)
Mệt mỏi sớm
35.
Toàn bộ các yếu tố thúc đẩy, định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động là:
a)
Hoạt động nghề nghiệp
b)
Phương pháp quản lý
c)
Động cơ nghề nghiệp
d)
Giáo dục nghề nghiệp
36.
Hệ thống các biện pháp tâm lý, sư phạm, y tế, giáo dục nhằm giúp các cá nhân có đầy đủ cơ sở khoa học để lựa chọn nghề là:
a)
Tuyển chọn
b)
Phương pháp
c)
Hướng nghiệp
d)
Giáo dục
37.
Chế độ lao động 40 giờ/1 tuần (5 ngày x 8 giờ/1 ngày) thì sẽ cho năng suất lao động:
a)
Giờ cao nhất
b)
Ngày cao nhất
c)
Tuần cao nhất
d)
Quý cao nhất
38.
Được sử dụng để giảm tác động không có lợi của các yếu tố thuộc điều kiện vật lý là:
a)
Âm nhạc
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
39.
Được sử dụng làm phương tiện chỉ báo tín hiệu trong kỹ thuật an toàn lao động là:
a)
Âm nhạc
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
40.
Được sử dụng để trang trí và làm sạch phòng làm việc là:
a)
Âm nhạc
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
41.
Thực tế cho thấy, trạng thái tâm lý tiêu cực, nảy sinh do mức độ căng thẳng quá ngưỡng của hoạt động lao động sẽ khiến người lao động thờ ơ, mất hứng thú, bất mãn, suy sụp tinh thần thể hiện mức độ căng thẳng:
a)
Mức độ ôn hòa
b)
Mức độ cực trị
c)
Mức độ trầm uất đình trệ
d)
Không căng thẳng
42.
Việc chia nhỏ các thao tác lao động tạo điều kiện để chuyên môn hóa lao động nhưng lại làm nảy sinh;
a)
Chán chường trong lao động
b)
Tích cực trong lao động
c)
Mệt mỏi trong lao động
d)
Đơn điệu trong lao động
43.
Trạng thái tâm lý mà người lao động có khả năng làm việc thấp, không ổn định, hay mắc sai phạm, hiệu quả lao động thấp là thể hiện mức độ căng thẳng:
a)
Mức độ ôn hòa
b)
Mức độ cực trị
c)
Mức độ trầm uất
d)
Không căng thẳng
44.
Khi người lao động quá căng thẳng, thờ ơ, mất hứng thú, chán nản, bất mãn, suy sụp tinh thần không hứng thú với bất cứ việc gì không thể tiếp tục tham gia lao động đó là:
a)
Mức độ ôn hòa
b)
Mức độ cực trị
c)
Mức độ trầm uất đình trệ
d)
Không căng thẳng
45.
Các nhà khoa học cho rằng ứng dụng thực tiễn trong lao động thời gian làm việc của một ca không nên vượt quá:
a)
4 giờ
b)
6 giờ
c)
8 giờ
d)
10 giờ
46.
Sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể có một số dấu hiệu là:
a)
Hay xích mích
b)
Đố kị nhau
c)
Bè phái
d)
Cả ba đáp án đều đúng
47.
Điều kiện thuận lợi nảy sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân không chỉ là giống nhau về hoàn cảnh mà còn:
a)
Phù hợp về lứa tuổi
b)
Ngang bằng về trình độ
c)
Có chung sở thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
48.
Một số điều kiện thuận lợi nảy sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân không chỉ là giống nhau về lứa tuổi mà còn:
a)
Phù hợp đặc điểm tâm lý
b)
Ngang bằng về trình độ
c)
Có chung sở thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
49.
Nhằm đánh giá chính xác, khen thưởng động viên người lao động, thúc đẩy người lao động tích cực hơn, người lãnh đạo cần thực hiện phương pháp:
a)
Kiểm tra
b)
Thực hành
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
50.
Không có một tập thể lao động nào không xảy ra mâu thuẫn, trạng thái cân bằng và sự bình lặng chỉ là:
a)
Tạm thời
b)
Tất yếu
c)
Tương đối
d)
Tạm ổn
51.
