wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 69

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số đo lường tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ trong phạm vi lãnh thổ quốc gia tại một thời điểm nhất định được gọi là tổng thu nhập nào?

a)

quốc dân (GNI)

b)

quốc nội (GDP)

c)

quốc nội trên đầu người

d)

quốc dân trên đầu người

2.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

3.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

Chấp hành quy tắc cộng đồng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông

4.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào?

a)

tình trạng đói nghèo

b)

phát triển con người

c)

bất bình đẳng xã hội

d)

bán hàng trên thị trường

5.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

an sinh xã hội

b)

bảo hiểm xã hội

c)

chất lượng cuộc sống

d)

thường tặng xã hội

6.

Chỉ số dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo ra là gì?

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP)

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI)

7.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

hội nhập kinh tế song phương

c)

hội nhập kinh tế toàn diện

d)

hội nhập kinh tế khu vực

8.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, việc đầu tiên người kinh doanh cần phải làm là gì?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Đánh giá cơ hội, rủi ro

9.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể để thực hiện cho từng giai đoạn tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh

10.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện sẽ được hưởng chế độ trợ cấp nào?

a)

đi lại

b)

thất nghiệp

c)

lưu trú

d)

tài sản

11.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc các nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Đánh giá cơ hội, rủi ro tiềm ẩn

d)

Số lượng khách hàng cụ thể

12.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng,... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu được gọi là gì?

a)

quản lí kinh doanh

b)

quản lí tài chính

c)

kế hoạch kinh doanh

d)

kế hoạch tài chính

13.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những nội dung nào?

a)

biện pháp và phương hướng cụ thể

b)

chính sách và việc làm cụ thể

c)

giải pháp và hành động cụ thể

d)

chủ trương và quyết sách cụ thể

14.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động làm gì?

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

b)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

c)

tham gia xây nhà tình nghĩa

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

15.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào?

a)

pháp lý

b)

từ thiện

c)

sản xuất

d)

kinh tế

16.

Các doanh nghiệp chú trọng tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm nào?

a)

đạo đức

b)

nhân văn

c)

kinh tế

d)

pháp lý

17.

Việc sử dụng các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên gia đình là nội dung của khái niệm nào?

a)

quản lí thu, chi nội bộ

b)

quản lí thu, chi đối ngoại

c)

quản lí thu, chi trong gia đình

d)

quản lí thu, chi trong gia đình

18.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

19.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường sống

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng

d)

Tăng năng suất lao động

20.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng doanh số bán hàng

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

21.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào?

a)

đói nghèo đa chiều

b)

phát triển con người

c)

bất bình đẳng xã hội

d)

bán hàng trên thị trường

22.

Một trong những nội dung nói về sự cần thiết của quản lý thu, chi trong gia đình là gì?

a)

đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

b)

chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

c)

để kiểm soát nguồn thu của người vợ trong gia đình

d)

để kiểm soát nguồn thu của người chồng trong gia đình

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích

b)

Khuyến mãi hàng kém chất lượng

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

24.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm kinh doanh

d)

Trách nhiệm từ thiện

25.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh

b)

Cách thức thực hiện

c)

Thời điểm hoàn thành

d)

Điều kiện thực hiện

26.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là gì?

a)

kế hoạch sản xuất

b)

kế hoạch tài chính

c)

chiến lược đàm phán

d)

chiến lược kinh doanh

27.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải xác định nội dung nào?

a)

Số vốn mình muốn có

b)

Số vốn đã thua lỗ

c)

Số vốn đã đầu tư

d)

Số vốn cần huy động

28.

Các đối tượng bị ảnh hưởng bởi thiên tai, lũ lụt được nhận hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là nội dung chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập

29.

Loại hình bảo hiểm nào giúp bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm?

a)

Thất nghiệp

b)

Y tế

c)

Xã hội

d)

Thân thể

30.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà các chủ thể cần phân tích là yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Quốc tế

c)

thị trường

d)

lợi nhuận

31.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong lĩnh vực nào?

a)

nghệ thuật

b)

công tác

c)

học tập

d)

kinh doanh

32.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mọi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính của ai?

a)

dòng họ

b)

gia đình

c)

cá nhân

d)

nhà nước

33.

Việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần vào nội dung nào?

a)

tăng nguồn thu ngân sách

b)

giảm tỷ lệ trốn thuế

c)

bảo vệ môi trường

d)

đảm bảo công bằng xã hội

34.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, việc đầu tiên người kinh doanh cần phải làm là gì?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định chiến lược kinh doanh

d)

Đánh giá cơ hội, rủi ro

35.

Việc đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể để đạt được trong tương lai bao gồm doanh số bán hàng tối ưu, lợi nhuận mở rộng, thị trường, xây dựng thương hiệu và uy tín phát triển sản phẩm mục tiêu xã hội và môi trường là các doanh nghiệp đã thực hiện nội dung nào?

a)

xác định ý tưởng kinh doanh

b)

xác định mục tiêu kinh doanh

c)

xác định chiến lược kinh doanh

d)

đánh giá rủi ro và biện pháp xử lí

36.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kế hoạch bán hàng; kế hoạch tài chính; kế hoạch triển khai… là các doanh nghiệp đang xác định nội dung nào?

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

mục tiêu kinh doanh

c)

chiến lược kinh doanh

d)

điều kiện thực hiện

37.

Một trong những nội dung của sự cần thiết phải lập kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Khiến doanh nghiệp không đạt được mục tiêu kinh doanh

b)

Ngay lập tức loại bỏ mọi tiềm ẩn rủi ro trong kinh doanh

c)

Đưa ra được phương hướng kinh doanh và phương thức thực hiện

d)

Không xây dựng được mối quan hệ tốt với khách hàng

38.

Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?

a)

trách nhiệm tình nguyện

b)

trách nhiệm từ thiện

c)

trách nhiệm pháp lý

d)

trách nhiệm kinh doanh

39.

Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm có chất lượng tốt, có giá cả hợp lý, bảo vệ sức khỏe và môi trường thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào?

a)

tự nguyện

b)

đạo đức

c)

pháp lý

d)

kinh tế

40.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại điều gì?

a)

các khoản thu lớn cho gia đình

b)

ảnh hưởng tích cực đến xã hội

c)

giải pháp và hành động cụ thể

d)

chủ trương và quyết sách cụ thể

41.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế

42.

Quản lý thu, chi trong gia đình là việc sử dụng các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với nội dung nào?

a)

nguồn thu nhập

b)

nhu cầu tiêu dùng

c)

mức sống trung bình của xã hội

d)

địa vị xã hội của gia đình

43.

Một trong những nội dung nói về sự cần thiết của quản lý thu, chi trong gia đình là gì?

a)

đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội

b)

kiểm soát các nguồn thu, chi trong gia đình

c)

mua sắm theo cảm xúc, lãng phí tiền của

d)

nắm chắc tình hình tài chính của cá nhân để thỏa sức chi

44.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng,... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu được gọi là gì?

a)

quản lí kinh doanh

b)

quản lí tài chính

c)

kế hoạch kinh doanh

d)

kế hoạch tài chính

45.

Chọn phương án không thuộc nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi gia đình.

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng

46.

