wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 67

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức phân tử nào sau đây không thể của ester?

a)

A. C4H8O2.

b)

B. C4H10O2.

c)

C. C2H4O2.

d)

D. C4H6O2.

2.

Câu 2: Hợp chất ester là

a)

CH3CH2Cl.

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2NO3.

d)

C2H5COOH

3.

Câu 3: CTPT của ester X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại ester

a)

no, đa chức.

b)

no, đơn chức.

c)

không no, đơn chức

d)

không no, có một nối đôi C=C, đơn chức.

4.

Câu 4: Công thức phân tử tổng quát của ester tạo bởi alcohol no, đơn chức và carboxylic acid no, hai chức, mạch hở

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2O4 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O4 (n ≥ 4)

d)

. CnH2nO4 (n ≥ 4)

5.

Câu 5: Công thức của ethyl acetate là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

6.

Câu 6: Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate.

b)

ethyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate

7.

Câu 7: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

. propyl acetate.

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

8.

Câu 8: Cho các ester có công thức như sau: C2H5COOCH3 (1); CH3CH2CH2COOC2H5 (2); CH3COOCH3 (3); C2H5COOC2H5 (4). Thứ tự tăng dần độ tan trong nước là

a)

(1); (2); (3); (4)

b)

(3); (1); (2); (4)

c)

(2); (4); (1); (3)

d)

(2); (1); (3); (4).

9.

Câu 9: Ester vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

10.

Câu 10: Cho các chất mạch không phân nhánh có công thức sau: C4H9OH (1), C3H7COOH (2), CH3COOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(1); (2); (3)

b)

(3); (1); (2).

c)

(2); (3); (1)

d)

(2); (1); (3)

11.

Câu 11: Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5

12.

Câu 12: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

13.

Câu 13: Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

14.

Câu 14: Thủy phân hỗn hợp methyl formate và ethyl formate trong dung dịch H2SO4, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol

b)

1 acid và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 acid và 1 alcohol.

15.

Câu 15: Ester X được tạo bởi methyl alcohol và formic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

16.

Câu 16: Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOH.

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

17.

Câu 17: Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7.

18.

Câu 18: Thủy phân ester X (C4H6O2) trong môi trường acid, thu được aldehyde. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2

d)

HCOOCH2CH=

19.

Câu 19: Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2.

b)

CH3CH2COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH2CH2CH3.

20.

Câu 20: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

a)

HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.

b)

. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.

c)

C2H5COOH và HCOOC2H5.

d)

C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

21.

Câu 21: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

CH3COOH, HOCH2CHO.

b)

HCOOCH3, CH3COOH.

c)

HCOOCH3, HOCH2CHO

d)

HOCH2CHO, CH3COOH.

22.

Câu 22: Nhóm chức nào sau đây có trong công thức cấu tạo của một chất béo?

a)

acid.

b)

ester.

c)

alcohol.

d)

aldehyde.

23.

Câu 23: Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là

a)

18

b)

15

c)

16

d)

19

24.

Câu 24: (Đề THPT QG - 2017) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)2C2H

25.

Câu 25: Dầu thực vật hầu hết là lipid ở trạng thái lỏng do

a)

chứa chủ yếu gốc acid béo no.

b)

chứa chủ yếu gốc acid béo không no.

c)

trong phân tử có chứa gốc glycerol.

26.

câu 26: Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35 COOH.

27.

Câu 27: Chất nào sau đây là chất béo?

a)

. Cellulose.

b)

Stearic acid.

c)

Glycerol

d)

Tristearin.

28.

Câu 28: Công thức của triolein là

a)

. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

29.

Câu 29: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

C6H5OH (phenol)

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

30.

Câu 30: Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H33COONa.

c)

. HCOONa.

d)

CH3COONa.

31.

Câu 31: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

methyl alcohol và fructose.

b)

glycerol và xà phòng.

c)

xà phòng và glucose.

d)

methyl alcohol và xà phòng.

32.

Câu 32: Cho các chất lỏng sau: acetic acid, glycerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím.

b)

dung dịch NaOH.

c)

nước và dung dịch NaOH.

d)

nước brom

33.

Câu 33: Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Ethanol.

d)

Methanol.

34.

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

35.

Câu 35: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được alcohol Y. X và Y lần lượt là

a)

. tripalmitin và ethylene glycol.

b)

tristearin và ethylene glycol.

c)

tripalmitin và glycerol.

d)

tristearin và glycerol.

36.

Câu 36: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

37.

Câu 37: Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

38.

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ:

a)

methyl palmitate.

b)

methyl linoleate.

c)

. methyl stearate.

d)

methyl oleate.

39.

Câu 39: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

. C15H31COONa.

b)

CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na.

c)

(C17H35COO)2Ca.

d)

C17H35COOK.

40.

Câu 40: Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.

c)

. sản phẩm của công nghệ hoá dầu

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

41.

Câu 41: Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

42.

Câu 42: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

dễ kiếm

b)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

c)

rẻ tiền hơn xà phòng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

43.

Câu 43: Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

. CH3COONa.

b)

CH3(CH2)12COOCH3

c)

CH3(CH2)14COONa.

d)

CH3(CH2)5O(CH2)5CH3

44.

Câu 44: Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh.

b)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.

c)

quần áo bị bạc màu nhanh.

d)

quần áo không sạch.

45.

Câu 45: Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

d)

gây hại cho da tay.

46.

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH.

b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

c) Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.

d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 47: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai alcohol đơn chức có số nguyên tử carbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

a)

CH3OCO-CH2-COOC2H5.

b)

CH3OCO-COOC3H7

c)

C2H5OCO-COOCH3.

d)

CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.

48.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

Phân tử methyl methacrylate có 1 liên kết π trong phân tử.

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

49.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl formate có phản ứng tráng bạc.

b)

Thủy phân ethyl acetate thu được methyl alcohol.

c)

Triolein phản ứng được với nước bromine.

d)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

50.

Câu 50: Cho các phát biểu sau đây:

a) Chất béo là triester của glycerol với các monocarboxylic acid có số chẵn nguyên tử carbon (12 – 24 nguyên tử C), mạch carbon dài, không phân nhánh.

b) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,…

c) Chất béo là các chất lỏng.

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của acid béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

Số phát biểu đúng là

a)

a b d g

b)

a b c d

c)

b c d

d)

c d a e

51.

Câu 53: Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH=CH-CH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOCH=CH2.

52.

Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y; X + H2SO4 loãng → Z + T. Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:

a)

HCHO, CH3CHO.

b)

CH3CHO, HCOOH.

c)

HCHO, HCOOH.

d)

HCOONa, CH3CHO.

53.

Câu 52: Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo thuộc loại hợp chất ester.

b) Các ester không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.

c) Các ester không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hydrogen với nước và nhẹ hơn nước.

(d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hydrogen vào (có xúc tác nickel) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglyceride chứa gốc acid không no trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

a)

a b e d

b)

a c d e

c)

b c d

d)

a b

54.

Câu 54: Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O4.

b)

C6H10O2.

c)

C6H8O2.

d)

C6H8O4.

55.

Câu 55: X là một ester no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư thì thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH2CH2CH3.

d)

HCOOCH(CH3)3.

56.

Câu 56: Hydrogen hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ amol khí H2. Giá trị của a là

a)

0,03.

b)

0,06.

c)

0,02.

d)

. 0,04.

57.

Câu 57: Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau: HOC6H4COOH + CH3OH ⇌ HOC6H4COOCH3 + H2O (xúc tác H2 SO4 đặc, đun nóng) Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bóp giảm đau cần tối thiểu m tấn salicylic acid. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của m là

a)

9,315.

b)

12,420.

c)

6,986.

d)

15,068.

58.

Câu 58: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glycerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

a)

89.

b)

101.

c)

85.

d)

93

59.

Câu 59: Cho 8,8 gam ester X đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3,2 gam CH3OH. Tên của X là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl acetate.

c)

propyl formate.

d)

methyl propionate.

60.

Câu 60: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol ester X bằng NaOH, thu được một muối của carboxylic acid Y và 7,6 gam alcohol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH2CH(CH3)OOCH.

b)

HCOOCH2CH2CH2OOCH

c)

HCOOCH2CH2OOCCH3.

d)

CH3COOCH2CH2OOCCH3.

61.

Câu 61: Methyl methacrylate được dùng để điều chế poly(methyl methacrylate) dùng trong sản xuất răng giả, kính áp tròng, xi măng sinh học trong chấn thương chỉnh hình,…

a)

Công thức cấu tạo của methyl methacrylate là: CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

Methyl methacrylate được điều chế từ methacrylic acid và ethyl alcohol

c)

Thủy phân hoàn toàn methyl methacrylate trong môi trường NaOH thu được 1 muối và 1 aldehyde.

d)

1 mol methyl methacrylate tác dụng tối đa với 1 mol Br2.

62.

Câu 62: Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate.

a)

Phản ứng trên gọi là phản ứng xà phòng hóa.

b)

1 mol X phản ứng tối đa với 3 mol NaOH.

c)

Có ba đồng phân thỏa mãn tính chất của X.

d)

Phân tử X có 5 liêu kết π.

63.

Câu 63: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thuỷ tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước. Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thuỷ tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hoà, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra.

a)

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 1, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

d)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

64.

Câu 64: Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).

a)

Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.

b)

Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.

c)

Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.

d)

Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.

65.

Câu 65: Cho một loại chất béo X có công thức cấu tạo sau: � � | � �2 −𝑂−𝐶𝑂−[𝐶𝐻2]14𝐶𝐻3 � � | � � −𝑂−𝐶𝑂−[𝐶𝐻2]7𝐶𝐻 =𝐶𝐻[𝐶𝐻2]7𝐶𝐻3 � �𝐻2 −𝑂−𝐶𝑂−[𝐶𝐻2]7𝐶𝐻 =𝐶𝐻−𝐶𝐻2−𝐶𝐻 =𝐶𝐻[𝐶𝐻2]4𝐶𝐻3

a)

Thủy phân X trong môi trường KOH thu được 3 muối lần lượt có công thức: C15H31COOK; C17H33COOK; C17H31COOK.

b)

Số liên kết π trong X là 3.

c)

Hydrogen hóa 1 mol X cần tối đa 3 mol H2 (Ni, to).

d)

Phần trăm về khối lượng của oxygen trong X là 46%.

66.

Câu 66: Ester cũng bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch kiềm như NaOH, KOH,… Phản ứng này được gọi là phản ứng xà phòng hóa và xảy ra một chiề

a)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base luôn thu được muối của carboxylic acid và alcohol.

b)

Thủy phân ester methyl propionate trong dung dịch NaOH thu được muối C2H5COONa.

c)

Ester CH3COOC6H5 (C6H5–: phenyl) trong dung dịch NaOH thu được một muối và một alcohol.

d)

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH thu được HCOONa và CH3CHO. Tên gọi của X là: vinyl formate.

67.

Câu 67: Acid béo là carboxylic acid đơn chức. Hầu hết có mạch carbon dài, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn. Gốc hydrocarbon trong phân tử acid béo có thể là gốc no hoặc gốc không no chứa một hay nhiều liên kết đôi

a)

Palmitic acid (C15H31COOH) và stearic acid (C17H35COOH) là acid béo no.

b)

Oleic acid (C17H33COOH) là acid béo, không no, phân tử chứa hai liên kết π.

c)

Linoleic acid là acid béo, không no có công thức phân tử C17H31COOH.

d)

Acid béo omega-3 và omega-6 là các acid béo không no với số liên kết đôi (C=C) trong phân tử lần lượt là 3 và 6.