Trong tập thể lao động thì xung đột là;
a)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
b)
Hiện tượng tâm lý tích cực
c)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
d)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
52.
Có một câu nói truyền cảm hứng trong lao động là “Người làm việc chăm chỉ sẽ đánh bại người tài năng khi người tài năng không làm việc……..”
a)
Chống đối
b)
Chăm chút
c)
Lười biếng
d)
Chăm chỉ
53.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói: “Bất cứ một người lao động nào, dù thông minh đến đâu, đôi lúc cũng có thể sai lầm. Chỉ có những kẻ ngồi không mới không sai lầm mà thôi. Nhưng làm việc mà có sai lầm còn hơn là ….. mà khoanh tay ngồi không”
a)
Sợ nhóm nhỏ
b)
Sợ sai lầm
c)
Sợ nhóm lớn
d)
Sợ đám đông
54.
Các cá nhân trong tập thể lao động có sự ……. với nhau bằng những quan điểm thì mâu thuẫn là điều tất yếu
a)
Tạm thời
b)
Tương tác
c)
Phát triển
d)
Vận động
55.
Trạng thái cân bằng trong cấu trúc và sự bình lặng trong tập thể lao động chỉ là:
a)
Hình thức
b)
Phát triển
c)
Vận động
d)
Tạm thời
56.
Trạng thái không bình lặng trong tập thể lao động chỉ là:
a)
Tất nhiên
b)
Phát triển
c)
Không tạm thời
d)
Vận động
57.
Phong cách lãnh đạo phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động như bộ phận tư pháp là:
a)
Phong cách lãnh đạo chuyển đổi
b)
Phong cách lãnh đạo tự do
c)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
d)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
58.
Phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động như lực lượng vũ trang là:
a)
Phong cách lãnh đạo chiến lược
b)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
c)
Phong cách lãnh đạo tự do
d)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
59.
Nảy sinh trong hoạt động tập thể, là biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh là:
a)
Uy tín người lãnh đạo
b)
Chất lượng công việc
c)
Phẩm chất người lao động
d)
Đạo đức người công nhân
60.
Có phẩm chất đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người giúp việc
b)
Người nông dân
c)
Người lao động
d)
Người lãnh đạo
61.
Nguyên tắc giải quyết xung đột trong thực tiễn là:
a)
Tôn trọng
b)
Khách quan
c)
Lắng nghe
d)
Cả ba đáp án đều đúng
62.
Ứng dụng thực tiễn cho thấy biện pháp khắc phục xung đột trong thực tiễn không chỉ cần chọn thành viên có đạo đức tốt mà còn cần:
a)
Hòa giải
b)
Thỏa hiệp
c)
Áp chế
d)
Cả ba đáp án đều đúng
63.
Biện pháp ngăn ngừa xung đột trong thực tiễn:
a)
Chọn thành viên có đạo đức tốt
b)
Đảm bảo công khai, công bằng
c)
Giáo dục chính trị, tư tưởng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
64.
Vận dụng kiển thức tâm lý học trong tập thể lao động, các yếu tố ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý trong tập thể:
a)
Điều kiện lao động
b)
Đặc điểm lao động
c)
Uy tín người lãnh đạo
d)
Cả ba đáp án đều đúng
65.
Ứng dụng vào hoạt động lao động cho thấy, các yếu tố ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý trong tập thể là:
a)
Quan hệ xã hội
b)
Đặc điểm lao động
c)
Uy tín người lãnh đạo
d)
Cả ba đáp án đều đúng
66.
Trạng thái tâm lý xã hội, phản ánh bản chất của các mối quan hệ qua lại của các thành viên, phản ánh xu hướng, thái độ, quan điểm, sự thỏa mãn của các thành viên đối với công việc, tập thể là:
a)
Quan điểm trong tập thể
b)
Không khí tâm lý trong tập thể
c)
Mục đích của tập thể
d)
Thái độ trong tập thể
Reset