Đọc đoạn thông tin: Một nhóm sinh viên đại học muốn khởi nghiệp bằng cách góp vốn mở quán cafe, và có chiến lược hướng tới đối tượng khách hàng là sinh viên. Khi mở quán, do không tìm được nguồn hàng chất lượng tốt với giá ưu đãi, không có kinh nghiệm trong việc quản lý kinh doanh, không có chiến lược tiếp thị bán hàng nên không cạnh tranh được với những quán cafe xung quanh. Sau 5 tháng quán cafe không có khách, không có doanh thu và buộc phải đóng cửa. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Ý tưởng kinh doanh của nhóm sinh viên nên mới đem lại kết quả khả quan cho hoạt động kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đọc đoạn thông tin: Một nhóm sinh viên đại học muốn khởi nghiệp bằng cách góp vốn mở quán cafe, và có chiến lược hướng tới đối tượng khách hàng là sinh viên. Khi mở quán, do không tìm được nguồn hàng chất lượng tốt với giá ưu đãi, không có kinh nghiệm trong việc quản lý kinh doanh, không có chiến lược tiếp thị bán hàng nên không cạnh tranh được với những quán cafe xung quanh. Sau 5 tháng quán cafe không có khách, không có doanh thu và buộc phải đóng cửa. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Để bán được hàng cần thiết phải lập một kế hoạch kinh doanh chi tiết, bao gồm phân tích thị trường, dự đoán tài chính và xây dựng một chiến lược tiếp thị.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đọc đoạn thông tin: Một nhóm sinh viên đại học muốn khởi nghiệp bằng cách góp vốn mở quán cafe, và có chiến lược hướng tới đối tượng khách hàng là sinh viên. Khi mở quán, do không tìm được nguồn hàng chất lượng tốt với giá ưu đãi, không có kinh nghiệm trong việc quản lý kinh doanh, không có chiến lược tiếp thị bán hàng nên không cạnh tranh được với những quán cafe xung quanh. Sau 5 tháng quán cafe không có khách, không có doanh thu và buộc phải đóng cửa. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Để thực hiện mục tiêu kinh doanh, một trong những điều cần làm là cần xây dựng các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đọc đoạn thông tin: Một nhóm sinh viên đại học muốn khởi nghiệp bằng cách góp vốn mở quán cafe, và có chiến lược hướng tới đối tượng khách hàng là sinh viên. Khi mở quán, do không tìm được nguồn hàng chất lượng tốt với giá ưu đãi, không có kinh nghiệm trong việc quản lý kinh doanh, không có chiến lược tiếp thị bán hàng nên không cạnh tranh được với những quán cafe xung quanh. Sau 5 tháng quán cafe không có khách, không có doanh thu và buộc phải đóng cửa. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chiến lược kinh doanh của nhóm sinh viên chưa tính đến rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đọc đoạn thông tin: Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đen hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt Hợp đồng lao động, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động, chị E chứng minh đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đọc đoạn thông tin: Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đen hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt Hợp đồng lao động, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động, chị E chứng minh đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chị E đã tham gia loại hình bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên chị được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đọc đoạn thông tin: Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đen hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt Hợp đồng lao động, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động, chị E chứng minh đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc đoạn thông tin: Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đen hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt Hợp đồng lao động, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động, chị E chứng minh đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc đoạn thông tin: Ông S là giám đốc công ty cổ phần sản xuất hàng công nghiệp. Trong quá trình sản xuất, ông đã chỉ đạo công ty làm mọi cách để giảm chi phí sản xuất nhằm tăng lợi nhuận cho công ty, kể cả việc bỏ qua trách nhiệm của công ty về bảo vệ môi trường như thải khí thải vượt quá mức quy định và xả nước thải chưa qua xử lý vào nguồn nước, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe và đời sống của người dân khu vực xung quanh. Đối với sản phẩm của công ty, khi sản phẩm có chứng có thể không đúng thông trị trường, ông S chỉ đạo công ty thay đổi một số linh kiện có giá rẻ hơn để lắp ráp vào sản phẩm, làm giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận cho công ty. Đối với người lao động, công ty đã ký hợp đồng thời vụ với một số lao động phổ thông để không phải đóng bảo hiểm xã hội cho họ đồng thời tạo điều kiện để họ được tự do di chuyển sang công ty khác nếu cần. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Giám đốc S thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc đoạn thông tin: Ông S là giám đốc công ty cổ phần sản xuất hàng công nghiệp... (nội dung như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc ông S chỉ đạo công ty bỏ qua yếu tố về môi trường như lắp ráp sản phẩm có giá rẻ hơn để tối ưu hóa lợi nhuận là phù hợp với trách nhiệm kinh tế và trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc đoạn thông tin: Ông S là giám đốc công ty cổ phần sản xuất hàng công nghiệp... (nội dung như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc tạo điều kiện để người lao động ký hợp đồng thời vụ và không phải đóng bảo hiểm xã hội là thể hiện trách nhiệm đạo đức và trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc đoạn thông tin: Ông S là giám đốc công ty cổ phần sản xuất hàng công nghiệp... (nội dung như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Để xây dựng uy tín và thương hiệu cho công ty, ông S nên trích lợi nhuận để tham gia các hoạt động từ thiện nhân đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn thông tin: Anh A đã đạt thành công trong lĩnh vực phân phối sản phẩm, thực phẩm sạch trên thị trường. Với tâm huyết và kiên nhẫn, anh A đã xây dựng một thương hiệu không chỉ là sự lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực thực phẩm sạch mà còn là biểu tượng của sự đổi mới và chất lượng. Để đạt được sự thành công này anh A có sự phân tích kỹ lưỡng các điều kiện: sự phù hợp của sản phẩm, dịch vụ kinh doanh, thị trường... xác định các cơ hội, rủi ro có thể gặp phải và có biện pháp xử lí. Đồng thời anh xây dựng kế hoạch bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩm đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được nhiều tiêu dùng với quan tâm đến việc ăn uống lành mạnh và thực phẩm sạch, đồng thời ông làm nổi bật tầm nhìn chiến lược của mình trong ngành công nghiệp thực phẩm. Với sự sáng tạo không ngừng, anh A đã minh chứng cho sự đổi mới và sức mạnh của doanh nghiệp trong thế kỷ 21. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Dựa trên trên cho thấy kiến kinh doanh có hiệu quả chủ doanh nghiệp đã có sự phân tích kỹ lưỡng các điều kiện: sự phù hợp của sản phẩm, dịch vụ kinh doanh, thị trường... xác định các cơ hội, rủi ro có thể gặp phải và có biện pháp xử lí.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn thông tin về anh A (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Anh A không cần phải tập trung vào việc phát triển mạng lưới phân phối, bởi vì sản phẩm của anh đã được chấp nhận rộng rãi trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc đoạn thông tin về anh A (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Anh A đã thiết lập một kế hoạch marketing chi tiết và hiệu quả để tiếp cận khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc đoạn thông tin về anh A (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Anh A không cần phải theo dõi và đánh giá kết quả của các chiến lược kinh doanh, vì đã đạt được thành công.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc đoạn thông tin: Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em. Từ nhiều năm nay, công ty đã thực hiện đầy đủ quy định pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, hàng năm đầu tư hàng tỉ đồng để xây dựng hệ thống xử lí nước thải bảo vệ môi trường; sản xuất đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em. Đồng thời, công ty còn thực hiện đúng nghĩa vụ kê khai và nộp thuế cho Nhà nước theo quy định. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là công ty B đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội ở hình thức pháp lý và kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn thông tin về công ty B (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc công ty cổ phần B sản xuất các đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em là phù hợp với trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức đạo đức và kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn thông tin về công ty B (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Công ty cổ phần B thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước là thực hiện trách nhiệm nhân văn và trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn thông tin về công ty B (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Thông qua việc tạo ra những sản phẩm không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em, công ty B đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thúc đẩy phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn thông tin: Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Từ khi sản xuất kinh doanh có hiệu quả, công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường, thực hiện các biện pháp giảm lượng chất thải như rác, khói bụi, nước và thải các chất thải rắn. Công ty D còn hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Ủy ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên và các môi trường sống khác. Công ty đầu tư xây dựng ba công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng các tiêu chí công trình xanh, được công nhận là sản phẩm xanh. Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mỗi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn thông tin về công ty D (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Công ty đầu tư xây dựng ba công trình công cộng cho cộng đồng là thực hiện trách nhiệm kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn thông tin về công ty D (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Hoạt động hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc đoạn thông tin về công ty D (như trên). Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc đóng góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn (từ thiện) của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai