wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 1 lop 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

quá trình sản xuất

2.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến sự tồn tại của xã hội?

a)

cơ sở

b)

động lực

c)

đòn bẩy

d)

chính

3.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động

c)

tác động

d)

lao động

4.

Tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào

a)

Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.

b)

Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa

c)

Công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.

d)

Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.

5.

Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

6.

phát triển kinh tế là gì

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

cơ cấu kinh tế hợp lí

c)

tiến bộ công bằng xã hội

d)

tăng trưởng kinh tế với cơ cấu kinh tế hợp lí và tiến bộ công bằng xã hội

7.

hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây

a)

giá trị, giá trị sử dụng

b)

giá trị, giá trị trao đổi

c)

giá trị trao đổi, giá trị sử dụng

d)

giá trị sử dụng

8.

mối quan hệ nào là mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi

a)

1m vải = 5kg thóc

b)

1m vải + 5kg thóc = 2 giờ

c)

1m vải = 2 giờ

d)

2m vải = 10kg thóc = 2 giờ

9.

giá trị sử dụng của hàng hoá được hiểu là gì

a)

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

c)

công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần

d)

công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán

10.

hãy chỉ ra 1 trong những chức năng của tiền tệ

a)

pt thanh toán

b)

pt mua bán

c)

pt giao dịch

d)

pt trao đổi

11.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra.

c)

Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

12.

giá trị những hàng hóa được biểu hiện ở một hàng hóa là đặc trưng của hình thái giá trị

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

ht giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

hình thái chung của giá trị

d)

ht tiền tệ

13.

thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào

a)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

hàng hóa, người mua, người bán

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả

d)

người mua, ng bán, cung cầu, giá cả

14.

trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Như vậy, bác A chịu tác động điều tiết trong lưu thông của quy luật giá trị.

a)

diều tiết sản xuất

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

Điều tiết trong lưu thông.

15.

quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

a)

tg lao động xh cần thiết

b)

tg lao động cá biệt

c)

tg hao phí để sx ra hàng hóa

d)

tg cần thiết

16.

quy luật giá trị có bao nhiêu tác động đến sx và lưu thông hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện để sản xuất và lợi ích khác nhau.

d)

Lợi nhuận khác nhau

18.

Thế nào là sự cạnh tranh giữa các ngành?

a)

Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau.

b)

Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng.

c)

Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn.

d)

Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước.

19.

trường hợp nào sau đây gọi là cầu

a)

A mua xe máy thánh toán trả góp

b)

B mua xe đạp hết 1tr

c)

C muốn mua ô tô nhưng ch có tiền

d)

Z hứa mua xe sh cho con gái

20.

cung và giá cả có mqh như thế nào

a)

giá cao thì cung giảm

b)

giá cao thì cung tăng

c)

giá thấp thì cung tăng

d)

giá biến động nhưng cung không biến động

21.

Giá trị xã hội của hàng hóa do

    

a)

    thời gian lao động cá biệt tạo ra.    

b)

tổng thời gian của người sản xuất hàng hóa.

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra.

d)

tổng thời gian của những người cung ứng đại bộ phận hàng hóa.

22.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người sẽ tạo ra

a)

giá trị cần thiết của hàng hóa.         

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa.          

c)

giá trị trao đổi của hàng hóa.

d)

giá trị cá biệt của hàng hóa.

23.

Yếu tố nào là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

b)

Giá trị tiêu dùng của hàng hóa

c)

Giá trị lợi nhuận của hàng hóa     

d)

Giá trị của hàng hóa

24.

Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa

a)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

b)

Tư liệu lao động và sức lao động.

c)

Sức lao động và đối tượng lao động.

d)

Sức lao động và tư liệu sản xuất.

25.

Tôi làm 5 công ruộng lấy lúa bán rồi dùng tiền đó mua lại thực phẩm. Vậy tiền đã thực hiện chức năng nào ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

26.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng nhất mối quan hệ giữa các yếu tố của quá trình sản xuất?

a)

SLĐ-ĐTLĐ-TLLĐ  

b)

TLLĐ-SLĐ-ĐTLĐ

c)

ĐTLĐ-TLLĐ-SLĐ

d)

SLĐ-TLLĐ-ĐTLĐ

27.

Công ty T đã đầu tư mua sắm trang thiết bị sản xuất hiện đại đồng thời cử người đi đào tạo về cách sử dụng và bảo trì trang thiết bị mới đó. Việc làm này của họ là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động.      

b)

Công cụ lao động, công nghệ.   

c)

Sức lao động, công cụ lao động.

d)

Đối tượng lao động, công nghệ.

28.

Công ty X tung ra thị trường dòng sản phẩm điện thoại mới nhưng không được khách hàng ủng hộ nên đành phải ngừng sản xuất dòng điện thoại ấy. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào của mình?

a)

Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng

b)

Thực hiện chức năng điều tiết kinh doanh.

c)

Điều tiết sản xuất và tiêu dùng

d)

Hạn chế sản suất và tiêu dùng.

29.

Công ty T thường mua trái cây vào lúc thu hoạch rộ để chế biến vì lúc đó giá cả rẻ nhất. Công ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường?

a)

Thông tin

b)

Thừa nhận giá trị

c)

Thực hiện giá trị

d)

Điều tiết, kích thích

30.

Hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì

    

    

    

a)

ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

b)

là thước đo trình độ phát triển sản xuất của lịch sử loài người.

c)

xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

d)

chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

31.

Giá trị trao đổi là biểu hiện của

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

giá cả của hàng hóa.

c)

công dụng của háng hóa.

d)

giá trị sử dụng của háng hóa.

32.

Công ty T thường mua trái cây vào lúc thu hoạch rộ để chế biến vì lúc đó giá cả rẻ nhất. Công ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị.

b)

Thông tin.

c)

Thực hiện giá trị.                                

d)

Điều tiết, kích thích.

33.

Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Hàng hóa - tiền tệ, người mua - người bán.

b)

Hàng hóa- thị trường, người mua -người bán, tiền tệ - người sản xuất.

c)

Hàng hóa - tiền tệ, người mua - người bán, cung - cầu, giá cả hàng hóa.

d)

Người mua -  người bán, cung cầu - giá cả, tiền tệ - người sản xuất

34.

Giá cả hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào ?

a)

Giá trị tiền tệ, sức mua trên thị trường.

b)

Chất lượng của hàng hóa và chi phí sản xuất ra hàng hóa đó.

c)

Giá trị hàng hóa, giá trị tiền tệ và quan hệ cung cầu.

d)

Mẫu mã hàng hóa và biến động của thị trường.

35.

Công ty X tung ra thị trường dòng sản phẩm điện thoại mới nhưng không được khách hàng ủng hộ nên đành phải ngừng sản xuất dòng điện thoại ấy. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào của mình?

a)

Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng.

    

b)

Thực hiện chức năng điều tiết kinh doanh.

c)

Hạn chế sản suất và tiêu dùng.

    

d)

Điều tiết sản xuất và tiêu dùng.       

36.

Sự biến động của giá cả trên thị trường có thể làm thay đổi cơ cấu sản xuất, sức mua của người tiêu dùng. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thông tin, phản ánh.

b)

Thừa nhận, thực hiện giá trị.

c)

Điều tiết, kích thích, hạn chế.

d)

Phân phối, thông tin

37.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ

a)

kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng hạn chế.

b)

làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và kích thích nhu cầu tiêu dùng tăng lên.

c)

kích thích sản xuất hàng hóa nhiều hơn và nhu cầu tiêu dùng tăng lên.

d)

làm cho sản xuất hàng hóa thu hẹp và nhu cầu tiêu dùng hạn chế.

38.

“Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá”, thuộc chức năng nào của thị trường?

a)

Chức năng thông tin và điều tiết sản xuất trên thị trường.

b)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

d)

Chức năng thông tin.

39.

Phát triển kinh tế phản ánh (a)   giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

40.

Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được

a)

thực hiện

b)

thông qua

c)

phản ánh

d)

biểu hiện

41.

Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)

Sản xuất của cải vật chất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

b)

Sản xuất của cải vật chất là thước đo sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Sản xuất của cải vật chất là tiêu chí cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

d)

Sản xuất của cải vật chất là tập trung cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

42.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan

trọng nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất

d)

Cơ sở vật chất.

43.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong

quá trình lao động?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

44.

Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong nghành Xây dựng?

a)

Xi măng

b)

Thợ xây

c)

Giàn giáo

d)

Cái bay

45.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện để một vật phẩm trở thành hàng hóa?

a)

Do lao động tạo ra.

b)

Có giá cả xác định để trao đổi

c)

Có công dụng thỏa mãn được nhu cầu của con người

d)

Thông qua trao đổi, mua bán

46.

Giá trị hàng hóa là lao động xã hội của ai kết tinh trong hàng hóa đó?

a)

Người mua.

b)

Người vận chuyển.

c)

Người bán.

d)

Người sản xuất.

47.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

15 con.

b)

20 con.

c)

3 con

d)

5 con

48.

Giá trị của hàng hóa là

a)

Chi phí làm ra hàng hóa

b)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

49.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?

a)

Công dụng của hàng hóa. 

b)

Số lượng hàng hóa.

c)

Giá cả.   

d)

Lợi nhuận

50.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Tổng thời gian lao động.

b)

Thời gian tạo ra sản phẩm.    

c)

Thời gian trung bình của xã hội.

d)

Thời gian cá biệt. 

51.

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa theo công thức H – T – H. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Phương tiện thanh toán.

52.

Thông tin của thị trường giúp người mua

a)

biết được số lượng và chất lượng hàng hóa.

b)

điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

c)

biết được giá cả trên thị trường.

d)

mua được hàng hóa mình cần.

53.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện cất trữ.

54.

Bà H nuôi gà do ăn không hết nên bà đã mang gà đi bán, sau đó bà dùng tiền bán gà để mua sách vở giúp đỡ những em học sinh nghèo trong xóm. Trong trường hợp này tiền của bà H đã thực hiện chức năng gì?

a)

Thanh toán.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Chức năng từ thiện.

55.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

56.

Hàng hóa có những thuộc tính nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Giá trị.

d)

Giá trị sử dụng.

57.

Giả sử, trên thị trường, hàng hóa X bán với giá cả thấp hơn giá trị. Nếu là người sản xuất, để không bị thua lỗ em sẽ

a)

thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động.

b)

mở rộng tối đa sản xuất.

c)

mở rộng sản xuất.

d)

bỏ sản xuất.

58.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá cả khác nhau.       

b)

giá trị sử dụng khác nhau.

c)

giá trị bằng nhau.

d)

giá trị và giá trị sử dụng.

59.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Nộp thuế sử dụng đất.

b)

Phân phối lại nguồn hàng.

c)

Thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

Nộp tiền điện nước.

60.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

b)

người sản xuất ngày càng giàu có.

c)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều hàng hóa.

d)

kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động.

61.

Đâu được xem là mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

b)

Phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa theo chiều hướng có lợi.

d)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

62.

Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho

a)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.

b)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm.

c)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.

d)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.

63.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

sự thay đổi cung cầu.

b)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

c)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

d)

sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

64.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung giảm, cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu giảm. 

d)

Cung và cầu tăng.

65.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp, cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung – cầu?

a)

Thị trường chi phối cung, cầu.

b)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

d)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

66.

Nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng lên vào đầu năm học nên thời điểm này, các nhà sản xuất đã mở rộng sản xuất và kinh doanh mặt hàng này. Các nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây trong quan hệ cung – cầu?

a)

Cung – cầu bị ảnh hưởng bởi Nhà nước.

b)

Cung – cầu tác động lẫn nhau.

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu.

d)

Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.

67.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu.    

b)

Cung < cầu.

c)

Cung > cầu.

d)

Cung < cầu.

68.

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu tăng

d)

Cung và cầu giảm.

69.

Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Hàng hóa.

b)

Tiền tệ.

c)

giá cả.

d)

Người sản xuất

70.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Chị T cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng.

b)

Bác M có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền.

c)

Bạn K đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 100.000 đồng.

d)

Anh N mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp.

71.

Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì trong vận dụng quy luật cung – cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây theo hướng có lợi nhất cho mình?

a)

Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng.

b)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa.

c)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá trị thấp hơn.

d)

Đợi khi mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua.

72.

Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết nguyên đán là 12 triệu lít, cung về số lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh

a)

Cung < cầu.

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cung = cầu.